-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Captive Seals DIN 3869, còn gọi là ED Ring Seal, DIN3869 Pipe Fitting ED Ring, vòng đệm chặn dầu ED ring hoặc vòng đệm chặn dầu DIN3869, là loại vòng làm kín biên dạng đặc biệt dùng cho các đầu nối ren, fitting thủy lực, hydraulic valves và threaded tube connections. Sản phẩm làm kín theo phương tĩnh dọc trục, thường được đặt giữa mặt tựa của đầu nối ren và bề mặt lắp để ngăn rò rỉ dầu, nước hoặc môi chất trong hệ thống.
Khác với O-ring tròn thông thường, ED ring DIN 3869 có biên dạng profile seal với phần cao su làm kín được giữ ổn định trong không gian lắp. Thiết kế này giúp vòng có khả năng bù sai số chế tạo, làm kín ổn định trong cụm ren và phù hợp với các ứng dụng áp suất cao trong máy công trình, máy ép thủy lực, máy ép nhựa, van thủy lực, fitting và hệ thống ống công nghiệp.
Captive Seals DIN 3869 là vòng làm kín dạng profile ring dùng như phớt mềm tĩnh dọc trục trong các cụm đầu nối ren. Khi đầu nối được siết vào thân van, block thủy lực hoặc chi tiết cơ khí, ED ring bị nén giữa hai bề mặt kim loại và tạo lực làm kín quanh ren hoặc lỗ kết nối.
Trong tài liệu kỹ thuật, nhóm sản phẩm này còn được gọi là DIN 3869 Profile Rings hoặc Fluid Connector Seals. Nhờ hình dạng đặc biệt, vòng ED ring có thể làm kín tốt hơn trong fitting áp suất cao, đồng thời bù được một phần sai số nhỏ của bề mặt lắp và dung sai chế tạo.
Tên tiếng Anh thường dùng cho vòng làm kín được giữ trong vùng lắp của đầu nối ren, có nhiệm vụ chặn dầu và ngăn rò rỉ tại mặt tựa.
Tên gọi phổ biến trong lĩnh vực hydraulic fittings, dùng để chỉ vòng đệm chặn dầu dạng profile ring theo DIN 3869.
Cách gọi nhấn mạnh ứng dụng trong pipe fitting, threaded tube connection, hydraulic valve và các đầu nối ren công nghiệp.
Tên tiếng Việt dễ hiểu, phù hợp khi trao đổi trong xưởng bảo trì, kho phụ tùng hoặc bộ phận mua hàng kỹ thuật.
Tên gọi theo tiêu chuẩn, giúp tìm đúng nhóm size và tránh nhầm với long đền cao su thường hoặc O-ring tròn.
Tên kỹ thuật thể hiện biên dạng đặc biệt và ứng dụng làm kín cho các kết nối chất lỏng trong hệ thống thủy lực.
Theo tài liệu tham khảo, DIN 3869 Profile Rings có các vật liệu chính gồm NBR, FKM và EPDM. Mỗi vật liệu phù hợp với nhóm môi chất và dải nhiệt khác nhau.
| Compound | Vật liệu | Độ cứng | Màu tham khảo | Dải nhiệt | Ứng dụng gợi ý |
|---|---|---|---|---|---|
| N85 | NBR / Buna-N / Nitrile | 85 Shore A | Đen | -30 đến 100 °C | Dầu thủy lực, dầu khoáng, fitting thông dụng, máy công trình, thiết bị công nghiệp. |
| V80 | Viton / FKM | 80 Shore A | Xanh lá | -20 đến 200 °C | Nhiệt độ cao hơn, môi chất khắc nghiệt hơn, dầu nóng hoặc môi trường cần FKM. |
| E80 | EPDM | 80 Shore A | Tím | -45 đến 150 °C | Nước, một số môi chất đặc biệt, hệ thống không dùng dầu khoáng. |
Bảng dưới đây tổng hợp các size trong tài liệu DIN 3869 Profile Rings. Kích thước gồm Nominal Size, ren hệ mét, ren inch nếu có, ID, OD, chiều dày T và kích thước T1.
| Nominal Size | Thread metric | Thread inch | ID mm | OD mm | T mm ±0.1 | T1 mm ±0.2 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8 | M8 × 1.0 | - | 6.5 | 9.9 | 1.0 | 0.5 |
| 10 | M10 × 1 | G 1/8 A | 8.4 | 11.9 | 1.0 | 0.5 |
| 12 | M12 × 1.5 | - | 9.8 | 14.4 | 1.5 | 0.8 |
| 14 | M14 × 1.5 | G 1/4 A | 11.6 | 16.5 | 1.5 | 0.8 |
| 16 | M16 × 1.5 | - | 13.8 | 18.9 | 1.5 | 0.8 |
| 17 | - | G 3/8 A | 14.7 | 18.9 | 1.5 | 0.8 |
| 18 | M18 × 1.5 | - | 15.7 | 20.9 | 1.5 | 0.8 |
| 20 | M20 × 1.5 | - | 17.8 | 22.9 | 1.5 | 0.8 |
| 21 | - | G 1/2 A | 18.5 | 23.9 | 1.5 | 0.8 |
| 22 | M22 × 1.5 | - | 19.6 | 24.3 | 1.5 | 0.8 |
| 24 | M24 × 1.5 | - | 21.8 | 26.9 | 1.5 | 0.8 |
| 27 | M26 × 1.5 / M27 × 2.0 | G 3/4 A | 23.9 | 29.2 | 1.5 | 0.8 |
| 30 | M30 × 1.5 | - | 27.7 | 32.7 | 2.0 | 0.8 |
| 33 | M33 × 2.0 | G 1 A | 29.7 | 35.7 | 2.0 | 1.0 |
| 38 | M38 × 1.5 | - | 35.9 | 43.2 | 2.4 | 1.0 |
| 42 | M42 × 2.0 | G 1 1/4 A | 38.8 | 45.8 | 2.0 | 1.0 |
| 48 | M48 × 2.0 | G 1 1/2 A | 44.7 | 50.7 | 2.0 | 1.0 |
| 60 | M60 × 2.0 | G 2 A | 56.5 | 66.1 | 4.0 | 2.0 |
Ví dụ, đầu nối dùng ren M20 × 1.5 thì tra bảng tương ứng nominal size 20, ED ring có ID 17.8mm, OD 22.9mm, T 1.5mm và T1 0.8mm. Với ren inch như G 1/2 A, tra theo dòng nominal size 21.
Khi không chắc ren, có thể đo vòng cũ theo ID, OD và chiều dày T. Tuy nhiên cần lưu ý ED ring cũ có thể đã bị nén, chai cứng hoặc biến dạng, vì vậy nên đối chiếu thêm ren fitting và không chỉ dựa vào vòng cũ.
Dùng cho đầu nối ren, pipe fitting, adapter, co nối và các điểm nối cần chặn dầu tại mặt tựa.
Phù hợp cho hydraulic valves, manifold block, valve block và cụm điều khiển thủy lực.
Dùng trong máy xúc, xe nâng, xe cẩu, máy ép, thiết bị nâng hạ và hệ thống dầu áp lực.
Ứng dụng trong hydraulic presses, injection machines và các thiết bị có fitting chịu áp.
Dùng cho threaded tube connections trong nhà máy, dây chuyền sản xuất và cụm thiết bị công nghiệp.
Phù hợp cho kho phụ tùng bảo trì cần thay vòng đệm chặn dầu theo size tiêu chuẩn DIN3869.
| Điều kiện làm việc | Vật liệu nên cân nhắc | Ghi chú kỹ thuật |
|---|---|---|
| Dầu thủy lực, dầu khoáng, ứng dụng thông dụng | NBR 85 Shore A | Lựa chọn phổ biến cho fitting thủy lực và máy công trình trong dải nhiệt thông thường. |
| Nhiệt độ cao hơn hoặc môi chất khắc nghiệt hơn | FKM 80 Shore A | Thường dùng khi cần khả năng chịu nhiệt cao hơn NBR hoặc môi chất yêu cầu FKM. |
| Nước hoặc một số môi chất đặc biệt | EPDM 80 Shore A | Cần tránh dùng EPDM cho dầu khoáng nếu chưa có kiểm tra tương thích. |
Nếu ID, OD hoặc chiều dày không đúng, vòng có thể không được nén đủ hoặc bị nén quá mức. Kết quả là rò rỉ, phồng cao su hoặc hư vòng sau thời gian ngắn.
NBR, FKM và EPDM có khả năng tương thích môi chất khác nhau. Dùng EPDM trong dầu khoáng hoặc dùng NBR ở nhiệt quá cao có thể làm vòng trương nở, chai cứng hoặc nứt.
Vết xước nhỏ trên metal face có thể tạo đường rò. Trước khi thay vòng mới, cần kiểm tra kỹ mặt tựa, mép vát và vùng tiếp xúc.
Siết quá nhẹ có thể không đủ nén; siết quá mạnh có thể làm vòng bị phá hủy hoặc làm biến dạng chi tiết. Cần tuân thủ quy trình lắp của cụm fitting.
Captive Seals DIN 3869 là vòng làm kín dạng profile ring dùng cho đầu nối ren, fitting thủy lực và threaded tube connections. Vòng làm kín theo phương tĩnh dọc trục giữa mặt tựa fitting và bề mặt lắp.
Không hoàn toàn giống. ED Ring Seal có biên dạng đặc biệt theo DIN3869, gồm ID, OD, T và T1 riêng. O-ring thông thường có tiết diện tròn và không phải lúc nào cũng thay thế được ED ring.
Các vật liệu phổ biến gồm NBR 85 Shore A màu đen, FKM 80 Shore A màu xanh và EPDM 80 Shore A màu tím. Mỗi vật liệu có dải nhiệt và khả năng tương thích môi chất khác nhau.
Có thể chọn theo ren metric, ren inch hoặc theo kích thước ID, OD, T, T1 trong bảng size. Cách chắc chắn là đối chiếu cả ren fitting và kích thước vòng cũ.
Nên cung cấp nominal size, loại ren, kích thước ID/OD/T nếu có, vật liệu yêu cầu, môi chất, nhiệt độ làm việc, số lượng và hình ảnh vòng cũ hoặc vị trí lắp.
Gửi thông tin ren fitting, kích thước ID, OD, T, vật liệu yêu cầu, môi chất làm việc và hình ảnh vòng đệm cũ nếu có. Sealtech Vietnam hỗ trợ kiểm tra nhanh để chọn đúng vòng đệm chặn dầu DIN3869, hạn chế rò rỉ tại đầu nối ren và tối ưu tuổi thọ làm kín cho hệ thống thủy lực, fitting và van công nghiệp.