Nhà sản xuất

V-ring VE | Bảng kích thước V-Ring Type E

 

Sealtech Vietnam - V-RING VE

V-ring VE – Vòng làm kín trục lớn cho thiết bị công nghiệp nặng

V-ring VE là phớt hướng trục toàn cao su dùng cho cụm quay kích thước lớn. Thân seal ôm và quay cùng trục; môi mềm tỳ lên mặt đối tiếp để ngăn bụi, nước biển, bùn và hạt mài.

Dải chuẩn gồm VE-450 đến VE-2000, phù hợp trục 450–2.010 mm. Hình học lớn với H 65 mm và W 30 mm phù hợp thiết bị hàng hải, lò quay khai khoáng và máy công nghiệp nặng.

1. Hình ảnh V-ring VE

Bản vẽ kích thước V-ring VE Type ELắp đặt V-ring VE trên trục lớnV-ring VE cho thiết bị công nghiệp nặng

2. V-ring VE là gì?

VE Ring là seal chắn bẩn không áp theo phương trục. Môi seal tiếp xúc với counterface vuông góc trục, trong khi thân đàn hồi tự giữ trên trục. Khi quay, seal hỗ trợ văng tạp chất khỏi ổ lăn và cụm truyền động.

VE được thiết kế cho chu vi rất lớn. Nguồn mô tả môi composite nhiều lớp để phân bố ứng suất và tùy chọn đai kẹp inox 304 nhằm hỗ trợ cố định dọc trục.

Thông số chung: H = 65 mm, A = 32,5 mm, W = 30 mm, d2 = d1+24, d3 = d1+110 và B1 = 50±12 mm.

3. Đặc điểm nổi bật

Trục siêu lớn

Dải d1 từ 450 đến 2.010 mm.

Môi làm kín lớn

Hỗ trợ phân bố tiếp xúc trên chu vi dài.

Chống môi trường nặng

Chắn nước biển, bụi và hạt mài.

Đai kẹp tùy chọn

Inox 304 hỗ trợ giữ seal trên trục.

Lắp không housing

Thân cao su trực tiếp ôm trục.

Nhiều vật liệu

NBR, FKM, HNBR hoặc EPDM.

4. Bảng kích thước V-ring VE – Type E Size Chart

Đơn vị mm: d = ID; d+2c = OD; H(B) = chiều cao; d1 = đường kính trục; A = size; W(c) = bề dày; d2/d3 = giới hạn; B1 = chiều rộng lắp.

VE Type ID d OD H Trục d1 A W Max d2 Min d3 B1
VE-450 439 499 65 450-455 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-455 444 504 65 455-460 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-460 448 508 65 460-465 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-465 453 513 65 465-470 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-470 458 518 65 470-475 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-475 463 523 65 475-480 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-480 468 528 65 480-485 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-485 473 533 65 485-490 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-490 478 538 65 490-495 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-495 483 543 65 495-500 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-500 488 548 65 500-505 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-505 493 553 65 505-510 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-510 497 557 65 510-515 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-515 502 562 65 515-520 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-520 507 567 65 520-525 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-525 512 572 65 525-530 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-530 517 577 65 530-535 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-535 521 581 65 535-540 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-540 526 586 65 540-545 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-545 531 591 65 545-550 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-550 536 596 65 550-555 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-555 541 601 65 555-560 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-560 546 606 65 560-565 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-565 550 610 65 565-570 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-570 555 615 65 570-575 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-575 560 620 65 575-580 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-580 565 625 65 580-585 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-585 570 630 65 585-590 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-590 575 635 65 590-600 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-600 582 642 65 600-610 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-610 592 652 65 610-620 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-620 602 662 65 620-630 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-630 612 672 65 630-640 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-640 621 681 65 640-650 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-650 631 691 65 650-660 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-660 640 700 65 660-670 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-670 650 710 65 670-680 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-680 660 720 65 680-690 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-690 670 730 65 690-700 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-700 680 740 65 700-710 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-710 689 749 65 710-720 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-720 699 759 65 720-730 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-730 709 769 65 730-740 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-740 718 778 65 740-750 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-750 728 788 65 750-758 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-760 735 795 65 758-766 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-770 743 803 65 766-774 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-780 751 811 65 774-783 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-790 759 819 65 783-792 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-800 768 828 65 792-801 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-810 777 837 65 801-810 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-820 786 846 65 810-821 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-830 796 856 65 821-831 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-840 805 865 65 831-841 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-850 814 874 65 841-851 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-860 824 884 65 851-861 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-870 833 893 65 861-871 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-880 843 903 65 871-882 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-890 853 913 65 882-892 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-900 871 931 65 892-912 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-920 880 940 65 912-922 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-930 890 950 65 922-933 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-940 900 960 65 933-944 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-950 911 971 65 944-955 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-960 921 981 65 955-966 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-970 932 992 65 966-977 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-980 942 1002 65 977-988 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-990 953 1013 65 988-999 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-1000 963 1023 65 999-1010 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-1020 973 1033 65 1010-1025 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-1040 990 1050 65 1025-1045 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-1060 1008 1068 65 1045-1065 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-1080 1027 1087 65 1065-1085 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-1100 1045 1105 65 1085-1105 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-1120 1065 1125 65 1105-1125 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-1140 1084 1144 65 1125-1145 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-1160 1103 1163 65 1145-1165 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-1180 1121 1181 65 1165-1185 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-1200 1139 1199 65 1185-1205 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-1220 1157 1217 65 1205-1225 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-1240 1176 1236 65 1225-1245 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-1260 1195 1255 65 1245-1270 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-1280 1218 1278 65 1270-1295 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-1300 1240 1300 65 1295-1315 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-1325 1259 1319 65 1315-1340 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-1350 1281 1341 65 1340-1365 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-1375 1305 1365 65 1365-1390 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-1400 1328 1388 65 1390-1415 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-1425 1350 1410 65 1415-1440 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-1450 1374 1434 65 1440-1465 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-1475 1397 1457 65 1465-1490 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-1500 1419 1479 65 1490-1515 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-1525 1443 1503 65 1515-1540 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-1550 1467 1527 65 1540-1570 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-1575 1495 1555 65 1570-1600 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-1600 1524 1584 65 1600-1640 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-1650 1559 1619 65 1640-1680 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-1700 1596 1656 65 1680-1720 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-1750 1632 1692 65 1720-1765 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-1800 1671 1731 65 1765-1810 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-1850 1714 1774 65 1810-1855 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-1900 1753 1813 65 1855-1905 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-1950 1794 1854 65 1905-1955 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
VE-2000 1844 1904 65 1955-2010 32.5 30 d1+24 d1+110 50±12
Lưu ý: Xác nhận bản vẽ, dung sai, mối nối, đai kẹp và compound trước khi đặt hàng.

5. Vật liệu V-ring VE

NBR 60 Shore A dùng cho dầu mỡ và điều kiện thông dụng, nguồn nêu -40 đến +100°C. FKM 60 Shore A chịu nhiệt tới khoảng +200°C và nhiều hóa chất. HNBR tham khảo -40 đến +150°C; EPDM phù hợp nước, hơi và môi chất không dầu.

Giới hạn nguồn: tốc độ ≤19 m/s, nhiệt độ -40 đến +200°C và áp suất ≤40 MPa. VE được mô tả là seal không áp; phải làm rõ điều kiện áp suất và không áp dụng đồng thời mọi giá trị cực đại.

6. Ứng dụng V-ring VE

Hàng hải

Trục đẩy và cơ cấu tiếp xúc nước biển.

Khai khoáng

Lò quay và thiết bị nhiều bụi hạt mài.

Xi măng

Trục lớn trong lò, nghiền và truyền động.

Thép

Cụm quay hạng nặng, môi trường bụi.

Thủy điện

Trục lớn cần lớp chắn nước phụ.

Máy công nghiệp

Ổ lăn và truyền động đường kính lớn.

7. Hướng dẫn lắp đặt

  1. Làm sạch trục và counterface; loại bỏ cạnh sắc, gỉ và ba via.
  2. Dùng nhiều điểm nâng để kéo seal đều, không tạo ứng suất cục bộ.
  3. Đặt môi hướng về phía cần bảo vệ; chỉnh B1 = 50±12 mm.
  4. Kiểm tra độ tròn, đồng tâm và tiếp xúc đều toàn chu vi.
  5. Lắp đai kẹp đúng lực nếu thiết kế yêu cầu.
  6. Quay thử chậm và kiểm tra nhiệt, ma sát, gập môi.

8. Cách chọn V-ring VE

  • Đo d1 và chọn đúng dải shaft diameter.
  • Đối chiếu ID, OD, d2/d3 và không gian B1.
  • Xác định seal đúc liền hay nối tại chỗ.
  • Chọn compound theo nước biển, dầu, nhiệt và hạt mài.
  • Cung cấp tốc độ, độ đảo, độ nhám counterface.
  • Xác nhận yêu cầu đai kẹp và phương án lắp.

9. So sánh V-ring VE và VL

Tiêu chí VE VL
Trục 450–2.010 mm 105–2.025 mm
H / W 65 / 30 mm 10,5 / 6,5 mm
Kết cấu Hạng nặng, có thể dùng đai kẹp Biên dạng mỏng
Ưu tiên Biển, mỏ, lò quay Không gian dọc trục hạn chế

10. Danh mục liên quan

11. Câu hỏi thường gặp

V-ring VE dùng để làm gì?

VE chắn nước, bụi và hạt mài cho trục quay công nghiệp cỡ lớn.

VE có những size nào?

Bảng gồm 104 mã từ VE-450 đến VE-2000, phù hợp trục 450–2.010 mm.

Khi nào cần đai kẹp?

Trục lớn, tốc độ hoặc điều kiện lắp có thể cần đai giữ; phải theo thiết kế nhà cung cấp.

NBR hay FKM?

NBR cho điều kiện thông dụng; FKM khi cần chịu nhiệt hoặc hóa chất cao hơn.

12. Cần tư vấn V-ring VE?

Gửi đường kính trục, môi chất, nhiệt độ, tốc độ, độ đảo, yêu cầu đai kẹp và số lượng để Sealtech Vietnam đối chiếu.

 

V-ring VE-2000 – Phớt trục lớn 1955-2010 mm
V-ring VE-1950 – Phớt trục lớn 1905-1955 mm
V-ring VE-1900 – Phớt trục lớn 1855-1905 mm
V-ring VE-1850 – Phớt trục lớn 1810-1855 mm
V-ring VE-1800 – Phớt trục lớn 1765-1810 mm
V-ring VE-1750 – Phớt trục lớn 1720-1765 mm
V-ring VE-1700 – Phớt trục lớn 1680-1720 mm
V-ring VE-1650 – Phớt trục lớn 1640-1680 mm
V-ring VE-1600 – Phớt trục lớn 1600-1640 mm
V-ring VE-1575 – Phớt trục lớn 1570-1600 mm
V-ring VE-1550 – Phớt trục lớn 1540-1570 mm
V-ring VE-1525 – Phớt trục lớn 1515-1540 mm
V-ring VE-1500 – Phớt trục lớn 1490-1515 mm
V-ring VE-1475 – Phớt trục lớn 1465-1490 mm
V-ring VE-1450 – Phớt trục lớn 1440-1465 mm
V-ring VE-1425 – Phớt trục lớn 1415-1440 mm
V-ring VE-1400 – Phớt trục lớn 1390-1415 mm
V-ring VE-1375 – Phớt trục lớn 1365-1390 mm
V-ring VE-1350 – Phớt trục lớn 1340-1365 mm
V-ring VE-1325 – Phớt trục lớn 1315-1340 mm
V-ring VE-1300 – Phớt trục lớn 1295-1315 mm
V-ring VE-1280 – Phớt trục lớn 1270-1295 mm
V-ring VE-1260 – Phớt trục lớn 1245-1270 mm
V-ring VE-1240 – Phớt trục lớn 1225-1245 mm
V-ring VE-1220 – Phớt trục lớn 1205-1225 mm
V-ring VE-1200 – Phớt trục lớn 1185-1205 mm
V-ring VE-1180 – Phớt trục lớn 1165-1185 mm
V-ring VE-1160 – Phớt trục lớn 1145-1165 mm
V-ring VE-1140 – Phớt trục lớn 1125-1145 mm
V-ring VE-1120 – Phớt trục lớn 1105-1125 mm
V-ring VE-1100 – Phớt trục lớn 1085-1105 mm
V-ring VE-1080 – Phớt trục lớn 1065-1085 mm

SEALTECH VIETNAM

LANGUAGE

FANPAGE

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Đối tác

📍 Zalo 💬
📍
Tìm đường
Gọi điện
Zalo
Chat Zalo
Messenger
💬
SMS