Nhà sản xuất

ASME B16.21 Class 150 | Gioăng mặt bích ANSI Sealtech

ASME B16.21 Class 150 – Gioăng mặt bích ANSI tiêu chuẩn Sealtech Vietnam

ASME B16.21 Class 150 là dòng gioăng mặt bích được gia công theo tiêu chuẩn ANSI/ASME, dùng để làm kín giữa hai bề mặt mặt bích trong hệ thống đường ống công nghiệp. Sản phẩm phù hợp cho các ứng dụng nước, dầu, khí, hơi, hóa chất, van, bơm, bồn chứa và thiết bị trao đổi nhiệt.

Sealtech Vietnam nhận gia công gioăng mặt bích ASME B16.21 Class 150 theo kích thước tiêu chuẩn, mẫu thực tế hoặc bản vẽ kỹ thuật. Sản phẩm có thể sản xuất theo dạng IBC gasket/RF hoặc Full Face gasket/FF, đáp ứng nhiều nhu cầu lắp đặt trong nhà máy và hệ thống công nghiệp.

Gioăng ASME B16.21 Class 150 là gì?

ASME B16.21 là tiêu chuẩn kích thước cho gioăng phi kim loại dùng với mặt bích đường ống. Cấp Class 150 là một trong những cấp áp suất phổ biến trong hệ thống ANSI/ASME. Gioăng có nhiệm vụ tạo lớp đệm kín giữa hai mặt bích, giúp hạn chế rò rỉ môi chất và đảm bảo hệ thống vận hành ổn định.

Tùy theo kiểu mặt bích, khách hàng có thể chọn IBC gasket dùng cho mặt bích RF hoặc Full Face gasket dùng cho mặt bích FF. Việc chọn đúng kiểu gioăng, đúng vật liệu và đúng kích thước giúp tăng hiệu quả làm kín, giảm rủi ro rò rỉ và kéo dài tuổi thọ thiết bị.

Thông số tham khảo ASME B16.21 Class 150

Tên sản phẩm ASME B16.21 Class 150 Gasket
Tiêu chuẩn ASME B16.21 / ANSI Standard Flanges
Cấp áp suất Class 150
Kiểu gioăng IBC gasket/RF và Full Face gasket/FF
Dải kích thước 1/2" – 24"
Thông số chính OD x ID, số lỗ bulong, đường kính lỗ, Bolt P.C.D
Vật liệu NBR, EPDM, Silicone, FKM, PTFE, graphite, non-asbestos, fiber hoặc theo yêu cầu
Nhà cung cấp Sealtech Vietnam

Bảng kích thước gioăng ASME B16.21 Class 150

Bảng dưới đây thể hiện kích thước tham khảo cho ASME B16.21 Class 150. Tất cả kích thước tính bằng mm. Khi đặt hàng, Quý khách nên kiểm tra lại kiểu mặt bích RF/FF, vật liệu gioăng, độ dày và điều kiện làm việc thực tế.

Nominal Bore
(inches)
IBC Gasket
OD x ID (mm)
Full Face Gasket
OD x ID (mm)
Number of
Bolt Holes
Hole Diameter
(mm)
Bolt P.C.D
(mm)
1/2" 48 x 21 89 x 21 4 16 60
3/4" 57 x 27 95 x 27 4 16 70
1" 67 x 33 108 x 33 4 16 79
1-1/4" 76 x 42 117 x 42 4 16 89
1-1/2" 86 x 48 127 x 48 4 16 98
2" 105 x 60 152 x 60 4 19 121
2-1/2" 124 x 73 178 x 73 4 19 140
3" 137 x 89 191 x 89 4 19 152
3-1/2" 162 x 102 216 x 102 8 19 178
4" 175 x 114 229 x 114 8 19 191
5" 197 x 141 254 x 141 8 22 216
6" 222 x 168 279 x 168 8 22 241
8" 279 x 219 343 x 219 8 22 298
10" 340 x 273 406 x 273 12 25 362
12" 410 x 324 483 x 324 12 25 432
14" 451 x 356 533 x 356 12 29 476
16" 514 x 406 597 x 406 16 29 540
18" 549 x 457 635 x 457 16 32 578
20" 606 x 508 699 x 508 20 32 635
24" 718 x 610 813 x 610 20 35 749

Ý nghĩa các thông số trong bảng ASME B16.21 Class 150

  • Nominal Bore: kích thước danh nghĩa của đường ống hoặc mặt bích, tính theo inch.
  • IBC Gasket OD x ID: đường kính ngoài và đường kính trong của gioăng dạng IBC/RF.
  • Full Face Gasket OD x ID: đường kính ngoài và đường kính trong của gioăng phủ toàn mặt bích FF.
  • Number of Bolt Holes: số lượng lỗ bulong trên gioăng full face.
  • Hole Diameter: đường kính lỗ bulong.
  • Bolt P.C.D: đường kính vòng chia tâm lỗ bulong.

Phân biệt IBC gasket/RF và Full Face gasket/FF

IBC gasket / RF gasket

IBC gasket là gioăng nằm bên trong vòng bulong, thường dùng cho mặt bích raised face. Kiểu gioăng này có thiết kế gọn, dễ thay thế và tiết kiệm vật liệu hơn so với gioăng full face.

Full Face gasket / FF gasket

Full Face gasket phủ toàn bộ bề mặt mặt bích và có lỗ bulong. Kiểu này thường dùng cho mặt bích flat face, giúp định vị gioăng tốt hơn trong quá trình lắp đặt và phân bố lực siết ổn định trên toàn bộ bề mặt.

Vật liệu gioăng ASME B16.21 Class 150 phổ biến

  • NBR: phù hợp dầu, mỡ, nước và ứng dụng công nghiệp thông dụng.
  • EPDM: phù hợp nước, nước nóng, môi trường ngoài trời và một số hóa chất.
  • Silicone: phù hợp môi trường cần độ mềm, sạch hoặc nhiệt độ rộng.
  • FKM/Viton: chịu dầu, chịu nhiệt và kháng hóa chất tốt.
  • PTFE: phù hợp môi trường hóa chất, axit, kiềm và chống ăn mòn.
  • Graphite: phù hợp nhiệt độ cao, hơi nóng và ứng dụng công nghiệp nặng.
  • Non-asbestos: dùng phổ biến cho mặt bích công nghiệp, không chứa amiăng.

Ứng dụng của gioăng ASME B16.21 Class 150

  • Làm kín mặt bích đường ống nước, dầu, khí, hơi và hóa chất.
  • Lắp cho van, bơm, bồn chứa, bình áp lực và thiết bị trao đổi nhiệt.
  • Dùng trong nhà máy xử lý nước, hóa chất, thực phẩm, năng lượng, dầu khí và cơ khí.
  • Gia công thay thế theo tiêu chuẩn ANSI/ASME, mẫu thực tế hoặc bản vẽ kỹ thuật.
  • Phù hợp cho các hệ thống sử dụng mặt bích Class 150.

Lưu ý khi đặt hàng gioăng ASME B16.21 Class 150

  • Xác định đúng size mặt bích: 1/2", 3/4", 1", 2", 4", 6", 8", 10", 12"...
  • Kiểm tra kiểu mặt bích: RF dùng IBC gasket hoặc FF dùng Full Face gasket.
  • Chọn vật liệu gioăng theo môi chất, nhiệt độ, áp suất và yêu cầu an toàn.
  • Xác định độ dày gioăng phù hợp với bề mặt mặt bích và lực siết bulong.
  • Với hệ thống hóa chất, hơi nóng hoặc môi trường đặc biệt, nên cung cấp điều kiện vận hành để được tư vấn chính xác.

Sealtech Vietnam gia công gioăng ASME B16.21 Class 150

Sealtech Vietnam cung cấp và gia công gioăng ASME B16.21 Class 150 theo tiêu chuẩn, theo mẫu hoặc theo bản vẽ. Chúng tôi hỗ trợ khách hàng lựa chọn đúng vật liệu, đúng kích thước và đúng kiểu gioăng nhằm đảm bảo hiệu quả làm kín cho từng hệ thống.

Khách hàng có thể tham khảo thêm các nhóm sản phẩm liên quan như gasket công nghiệp, gioăng không amiăng, gioăng PTFE, gioăng graphiteASME B16.21 Class 300.

Mua gioăng ASME B16.21 Class 150 tại Sealtech Vietnam

Nếu Quý khách cần gioăng mặt bích ASME B16.21 Class 150, gioăng RF/IBC, gioăng FF hoặc cần gia công gioăng theo kích thước thực tế, vui lòng liên hệ Sealtech Vietnam để được tư vấn nhanh về vật liệu, độ dày, kích thước và thời gian giao hàng.

Thông tin liên hệ mua hàng

CÔNG TY TNHH VẬT LIỆU LÀM KÍN SEALTECH VIỆT NAM

Sản phẩm: ASME B16.21 Class 150 Gasket

Hotline/Zalo: 0946 265 720

Email: info@sealtech.com.vn

Website: www.sealtech.vn

Vòng đệm cao su Silicone: 1/2
Vòng đệm cao su Silicone: 3/4
Vòng đệm cao su Silicone: 1
Vòng đệm cao su Silicone: 1-1/4
Vòng đệm cao su Silicone: 1-1/2
Vòng đệm cao su Silicone: 2
Vòng đệm cao su Silicone: 2-1/2
Vòng đệm cao su Silicone: 3
Vòng đệm cao su Silicone: 3-1/2
Vòng đệm cao su Silicone: 4
Vòng đệm cao su Silicone: 5
Vòng đệm cao su Silicone: 6
Vòng đệm cao su Silicone: 8
Vòng đệm cao su Silicone: 10
Vòng đệm cao su Silicone: 12
Vòng đệm cao su Silicone: 14
Vòng đệm cao su Silicone: 16
Vòng đệm cao su Silicone: 18
Vòng đệm cao su Silicone: 20
Vòng đệm cao su Silicone: 24
Vòng đệm cao su Silicone: 1/2
Vòng đệm cao su Silicone: 3/4
Vòng đệm cao su Silicone: 1
Vòng đệm cao su Silicone: 1-1/4
Vòng đệm cao su Silicone: 1-1/2
Vòng đệm cao su Silicone: 2
Vòng đệm cao su Silicone: 2-1/2
Vòng đệm cao su Silicone: 3
Vòng đệm cao su Silicone: 3-1/2
Vòng đệm cao su Silicone: 4
Vòng đệm cao su Silicone: 5
Vòng đệm cao su Silicone: 6

SEALTECH VIETNAM

LANGUAGE

FANPAGE

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Đối tác

📍 Zalo 💬
📍
Tìm đường
Gọi điện
Zalo
Chat Zalo
Messenger
💬
SMS