-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Khớp nối mềm N-EUPEX là chi tiết đàn hồi dùng trong khớp nối trục kiểu N-EUPEX. Sản phẩm thường có dạng khối cao su hoặc polyurethane, lắp giữa các vấu của hai nửa khớp nối để truyền mô-men, giảm rung, giảm sốc tải và bảo vệ motor, bơm, hộp số, quạt hoặc máy nén.
Sealtech Vietnam cung cấp đầy đủ các mã N-EUPEX H và N-EUPEX A theo bảng P/N và SKU, hỗ trợ tra cứu nhanh khi bảo trì, thay thế định kỳ, quản lý tồn kho hoặc đặt hàng theo mẫu cũ.
Cập nhật lần cuối: 03/06/2026
Khớp nối mềm N-EUPEX là phần tử đàn hồi lắp trong khớp nối trục. Khi động cơ truyền lực sang trục bơm, hộp số hoặc thiết bị công tác, phần tử đàn hồi này chịu lực nén, truyền mô-men và hấp thụ rung động phát sinh trong quá trình vận hành.
Điểm dễ nhận biết của loại này là thiết kế dạng khối đàn hồi lắp theo từng khoang vấu khớp nối. Nhờ cấu tạo này, việc thay thế trong bảo trì khá thuận tiện. Khi chi tiết bị chai cứng, mòn, nứt hoặc vỡ, người vận hành có thể thay mới mà không cần thay toàn bộ cụm khớp nối nếu hai nửa moay-ơ vẫn còn tốt.
Bảng dưới đây tổng hợp đầy đủ mã Coupling element N-EUPEX, gồm mô tả sản phẩm, mã P/N và SKU. Sealtech Vietnam hỗ trợ tra cứu, tư vấn và cung cấp đúng mã theo mẫu cũ, bản vẽ hoặc thông tin thiết bị thực tế.
| Description | P/N | SKU |
|---|---|---|
| Coupling element N-EUPEX H 80 | N-EUPEX H 80 | 50602972 |
| Coupling element N-EUPEX H 95 | N-EUPEX H 95 | 50602973 |
| Coupling element N-EUPEX H 110 | N-EUPEX H 110 | 50602974 |
| Coupling element N-EUPEX H 125 | N-EUPEX H 125 | 50602975 |
| Coupling element N-EUPEX H 140 | N-EUPEX H 140 | 50602976 |
| Coupling element N-EUPEX H 160 | N-EUPEX H 160 | 50602977 |
| Coupling element N-EUPEX H 180 | N-EUPEX H 180 | 50602978 |
| Coupling element N-EUPEX H 200 | N-EUPEX H 200 | 50602979 |
| Coupling element N-EUPEX H 225 | N-EUPEX H 225 | 50602980 |
| Coupling element N-EUPEX H 250 | N-EUPEX H 250 | 50602981 |
| Coupling element N-EUPEX H 280 | N-EUPEX H 280 | 50602982 |
| Coupling element N-EUPEX H 315 | N-EUPEX H 315 | 50602983 |
| Coupling element N-EUPEX H 350 | N-EUPEX H 350 | 50602984 |
| Coupling element N-EUPEX H 400 | N-EUPEX H 400 | 50602985 |
| Coupling element N-EUPEX H 440 | N-EUPEX H 440 | 50602986 |
| Coupling element N-EUPEX A 110 | N-EUPEX A 110 | 50602987 |
| Coupling element N-EUPEX A 125 | N-EUPEX A 125 | 50602988 |
| Coupling element N-EUPEX A 140 | N-EUPEX A 140 | 50602989 |
| Coupling element N-EUPEX A 160 | N-EUPEX A 160 | 50602990 |
| Coupling element N-EUPEX A 180 | N-EUPEX A 180 | 50602991 |
| Coupling element N-EUPEX A 200 | N-EUPEX A 200 | 50602992 |
| Coupling element N-EUPEX A 225 | N-EUPEX A 225 | 50602993 |
| Coupling element N-EUPEX A 250 | N-EUPEX A 250 | 50602994 |
| Coupling element N-EUPEX A 280 | N-EUPEX A 280 | 50602995 |
| Coupling element N-EUPEX A 315 | N-EUPEX A 315 | 50602996 |
| Coupling element N-EUPEX A 350 | N-EUPEX A 350 | 50602997 |
| Coupling element N-EUPEX A 400 | N-EUPEX A 400 | 50602998 |
| Coupling element N-EUPEX A 440 | N-EUPEX A 440 | 50602999 |
| Coupling element N-EUPEX A 480 | N-EUPEX A 480 | 50603000 |
| Coupling element N-EUPEX A 520 | N-EUPEX A 520 | 50603001 |
| Coupling element N-EUPEX A 560 | N-EUPEX A 560 | 50603002 |
| Coupling element N-EUPEX A 610 | N-EUPEX A 610 | 50603003 |
| Coupling element N-EUPEX A 660 | N-EUPEX A 660 | 50603004 |
| Coupling element N-EUPEX A 710 | N-EUPEX A 710 | 50603005 |
| Thông số | Ý nghĩa | Ghi chú đặt hàng |
|---|---|---|
| Dòng sản phẩm | Phân biệt N-EUPEX H hoặc N-EUPEX A. | Gửi mã P/N trên bảng hoặc hình mẫu thực tế. |
| Kích thước chi tiết | Dài, rộng, cao, độ dày và hình dạng chân lắp. | Nên đo bằng thước kẹp hoặc gửi mẫu cũ. |
| Số lượng/bộ | Mỗi khớp nối có thể dùng nhiều miếng đàn hồi. | Cần xác nhận một bộ gồm bao nhiêu miếng. |
| Vật liệu | Ảnh hưởng đến độ bền, độ đàn hồi và khả năng chịu môi trường. | Cao su, PU hoặc vật liệu theo yêu cầu. |
| Độ cứng | Quyết định khả năng truyền mô-men và giảm rung. | Tải nặng thường cần vật liệu cứng hơn. |
| Điều kiện làm việc | Tốc độ quay, tải, nhiệt độ, dầu mỡ và hóa chất ảnh hưởng tuổi thọ. | Cung cấp môi trường làm việc để chọn vật liệu phù hợp. |
Phần tử đàn hồi hấp thụ dao động giữa hai trục, giúp cụm truyền động chạy êm hơn.
Hỗ trợ bù sai lệch nhỏ về đồng tâm, lệch góc hoặc dịch chuyển trục trong giới hạn cho phép.
Giảm lực va đập lên bạc đạn, phớt, trục, hộp số và cụm bơm khi khởi động hoặc thay đổi tải.
Cấu tạo dạng miếng rời giúp thay thế thuận tiện khi bảo trì, không cần thay toàn bộ khớp nối.
Dùng được cho motor, bơm, quạt, hộp số, máy nén, máy khuấy và dây chuyền sản xuất.
Có thể lưu kho theo mã P/N, SKU, kích thước hoặc mẫu thực tế để thay nhanh khi dừng máy.
Khớp nối mềm N-EUPEX có thể được sản xuất bằng cao su kỹ thuật hoặc polyurethane tùy yêu cầu tải, tốc độ và môi trường. Vật liệu mềm giúp giảm rung tốt hơn, trong khi vật liệu cứng hơn thường phù hợp tải lớn và mô-men cao.
| Vật liệu | Ưu điểm | Ứng dụng phù hợp |
|---|---|---|
| Cao su kỹ thuật | Đàn hồi tốt, giảm rung và giảm ồn hiệu quả. | Motor, bơm, quạt, thiết bị tải vừa. |
| Polyurethane | Chịu mài mòn tốt, độ bền cơ học cao hơn nhiều loại cao su thông thường. | Tải nặng, chạy liên tục, môi trường cần tuổi thọ cao. |
| Vật liệu chịu dầu | Hạn chế trương nở, chai cứng khi tiếp xúc dầu mỡ. | Gần hộp số, bơm dầu, khu vực có dầu bôi trơn. |
| Vật liệu chịu nhiệt | Ổn định hơn trong khu vực nhiệt độ cao. | Gần motor công suất lớn, lò, quạt nóng hoặc thiết bị nhiệt. |
Dùng trong cụm truyền động bơm nước, bơm dầu, bơm hóa chất, bơm tuần hoàn và bơm công nghiệp.
Giúp giảm sốc tải, bảo vệ bánh răng, bạc đạn, trục và phớt chặn dầu của hộp số.
Hạn chế rung động khi khởi động và khi quạt làm việc ở tốc độ cao trong thời gian dài.
Phù hợp cụm truyền động cần độ ổn định, giảm va đập và giảm rung trên nền máy.
Dùng cho bồn khuấy hóa chất, xử lý nước, thực phẩm hoặc các cụm khuấy có tải thay đổi.
Ứng dụng trong băng tải, máy đóng gói, máy chế biến, máy công nghiệp và hệ tự động hóa.
| Hiện tượng | Nguyên nhân có thể | Hướng xử lý |
|---|---|---|
| Đệm bị mòn nhanh | Lệch tâm trục, sai khe hở lắp hoặc vấu khớp nối bị mòn. | Căn chỉnh lại trục, kiểm tra moay-ơ và thay đúng kích thước. |
| Đệm bị nứt, vỡ | Quá tải, sốc tải, vật liệu không phù hợp hoặc nhiệt độ cao. | Kiểm tra tải làm việc, chọn vật liệu phù hợp và thay mới theo chu kỳ. |
| Máy rung sau khi thay | Lắp sai kích thước, sai số lượng miếng hoặc trục chưa đồng tâm. | Kiểm tra lại mẫu cũ, căn chỉnh đồng tâm và chạy thử không tải. |
| Có tiếng gõ ở khớp nối | Khe hở lớn, đệm bị lỏng hoặc vấu khớp nối đã mòn. | Thay đúng bộ đệm, kiểm tra khe hở và tình trạng hai nửa khớp nối. |
Danh mục các phần tử đàn hồi dùng cho khớp nối trục công nghiệp.
Coupling element GR dạng sao dùng cho các cụm khớp nối trục phổ biến.
Nhựa kỹ thuật POM, PA, PU, PTFE, PEEK dùng gia công chi tiết máy.
Gia công chi tiết theo mẫu, bản vẽ hoặc yêu cầu kỹ thuật riêng.
Khớp nối mềm N-EUPEX dùng để truyền mô-men giữa hai trục, giảm rung, giảm sốc tải và bảo vệ motor, bơm, hộp số hoặc thiết bị truyền động.
N-EUPEX H và N-EUPEX A là hai nhóm coupling element khác nhau về hình dạng, kích thước và vị trí lắp trong từng kiểu khớp nối. Khi đặt hàng cần xác nhận đúng mã P/N hoặc gửi mẫu thực tế.
Nên thay khi chi tiết bị nứt, chai cứng, mòn, vỡ, máy rung bất thường hoặc có tiếng gõ ở cụm khớp nối.
Có thể dùng hình ảnh để nhận dạng ban đầu, nhưng nên đo thêm kích thước và xác nhận số lượng miếng trong một bộ để tránh sai mã.
Nguyên nhân thường do lệch tâm trục, quá tải, sốc tải, nhiệt độ cao, dầu mỡ ảnh hưởng vật liệu hoặc hai nửa khớp nối đã bị mòn vấu.
Nếu cần chọn khớp nối mềm N-EUPEX H hoặc N-EUPEX A theo mã P/N, SKU, mẫu cũ, kích thước thực tế hoặc điều kiện vận hành, vui lòng gửi hình ảnh và thông tin thiết bị cho Sealtech Vietnam để được tư vấn đúng loại và báo giá phù hợp.
Email: info@sealtech.com.vn
Hotline: +84 946 265 720
Website: https://sealtech.vn/