Nhà sản xuất

DIN 2690 Gasket Dimensions | Gioăng mặt bích DIN RF

Gasket Dimensions to Suit DIN Standard Flanges – Bảng kích thước gioăng mặt bích DIN 2690

Gasket Dimensions to Suit DIN Standard Flanges là bảng kích thước gioăng dùng cho mặt bích tiêu chuẩn DIN, đặc biệt là mặt bích Raised Face Flanges RF theo DIN 2690. Đây là nhóm gioăng được sử dụng phổ biến trong hệ thống đường ống, van, bơm, bồn chứa, thiết bị trao đổi nhiệt và các cụm kết nối công nghiệp cần làm kín ổn định.

Sealtech Vietnam cung cấp và gia công gioăng mặt bích DIN 2690 theo đường kính danh nghĩa DN, đường kính trong d1 và đường kính ngoài d2 tương ứng với từng cấp áp suất PN. Sản phẩm có thể gia công từ nhiều vật liệu như cao su, PTFE, graphite, non-asbestos, EPDM, NBR, FKM hoặc vật liệu kỹ thuật theo yêu cầu vận hành.

Gioăng DIN 2690 là gì?

DIN 2690 gasket là loại gioăng dùng cho mặt bích theo tiêu chuẩn DIN, thường áp dụng cho mặt bích Raised Face RF. Gioăng được đặt giữa hai bề mặt mặt bích để tạo lớp đệm kín, giúp ngăn rò rỉ nước, dầu, khí, hơi, hóa chất hoặc môi chất công nghiệp.

Khác với các bảng kích thước chỉ theo một cấp áp suất, bảng DIN 2690 thường cần đối chiếu theo cả DNPN. Cùng một DN nhưng đường kính ngoài d2 có thể thay đổi theo PN 6, PN10, PN16, PN25 hoặc PN40. Vì vậy, khi đặt hàng gioăng, khách hàng nên cung cấp đầy đủ tiêu chuẩn mặt bích, DN, PN, vật liệu và độ dày yêu cầu.

Thông số cần kiểm tra khi đặt gasket DIN Standard Flanges

Tên sản phẩm Gasket Dimensions to Suit DIN Standard Flanges
Tiêu chuẩn tham khảo DIN 2690
Kiểu mặt bích Raised Face Flanges RF
Thông số chính DN, d1, d2 theo từng cấp PN
Cấp áp suất trong bảng PN 1/2.5, PN6, PN10, PN16, PN25, PN40
Đơn vị mm
Độ dày Theo yêu cầu thực tế hoặc theo vật liệu gasket sử dụng
Nhà cung cấp Sealtech Vietnam

Bảng kích thước gasket DIN 2690 cho mặt bích RF

Bảng dưới đây thể hiện kích thước tham khảo cho gasket dimensions for raised face flanges RF as per DIN 2690. Trong đó, d1 là đường kính trong của gioăng, d2 là đường kính ngoài của gioăng theo từng cấp áp suất PN. Tất cả kích thước tính bằng mm.

DN d1
[mm]
d2 [mm] theo PN
PN 1 / 2.5 PN 6 PN 10 PN 16 PN 25 PN 40
4 6 30          
6 10 28 28 38 38 38 38
8 14 33 33 43 43 43 43
10 18 38 38 45 45 45 45
15 22 43 43 50 50 50 50
20 28 53 53 60 60 60 60
25 35 63 63 70 70 70 70
32 43 75 75 82 82 82 82
40 49 85 85 92 92 92 92
50 61 95 95 107 107 107 107
65 77 115 115 127 127 127 127
80 90 132 132 142 142 142 142
100 115 152 152 162 162 168 168
125 141 182 182 192 192 195 195
150 169 207 207 218 218 225 225
175 195 237 237 248 248 255 267
200 220 262 262 273 273 285 292
250 274 318 318 328 330 342 353
300 325 373 373 378 385 402 418
350 368 423 423 438 445 458 475
400 420 473 473 490 497 515 547
450 470 528 528 540 557 565 572
500 520 578 578 595 618 625 628
600 620 680 680 695 735 730 745
700 720 785 785 810 805 830 850
800 820 890 890 915 910 940 970
900 920 990 990 1015 1010 1040 1080
1000 1020 1090 1090 1120 1125 1150 1190
1200 1220 1290 1305 1340 1340 1360 1395
1400 1420 1490 1520 1545 1540 1575 1615
1600 1620 1700 1720 1770 1760 1795 1830
1800 1820 1900 1930 1970 1960 2000  
2000 2020 2100 2135 2180 2165 2230  
2200 2220 2305 2345 2380 2375    
2400 2420 2505 2555 2590 2585    
2600 2620 2705 2760 2790 2785    
2800 2820 2920 2970 3010      
3000 3020 3120 3170 3225      
3200 3220 3320 3380        
3400 3420 3520 3590        
3600 3620 3730 3800        
3800 3820 3930          
4000 4020 4130          

Ghi chú: Các ô trống thể hiện kích thước không có trong bảng tài liệu hoặc không áp dụng cho cấp PN tương ứng. Độ dày gioăng có thể thực hiện theo yêu cầu, tùy vật liệu và điều kiện vận hành.

Ý nghĩa d1, d2, DN và PN trong bảng DIN 2690

Khi đặt gioăng theo tiêu chuẩn DIN, việc hiểu đúng ký hiệu giúp tránh nhầm kích thước. DN là đường kính danh nghĩa của đường ống hoặc mặt bích. d1 là đường kính trong của gioăng, thường liên quan đến đường kính lỗ thông dòng. d2 là đường kính ngoài của gioăng, thay đổi theo cấp áp suất PN.

PN thể hiện cấp áp suất danh nghĩa của mặt bích. Với cùng một DN, gioăng PN10 và PN40 có thể có đường kính ngoài khác nhau. Vì vậy, chỉ ghi “gioăng DN100” là chưa đủ; thông tin đặt hàng nên có dạng: DIN 2690 DN100 PN16, vật liệu, độ dày.

Khi nào nên dùng gasket DIN 2690?

Gioăng DIN 2690 phù hợp khi hệ thống sử dụng mặt bích theo tiêu chuẩn DIN hoặc EN/DIN tương đương và yêu cầu gioăng dạng vòng cho mặt bích Raised Face RF. Đây là lựa chọn thường gặp trong hệ thống nước, hơi, dầu, khí nén, hóa chất nhẹ, HVAC, xử lý nước, thực phẩm, cơ khí và nhà máy sản xuất.

Với hệ thống có nhiệt độ cao, áp suất cao hoặc môi chất ăn mòn, Sealtech Vietnam khuyến nghị kiểm tra thêm vật liệu gioăng, độ dày, lực siết bulong và tình trạng bề mặt mặt bích để chọn giải pháp làm kín an toàn hơn.

Vật liệu gioăng DIN Standard Flanges phổ biến

  • Non-asbestos gasket: dùng phổ biến cho mặt bích công nghiệp, không chứa amiăng, phù hợp nhiều môi trường nước, khí, dầu và hơi nhẹ.
  • PTFE gasket: phù hợp môi trường hóa chất, axit, kiềm, dung môi và yêu cầu chống ăn mòn.
  • Graphite gasket: phù hợp nhiệt độ cao, hơi nóng và các vị trí yêu cầu chịu nhiệt tốt.
  • NBR gasket: phù hợp dầu, mỡ, nước và ứng dụng công nghiệp thông dụng.
  • EPDM gasket: phù hợp nước, nước nóng, môi trường ngoài trời và một số hóa chất nhẹ.
  • FKM / Viton gasket: phù hợp dầu, nhiên liệu, nhiệt độ cao và môi trường cần kháng hóa chất tốt.
  • Silicone gasket: phù hợp ứng dụng cần độ mềm, độ sạch hoặc dải nhiệt rộng.

Lưu ý khi đặt hàng gioăng DIN 2690 tại Sealtech Vietnam

  • Xác định đúng tiêu chuẩn mặt bích: DIN 2690 hoặc tiêu chuẩn tương đương.
  • Cung cấp đầy đủ DN và PN, ví dụ: DN200 PN16 hoặc DN500 PN10.
  • Kiểm tra đường kính trong d1 và đường kính ngoài d2 nếu có bản vẽ kỹ thuật.
  • Chọn vật liệu theo môi chất, nhiệt độ, áp suất và yêu cầu an toàn.
  • Xác định độ dày gioăng phù hợp với bề mặt mặt bích và lực siết bulong.
  • Với gioăng size lớn, nên kiểm tra lại kích thước mặt bích thực tế trước khi gia công hàng loạt.

Sealtech Vietnam gia công gasket theo DIN Standard Flanges

Sealtech Vietnam nhận gia công gasket dimensions to suit DIN standard flanges theo bảng kích thước, theo mẫu cũ hoặc bản vẽ kỹ thuật. Chúng tôi hỗ trợ khách hàng kiểm tra tiêu chuẩn mặt bích, chọn vật liệu phù hợp, xác định độ dày và tư vấn phương án làm kín theo điều kiện vận hành thực tế.

Đối với các đơn hàng bảo trì cần giao nhanh, gioăng đường kính lớn hoặc vật liệu đặc biệt, khách hàng có thể gửi hình ảnh mặt bích, bản vẽ hoặc mẫu gioăng cũ để Sealtech Vietnam kiểm tra và đề xuất giải pháp gia công phù hợp.

Mua gioăng DIN 2690 tại Sealtech Vietnam

Nếu Quý khách cần gioăng mặt bích DIN 2690, gasket cho Raised Face Flanges RF hoặc cần gia công gioăng theo DN, PN, vật liệu và độ dày riêng, vui lòng liên hệ Sealtech Vietnam để được tư vấn nhanh về kích thước, vật liệu, tiến độ gia công và phương án giao hàng.

Thông tin liên hệ mua hàng

CÔNG TY TNHH VẬT LIỆU LÀM KÍN SEALTECH VIỆT NAM

Sản phẩm: Gasket Dimensions to Suit DIN Standard Flanges / DIN 2690 RF Gasket

Hotline/Zalo: 0946 265 720

Email: info@sealtech.com.vn

Website: www.sealtech.vn

Sản phẩm liên quan và internal link tham khảo

Quý khách có thể tham khảo thêm các dòng gasket và vật liệu làm kín liên quan tại Sealtech Vietnam:

  • Gasket công nghiệp – tổng hợp các dòng gioăng làm kín cho mặt bích, van, bơm và thiết bị công nghiệp.
  • Compressed Non-Asbestos Fiber gasket – vật liệu gasket không amiăng dùng phổ biến cho mặt bích công nghiệp.
  • PTFE gasket – gioăng PTFE kháng hóa chất, phù hợp axit, kiềm và môi trường ăn mòn.
  • Expanded Graphite Gasket – gioăng graphite cho hơi nóng, nhiệt độ cao và ứng dụng công nghiệp nặng.
  • Rubber gasket – gioăng cao su cho nước, khí, dầu nhẹ và môi trường công nghiệp thông dụng.
  • EPDM gasket – phù hợp nước, nước nóng và môi trường ngoài trời.
  • Viton gasket / FKM – gioăng chịu dầu, chịu nhiệt và kháng hóa chất tốt.
  • Spiral Wound Gasket – gioăng bán kim loại cho môi trường nhiệt độ và áp suất cao.
  • Gasket Cutter – dụng cụ cắt gioăng hỗ trợ gia công gasket theo kích thước thực tế.
  • Gioăng mặt bích JIS 10K/16K – tham khảo khi hệ thống sử dụng mặt bích tiêu chuẩn JIS.

SEALTECH VIETNAM

GIỎ HÀNG

LANGUAGE

FANPAGE

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN


HOTLINE
ĐT: 0946 265 720
Email: info@sealtech.com.vn


ĐT:
Email:

Mr. Long
ĐT: 0918 834 615
Email:

LƯỢT TRUY CẬP

Đối tác