Nhà sản xuất

SWG ASME B16.20 for ASME B16.47A flanges

SWG ASME B16.20 cho mặt bích ASME B16.47 Series A

Spiral Wound Gasket ASME B16.20 trong bảng này được đối chiếu cho mặt bích ASME B16.47 Series A, dải kích thước lớn từ NPS 26 đến NPS 60 và các cấp áp suất Class 150, 300, 400, 600, 900. Đây là dữ liệu tham khảo kỹ thuật để chọn đường kính trong d1, các đường kính định vị d2–d3 và đường kính ngoài d4.

NPS 26–60Class 150–900Đơn vị: mmASME B16.20
Spiral Wound Gasket ASME B16.20 tồn kho tại Sealtech Vietnam
Spiral Wound Gasket cho hệ thống đường ống công nghiệp – cần xác nhận Series mặt bích và Pressure Class trước khi đặt hàng.

Quy trình đối chiếu kỹ thuật

1. Xác định NPSKích thước danh nghĩa của mặt bích.
2. Chọn Class150, 300, 400, 600 hoặc 900.
3. Kiểm tra SeriesXác nhận ASME B16.47 Series A.
4. Chọn cấu hìnhVật liệu winding, filler và vòng định vị.

Bảng đầy đủ kích thước ASME B16.47 Series A

Các kích thước d1, d2, d3 và d4 bên dưới tính bằng milimét. Kéo ngang bảng trên điện thoại để xem đầy đủ từng cấp áp suất.

NPS
(in)
d1 (mm)d2 (mm)d3 (mm)d4 (mm)
150300400600900150300400600900150300400600900150300400600900
26654.05654.05660.4647.7666.75673.1685.8685.8685.8685.8704.85736.6736.6736.6736.6774.7835.15831.85866.9882.65
28704.85704.85711.2698.5711.2723.9736.6736.6736.6736.6755.65787.4787.4787.4787.4831.85898.65892.3914.4946.15
30755.65755.65755.65755.65774.7774.7793.75793.75793.75793.75806.45844.55844.55844.55844.55882.65952.5946.15971.551009.65
32806.45806.45812.8812.8812.8825.5850.9850.9850.9850.9860.55901.7901.7901.7901.7939.81006.61003.31022.41073.15
34857.25857.25863.6863.6863.6876.3901.7901.7901.7901.7911.35952.5952.5952.5952.5990.61057.41054.11073.21136.65
36908.05908.05917.7917.7920.75927.1955.8955.8955.8958.85968.51006.61006.61006.61009.651047.751117.61117.61130.31200.15
38958.85952.5952.5952.51009.65977.9977.9971.55990.61035.051019.310161022.351041.41085.851111.251054.11073.151104.91200.15
401009.651003.31000.251009.651060.451028.71022.351025.651047.751098.551070.11070.11076.451098.551149.351162.051114.551127.251155.71250.95
421050.451054.11051.051066.81111.251079.51073.151076.451104.91149.351123.951120.91127.251155.71200.151219.21165.351178.051219.21301.75
441111.251104.91104.91111.251155.71130.31130.31130.31162.051206.51178.051181.11181.11212.851257.31276.351219.21231.912701368.55
461162.051152.651168.41162.051219.21181.11178.051193.81212.8512701228.851228.851244.61263.651320.81327.151273.31289.051327.21435.1
481212.851209.81206.51219.212701231.91235.21244.612701320.81279.6512861295.41320.81371.61384.31324.11346.21390.71485.9
501263.651244.61257.312701282.71295.41295.41320.81333.51346.21346.21371.61435.11377.951403.351447.8
521314.451320.81308.11320.81333.51346.21346.21371.61384.3139713971422.41492.251428.751454.151498.6
541358.91352.551352.551377.951384.31403.351403.351428.751435.11454.151454.151479.551549.41492.251517.651555.8
561409.71403.351403.351428.751435.11454.151454.151479.551485.91504.951504.951530.351606.551543.051568.451612.9
581460.51447.81454.151473.21485.91511.31504.951536.71536.71562.11555.751587.51663.71593.851619.251663.7
601511.315241517.651530.351536.71562.11568.451593.851587.51612.91619.251644.651714.51644.651682.751733.6
Lưu ý: dấu “—” biểu thị ô không có giá trị trong tài liệu nguồn. Không suy diễn kích thước giữa các Class. Trước khi sản xuất, cần kiểm tra tiêu chuẩn mặt bích, Series A, Class, kiểu mặt bích và cấu hình vòng của gasket.

Thông tin cần gửi khi yêu cầu báo giá

Để lựa chọn đúng gasket công nghiệp, hãy cung cấp NPS, Pressure Class, tiêu chuẩn ASME B16.47 Series A, vật liệu đường ống, nhiệt độ, áp suất, môi chất và yêu cầu vật liệu filler. Với hệ thống nhỏ hơn, tham khảo thêm SWG ASME B16.20 cho ASME B16.5.

FAQ về SWG ASME B16.47 Series A

ASME B16.47 Series A khác Series B như thế nào?

Hai Series có kích thước mặt bích và bộ kích thước gasket khác nhau. Không được chọn gasket chỉ dựa trên NPS và Class mà bỏ qua Series.

d1, d2, d3 và d4 có ý nghĩa gì?

Đây là các đường kính dùng để xác định biên trong, vùng làm kín và đường kính định vị/ngoài của cấu hình gasket theo bản vẽ tiêu chuẩn.

Có thể dùng kích thước Class 300 cho Class 600 không?

Không nên. Phải chọn đúng cột Class vì nhiều đường kính thay đổi theo cấp áp suất.

Vì sao một số ô Class 900 có dấu gạch ngang?

Tài liệu nguồn không cung cấp giá trị tại các vị trí đó. Cần xác nhận riêng theo hồ sơ flange và yêu cầu dự án.

Cần cung cấp gì để Sealtech kiểm tra mã?

Gửi NPS, Class, Series A, ảnh nameplate hoặc bản vẽ mặt bích, môi chất, nhiệt độ, áp suất và vật liệu mong muốn.

Bảng này có dùng trực tiếp làm bản vẽ chế tạo không?

Bảng hỗ trợ đối chiếu ban đầu. Bản vẽ sản xuất cần được duyệt theo tiêu chuẩn, cấu hình gasket và yêu cầu kỹ thuật của dự án.

Tư vấn và báo giá SWG ASME B16.47 Series A

Gửi NPS, Class, bản vẽ mặt bích và điều kiện vận hành để Sealtech Vietnam đối chiếu đúng kích thước, vật liệu winding, filler và vòng định vị.

SEALTECH VIETNAM

FANPAGE

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Đối tác

📍 Zalo 💬
📍
Tìm đường
Gọi điện
Zalo
Chat Zalo
Messenger
💬
SMS