Nhà sản xuất

ASME B16.47 A Class 600 | Gioăng mặt bích ANSI Sealtech

ASME B16.47 A Class 600 – Gioăng mặt bích ANSI size lớn Sealtech Vietnam

ASME B16.47 A Class 600 là dòng gioăng mặt bích dùng cho hệ thống mặt bích ANSI/ASME kích thước lớn, thường áp dụng trong đường ống công nghiệp, nhà máy hóa chất, dầu khí, năng lượng, xử lý nước, bồn chứa, van, bơm và thiết bị trao đổi nhiệt. Sản phẩm được Sealtech Vietnam gia công theo tiêu chuẩn, mẫu thực tế hoặc bản vẽ kỹ thuật, giúp đảm bảo độ kín ổn định cho các hệ thống vận hành ở điều kiện áp suất cao.

So với ASME B16.47 A Class 150ASME B16.47 A Class 300, dòng ASME B16.47 Series A Class 600 thường được lựa chọn cho các hệ thống có yêu cầu cấp áp suất cao hơn, kích thước mặt bích lớn và cần kiểm soát rò rỉ nghiêm ngặt. Gioăng có thể được gia công theo dạng I.B.C. gasket/RF hoặc Full Face gasket/FF, tùy theo kiểu mặt bích và yêu cầu lắp đặt thực tế.

Gioăng ASME B16.47 A Class 600 là gì?

ASME B16.47 là tiêu chuẩn mặt bích đường kính lớn, trong đó Series A thường dùng cho các hệ thống công nghiệp có kích thước lớn, kết cấu chắc chắn và yêu cầu độ kín cao. Gioăng tương ứng được gia công theo kích thước mặt bích, gồm đường kính trong, đường kính ngoài, số lỗ bulong, đường kính lỗ và vòng chia tâm lỗ bulong.

Gioăng có nhiệm vụ tạo lớp đệm kín giữa hai bề mặt mặt bích, giúp hạn chế rò rỉ nước, dầu, khí, hơi, hóa chất hoặc môi chất công nghiệp. Việc lựa chọn đúng vật liệu, đúng độ dày, đúng class áp suất và đúng kiểu gioăng giúp hệ thống vận hành an toàn, giảm thời gian dừng máy và tối ưu chi phí bảo trì.

Thông số tham khảo ASME B16.47 A Class 600

Tên sản phẩm ASME B16.47 Series A Class 600 Gasket
Tiêu chuẩn ASME B16.47 Series A / ANSI Standard Flanges
Cấp áp suất Class 600
Kiểu gioăng I.B.C. gasket/RF và Full Face gasket/FF
Dải kích thước 22" – 60"
Thông số chính OD x ID, số lỗ bulong, đường kính lỗ, Bolt P.C.D
Vật liệu NBR, EPDM, Silicone, FKM, PTFE, graphite, non-asbestos, fiber hoặc theo yêu cầu
Nhà cung cấp Sealtech Vietnam

Bảng kích thước gioăng ASME B16.47 A Class 600

Bảng dưới đây thể hiện kích thước tham khảo cho ASME B16.47 Series A Class 600. Tất cả kích thước tính bằng mm. Khi đặt hàng, Quý khách nên kiểm tra lại kiểu mặt bích RF/FF, vật liệu gioăng, độ dày và điều kiện làm việc thực tế.

Nominal Bore
(inches)
I.B.C. Gasket
OD x ID (mm)
Full Face Gasket
OD x ID (mm)
Number of
Bolt Holes
Hole Diameter
(mm)
Bolt P.C.D
(mm)
22" (550) 733 x 559 870 x 559 24 48 778
26" (650) 867 x 660 1016 x 660 28 51 914
28" (700) 914 x 711 1073 x 711 28 54 965
30" (750) 972 x 762 1130 x 762 28 54 1022
32" (800) 1022 x 813 1194 x 813 28 60 1080
34" (850) 1073 x 864 1245 x 864 28 60 1130
36" (900) 1130 x 914 1314 x 914 28 67 1194
38" (950) 1105 x 965 1270 x 965 28 60 1162
40" (1000) 1156 x 1016 1321 x 1016 32 60 1213
42" (1050) 1219 x 1067 1403 x 1067 28 67 1283
44" (1100) 1270 x 1118 1454 x 1118 32 67 1334
46" (1150) 1327 x 1168 1511 x 1168 32 67 1391
48" (1200) 1391 x 1219 1594 x 1219 32 73 1461
50" (1250) 1448 x 1270 1670 x 1270 28 79 1524
52" (1300) 1499 x 1321 1721 x 1321 32 79 1575
54" (1350) 1556 x 1372 1778 x 1372 32 79 1632
56" (1400) 1613 x 1422 1854 x 1422 32 86 1695
58" (1450) 1664 x 1473 1905 x 1473 32 86 1746
60" (1500) 1721 x 1524 1994 x 1524 28 92 1822

Ý nghĩa các thông số trong bảng ASME B16.47 A Class 600

  • Nominal Bore: kích thước danh nghĩa của đường ống hoặc mặt bích, tính theo inch và quy đổi mm.
  • I.B.C. Gasket OD x ID: đường kính ngoài và đường kính trong của gioăng dạng I.B.C./RF.
  • Full Face Gasket OD x ID: đường kính ngoài và đường kính trong của gioăng phủ toàn mặt bích FF.
  • Number of Bolt Holes: số lượng lỗ bulong trên gioăng full face.
  • Hole Diameter: đường kính lỗ bulong.
  • Bolt P.C.D: đường kính vòng chia tâm lỗ bulong.

Phân biệt I.B.C. gasket/RF và Full Face gasket/FF

I.B.C. gasket / RF gasket

I.B.C. gasket là gioăng nằm bên trong vòng bulong, thường dùng cho mặt bích raised face. Kiểu gioăng này có thiết kế gọn, tiết kiệm vật liệu và phù hợp cho nhiều hệ thống mặt bích ANSI/ASME.

Full Face gasket / FF gasket

Full Face gasket phủ toàn bộ bề mặt mặt bích và có lỗ bulong. Kiểu gioăng này thường dùng cho mặt bích flat face, giúp định vị gioăng tốt hơn khi lắp đặt và phân bố lực siết đều hơn trên toàn bộ bề mặt.

Vì sao nên chọn đúng gioăng ASME B16.47 A Class 600?

Gioăng ASME B16.47 A Class 600 có kích thước khác so với các cấp áp suất thấp hơn. Nếu chọn nhầm class hoặc nhầm kiểu mặt bích, gioăng có thể không khớp vị trí lắp, gây lệch lỗ bulong, giảm lực nén hoặc phát sinh rò rỉ trong quá trình vận hành.

Với mặt bích đường kính lớn, sai lệch nhỏ về đường kính ngoài, đường kính trong, số lỗ bulong hoặc P.C.D đều có thể ảnh hưởng đến quá trình lắp đặt. Vì vậy, khách hàng nên cung cấp thông tin đầy đủ về tiêu chuẩn mặt bích, class áp suất, kích thước danh nghĩa, kiểu mặt bích, môi chất, nhiệt độ và áp suất vận hành để Sealtech Vietnam tư vấn chính xác.

Vật liệu gioăng ASME B16.47 A Class 600 phổ biến

  • Rubber gasket: phù hợp nước, khí, dầu nhẹ và ứng dụng công nghiệp thông dụng.
  • EPDM gasket: phù hợp nước, nước nóng, môi trường ngoài trời và một số hóa chất.
  • Viton gasket / FKM: chịu dầu, chịu nhiệt và kháng hóa chất tốt.
  • PTFE gasket: phù hợp môi trường hóa chất, axit, kiềm và yêu cầu chống ăn mòn.
  • Expanded graphite gasket: phù hợp nhiệt độ cao, hơi nóng và ứng dụng công nghiệp nặng.
  • Compressed Non-Asbestos Fiber gasket: vật liệu gasket phổ biến cho mặt bích công nghiệp, không chứa amiăng.

Ứng dụng của gioăng ASME B16.47 A Class 600

  • Làm kín mặt bích đường ống kích thước lớn.
  • Lắp cho van, bơm, bồn chứa, bình áp lực và thiết bị trao đổi nhiệt.
  • Dùng trong hệ thống hóa chất, dầu khí, năng lượng, xử lý nước, thực phẩm và cơ khí.
  • Gia công thay thế theo tiêu chuẩn ANSI/ASME, mẫu thực tế hoặc bản vẽ kỹ thuật.
  • Phù hợp cho hệ thống sử dụng mặt bích ASME B16.47 Series A Class 600.

Lưu ý khi đặt hàng gioăng ASME B16.47 A Class 600

  • Xác định đúng tiêu chuẩn mặt bích: ASME B16.47 Series A Class 600.
  • Kiểm tra đúng size mặt bích: 22", 26", 28", 30", 36", 48", 60"...
  • Kiểm tra kiểu mặt bích: RF dùng I.B.C. gasket hoặc FF dùng Full Face gasket.
  • Chọn vật liệu gioăng theo môi chất, nhiệt độ, áp suất và yêu cầu an toàn.
  • Xác định độ dày gioăng phù hợp với bề mặt mặt bích và lực siết bulong.
  • Với hệ thống hóa chất, hơi nóng hoặc môi trường đặc biệt, nên cung cấp điều kiện vận hành để được tư vấn chính xác.

Sealtech Vietnam gia công gioăng ASME B16.47 A Class 600

Sealtech Vietnam cung cấp và gia công gioăng ASME B16.47 A Class 600 theo tiêu chuẩn, theo mẫu hoặc theo bản vẽ. Chúng tôi hỗ trợ khách hàng lựa chọn đúng vật liệu, đúng kích thước và đúng kiểu gioăng nhằm đảm bảo hiệu quả làm kín cho từng hệ thống.

Ngoài gioăng phi kim loại theo tiêu chuẩn ANSI/ASME, Sealtech Vietnam còn cung cấp nhiều giải pháp làm kín công nghiệp khác như gioăng bán kim loại, gioăng kim loại, O-ring, gland packing, mechanical seal, oil seal và các vật liệu gasket chuyên dụng theo yêu cầu.

Mua gioăng ASME B16.47 A Class 600 tại Sealtech Vietnam

Nếu Quý khách cần gioăng mặt bích ASME B16.47 Series A Class 600, gioăng RF/I.B.C., gioăng FF hoặc cần gia công gioăng theo kích thước thực tế, vui lòng liên hệ Sealtech Vietnam để được tư vấn nhanh về vật liệu, độ dày, kích thước và thời gian giao hàng.

Thông tin liên hệ mua hàng

CÔNG TY TNHH VẬT LIỆU LÀM KÍN SEALTECH VIỆT NAM

Sản phẩm: ASME B16.47 A Class 600 Gasket

Hotline/Zalo: 0946 265 720

Email: info@sealtech.com.vn

Website: www.sealtech.vn

Sản phẩm liên quan và internal link tham khảo

Để lựa chọn đúng gioăng mặt bích theo tiêu chuẩn, Quý khách có thể tham khảo thêm các nhóm sản phẩm liên quan tại Sealtech Vietnam:

  • Gasket công nghiệp – nhóm sản phẩm gioăng làm kín dùng cho mặt bích, van, bơm, bồn chứa và thiết bị công nghiệp.
  • ASME B16.47 A Class 150 – bảng kích thước gioăng mặt bích ANSI/ASME Series A Class 150.
  • ASME B16.47 A Class 300 – bảng kích thước gioăng mặt bích ANSI/ASME Series A Class 300.
  • ASME B16.47 B Class 600 – tham khảo khi hệ thống dùng mặt bích ASME B16.47 Series B Class 600.
  • ASME B16.21 Class 600 – bảng kích thước gioăng ANSI/ASME Class 600 cho dải kích thước nhỏ hơn.
  • Rubber gasket – gioăng cao su dùng cho nước, khí, dầu nhẹ và môi trường công nghiệp thông dụng.
  • EPDM gasket – gioăng EPDM phù hợp nước, nước nóng và môi trường ngoài trời.
  • Viton gasket / FKM – gioăng chịu dầu, chịu nhiệt và kháng hóa chất tốt.
  • PTFE gasket – gioăng PTFE phù hợp môi trường hóa chất, axit, kiềm và chống ăn mòn.
  • Expanded graphite gasket – gioăng graphite dùng cho nhiệt độ cao, hơi nóng và công nghiệp nặng.
  • Compressed Non-Asbestos Fiber gasket – gioăng không amiăng phổ biến cho mặt bích công nghiệp.
  • Spiral Wound Gasket – giải pháp gasket bán kim loại cho hệ thống nhiệt độ và áp suất cao.
  • Ring Type Joints – gioăng kim loại RTJ cho mặt bích áp suất cao.
  • Gasket Cutter – dụng cụ cắt gioăng hỗ trợ gia công gasket theo kích thước thực tế.

SEALTECH VIETNAM

GIỎ HÀNG

LANGUAGE

FANPAGE

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN


HOTLINE
ĐT: 0946 265 720
Email: info@sealtech.com.vn


ĐT:
Email:

Mr. Long
ĐT: 0918 834 615
Email:

LƯỢT TRUY CẬP

Đối tác