Nhà sản xuất

Sealtech Bonded Seal | Gioăng Bonded Seal Chịu Áp

 

Sealtech Vietnam

Sealtech Bonded Seal

Sealtech Bonded Seal là dòng gioăng làm kín kết hợp giữa vòng kim loại và lớp cao su đàn hồi bên trong, chuyên dùng cho hệ thống thủy lực, khí nén, cổng dầu, bulông, đầu nối ren BSP, NPT và ren hệ mét. Đây là giải pháp làm kín hiệu quả giúp hạn chế rò rỉ dầu, khí và chất lỏng công nghiệp trong môi trường áp suất cao.

Bonded Seal là gì?

Bonded Seal còn được gọi là gioăng bonded, gioăng long đền cao su kim loại hoặc Dowty Seal. Sản phẩm gồm 2 phần chính:

Vòng kim loại

Giúp chịu lực siết và giữ ổn định hình dạng khi lắp trên bulông hoặc đầu nối ren.

Vòng cao su đàn hồi

Tạo độ kín trực tiếp khi siết lực, giúp ngăn rò rỉ dầu thủy lực, khí nén hoặc chất lỏng.

Thiết kế chịu áp

Hoạt động hiệu quả trong môi trường áp suất cao, rung động hoặc thay đổi nhiệt độ liên tục.

Ưu điểm của Sealtech Bonded Seal

Làm kín hiệu quả

Giảm nguy cơ rò rỉ tại vị trí ren, bulông và đầu nối thủy lực.

Lắp đặt đơn giản

Không cần gia công rãnh phức tạp như một số dạng seal khác.

Đa dạng vật liệu

Hỗ trợ nhiều môi trường dầu, nhiệt độ và hóa chất khác nhau.

Tuổi thọ ổn định

Khả năng chịu nén và chống biến dạng tốt trong quá trình vận hành.

Vật liệu Bonded Seal phổ biến

Vật liệu cao su Đặc tính Ứng dụng phổ biến
NBR Chịu dầu tốt, giá thành phổ biến Thủy lực, dầu công nghiệp, khí nén
FKM / Viton Chịu nhiệt và hóa chất tốt Dầu nóng, nhiệt độ cao, hóa chất nhẹ
EPDM Kháng nước nóng và hơi nước Nước, hơi nước, môi trường ngoài trời
Silicone Độ đàn hồi tốt, chịu nhiệt Thiết bị thực phẩm, nhiệt độ cao thấp
Lưu ý: cần chọn đúng vật liệu cao su theo môi chất sử dụng để đảm bảo tuổi thọ và hiệu quả làm kín.

Toàn bộ bảng kích thước Bonded Seal / Dowty Seal

Dưới đây là toàn bộ 5 bảng kích thước Sealtech Vietnam cung cấp, gồm JB 982-77, BSP Imperial, German Metric, French Metric và CETOP. Tổng cộng có 155 kích thước. ID = đường kính trong, OD = đường kính ngoài, H = chiều cao; các cột dung sai được giữ nguyên theo dữ liệu nguồn.

Dowty Washer Bonded Seal Self-Centering Profile
Self-Centering Profile – biên dạng Bonded Seal tự định tâm.
Dowty Washer Bonded Seal Standard Non-Self-Centering Profile
Standard Non-Self-Centering Profile – biên dạng Bonded Seal tiêu chuẩn không tự định tâm.

JB 982-77 Bonded Seal Size Chart

Tiêu chuẩn JB 982-77; các kích thước ID, OD, H, B và P tính bằng mm.

Size Thread ID Tol. OD Tol. H ± 0.1 B Tol. P
8 M8 8.4 ±0.12 14 -0.24 2 10 +0.24 0.35
10 M10 (G1/8″) 10.4 ±0.12 16 -0.24 2 12 +0.24 0.35
12 M12 12.4 ±0.12 18 -0.24 2 14 +0.24 0.35
14 M14 (G1/4″) 14.4 ±0.12 20 -0.28 2 16 +0.24 0.35
16 M16 16.4 ±0.12 22 -0.28 2 18 +0.24 0.35
18 M18 (G3/8″) 18.4 ±0.12 25 -0.28 2 20 +0.28 0.35
20 M20 20.5 ±0.14 28 -0.28 2 23 +0.28 0.35
22 M22 (G1/2″) 22.5 ±0.14 30 -0.28 2 25 +0.28 0.35
24 M24 24.5 ±0.14 32 -0.34 2 27 +0.28 0.35
27 M27 (G3/4″) 27.5 ±0.14 35 -0.34 2 30 +0.28 0.35
30 M30 30.5 ±0.14 38 -0.34 2 33 +0.34 0.35
33 M33 (G1″) 33.5 ±0.17 42 -0.34 2 36 +0.34 0.35
36 M36 36.6 ±0.17 46 -0.34 2 40 +0.34 0.45
39 M39 39.6 ±0.17 50 -0.34 2 43 +0.34 0.45
42 M42 (G1 1/4″) 42.6 ±0.17 53 -0.4 2 46 +0.34 0.45
45 M45 45.6 ±0.17 56 -0.4 2 49 +0.34 0.45
48 M48 48.7 ±0.17 60 -0.4 2 52 +0.4 0.45
52 M52 52.7 ±0.20 66 -0.4 2 56 +0.4 0.45
60 M60 (G2″) 60.7 ±0.20 75 -0.4 2 64 +0.4 0.45

Số kích thước: 19

BSP Imperial Bonded Seal Size Chart

Bảng kích thước hệ BSP/Imperial; ID, OD, H, A, B và P tính bằng mm.

Size BSP Thread ID ± 0.1 OD +0.13 H ± 0.1 A ± 0.2 B ± 0.1 P
001 6BA 3.05 6.35 1.22 4.09 0.2/0.38
002 4BA 4.12 7.26 1.22 5.26 0.2/0.38
003 2BA 5.21 8.38 1.22 6.35 0.2/0.38
004 1/4 6.86 13.21 1.22 4.7 8 0.2/0.38
005 1/4 6.99 13.34 1.22 4.7 9.53 0.2/0.38
006 5/16 8.31 13.34 1.22 6.1 9.53 0.2/0.38
007 5/16 8.64 14.22 1.22 6.1 10.04 0.2/0.38
020 1/8 3/8 10.37 15.88 2.03 8.56 11.84 0.25/0.51
008 0.4 11.26 18.36 2.03 8.56 12.45 0.25/0.51
009 7/16 11.69 19.05 2.03 8.8 13.08 0.25/0.51
021 1/4 1/2 13.74 20.57 2.03 11.45 15.21 0.25/0.51
010 9/16 14.86 22.23 2.03 11.58 16.39 0.25/0.51
022 0.6 15.83 22.23 2.03 12.1 17.3 0.25/0.51
011 5/8 16.51 25.4 2.03 12.9 18.75 0.25/0.51
023 3/8 17.28 23.8 2.03 14.96 18.75 0.25/0.51
012 11/16 18.16 25.4 2.5 14.5 19.69 0.25/0.51
024 3/4 19.69 26.92 2.5 15.8 21.21 0.25/0.51
025 1/2 13/16 21.54 28.58 2.5 18.64 23.01 0.25/0.51
026 5/8 7/8 23.49 31.75 2.5 20.6 24.97 0.25/0.51
013 15/16 24.26 33.27 2.5 20.2 26.04 0.25/0.51
027 3/4 1 27.05 34.93 2.5 24.13 28.53 0.25/0.51
028 1  1/16 27.82 38.61 2.5 22.9 30.61 0.25/0.51
014 1 1/8 29.33 36.58 2.5 23.9 30.86 0.25/0.51
029 7/8 1  3/16 30.81 38.1 2.5 27.89 32.29 0.25/0.51
015 1 1/4 32.64 41.4 3.38 27.1 35.69 0.25/0.51
030 1 1  5/16 33.89 42.8 3.38 30.3 36.88 0.25/0.51
016 1 3/8 35.94 44.45 3.38 29.5 38.99 0.25/0.51
017 1 1/2 38.96 47.75 3.38 32.7 42.04 0.25/0.51
032 1 1/4 1 5/8 42.93 52.38 3.38 38.96 45.93 0.25/0.51
018 1 3/4 45.34 57.15 3.38 37.9 48.39 0.25/0.51
033 1 1/2 1 7/8 48.44 58.6 3.38 44.86 51.39 0.25/0.51
019 2 51.69 63.5 3.38 43.6 54.74 0.25/0.51
034 1 3/4 2 1/8 54.89 69.85 3.38 50.8 58.3 0.25/0.51
036 2 60.58 73.03 3.38 56.67 63.63 0.25/0.51
037 2 1/2 64.39 77.72 3.38 55.4 67.44 0.25/0.51
038 2 1/4 66.68 79.5 3.38 65.8 69.98 0.25/0.51
039 2 1/2 76.08 90.17 3.38 72.2 79.38 0.25/0.51
079 3 89.09 101.47 3.38 85 92.84 0.25/0.51

Số kích thước: 38

German Metric Bonded Seal Size Chart

Bảng hệ mét Đức theo ISO R261 / BS 3643; đơn vị kích thước là mm.

Size Thread ID ± 0.1 OD +0.13 H Tol. A ± 0.2 B ± 0.1 P
201 3.5 4.1 7.2 1 ±0.1 5.2 0.3
202 4 4.5 7 1 ±0.1 3.4 5.4 0.3
203 5 5.7 9 1 ±0.1 4.5 6.8 0.3
204 5 5.7 10 1 ±0.1 4.5 7.4 0.3
205 5.5 6.2 9.2 1 ±0.1 4.7 7.2 0.3
206 6 6.7 10 1 ±0.1 4.7 8 0.3
207 6 6.7 11 1 ±0.1 4.7 8.2 0.3
208 6 6.7 11 2.5 ±0.1 8.2 0.3
209 6.5 7.1 12 1 ±0.1 8.8 0.3
210 6.7 7.3 10.2 1 ±0.1 5.77 8.6 0.3
211 8 8.5 13.4 1 ±0.1 9.4 0.3
212 8 8.7 13 1 ±0.1 6.4 10 0.3
213 8 8.7 14 1 ±0.1 6.4 10.4 0.3
214 8 8.7 16 1 ±0.1 10.4 0.3
215 8.5 9.3 13.3 1 ±0.1 6.9 10.5 0.3
216 10 10.35 16 2 ±0.1 8.56 12 0.4
217 10 10.7 16 1.5 ±0.1 8.05 12.4 0.4
218 10 10.7 18 1.5 ±0.1 8.05 12.4 0.4
219 11 11.4 16.3 1.5 ±0.1 9.8 12.7 0.4
220 11 11.8 18.5 1.5 ±0.1 13.7 0.4
221 11 11.8 19.1 1.5 ±0.1 9.8 13.5 0.4
222 12 12.7 18 1.5 ±0.1 9.73 14.4 0.4
223 12 12.7 20 1.5 ±0.1 9.73 14.4 0.4
224 13 13.7 20 1.5 ±0.1 15.4 0.4
225 13 13.7 22 1.5 ±0.1 10.8 15.4 0.4
226 13.5 14 18.7 1.5 ±0.1 11.3 15.7 0.4
227 14 14.7 22 1.5 ±0.1 11.38 16.4 0.4
228 15 16 22.7 1.5 ±0.1 17.78 0.4
229 16 16.7 24 1.5 ±0.1 13.41 18.4 0.4
230 17 17.4 24 1.5 ±0.1 13.08 19.2 0.4
231 17.5 18 24.7 1.5 ±0.1 13.6 20.1 0.4
232 18 18.7 26 1.5 ±0.1 14.76 20.4 0.4
233 20 20.7 28 1.5 ±0.1 16.76 22.5 0.4
234 21 21.5 28.7 2.5 ±0.15 17.8 23.3 0.4
235 22 22.5 28 1.5 ±0.1 24.2 0.4
236 22 22.7 30 2 ±0.1 18.74 24.4 0.4
237 22 22.7 30 3 ±0.1 24.4 0.4
238 24 24.7 32 2 ±0.1 20.11 26.4 0.4
239 26 26.7 35 2 ±0.1 22.3 28.4 0.4
240 27 27.2 36 2 ±0.1 22.3 29 0.4
241 28 28.7 37 2 ±0.1 30.4 0.4
242 30 31 39 2 ±0.1 25.7 33 0.4
243 33 33.7 42 2 ±0.1 28.7 35.8 0.4
244 33 34.3 43 2 ±0.1 28.7 36.4 0.4
245 36 36.7 46 2 ±0.1 31.1 38.8 0.4
246 39 40 51 2.5 ±0.1 34.1 41.9 0.4
247 42 42.7 53 3 ±0.15 36.5 44.4 0.4
248 48 48.7 59 3 ±0.15 41.9 50.8 0.4
249 51 52 60 3 ±0.15 54.1 0.4
250 52 53.3 64.5 3 ±0.15 46 56.4 0.4
251 60 60.7 73 3 ±0.15 63 0.4
252 68 68.6 79.5 3.5 ±0.15 72.1 0.4
253 75 76.08 90.3 3.38 ±0.15 79.1 0.4
254 88 89.09 101.48 3.25 ±0.15 84.5 92.1 0.4
255 125 127 143.67 5 ±0.15 132.7 0.4

Số kích thước: 55

French Metric Bonded Seal Size Chart

Bảng hệ mét Pháp theo ISO R261 / BS 3643; đơn vị kích thước là mm.

Size Thread ID ± 0.1 OD +0.13 H Tol. A ± 0.2 B ± 0.1 P
301 3 3.6 7.5 1 ±0.10 5 0.3
302 4 4.6 9 1 ±0.10 3.4 6 0.3
303 5 5.6 10 1 ±0.10 4.5 7 0.3
304 6 6.6 11 1 ±0.10 4.7 8 0.3
305 6 6.85 13.27 1.3 ±0.10 8 0.3
306 6 7 11.4 1 ±0.10 4.7 8.4 0.3
307 8 8.6 13 1 ±0.10 6.4 10 0.3
310 10 10.7 17 1.5 ±0.10 8.56 12.1 0.3
312 11 11.8 18.1 1.5 ±0.10 9.8 13.2 0.3
313 12 12.7 19 1.5 ±0.10 9.73 14.1 0.3
315 13 13.8 20.1 1.5 ±0.10 10.8 15.2 0.4
316 14 14.7 21 1.5 ±0.10 11.38 16.1 0.3
317 16 16.7 23 1.5 ±0.10 11.41 18.1 0.3
318 16.5 17.4 23.7 1.5 ±0.10 13.08 18.8 0.4
319 16.5 17.2 23.9 2.1 ±0.10 18.7 0.4
320 18 18.7 27 2 ±0.10 14.76 20.4 0.3
321 20 20.7 29 2 ±0.10 16.76 22.4 0.3
322 20 21.5 28.6 2.5 ±0.15 23 0.4
323 22 21.7 30 2 ±0.10 17.8 23.4 0.4
324 22 22.7 31 2 ±0.10 18.74 24.4 0.4
325 23 23.7 32 2 ±0.10 19.3 25.4 0.4
326 24 24.7 33 2 ±0.10 20.11 26.4 0.4
327 26 27 35.3 2 ±0.10 22.3 28.7 0.4
328 27 27.7 36 2 ±0.10 23.3 29.4 0.4
329 28 28.6 36 2 ±0.10 24.8 30.3 0.4
330 28.5 29.2 37.5 2 ±0.10 30.9 0.4
331 30 30.7 39 2 ±0.10 25.7 32.4 0.4
332 33 33.7 42 2 ±0.10 28.7 35.4 0.4
333 36 37 48 2.5 ±0.15 31.1 39.6 0.4
334 39 40 51 2.5 ±0.15 34.1 42.6 0.4
335 42 43 54 2.5 ±0.15 36.5 45.6 0.4
336 45 46 57 2.5 ±0.15 39.5 48.6 0.4
337 48 49 60 2.5 ±0.15 41.9 51.6 0.4

Số kích thước: 33

CETOP Bonded Seal Size Chart

Bảng CETOP được nguồn ghi chú là khuyến nghị trong ISO 1179-1973; đơn vị kích thước là mm.

Size Thread ID Tol. OD Tol. H ± 0.15 B Tol. P +0.25
519 1/16 8.30 +0.2 12.70 -0.2 1.25 9.90 +0.2 0.25
510 1/8 10.40 +0.2 14.70 -0.2 1.25 12.00 +0.2 0.25
511 1/4 13.85 +0.2 18.70 -0.2 1.25 15.75 +0.2 0.25
512 3/8 17.35 +0.2 22.70 -0.2 1.25 19.25 +0.2 0.25
513 1/2 21.65 +0.2 26.70 -0.2 1.25 23.55 +0.2 0.25
514 3/4 27.30 +0.2 32.50 -0.2 1.25 29.20 +0.2 0.25
515 1.0 34.20 +0.2 39.50 -0.2 2 36.10 +0.2 0.25
516 1 1/4 42.80 +0.2 49.50 -0.2 2 44.70 +0.2 0.25
517 1 1/2 48.70 +0.2 55.50 -0.2 2 50.60 +0.2 0.25
518 2.0 60.50 +0.2 68.50 -0.2 2 62.40 +0.2 0.25

Số kích thước: 10

Lưu ý kỹ thuật: không chọn Bonded Seal chỉ theo tên ren. Cần đối chiếu đồng thời ID, OD, chiều cao, dung sai, vật liệu elastomer, vật liệu vòng kim loại, áp suất, nhiệt độ và bề mặt lắp.

Nguồn dữ liệu: Dowty Bonded Seal Size Chart – Savvy Rubber.

Ứng dụng thực tế của Sealtech Bonded Seal

  • Hệ thống thủy lực áp suất cao.
  • Máy ép, máy công trình và xe cơ giới.
  • Đầu nối dầu, cổng dầu, bulông thủy lực.
  • Van thủy lực và cụm manifold.
  • Thiết bị khí nén công nghiệp.
  • Máy CNC, máy sản xuất tự động.
  • Thiết bị dầu khí và công nghiệp nặng.

Cách chọn Bonded Seal phù hợp

1. Kiểm tra tiêu chuẩn ren

Xác định ren BSP, NPT hay Metric để chọn đúng kích thước seal.

2. Xác định môi chất sử dụng

Dầu thủy lực, khí nén, hóa chất hoặc nước sẽ yêu cầu vật liệu cao su khác nhau.

3. Kiểm tra nhiệt độ và áp suất

Với nhiệt độ cao nên ưu tiên FKM/Viton thay cho NBR thông thường.

4. Chọn vật liệu vòng kim loại

Thép mạ kẽm phù hợp môi trường tiêu chuẩn, inox phù hợp môi trường ẩm hoặc chống ăn mòn.

Sealtech Vietnam – Chuyên gia vật liệu làm kín công nghiệp

Tư vấn kỹ thuật

Hỗ trợ lựa chọn seal phù hợp theo bản vẽ và điều kiện vận hành thực tế.

Đa dạng chủng loại

Cung cấp bonded seal, oil seal, o-ring, hydraulic seals và gasket công nghiệp.

Hỗ trợ bảo trì

Đáp ứng nhu cầu thay thế và sửa chữa cho nhà máy và hệ thống công nghiệp.

Thông tin liên hệ Sealtech Vietnam

Sealtech Vietnam chuyên cung cấp gioăng phớt, vật liệu làm kín và giải pháp sealing cho ngành thủy lực, khí nén, dầu khí và công nghiệp.

Email: info@sealtech.com.vn

Hotline/Zalo: +84 946 265 720

Website: https://sealtech.vn

Bonded seal M10-10.4*16*2
Bonded seal M12-12.4*18*2
Bonded seal M14-14.4*20*2
Bonded seal M16-16.4*22*2
Bonded seal M18-18.4*25*2
Bonded seal M20-20.5*28*2
Bonded seal M22-22.5*30*2
Bonded seal M24-24.5*32*2
Bonded seal M27-27.5*35*2
Bonded seal M30-30.5*38*2
Bonded seal M33-33.5*42*2
Bonded seal M36-36.6*46*2
Bonded seal M39-39.6*50*2
Bonded seal M42-42.6*53*2
Bonded seal M45-45.6*56*2
Bonded seal M48-48.7*60*2
Bonded seal M52-52.7*66*2
Bonded seal M60-60.7*75*2
Bonded seal 1/8 BSP
Bonded seal 1/4 BSP
Bonded seal 3/8 BSP
Bonded seal 1/2 BSP
Bonded seal 3/4 BSP
Bonded seal 1 BSP
Bonded seal 1 1/4 BSP
Bonded seal 1 1/2 BSP
Bonded seal 2 BSP
Bonded seal 5/8 BSP 23.49*31.75*2.34
Bonded seal 7/8 BSP 30.8*38.1*2.34
Bonded seal 1 3/4 BSP 54.89*69.85*3.4
Bonded seal 2 1/4 BSP 66.68*79.5*3.4
Bonded seal 2 1/2 BSP 76.08*90.17*3.4

SEALTECH VIETNAM

LANGUAGE

FANPAGE

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Đối tác

📍 Zalo 💬
📍
Tìm đường
Gọi điện
Zalo
Chat Zalo
Messenger
💬
SMS