-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
V-ring VS là phớt hướng trục toàn cao su, được giữ trên trục và quay cùng trục. Môi seal đàn hồi tỳ lên bề mặt đối tiếp vuông góc với trục, giúp ngăn bụi, cát, nước bắn và tạp chất xâm nhập vào ổ lăn hoặc cụm truyền động.
Thiết kế lưng vát của Type S tạo thân rộng và lực giữ tốt. Theo nguồn tham khảo, diện tích tiếp xúc lớn hơn khoảng 25% so với VA. Dải chuẩn gồm VS-5 đến VS-199, phù hợp trục 4.5–210 mm.



VS Ring là seal không áp kiểu hướng trục. Thân đàn hồi ôm trục, còn môi seal tiếp xúc nhẹ với counterface. Khi quay, V-ring vừa duy trì tiếp xúc làm kín vừa tạo hiệu ứng văng tạp chất ra xa vùng ổ lăn.
So với oil seal cố định trong housing, V-ring quay cùng trục, lắp đơn giản và có thể thích nghi với sai lệch nhỏ. VS phù hợp môi trường nhiều cát, bụi hoặc mảnh vụn, điển hình ở máy nông nghiệp và moay-ơ xe thương mại.
Thân seal rộng, tăng độ ổn định và khả năng giữ trên trục.
Tiếp xúc theo phương trục và bù sai lệch nhỏ của mặt đối tiếp.
Hỗ trợ ngăn cát, bụi, bùn và nước bắn xâm nhập.
Các mã tiêu chuẩn phù hợp d1 từ 4.5 đến 210 mm.
Thân cao su tự ôm trục, thường không cần rãnh phức tạp.
NBR, FKM; HNBR và EPDM cho yêu cầu đặc biệt.
Đơn vị: mm. d = ID; d+2c = OD; H(B) = chiều cao; d1 = đường kính trục; A = size; W(c) = bề dày; d2/d3 = đường kính giới hạn; B1 = chiều rộng sau lắp.
| VS Type | ID d | OD d+2c | H (B) | Trục d1 | A | W (c) | Max d2 | Min d3 | B1 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VS-5 | 4 | 8 | 5.2 | 4.5-5.5 | 3.9 | 2 | d1+1 | d1+6 | 4.5±0.4 |
| VS-6 | 5 | 9 | 5.2 | 5.5-6.5 | 3.9 | 2 | d1+1 | d1+6 | 4.5±0.4 |
| VS-7 | 6 | 10 | 5.2 | 6.5-8.0 | 3.9 | 2 | d1+1 | d1+6 | 4.5±0.4 |
| VS-8 | 7 | 11 | 5.2 | 8.0-9.5 | 3.9 | 2 | d1+1 | d1+6 | 4.5±0.4 |
| VS-10 | 9 | 15 | 7.7 | 9.5-11.5 | 5.6 | 3 | d1+1 | d1+9 | 6.7±0.6 |
| VS-12 | 10.5 | 16.5 | 7.7 | 11.5-13.5 | 5.6 | 3 | d1+1 | d1+9 | 6.7±0.6 |
| VS-14 | 12.5 | 18.5 | 7.7 | 13.5-15.5 | 5.6 | 3 | d1+1 | d1+9 | 6.7±0.6 |
| VS-16 | 14 | 20 | 7.7 | 15.5-17.5 | 5.6 | 3 | d1+1 | d1+9 | 6.7±0.6 |
| VS-18 | 16 | 22 | 7.7 | 17.5-19 | 5.6 | 3 | d1+1 | d1+9 | 6.7±0.6 |
| VS-20 | 18 | 26 | 10.5 | 19-21 | 7.9 | 4 | d1+2 | d1+12 | 9±0.8 |
| VS-22 | 20 | 28 | 10.5 | 21-24 | 7.9 | 4 | d1+2 | d1+12 | 9±0.8 |
| VS-25 | 22 | 30 | 10.5 | 24-27 | 7.9 | 4 | d1+2 | d1+12 | 9±0.8 |
| VS-28 | 25 | 33 | 10.5 | 27-29 | 7.9 | 4 | d1+2 | d1+12 | 9±0.8 |
| VS-30 | 27 | 35 | 10.5 | 29-31 | 7.9 | 4 | d1+2 | d1+12 | 9±0.8 |
| VS-32 | 29 | 37 | 10.5 | 31-33 | 7.9 | 4 | d1+2 | d1+12 | 9±0.8 |
| VS-35 | 31 | 39 | 10.5 | 33-36 | 7.9 | 4 | d1+2 | d1+12 | 9±0.8 |
| VS-38 | 34 | 42 | 10.5 | 36-38 | 7.9 | 4 | d1+2 | d1+12 | 9±0.8 |
| VS-40 | 36 | 46 | 13 | 38-43 | 9.5 | 5 | d1+2 | d1+15 | 11±1.0 |
| VS-45 | 40 | 50 | 13 | 43-48 | 9.5 | 5 | d1+2 | d1+15 | 11±1.0 |
| VS-50 | 45 | 55 | 13 | 48-53 | 9.5 | 5 | d1+2 | d1+15 | 11±1.0 |
| VS-55 | 49 | 59 | 13 | 53-58 | 9.5 | 5 | d1+2 | d1+15 | 11±1.0 |
| VS-60 | 54 | 64 | 13 | 58-63 | 9.5 | 5 | d1+2 | d1+15 | 11±1.0 |
| VS-65 | 58 | 68 | 13 | 63-68 | 9.5 | 5 | d1+2 | d1+15 | 11±1.0 |
| VS-70 | 63 | 75 | 15.5 | 68-73 | 11.3 | 6 | d1+3 | d1+18 | 13.5±1.2 |
| VS-75 | 67 | 79 | 15.5 | 73-78 | 11.3 | 6 | d1+3 | d1+18 | 13.5±1.2 |
| VS-80 | 72 | 84 | 15.5 | 78-83 | 11.3 | 6 | d1+3 | d1+18 | 13.5±1.2 |
| VS-85 | 76 | 88 | 15.5 | 83-88 | 11.3 | 6 | d1+3 | d1+18 | 13.5±1.2 |
| VS-90 | 81 | 93 | 15.5 | 88-93 | 11.3 | 6 | d1+3 | d1+18 | 13.5±1.2 |
| VS-95 | 85 | 97 | 15.5 | 93-98 | 11.3 | 6 | d1+3 | d1+18 | 13.5±1.2 |
| VS-100 | 90 | 102 | 15.5 | 98-105 | 11.3 | 6 | d1+3 | d1+18 | 13.5±1.2 |
| VS-110 | 99 | 113 | 18 | 105-115 | 13.1 | 7 | d1+4 | d1+21 | 15.5±1.5 |
| VS-120 | 108 | 122 | 18 | 115-125 | 13.1 | 7 | d1+4 | d1+21 | 15.5±1.5 |
| VS-130 | 117 | 131 | 18 | 125-135 | 13.1 | 7 | d1+4 | d1+21 | 15.5±1.5 |
| VS-140 | 126 | 140 | 18 | 135-145 | 13.1 | 7 | d1+4 | d1+21 | 15.5±1.5 |
| VS-150 | 135 | 149 | 18 | 145-155 | 13.1 | 7 | d1+4 | d1+21 | 15.5±1.5 |
| VS-160 | 144 | 160 | 20.5 | 155-165 | 15 | 8 | d1+4 | d1+24 | 18±1.8 |
| VS-170 | 153 | 169 | 20.5 | 165-175 | 15 | 8 | d1+4 | d1+24 | 18±1.8 |
| VS-180 | 162 | 178 | 20.5 | 175-185 | 15 | 8 | d1+4 | d1+24 | 18±1.8 |
| VS-190 | 171 | 187 | 20.5 | 185-195 | 15 | 8 | d1+4 | d1+24 | 18±1.8 |
| VS-199 | 180 | 196 | 20.5 | 195-210 | 15 | 8 | d1+4 | d1+24 | 18±1.8 |
| Thông số | Giá trị nguồn | Yêu cầu xác nhận |
|---|---|---|
| Tốc độ | ≤19 m/s | Theo size, độ căng, cân bằng và giữ trục |
| Áp suất | ≤40 MPa | VS là seal chắn bẩn không áp; cần làm rõ cách hiểu với nhà cung cấp |
| Nhiệt độ | -40 đến +200°C | Phụ thuộc compound NBR/FKM/HNBR/EPDM |
| Môi chất | Dầu khoáng, khí, nước, nhũ tương, mỡ | Kiểm tra tương thích hóa học và thời gian tiếp xúc |
Trục truyền động, bánh xe và cụm làm việc trong đất bụi.
Tạo lớp chắn ngoài cho ổ bi trước nước và cặn bẩn.
Bảo vệ oil seal và ổ lăn trong cụm truyền động.
Chắn bụi tại con lăn và trục quay.
Hạn chế nước bắn và bụi ở đầu trục.
Phù hợp môi trường cát, bùn và tạp chất.
| Tiêu chí | VS | VA |
|---|---|---|
| Biên dạng | Lưng vát, thân rộng | Lưng thẳng, gọn |
| Diện tích tiếp xúc | Nguồn nêu lớn hơn VA khoảng 25% | Nhỏ hơn VS |
| Không gian trục | Cần chiều dài lớn hơn | Gọn hơn |
| Ưu tiên | Môi trường bụi, cát, mảnh vụn | Ứng dụng phổ thông, không gian hạn chế |
VS chắn bụi, cát, bùn và nước bắn ở trục quay; seal quay cùng trục và làm kín theo phương trục.
Bảng tiêu chuẩn trong bài gồm 40 mã từ VS-5 đến VS-199, phù hợp trục 4.5–210 mm.
Chọn trước theo đường kính trục d1, sau đó kiểm tra d, OD, H, d2/d3 và B1.
NBR phù hợp dầu mỡ và nhiệt độ thông dụng; FKM dùng khi cần chịu nhiệt hoặc hóa chất cao hơn.
Không mặc định. VS chủ yếu chắn bẩn không áp; yêu cầu giữ dầu hoặc chênh áp phải đánh giá riêng.
Gửi đường kính trục, kích thước lắp, vật liệu, môi chất, nhiệt độ, tốc độ và số lượng để Sealtech Vietnam hỗ trợ đối chiếu mã.