Nhà sản xuất

V-ring VRM (RM) | Bảng kích thước Type RM

 

Sealtech Vietnam - V-RING VRM / RM

V-ring VRM (RM) – Vòng làm kín trục lớn chịu nhiệt Type RM

V-ring VRM, tên mã tiêu chuẩn trong bảng là RM Ring – V-Ring Type RM, là phớt hướng trục toàn cao su cho trục lớn. Thân seal quay cùng trục, môi làm kín tỳ lên mặt đối tiếp để chắn bụi, tạp chất và môi chất nóng.

Dải chuẩn gồm RM-300 đến RM-2000, phù hợp trục 300–2.010 mm. Nguồn nhấn mạnh phiên bản FKM đóng rắn peroxide cho lò công nghiệp, ổ turbocharger và thiết bị nhiệt phân.

1. Hình ảnh V-ring VRM / RM

Bản vẽ kích thước V-ring RM Type RMLắp đặt V-ring VRM RM trên trục lớnV-ring RM chịu nhiệt cho thiết bị công nghiệp

2. V-ring VRM / RM là gì?

RM là seal chắn bẩn không áp theo phương trục. Thân đàn hồi tự giữ trên trục, còn môi seal tiếp xúc với counterface vuông góc trục. Các rãnh gia cường xoắn được nguồn mô tả giúp duy trì hình học khi giãn nở nhiệt.

Tên gọi: “VRM” thường được dùng để chỉ V-ring profile RM; mã đặt hàng trong bảng nguồn dùng tiền tố RM.

3. Đặc điểm nổi bật

Chịu nhiệt

FKM peroxide cho chu kỳ nhiệt và môi chất nóng.

Trục lớn

Dải d1 từ 300 đến 2.010 mm.

Rãnh gia cường

Hỗ trợ ổn định khi giãn nở nhiệt.

Tiết diện lớn

H 100 mm, A 67,5 mm.

Chắn tạp chất

Bảo vệ cụm quay trước bụi và cặn nóng.

Nhiều compound

FKM, NBR; HNBR hoặc EPDM theo yêu cầu.

4. Bảng kích thước V-ring VRM – Type RM Size Chart

Đơn vị mm. Các thông số không đổi trên toàn dải: H(B)=100; A=67,5; W(c)=13; d2=d1+24; d3=d1+115; B1=85±12. Bảng thể hiện các giá trị thay đổi gồm mã, ID d, OD d+2c và dải trục d1.

RM Type ID d OD Trục d1
RM-300 294 320 300-305
RM-305 299 325 305-310
RM-310 304 330 310-315
RM-315 309 335 315-320
RM-320 314 340 320-325
RM-325 319 345 325-330
RM-330 323 349 330-335
RM-335 328 354 335-340
RM-345 338 364 345-350
RM-350 343 369 350-355
RM-355 347 373 355-360
RM-360 352 378 360-365
RM-365 357 383 365-370
RM-370 362 388 370-375
RM-375 367 393 375-380
RM-380 371 397 380-385
RM-385 376 402 385-390
RM-390 381 407 390-395
RM-395 386 412 395-400
RM-400 391 417 400-405
RM-405 396 422 405-410
RM-410 401 427 410-415
RM-415 405 431 415-420
RM-420 410 436 420-425
RM-425 415 441 425-430
RM-430 420 446 430-435
RM-435 425 451 435-440
RM-440 429 455 440-445
RM-445 434 460 445-450
RM-450 439 465 450-455
RM-455 444 470 455-460
RM-460 448 474 460-465
RM-465 453 479 465-470
RM-470 458 484 470-475
RM-475 463 489 475-480
RM-480 468 494 480-485
RM-485 473 499 485-490
RM-490 478 504 490-495
RM-495 483 509 495-500
RM-500 488 514 500-505
RM-505 493 519 505-510
RM-510 497 523 510-515
RM-515 502 528 515-520
RM-520 507 533 520-525
RM-525 512 538 525-530
RM-530 517 543 530-535
RM-535 521 547 535-540
RM-540 526 552 540-545
RM-545 531 557 545-550
RM-550 536 562 550-555
RM-555 541 567 555-560
RM-560 546 572 560-565
RM-565 550 576 565-570
RM-570 555 581 570-575
RM-575 560 586 575-580
RM-580 565 591 580-585
RM-585 570 596 585-590
RM-590 575 601 590-600
RM-600 582 608 600-610
RM-610 592 618 610-620
RM-620 602 628 620-630
RM-630 612 638 630-640
RM-640 621 647 640-650
RM-650 631 657 650-660
RM-660 640 666 660-670
RM-670 650 676 670-680
RM-680 660 686 680-690
RM-690 670 696 690-700
RM-700 680 706 700-710
RM-710 689 715 710-720
RM-720 699 725 720-730
RM-730 709 735 730-740
RM-740 718 744 740-750
RM-750 728 754 750-758
RM-760 735 761 758-766
RM-770 743 769 766-774
RM-780 751 777 774-783
RM-790 759 785 783-792
RM-800 768 794 792-801
RM-810 777 803 801-810
RM-820 786 812 810-821
RM-830 796 822 821-831
RM-840 805 831 831-841
RM-850 814 840 841-851
RM-860 824 850 851-861
RM-870 833 859 861-871
RM-880 843 869 871-882
RM-890 853 879 882-892
RM-900 871 897 892-912
RM-920 880 906 912-922
RM-930 890 916 922-933
RM-940 900 926 933-944
RM-950 911 937 944-955
RM-960 921 947 955-966
RM-970 932 958 966-977
RM-980 942 968 977-988
RM-990 953 979 988-999
RM-1000 963 989 999-1010
RM-1020 973 999 1010-1025
RM-1040 990 1016 1025-1045
RM-1060 1008 1034 1045-1065
RM-1080 1027 1053 1065-1085
RM-1100 1045 1071 1085-1105
RM-1120 1065 1091 1105-1125
RM-1140 1084 1110 1125-1145
RM-1160 1103 1129 1145-1165
RM-1180 1121 1147 1165-1185
RM-1200 1139 1165 1185-1205
RM-1220 1157 1183 1205-1225
RM-1240 1176 1202 1225-1245
RM-1260 1195 1221 1245-1270
RM-1280 1218 1244 1270-1295
RM-1300 1240 1266 1295-1315
RM-1325 1259 1285 1315-1340
RM-1350 1281 1307 1340-1365
RM-1375 1305 1331 1365-1390
RM-1400 1328 1354 1390-1415
RM-1425 1350 1376 1415-1440
RM-1450 1374 1400 1440-1465
RM-1475 1397 1423 1465-1490
RM-1500 1419 1445 1490-1515
RM-1525 1443 1469 1515-1540
RM-1550 1467 1493 1540-1570
RM-1575 1495 1521 1570-1600
RM-1600 1524 1550 1600-1640
RM-1650 1559 1585 1640-1680
RM-1700 1596 1622 1680-1720
RM-1750 1632 1658 1720-1765
RM-1800 1671 1697 1765-1810
RM-1850 1714 1740 1810-1855
RM-1900 1753 1779 1855-1905
RM-1950 1794 1820 1905-1955
RM-2000 1844 1870 1955-2010
Lưu ý: Xác nhận bản vẽ, dung sai, vật liệu và kết cấu rãnh trước khi đặt hàng.

5. Vật liệu V-ring RM

FKM peroxide được nguồn nêu làm việc liên tục ở 250°C và đỉnh 300°C; phải xác nhận compound và thời gian phơi nhiễm. NBR 60 Shore A dùng cho dầu mỡ và điều kiện thông dụng. HNBR hoặc EPDM chỉ chọn khi tương thích môi chất và nhiệt độ.

Không suy rộng nhiệt độ: giới hạn 250/300°C chỉ áp dụng cho công thức FKM đặc biệt được xác nhận, không áp dụng mặc định cho mọi RM Ring.

6. Ứng dụng

Lò công nghiệp

Trục quay chịu bức xạ và chu kỳ nhiệt.

Thiết bị nhiệt phân

Chắn môi chất nóng và cặn bụi.

Turbocharger

Vị trí ổ trục nhiệt độ cao.

Luyện kim

Thiết bị quay gần vùng nhiệt.

Xi măng

Lò và truyền động hạng nặng.

Năng lượng

Cụm quay lớn có chu kỳ nhiệt.

7. Hướng dẫn lắp đặt

  1. Làm sạch trục và counterface, che cạnh sắc.
  2. Nâng đều seal lớn, tránh kéo cục bộ hoặc xoắn.
  3. Đặt môi hướng về phía cần bảo vệ.
  4. Chỉnh B1 = 85±12 mm.
  5. Kiểm tra đồng tâm và tiếp xúc đều toàn chu vi.
  6. Quay thử chậm, theo dõi ma sát và nhiệt.

8. Cách chọn

  • Chọn mã theo dải trục d1.
  • Đối chiếu ID, OD, d2/d3 và B1.
  • Xác định nhiệt liên tục, nhiệt đỉnh và chu kỳ.
  • Kiểm tra FKM với môi chất nóng cụ thể.
  • Cung cấp tốc độ, độ đảo và độ nhám.
  • Xác nhận phương án giữ trên trục.

9. So sánh RM và VE

Tiêu chí RM VE
Trục 300–2.010 mm 450–2.010 mm
H / W 100 / 13 mm 65 / 30 mm
Điểm mạnh Nhiệt độ cao, rãnh gia cường Môi trường hạng nặng, nước biển, hạt mài
B1 85±12 mm 50±12 mm

10. Danh mục liên quan

11. Câu hỏi thường gặp

V-ring VRM và RM có khác nhau không?

Trong bài này VRM là cách gọi V-ring profile RM; bảng nguồn dùng mã RM.

RM có những size nào?

Bảng gồm 133 mã từ RM-300 đến RM-2000, phù hợp trục 300–2.010 mm.

RM chịu được 300°C không?

Chỉ công thức FKM peroxide đặc biệt được nguồn nêu đạt đỉnh 300°C; cần xác nhận compound và thời gian.

RM có giữ áp không?

RM chủ yếu là seal hướng trục không áp; không mặc định thay oil seal giữ áp.

12. Cần tư vấn V-ring VRM / RM?

Gửi đường kính trục, nhiệt độ liên tục/đỉnh, môi chất, tốc độ, độ đảo và số lượng để Sealtech Vietnam đối chiếu.

 

V-ring VRM RM-2000 – Phớt tải nặng trục 1955-2010 mm
V-ring VRM RM-1950 – Phớt tải nặng trục 1905-1955 mm
V-ring VRM RM-1900 – Phớt tải nặng trục 1855-1905 mm
V-ring VRM RM-1850 – Phớt tải nặng trục 1810-1855 mm
V-ring VRM RM-1800 – Phớt tải nặng trục 1765-1810 mm
V-ring VRM RM-1750 – Phớt tải nặng trục 1720-1765 mm
V-ring VRM RM-1700 – Phớt tải nặng trục 1680-1720 mm
V-ring VRM RM-1650 – Phớt tải nặng trục 1640-1680 mm
V-ring VRM RM-1600 – Phớt tải nặng trục 1600-1640 mm
V-ring VRM RM-1575 – Phớt tải nặng trục 1570-1600 mm
V-ring VRM RM-1550 – Phớt tải nặng trục 1540-1570 mm
V-ring VRM RM-1525 – Phớt tải nặng trục 1515-1540 mm
V-ring VRM RM-1500 – Phớt tải nặng trục 1490-1515 mm
V-ring VRM RM-1475 – Phớt tải nặng trục 1465-1490 mm
V-ring VRM RM-1450 – Phớt tải nặng trục 1440-1465 mm
V-ring VRM RM-1425 – Phớt tải nặng trục 1415-1440 mm
V-ring VRM RM-1400 – Phớt tải nặng trục 1390-1415 mm
V-ring VRM RM-1375 – Phớt tải nặng trục 1365-1390 mm
V-ring VRM RM-1350 – Phớt tải nặng trục 1340-1365 mm
V-ring VRM RM-1325 – Phớt tải nặng trục 1315-1340 mm
V-ring VRM RM-1300 – Phớt tải nặng trục 1295-1315 mm
V-ring VRM RM-1280 – Phớt tải nặng trục 1270-1295 mm
V-ring VRM RM-1260 – Phớt tải nặng trục 1245-1270 mm
V-ring VRM RM-1240 – Phớt tải nặng trục 1225-1245 mm
V-ring VRM RM-1220 – Phớt tải nặng trục 1205-1225 mm
V-ring VRM RM-1200 – Phớt tải nặng trục 1185-1205 mm
V-ring VRM RM-1180 – Phớt tải nặng trục 1165-1185 mm
V-ring VRM RM-1160 – Phớt tải nặng trục 1145-1165 mm
V-ring VRM RM-1140 – Phớt tải nặng trục 1125-1145 mm
V-ring VRM RM-1120 – Phớt tải nặng trục 1105-1125 mm
V-ring VRM RM-1100 – Phớt tải nặng trục 1085-1105 mm
V-ring VRM RM-1080 – Phớt tải nặng trục 1065-1085 mm

SEALTECH VIETNAM

LANGUAGE

FANPAGE

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Đối tác

📍 Zalo 💬
📍
Tìm đường
Gọi điện
Zalo
Chat Zalo
Messenger
💬
SMS