Nhà sản xuất

V-ring VS

 

Sealtech Vietnam - V-RING VS

V-ring VS – Vòng làm kín trục quay V-Ring Type S

V-ring VS là phớt hướng trục toàn cao su, được giữ trên trục và quay cùng trục. Môi seal đàn hồi tỳ lên bề mặt đối tiếp vuông góc với trục, giúp ngăn bụi, cát, nước bắn và tạp chất xâm nhập vào ổ lăn hoặc cụm truyền động.

Thiết kế lưng vát của Type S tạo thân rộng và lực giữ tốt. Theo nguồn tham khảo, diện tích tiếp xúc lớn hơn khoảng 25% so với VA. Dải chuẩn gồm VS-5 đến VS-199, phù hợp trục 4.5–210 mm.

1. Hình ảnh V-ring VS

Bản vẽ kích thước V-ring VS Type SHướng dẫn lắp đặt V-ring VS trên trục quayV-ring VS vòng làm kín trục quay Type S

2. V-ring VS là gì?

VS Ring là seal không áp kiểu hướng trục. Thân đàn hồi ôm trục, còn môi seal tiếp xúc nhẹ với counterface. Khi quay, V-ring vừa duy trì tiếp xúc làm kín vừa tạo hiệu ứng văng tạp chất ra xa vùng ổ lăn.

So với oil seal cố định trong housing, V-ring quay cùng trục, lắp đơn giản và có thể thích nghi với sai lệch nhỏ. VS phù hợp môi trường nhiều cát, bụi hoặc mảnh vụn, điển hình ở máy nông nghiệp và moay-ơ xe thương mại.

Chức năng chính: chắn tạp chất và nước bắn. VS không mặc định thay thế phớt giữ áp hoặc oil seal chính.

3. Đặc điểm nổi bật

Lưng vát

Thân seal rộng, tăng độ ổn định và khả năng giữ trên trục.

Môi linh hoạt

Tiếp xúc theo phương trục và bù sai lệch nhỏ của mặt đối tiếp.

Chống nhiễm bẩn

Hỗ trợ ngăn cát, bụi, bùn và nước bắn xâm nhập.

Dải trục rộng

Các mã tiêu chuẩn phù hợp d1 từ 4.5 đến 210 mm.

Dễ lắp

Thân cao su tự ôm trục, thường không cần rãnh phức tạp.

Nhiều compound

NBR, FKM; HNBR và EPDM cho yêu cầu đặc biệt.

4. Bảng kích thước V-ring VS – Type S Size Chart

Đơn vị: mm. d = ID; d+2c = OD; H(B) = chiều cao; d1 = đường kính trục; A = size; W(c) = bề dày; d2/d3 = đường kính giới hạn; B1 = chiều rộng sau lắp.

VS Type ID d OD d+2c H (B) Trục d1 A W (c) Max d2 Min d3 B1
VS-5 4 8 5.2 4.5-5.5 3.9 2 d1+1 d1+6 4.5±0.4
VS-6 5 9 5.2 5.5-6.5 3.9 2 d1+1 d1+6 4.5±0.4
VS-7 6 10 5.2 6.5-8.0 3.9 2 d1+1 d1+6 4.5±0.4
VS-8 7 11 5.2 8.0-9.5 3.9 2 d1+1 d1+6 4.5±0.4
VS-10 9 15 7.7 9.5-11.5 5.6 3 d1+1 d1+9 6.7±0.6
VS-12 10.5 16.5 7.7 11.5-13.5 5.6 3 d1+1 d1+9 6.7±0.6
VS-14 12.5 18.5 7.7 13.5-15.5 5.6 3 d1+1 d1+9 6.7±0.6
VS-16 14 20 7.7 15.5-17.5 5.6 3 d1+1 d1+9 6.7±0.6
VS-18 16 22 7.7 17.5-19 5.6 3 d1+1 d1+9 6.7±0.6
VS-20 18 26 10.5 19-21 7.9 4 d1+2 d1+12 9±0.8
VS-22 20 28 10.5 21-24 7.9 4 d1+2 d1+12 9±0.8
VS-25 22 30 10.5 24-27 7.9 4 d1+2 d1+12 9±0.8
VS-28 25 33 10.5 27-29 7.9 4 d1+2 d1+12 9±0.8
VS-30 27 35 10.5 29-31 7.9 4 d1+2 d1+12 9±0.8
VS-32 29 37 10.5 31-33 7.9 4 d1+2 d1+12 9±0.8
VS-35 31 39 10.5 33-36 7.9 4 d1+2 d1+12 9±0.8
VS-38 34 42 10.5 36-38 7.9 4 d1+2 d1+12 9±0.8
VS-40 36 46 13 38-43 9.5 5 d1+2 d1+15 11±1.0
VS-45 40 50 13 43-48 9.5 5 d1+2 d1+15 11±1.0
VS-50 45 55 13 48-53 9.5 5 d1+2 d1+15 11±1.0
VS-55 49 59 13 53-58 9.5 5 d1+2 d1+15 11±1.0
VS-60 54 64 13 58-63 9.5 5 d1+2 d1+15 11±1.0
VS-65 58 68 13 63-68 9.5 5 d1+2 d1+15 11±1.0
VS-70 63 75 15.5 68-73 11.3 6 d1+3 d1+18 13.5±1.2
VS-75 67 79 15.5 73-78 11.3 6 d1+3 d1+18 13.5±1.2
VS-80 72 84 15.5 78-83 11.3 6 d1+3 d1+18 13.5±1.2
VS-85 76 88 15.5 83-88 11.3 6 d1+3 d1+18 13.5±1.2
VS-90 81 93 15.5 88-93 11.3 6 d1+3 d1+18 13.5±1.2
VS-95 85 97 15.5 93-98 11.3 6 d1+3 d1+18 13.5±1.2
VS-100 90 102 15.5 98-105 11.3 6 d1+3 d1+18 13.5±1.2
VS-110 99 113 18 105-115 13.1 7 d1+4 d1+21 15.5±1.5
VS-120 108 122 18 115-125 13.1 7 d1+4 d1+21 15.5±1.5
VS-130 117 131 18 125-135 13.1 7 d1+4 d1+21 15.5±1.5
VS-140 126 140 18 135-145 13.1 7 d1+4 d1+21 15.5±1.5
VS-150 135 149 18 145-155 13.1 7 d1+4 d1+21 15.5±1.5
VS-160 144 160 20.5 155-165 15 8 d1+4 d1+24 18±1.8
VS-170 153 169 20.5 165-175 15 8 d1+4 d1+24 18±1.8
VS-180 162 178 20.5 175-185 15 8 d1+4 d1+24 18±1.8
VS-190 171 187 20.5 185-195 15 8 d1+4 d1+24 18±1.8
VS-199 180 196 20.5 195-210 15 8 d1+4 d1+24 18±1.8
Lưu ý: Hãy xác nhận bản vẽ, dung sai, compound và điều kiện làm việc trước khi đặt hàng.

5. Vật liệu V-ring VS

NBR & FKM

  • NBR 60 Shore A: chịu dầu, đàn hồi tốt; nguồn nêu -40 đến +100°C.
  • FKM 60 Shore A: chịu nhiệt đến khoảng +200°C và nhiều hóa chất.

HNBR & EPDM

  • HNBR: chịu dầu, oxy hóa và nhiệt tham khảo -40 đến +150°C.
  • EPDM: phù hợp nước, hơi và môi chất không dầu; tham khảo -40 đến +150°C.

6. Điều kiện làm việc tham khảo

Thông số Giá trị nguồn Yêu cầu xác nhận
Tốc độ ≤19 m/s Theo size, độ căng, cân bằng và giữ trục
Áp suất ≤40 MPa VS là seal chắn bẩn không áp; cần làm rõ cách hiểu với nhà cung cấp
Nhiệt độ -40 đến +200°C Phụ thuộc compound NBR/FKM/HNBR/EPDM
Môi chất Dầu khoáng, khí, nước, nhũ tương, mỡ Kiểm tra tương thích hóa học và thời gian tiếp xúc
Quan trọng: Không áp dụng đồng thời mọi giá trị cực đại. Giới hạn thực tế phụ thuộc vật liệu, tốc độ, nhiệt độ, môi chất, kích thước và thiết kế cụm.

7. Ứng dụng V-ring VS

Máy nông nghiệp

Trục truyền động, bánh xe và cụm làm việc trong đất bụi.

Moay-ơ xe

Tạo lớp chắn ngoài cho ổ bi trước nước và cặn bẩn.

Hộp số

Bảo vệ oil seal và ổ lăn trong cụm truyền động.

Băng tải

Chắn bụi tại con lăn và trục quay.

Bơm, quạt

Hạn chế nước bắn và bụi ở đầu trục.

Thiết bị ngoài trời

Phù hợp môi trường cát, bùn và tạp chất.

8. Hướng dẫn lắp đặt

  1. Làm sạch trục và counterface, loại bỏ cạnh sắc, gỉ và ba via.
  2. Kéo V-ring lên trục bằng dụng cụ bảo vệ; không xoắn hoặc cắt thân seal.
  3. Đặt môi seal hướng về phía cần bảo vệ.
  4. Chỉnh khoảng cách theo B1 tương ứng trong bảng.
  5. Kiểm tra thân vuông góc với trục và môi tiếp xúc đều.
  6. Quay thử, kiểm tra ma sát, độ đảo và gập môi trước khi vận hành.

9. Cách chọn V-ring VS

  • Đo đường kính trục d1 và chọn đúng dải shaft diameter.
  • Đối chiếu ID d, OD, H, A, W và fitted width B1.
  • Kiểm tra không gian hướng kính theo d2, d3.
  • Chọn compound theo nhiệt độ, môi chất và môi trường.
  • Cung cấp tốc độ quay, bề mặt đối tiếp và mức nhiễm bẩn.
  • Đánh giá giải pháp cố định bổ sung nếu tốc độ cao.

10. So sánh V-ring VS và VA

Tiêu chí VS VA
Biên dạng Lưng vát, thân rộng Lưng thẳng, gọn
Diện tích tiếp xúc Nguồn nêu lớn hơn VA khoảng 25% Nhỏ hơn VS
Không gian trục Cần chiều dài lớn hơn Gọn hơn
Ưu tiên Môi trường bụi, cát, mảnh vụn Ứng dụng phổ thông, không gian hạn chế

11. Danh mục liên quan

12. Câu hỏi thường gặp

V-ring VS dùng để làm gì?

VS chắn bụi, cát, bùn và nước bắn ở trục quay; seal quay cùng trục và làm kín theo phương trục.

V-ring VS có những size nào?

Bảng tiêu chuẩn trong bài gồm 40 mã từ VS-5 đến VS-199, phù hợp trục 4.5–210 mm.

Chọn VS theo thông số nào?

Chọn trước theo đường kính trục d1, sau đó kiểm tra d, OD, H, d2/d3 và B1.

Nên dùng NBR hay FKM?

NBR phù hợp dầu mỡ và nhiệt độ thông dụng; FKM dùng khi cần chịu nhiệt hoặc hóa chất cao hơn.

VS có thay oil seal giữ áp không?

Không mặc định. VS chủ yếu chắn bẩn không áp; yêu cầu giữ dầu hoặc chênh áp phải đánh giá riêng.

Cần tư vấn V-ring VS?

Gửi đường kính trục, kích thước lắp, vật liệu, môi chất, nhiệt độ, tốc độ và số lượng để Sealtech Vietnam hỗ trợ đối chiếu mã.

 

V-ring VS-199 – Phớt chắn bụi trục 195-210 mm
V-ring VS-190 – Phớt chắn bụi trục 185-195 mm
V-ring VS-180 – Phớt chắn bụi trục 175-185 mm
V-ring VS-170 – Phớt chắn bụi trục 165-175 mm
V-ring VS-160 – Phớt chắn bụi trục 155-165 mm
V-ring VS-150 – Phớt chắn bụi trục 145-155 mm
V-ring VS-140 – Phớt chắn bụi trục 135-145 mm
V-ring VS-130 – Phớt chắn bụi trục 125-135 mm
V-ring VS-120 – Phớt chắn bụi trục 115-125 mm
V-ring VS-110 – Phớt chắn bụi trục 105-115 mm
V-ring VS-100 – Phớt chắn bụi trục 98-105 mm
V-ring VS-95 – Phớt chắn bụi trục 93-98 mm
V-ring VS-90 – Phớt chắn bụi trục 88-93 mm
V-ring VS-85 – Phớt chắn bụi trục 83-88 mm
V-ring VS-80 – Phớt chắn bụi trục 78-83 mm
V-ring VS-75 – Phớt chắn bụi trục 73-78 mm
V-ring VS-70 – Phớt chắn bụi trục 68-73 mm
V-ring VS-65 – Phớt chắn bụi trục 63-68 mm
V-ring VS-60 – Phớt chắn bụi trục 58-63 mm
V-ring VS-55 – Phớt chắn bụi trục 53-58 mm
V-ring VS-50 – Phớt chắn bụi trục 48-53 mm
V-ring VS-45 – Phớt chắn bụi trục 43-48 mm
V-ring VS-40 – Phớt chắn bụi trục 38-43 mm
V-ring VS-38 – Phớt chắn bụi trục 36-38 mm
V-ring VS-35 – Phớt chắn bụi trục 33-36 mm
V-ring VS-32 – Phớt chắn bụi trục 31-33 mm
V-ring VS-30 – Phớt chắn bụi trục 29-31 mm
V-ring VS-28 – Phớt chắn bụi trục 27-29 mm
V-ring VS-25 – Phớt chắn bụi trục 24-27 mm
V-ring VS-22 – Phớt chắn bụi trục 21-24 mm
V-ring VS-20 – Phớt chắn bụi trục 19-21 mm
V-ring VS-18 – Phớt chắn bụi trục 17.5-19 mm

SEALTECH VIETNAM

LANGUAGE

FANPAGE

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Đối tác

📍 Zalo 💬
📍
Tìm đường
Gọi điện
Zalo
Chat Zalo
Messenger
💬
SMS