Nhà sản xuất

V-ring VA

 

Sealtech Vietnam - V-RING VA

V-ring VA – Vòng làm kín trục quay V-Ring Type A

V-ring VA là vòng làm kín toàn cao su lắp trực tiếp trên trục và quay cùng trục. Mép seal mềm tỳ theo phương trục lên bề mặt đối tiếp, tạo tác dụng chắn bụi, nước bắn, bùn, dầu mỡ và tạp chất từ bên ngoài.

Thiết kế lưng thẳng, gọn theo phương trục giúp VA trở thành kiểu V-ring được dùng rộng rãi cho hộp số, motor, ổ lăn và hệ truyền động. Bảng trong bài bao gồm đầy đủ mã VA-3 đến VA-2000, với đường kính trong 2.5–1,810 mm và dải đường kính trục 2.7–2,020 mm theo dữ liệu nguồn.

1. Hình ảnh V-ring VA

Bản vẽ kích thước V-ring VA Type A gồm d d1 d2 d3 A W H và B1Hướng dẫn lắp đặt V-ring VA trên trục quayV-ring VA vòng làm kín trục quay Type A

2. V-ring VA là gì?

VA ring seal, còn gọi là V-Ring Type A, là phớt hướng trục bằng elastomer. Thân seal ôm và giữ trên trục nhờ độ căng; môi làm kín hướng ra ngoài và tiếp xúc nhẹ với mặt phẳng vuông góc trục.

Không giống oil seal lắp cố định trong housing, V-ring VA quay cùng trục. Cấu trúc đàn hồi cho phép lắp kéo qua bích hoặc các đoạn trục lớn hơn trong giới hạn vật liệu, đồng thời chấp nhận sai lệch nhỏ tốt hơn nhiều loại phớt cứng.

Vai trò chính: bảo vệ ổ lăn và cụm truyền động trước bụi, nước bắn, bùn và tạp chất; V-ring cũng có thể hỗ trợ giữ dầu mỡ tùy cấu hình.

3. Cấu tạo và nguyên lý làm kín

Thân seal

Ôm lên trục và truyền chuyển động quay cho toàn bộ V-ring mà không cần rãnh lắp phức tạp.

Bản lề đàn hồi

Kết nối thân với môi seal, cho phép môi thích nghi với sai lệch và chuyển động dọc trục nhỏ.

Môi làm kín

Tỳ lên bề mặt đối tiếp theo phương trục; khi quay còn tạo hiệu ứng văng tạp chất ra ngoài.

Kiểu VA có mặt lưng thẳng và chiều dài lắp đặt ngắn. Theo nguồn tham khảo, thiết kế này cần ít hơn khoảng 30% không gian dọc trục so với kiểu VS.

4. Bảng kích thước V-ring VA – V-Ring Type A Size Chart

Đơn vị của toàn bộ kích thước là milimét (mm). Ký hiệu: d = ID; d + 2c = OD; H (B) = chiều cao; d1 = đường kính trục; A = size; W (c) = bề dày; d2/d3 = đường kính giới hạn; B1 = chiều rộng sau lắp.

VA Type ID (d) OD (d+2c) Height H (B) Shaft d1 Size A Wall W (c) Maximum d2 Minimum d3 Fitted Width B1
VA-3 2.5 5.5 3 2.7-3.5 2.1 1.5 d1+1 d1+4 2.5±0.3
VA-4 3.2 7.2 3.7 3.5-4.5 2.4 2 d1+1 d1+6 3.0±0.4
VA-5 4 8 3.7 4.5-5.5 2.4 2 d1+1 d1+6 3.0±0.4
VA-6 5 9 3.7 5.5-6.5 2.4 2 d1+1 d1+6 3.0±0.4
VA-7 6 10 3.7 6.5-8.0 2.4 2 d1+1 d1+6 3.0±0.4
VA-8 7 11 3.7 8.0-9.5 2.4 2 d1+1 d1+6 3.0±0.4
VA-10 9 15 5.5 9.5-11.5 3.4 3 d1+2 d1+9 4.5±0.6
VA-12 10.5 16.5 5.5 11.5-12.5 3.4 3 d1+2 d1+9 4.5±0.6
VA-13 11.7 17.7 5.5 12.5-13.5 3.4 3 d1+2 d1+9 4.5±0.6
VA-14 12.5 18.5 5.5 13.5-15.5 3.4 3 d1+2 d1+9 4.5±0.6
VA-16 14 20 5.5 15.5-17.5 3.4 3 d1+2 d1+9 4.5±0.6
VA-18 16 22 5.5 17.5-19.0 3.4 3 d1+2 d1+9 4.5±0.6
VA-20 18 26 7.5 19-21 4.7 4 d1+2 d1+12 6.0±0.8
VA-22 20 28 7.5 21-24 4.7 4 d1+2 d1+12 6.0±0.8
VA-25 22 30 7.5 24-27 4.7 4 d1+2 d1+12 6.0±0.8
VA-28 25 33 7.5 27-29 4.7 4 d1+3 d1+12 6.0±0.8
VA-30 27 35 7.5 29-31 4.7 4 d1+3 d1+12 6.0±0.8
VA-32 29 37 7.5 31-33 4.7 4 d1+3 d1+12 6.0±0.8
VA-35 31 39 7.5 33-36 4.7 4 d1+3 d1+12 6.0±0.8
VA-38 34 42 7.5 36-38 4.7 4 d1+3 d1+12 6.0±0.8
VA-40 36 46 9 38-43 5.5 5 d1+3 d1+15 7.0±1.0
VA-45 40 50 9 43-48 5.5 5 d1+3 d1+15 7.0±1.0
VA-50 45 55 9 48-53 5.5 5 d1+3 d1+15 7.0±1.0
VA-55 49 59 9 53-58 5.5 5 d1+3 d1+15 7.0±1.0
VA-60 54 64 9 58-63 5.5 5 d1+3 d1+15 7.0±1.0
VA-65 58 68 9 63-68 5.5 5 d1+3 d1+15 7.0±1.0
VA-70 63 75 11 68-73 6.8 6 d1+4 d1+18 9.0±1.2
VA-75 67 79 11 73-78 6.8 6 d1+4 d1+18 9.0±1.2
VA-80 72 84 11 78-83 6.8 6 d1+4 d1+18 9.0±1.2
VA-85 76 88 11 83-88 6.8 6 d1+4 d1+18 9.0±1.2
VA-90 81 93 11 88-93 6.8 6 d1+4 d1+18 9.0±1.2
VA-95 85 97 11 93-98 6.8 6 d1+4 d1+18 9.0±1.2
VA-100 90 102 11 98-105 6.8 6 d1+4 d1+18 9.0±1.2
VA-110 99 113 12.8 105-115 7.9 7 d1+4 d1+21 10.5±1.5
VA-120 108 122 12.8 115-125 7.9 7 d1+4 d1+21 10.5±1.5
VA-130 117 131 12.8 125-135 7.9 7 d1+4 d1+21 10.5±1.5
VA-140 126 140 12.8 135-145 7.9 7 d1+4 d1+21 10.5±1.5
VA-150 135 149 12.8 145-155 7.9 7 d1+4 d1+21 10.5±1.5
VA-160 144 160 14.5 155-165 9 8 d1+5 d1+24 12.0±1.8
VA-170 153 169 14.5 165-175 9 8 d1+5 d1+24 12.0±1.8
VA-180 162 178 14.5 175-185 9 8 d1+5 d1+24 12.0±1.8
VA-190 171 187 14.5 185-195 9 8 d1+5 d1+24 12.0±1.8
VA-199 180 196 14.5 195-210 9 8 d1+5 d1+24 12.0±1.8
VA-200 180 210 25 190-210 14.3 15 d1+10 d1+45 20.0±4.0
VA-220 198 228 25 210-235 14.3 15 d1+10 d1+45 20.0±4.0
VA-250 225 255 25 235-265 14.3 15 d1+10 d1+45 20.0±4.0
VA-275 247 277 25 265-290 14.3 15 d1+10 d1+45 20.0±4.0
VA-300 270 300 25 290-310 14.3 15 d1+10 d1+45 20.0±4.0
VA-325 292 322 25 310-335 14.3 15 d1+10 d1+45 20.0±4.0
VA-350 315 345 25 335-365 14.3 15 d1+10 d1+45 20.0±4.0
VA-375 337 367 25 365-390 14.3 15 d1+10 d1+45 20.0±4.0
VA-400 360 390 25 390-430 14.3 15 d1+10 d1+45 20.0±4.0
VA-450 405 435 25 430-480 14.3 15 d1+10 d1+45 20.0±4.0
VA-500 450 480 25 480-530 14.3 15 d1+10 d1+45 20.0±4.0
VA-550 495 525 25 530-580 14.3 15 d1+10 d1+45 20.0±4.0
VA-600 540 570 25 580-630 14.3 15 d1+10 d1+45 20.0±4.0
VA-650 600 630 25 630-665 14.3 15 d1+10 d1+45 20.0±4.0
VA-700 630 660 25 665-705 14.3 15 d1+10 d1+45 20.0±4.0
VA-725 670 700 25 705-745 14.3 15 d1+10 d1+45 20.0±4.0
VA-750 705 735 25 745-785 14.3 15 d1+10 d1+45 20.0±4.0
VA-800 745 775 25 785-830 14.3 15 d1+10 d1+45 20.0±4.0
VA-850 785 815 25 830-875 14.3 15 d1+10 d1+45 20.0±4.0
VA-900 825 855 25 875-920 14.3 15 d1+10 d1+45 20.0±4.0
VA-950 865 895 25 920-965 14.3 15 d1+10 d1+45 20.0±4.0
VA-1000 910 940 25 965-1015 14.3 15 d1+10 d1+45 20.0±4.0
VA-1100 1000 1030 25 1065-1115 14.3 15 d1+10 d1+45 20.0±4.0
VA-1150 1045 1075 25 1115-1165 14.3 15 d1+10 d1+45 20.0±4.0
VA-1200 1090 1120 25 1165-1215 14.3 15 d1+10 d1+45 20.0±4.0
VA-1250 1135 1165 25 1215-1270 14.3 15 d1+10 d1+45 20.0±4.0
VA-1300 1180 1210 25 1270-1320 14.3 15 d1+10 d1+45 20.0±4.0
VA-1350 1225 1255 25 1320-1370 14.3 15 d1+10 d1+45 20.0±4.0
VA-1400 1270 1300 25 1370-1420 14.3 15 d1+10 d1+45 20.0±4.0
VA-1450 1315 1345 25 1420-1470 14.3 15 d1+10 d1+45 20.0±4.0
VA-1500 1360 1390 25 1470-1520 14.3 15 d1+10 d1+45 20.0±4.0
VA-1550 1405 1435 25 1520-1570 14.3 15 d1+10 d1+45 20.0±4.0
VA-1600 1450 1480 25 1570-1620 14.3 15 d1+10 d1+45 20.0±4.0
VA-1650 1495 1525 25 1620-1670 14.3 15 d1+10 d1+45 20.0±4.0
VA-1700 1540 1570 25 1670-1720 14.3 15 d1+10 d1+45 20.0±4.0
VA-1750 1585 1615 25 1720-1770 14.3 15 d1+10 d1+45 20.0±4.0
VA-1800 1630 1660 25 1770-1820 14.3 15 d1+10 d1+45 20.0±4.0
VA-1850 1675 1705 25 1820-1870 14.3 15 d1+10 d1+45 20.0±4.0
VA-1900 1720 1750 25 1870-1920 14.3 15 d1+10 d1+45 20.0±4.0
VA-1950 1765 1795 25 1920-1970 14.3 15 d1+10 d1+45 20.0±4.0
VA-2000 1810 1840 25 1970-2020 14.3 15 d1+10 d1+45 20.0±4.0
Lưu ý: Cần xác nhận bản vẽ, dung sai, vật liệu và điều kiện làm việc trước khi đặt hàng hoặc gia công vị trí lắp.

5. Vật liệu V-ring VA

NBR – Nitrile rubber

  • Lựa chọn tiêu chuẩn cho dầu mỡ, nước và môi trường công nghiệp thông dụng.
  • Khả năng chống mài mòn và chi phí hợp lý.
  • Khoảng nhiệt độ điển hình thường thấp hơn FKM.

FKM – FPM/Viton®

  • Dùng khi nhiệt độ hoặc yêu cầu kháng dầu, nhiên liệu và hóa chất cao hơn.
  • Phù hợp nhiều môi trường khắc nghiệt mà NBR không đáp ứng.
  • Cần kiểm tra compound với môi chất cụ thể.
Chọn vật liệu theo ứng dụng: nhiệt độ làm việc, môi chất, tốc độ trục, thời gian tiếp xúc và bề mặt đối tiếp đều ảnh hưởng tuổi thọ seal.

6. Ứng dụng thực tế của V-ring VA

Motor điện

Bảo vệ ổ bi ở đầu trục trước bụi và nước bắn.

Hộp giảm tốc

Tạo lớp chắn phụ bên ngoài oil seal và vòng bi.

Băng tải

Chống bụi, bùn và tạp chất tại con lăn hoặc cụm truyền động.

Máy nông nghiệp

Làm việc trong môi trường đất, nước và hạt mài.

Bơm và quạt

Bảo vệ vị trí trục trước nước bắn và bụi công nghiệp.

Thiết bị công nghiệp

Dùng cho trục quay cần giải pháp chắn bẩn gọn, dễ lắp.

7. Hướng dẫn lắp đặt V-ring VA

Bước Thao tác Lưu ý kỹ thuật
1 Kiểm tra trục và mặt đối tiếp Loại bỏ ba via, cạnh sắc, gỉ và tạp chất.
2 Bôi trơn nhẹ nếu được phép Chỉ dùng chất bôi trơn tương thích với elastomer và môi chất.
3 Kéo V-ring lên trục Không xoắn, cắt hoặc kéo cục bộ quá mức.
4 Đặt môi hướng về phía cần bảo vệ Môi phải tỳ đều lên mặt đối tiếp.
5 Chỉnh fitted width B1 Dùng giá trị B1 tương ứng trong bảng kích thước.
6 Quay thử bằng tay Kiểm tra độ đồng tâm, gập môi và ma sát bất thường.

8. Cách chọn đúng V-ring VA

  • Đo chính xác đường kính trục d1 tại vị trí lắp.
  • Chọn mã VA có dải shaft diameter bao phủ giá trị d1.
  • Đối chiếu không gian dọc trục với H và fitted width B1.
  • Kiểm tra khoảng trống hướng kính theo d2, d3 và chi tiết lân cận.
  • Chọn NBR hoặc FKM theo nhiệt độ, môi chất và tuổi thọ yêu cầu.
  • Cung cấp tốc độ quay, độ nhám và vật liệu mặt đối tiếp khi yêu cầu tư vấn.

9. Lưu ý kỹ thuật khi sử dụng V-ring VA

  • Không lắp seal qua cạnh sắc mà không dùng ống chụp hoặc biện pháp bảo vệ.
  • Không để V-ring bị xoắn; thân seal phải đồng tâm và vuông góc với trục.
  • Không ép môi quá chặt vào mặt đối tiếp vì ma sát và nhiệt sẽ tăng.
  • Không dùng bề mặt đối tiếp có rãnh sâu, gỉ hoặc độ đảo vượt giới hạn thiết kế.
  • Ở tốc độ cao, phải đánh giá lực ly tâm, độ giữ trên trục và giải pháp cố định bổ sung.
  • Thay seal khi môi bị nứt, chai cứng, rách hoặc mòn không đều.
Quan trọng: V-ring VA chủ yếu là seal chắn bẩn theo phương trục, không mặc định thay thế oil seal giữ áp. Khả năng giữ dầu, mỡ hoặc chênh áp cần được đánh giá riêng theo hệ thống.

10. So sánh V-ring VA và V-ring VS

Tiêu chí V-ring VA V-ring VS
Biên dạng Lưng thẳng, thân gọn Thân rộng và côn hơn
Không gian dọc trục Ngắn hơn; nguồn nêu khoảng 30% Cần nhiều không gian hơn
Ứng dụng Thiết bị nhỏ đến trung bình, ứng dụng phổ thông Thiết kế cần độ giữ thân và tiết diện lớn hơn
Lựa chọn Ưu tiên khi không gian lắp hạn chế Chọn theo bố trí và yêu cầu vận hành cụ thể

11. Sản phẩm và danh mục liên quan

12. Câu hỏi thường gặp về V-ring VA

V-ring VA dùng để làm gì?

V-ring VA chắn bụi, nước bắn, bùn và tạp chất tại vị trí trục quay; seal lắp trên trục và quay cùng trục.

Chọn size V-ring VA theo thông số nào?

Thông số đầu tiên là đường kính trục d1. Sau đó cần kiểm tra ID d, OD, chiều cao H, khoảng trống d2/d3 và fitted width B1.

V-ring VA có cần rãnh lắp trên trục không?

Thông thường thân cao su tự ôm trục nhờ độ căng nên không cần rãnh phức tạp; ứng dụng tốc độ cao có thể cần giải pháp giữ bổ sung.

Nên chọn V-ring VA bằng NBR hay FKM?

NBR phù hợp phần lớn ứng dụng dầu mỡ và môi trường thông dụng; FKM được cân nhắc khi nhiệt độ hoặc khả năng kháng hóa chất cần cao hơn.

Khi báo giá cần cung cấp thông tin gì?

Hãy gửi mã VA hoặc đường kính trục, kích thước liên quan, vật liệu, nhiệt độ, môi chất, tốc độ quay, số lượng và hình ảnh vị trí lắp.

Cần tư vấn chọn V-ring VA?

Gửi đường kính trục, không gian lắp, vật liệu, nhiệt độ, môi chất, tốc độ quay và số lượng. Sealtech Vietnam sẽ hỗ trợ đối chiếu mã VA và kích thước phù hợp.

V-ring VA-2000 – Phớt chắn bụi trục 1970-2020 mm
V-ring VA-1950 – Phớt chắn bụi trục 1920-1970 mm
V-ring VA-1900 – Phớt chắn bụi trục 1870-1920 mm
V-ring VA-1850 – Phớt chắn bụi trục 1820-1870 mm
V-ring VA-1800 – Phớt chắn bụi trục 1770-1820 mm
V-ring VA-1750 – Phớt chắn bụi trục 1720-1770 mm
V-ring VA-1700 – Phớt chắn bụi trục 1670-1720 mm
V-ring VA-1650 – Phớt chắn bụi trục 1620-1670 mm
V-ring VA-1600 – Phớt chắn bụi trục 1570-1620 mm
V-ring VA-1550 – Phớt chắn bụi trục 1520-1570 mm
V-ring VA-1500 – Phớt chắn bụi trục 1470-1520 mm
V-ring VA-1450 – Phớt chắn bụi trục 1420-1470 mm
V-ring VA-1400 – Phớt chắn bụi trục 1370-1420 mm
V-ring VA-1350 – Phớt chắn bụi trục 1320-1370 mm
V-ring VA-1300 – Phớt chắn bụi trục 1270-1320 mm
V-ring VA-1250 – Phớt chắn bụi trục 1215-1270 mm
V-ring VA-1200 – Phớt chắn bụi trục 1165-1215 mm
V-ring VA-1150 – Phớt chắn bụi trục 1115-1165 mm
V-ring VA-1100 – Phớt chắn bụi trục 1065-1115 mm
V-ring VA-1000 – Phớt chắn bụi trục 965-1015 mm
V-ring VA-950 – Phớt chắn bụi trục 920-965 mm
V-ring VA-900 – Phớt chắn bụi trục 875-920 mm
V-ring VA-850 – Phớt chắn bụi trục 830-875 mm
V-ring VA-800 – Phớt chắn bụi trục 785-830 mm
V-ring VA-750 – Phớt chắn bụi trục 745-785 mm
V-ring VA-725 – Phớt chắn bụi trục 705-745 mm
V-ring VA-700 – Phớt chắn bụi trục 665-705 mm
V-ring VA-650 – Phớt chắn bụi trục 630-665 mm
V-ring VA-600 – Phớt chắn bụi trục 580-630 mm
V-ring VA-550 – Phớt chắn bụi trục 530-580 mm
V-ring VA-500 – Phớt chắn bụi trục 480-530 mm
V-ring VA-450 – Phớt chắn bụi trục 430-480 mm

SEALTECH VIETNAM

LANGUAGE

FANPAGE

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Đối tác

📍 Zalo 💬
📍
Tìm đường
Gọi điện
Zalo
Chat Zalo
Messenger
💬
SMS