-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
ASME B16.47 B Class 150 là dòng gioăng mặt bích dùng cho các hệ thống đường ống kích thước lớn theo tiêu chuẩn ANSI/ASME Series B. Sản phẩm được sử dụng để làm kín giữa hai mặt bích, giúp hạn chế rò rỉ môi chất trong các hệ thống nước, dầu, khí, hơi, hóa chất, xử lý nước, năng lượng và thiết bị công nghiệp.
Khác với các dòng gioăng cho mặt bích nhỏ, gioăng ASME B16.47 Series B Class 150 thường áp dụng cho các size lớn từ 26" đến 60". Sealtech Vietnam nhận gia công theo bảng kích thước tiêu chuẩn, theo mẫu gioăng cũ hoặc theo bản vẽ kỹ thuật, phù hợp cho bảo trì, thay thế và lắp đặt mới trong nhà máy.
ASME B16.47 là tiêu chuẩn mặt bích đường kính lớn. Trong đó, Series B thường có kết cấu khác với Series A về đường kính ngoài, vòng chia lỗ bulong, số lượng lỗ và kích thước lỗ bulong. Vì vậy, khi đặt gioăng, cần xác định đúng Series A hay Series B để tránh sai lệch khi lắp đặt.
Với cấp Class 150, gioăng thường dùng trong các hệ thống áp suất thấp đến trung bình, tùy theo vật liệu gioăng, môi chất, nhiệt độ và điều kiện vận hành thực tế. Sản phẩm có thể gia công theo dạng I.B.C. gasket cho mặt bích RF hoặc Full Face gasket cho mặt bích FF.
| Tên sản phẩm | ASME B16.47 Series B Class 150 Gasket |
| Tiêu chuẩn | ASME B16.47 Series B / ANSI Standard Flanges |
| Cấp áp suất | Class 150 |
| Kiểu gioăng | I.B.C. gasket/RF và Full Face gasket/FF |
| Dải kích thước | 26" – 60" |
| Thông số chính | OD x ID, số lỗ bulong, đường kính lỗ, Bolt P.C.D |
| Vật liệu có thể gia công | Rubber, EPDM, NBR, FKM, PTFE, graphite, non-asbestos, silicone hoặc theo yêu cầu |
| Nhà cung cấp | Sealtech Vietnam |
Bảng dưới đây là kích thước tham khảo cho ASME B16.47 Series B Class 150. Tất cả kích thước tính bằng mm. Trước khi đặt hàng, Quý khách nên đối chiếu lại tiêu chuẩn mặt bích, kiểu mặt bích RF/FF, vật liệu gioăng và điều kiện làm việc thực tế.
| Nominal Bore (inches/mm) |
I.B.C. Gasket OD x ID (mm) |
Full Face Gasket OD x ID (mm) |
Number of Bolt Holes |
Hole Diameter (mm) |
Bolt P.C.D (mm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 26" (650) | 725 x 660 | 786 x 660 | 36 | 22 | 745 |
| 28" (700) | 776 x 711 | 837 x 711 | 40 | 22 | 795 |
| 30" (750) | 827 x 762 | 887 x 762 | 44 | 22 | 846 |
| 32" (800) | 881 x 813 | 941 x 813 | 48 | 22 | 900 |
| 34" (850) | 935 x 864 | 1005 x 864 | 40 | 25 | 957 |
| 36" (900) | 987 x 914 | 1057 x 914 | 44 | 25 | 1010 |
| 38" (950) | 1045 x 965 | 1124 x 965 | 40 | 29 | 1070 |
| 40" (1000) | 1095 x 1016 | 1175 x 1016 | 44 | 29 | 1121 |
| 42" (1050) | 1146 x 1067 | 1226 x 1067 | 48 | 29 | 1172 |
| 44" (1100) | 1197 x 1118 | 1276 x 1118 | 52 | 29 | 1222 |
| 46" (1150) | 1256 x 1168 | 1341 x 1168 | 40 | 32 | 1284 |
| 48" (1200) | 1307 x 1219 | 1392 x 1219 | 44 | 32 | 1335 |
| 50" (1250) | 1357 x 1270 | 1443 x 1270 | 48 | 32 | 1386 |
| 52" (1300) | 1408 x 1321 | 1494 x 1321 | 52 | 32 | 1437 |
| 54" (1350) | 1464 x 1372 | 1549 x 1372 | 56 | 32 | 1492 |
| 56" (1400) | 1514 x 1422 | 1600 x 1422 | 60 | 32 | 1543 |
| 58" (1450) | 1580 x 1473 | 1675 x 1473 | 48 | 35 | 1611 |
| 60" (1500) | 1630 x 1524 | 1726 x 1524 | 52 | 35 | 1662 |
Series B và Series A đều dùng cho mặt bích đường kính lớn, nhưng không thể tự ý thay thế cho nhau nếu chưa kiểm tra kích thước. Điểm khác biệt thường nằm ở đường kính ngoài mặt bích, số lượng lỗ bulong, đường kính lỗ và vòng chia tâm lỗ. Vì vậy, nếu hệ thống ghi rõ ASME B16.47 Series B Class 150, gioăng cần được gia công đúng theo bảng Series B.
Trong thực tế bảo trì, việc nhầm Series A và Series B có thể khiến gioăng không khớp lỗ bulong, lệch tâm khi lắp, không đạt lực nén đều hoặc phát sinh rò rỉ sau vận hành. Đối với các mặt bích size lớn, sai lệch vài milimet cũng có thể làm mất nhiều thời gian căn chỉnh tại công trường.
I.B.C. gasket là kiểu gioăng nằm bên trong vòng bulong, thường dùng cho mặt bích raised face. Ưu điểm của kiểu này là gọn, dễ gia công, tiết kiệm vật liệu và thuận tiện khi thay thế.
Full Face gasket phủ toàn bộ bề mặt mặt bích và có lỗ bulong. Kiểu này thường dùng cho mặt bích flat face, giúp định vị gioăng ổn định hơn trong quá trình lắp đặt.
Với gioăng kích thước lớn, vật liệu cần được chọn theo môi chất, nhiệt độ, áp suất, độ phẳng mặt bích và lực siết bulong. Một số lựa chọn phổ biến gồm:
Sealtech Vietnam cung cấp và gia công gioăng ASME B16.47 B Class 150 theo tiêu chuẩn ANSI/ASME, theo mẫu hoặc theo bản vẽ. Chúng tôi hỗ trợ lựa chọn vật liệu, kiểm tra kích thước và tư vấn kiểu gioăng phù hợp với từng hệ thống.
Đối với các yêu cầu đặc biệt như gioăng đường kính lớn, vật liệu chịu hóa chất, vật liệu chịu nhiệt hoặc gioăng cần giao nhanh cho bảo trì, Sealtech Vietnam có thể hỗ trợ tư vấn phương án gia công phù hợp nhằm giảm thời gian dừng máy và hạn chế rủi ro rò rỉ.
Nếu Quý khách cần gioăng mặt bích ASME B16.47 Series B Class 150, gioăng I.B.C./RF, gioăng Full Face/FF hoặc cần gia công theo kích thước thực tế, vui lòng liên hệ Sealtech Vietnam để được tư vấn nhanh về vật liệu, độ dày, kích thước và thời gian giao hàng.
CÔNG TY TNHH VẬT LIỆU LÀM KÍN SEALTECH VIỆT NAM
Sản phẩm: ASME B16.47 B Class 150 Gasket
Hotline/Zalo: 0946 265 720
Email: info@sealtech.com.vn
Website: www.sealtech.vn
Quý khách có thể tham khảo thêm các tiêu chuẩn và vật liệu gioăng liên quan để chọn đúng sản phẩm cho hệ thống: