Nhà sản xuất

DIN 2690 Gasket Dimensions | Gioăng mặt bích DIN

Sealtech Vietnam - Gasket DIN RF/FF

Gasket DIN RF/FF - Bảng kích thước gioăng mặt bích PN6, PN10, PN16, PN25, PN40

Gasket DIN RF/FF là nhóm gioăng mặt bích dùng cho các hệ mặt bích tiêu chuẩn DIN theo cấp áp suất danh nghĩa PN6, PN10, PN16, PN25 và PN40. Trong thực tế đặt hàng, hai kiểu gioăng thường gặp nhất là RF/IBC GasketFF/Full Face Gasket. RF hoặc IBC gasket là gioăng dạng vòng nằm bên trong vòng bulong, còn FF gasket là gioăng phủ toàn mặt bích, có lỗ bulong và cần đúng vòng chia lỗ PCD.

Bài viết này tổng hợp đầy đủ kích thước của cả RF gasketFF gasket theo từng DN. Với RF/IBC gasket, bảng thể hiện IDOD. Với FF gasket, bảng thể hiện ID, OD, No. of Bolt Holes, Bolt Hole DiameterBolt Hole Circle PCD. Đây là những thông số quan trọng để gia công gioăng chính xác cho hệ thống đường ống, van, bơm, bồn chứa, xử lý nước, HVAC, hóa chất, dầu khí nhẹ và thiết bị công nghiệp.

1. Gasket DIN RF/FF là gì?

Gasket DIN là gioăng làm kín dùng giữa hai mặt bích tiêu chuẩn DIN. Khi bulong được siết, gioăng bị nén giữa hai bề mặt kim loại để lấp kín khe hở nhỏ, ngăn rò rỉ nước, dầu, khí, hơi, hóa chất hoặc môi chất công nghiệp. Tùy kiểu mặt bích và cách bố trí vùng làm kín, gioăng có thể là dạng RF/IBC hoặc dạng FF/Full Face.

RF/IBC gasket thường dùng cho mặt bích có vùng làm kín bên trong vòng bulong. FF gasket thường dùng cho mặt bích phẳng, mặt bích gang, mặt bích nhựa, composite hoặc các cụm cần phân bố lực siết trên toàn bộ bề mặt. Cùng một DN nhưng kích thước OD, số lỗ bulong và PCD có thể thay đổi theo PN, vì vậy thông tin đặt hàng luôn cần có đủ DN + PN + kiểu gioăng + vật liệu + độ dày.

2. Phân biệt RF/IBC Gasket và FF/Full Face Gasket

RF / IBC Gasket

RF/IBC gasket là gioăng dạng vòng, nằm bên trong vòng bulong và thường không có lỗ bulong. Bảng kích thước thường chỉ cần IDOD. Loại này tập trung lực nén vào vùng làm kín trung tâm, phù hợp với nhiều mặt bích kim loại có raised face.

FF / Full Face Gasket

FF gasket phủ gần toàn bộ mặt bích, có lỗ bulong để bulong xuyên qua thân gioăng. Ngoài ID và OD, FF gasket bắt buộc cần đúng số lỗ, đường kính lỗPCD. Nếu sai PCD hoặc số lỗ, gioăng sẽ không lắp được dù ID và OD đúng.

Không nên thay thế tùy tiện: RF và FF khác nhau về hình dạng, vùng chịu lực và cách định vị. Trước khi đổi từ RF sang FF hoặc ngược lại, cần kiểm tra kiểu mặt bích, vật liệu, PN, lực siết và bản vẽ lắp đặt.

3. Thông số cần kiểm tra khi đặt gasket DIN

Tiêu chuẩn / nhóm mặt bíchPN Designated Flanges DIN
Kiểu gioăngRF/IBC gasket hoặc FF/Full Face gasket
Cấp áp suất trong bảngPN6, PN10, PN16, PN25, PN40
Thông số RF/IBCDN, Inside Diameter ID, Outside Diameter OD
Thông số FF/Full FaceDN, ID, OD, No. of Bolt Holes, Bolt Hole Dia., PCD
Thông tin đặt hàng cần bổ sungVật liệu, độ dày, môi chất, nhiệt độ, áp suất, hình ảnh mặt bích hoặc bản vẽ
Đơn vịmm
Gia công / cung cấpSealtech Vietnam

4. Bảng kích thước gasket DIN PN6 - RF/IBC và FF

DNRF / IBC GasketFF / Full Face Gasket
RF IDRF ODFF IDFF ODNo. of Bolt HolesBolt Hole Dia.PCD
152244228041155
202854289041165
2535643510041175
3243764312041490
40498649130414100
50619661140414110
657711677160414130
809013290190418150
100115152115210418170
125141182141240818200
150169207169265818225
200220226220320818280
2502743172743751218335
3003253733254401222395
3503684233684901222445
4004204734205401622495
4504705284705951622550
5005205785206452022600
6006206796207552026705

5. Bảng kích thước gasket DIN PN10 - RF/IBC và FF

DNRF / IBC GasketFF / Full Face Gasket
RF IDRF ODFF IDFF ODNo. of Bolt HolesBolt Hole Dia.PCD
101845189041460
152250229541465
2028602810541475
2535703511541485
32438243140418100
40499249150418110
506110761165418125
657712777185818145
809014290200818160
100115162115220818180
125141192141250818210
150169218169285822240
200220273220340822295
2502743282743951222350
3003253783254451222400
3503564383565051622460
4004074894075651626515
4504585394586152026565
5005085945086702026620
6006106956107802030725
7007128107128952430840
80081391781310152433950
9009151017915111528331050
1000101611241016123028361160
1100112012311120134032391270
1200122013411220145532391380
1400142015481420167536421590
1500152016581520178536421700
1600162017751620191540481820
1800182019721820211544482020
2000202021822020232548482230

6. Bảng kích thước gasket DIN PN16 - RF/IBC và FF

DNRF / IBC GasketFF / Full Face Gasket
RF IDRF ODFF IDFF ODNo. of Bolt HolesBolt Hole Dia.PCD
101845189041460
152250229541465
2028602810541475
2535703511541485
32438243140418100
40499249150418110
506110761165418125
657712777185818145
809014290200818160
100115162115220818180
125141192141250818210
150169218169285822240
2002202732203401222295
2502743292744051226355
3003253843254601226410
3503564443565201626470
4004074924075801630525
4504585554586402030585
5005086175087152033650
6006107346108402036770
7007128047129102436840
80081391181310252439950
9009151011915112528391050
1000101611281016125528421170
1100112012281120135532421270
1200122013421220148532481390
1400142015421420168536481590
1500152016541520182036561710
1600162017641620193040561820
1800182019641820213044562020
2000202021682020234548622230

7. Bảng kích thước gasket DIN PN25 - RF/IBC và FF

DNRF / IBC GasketFF / Full Face Gasket
RF IDRF ODFF IDFF ODNo. of Bolt HolesBolt Hole Dia.PCD
101845189041460
152250229541465
2028602810541475
2535703511541485
32438243140418100
40499249150418110
506110761165418125
657712777185818145
809014290200818160
100115162115220818180
125141192141250818210
1501692181692851222240
2002202732203401222295
2502743292744051226355
3003253843254601626410
3503564443565201626470
4004075144076201636550
4504585644586702036600
5005086245087302036660
6006107316108452039770
7007128337129602442875
80081394281310852448990
9009151042915118528481090
1000101611541016132028561210
1100112012541120142032561310
1200122013641220153032561420
1400142015781420175536621640
1500152016881520186536621750
1600162017981620197540621860
1800182020001820219544702070
2000202022302020242548702300

8. Bảng kích thước gasket DIN PN40 - RF/IBC và FF

DNRF / IBC GasketFF / Full Face Gasket
RF IDRF ODFF IDFF ODNo. of Bolt HolesBolt Hole Dia.PCD
101845189041460
152250229541465
2028602810541475
2535703511541485
32438243140418100
40499249150418110
506110761165418125
657712777185818145
809014290200818160
100115168115235822190
125141194141270826220
150169224169300826250
2002202902203751230320
2502743522744501233385
3003254173255151633450
3503564743565801636510
4004075464076601639585
4504585714586852039610
5005086285087552042670
6006107476108902048795
7007108527109952448900
800820974820114024561030
9009101084910125028561140
1000101011941010136028561250

9. Ý nghĩa các ký hiệu trong bảng gasket DIN

DN / N-Bore

Là kích thước danh nghĩa của đường ống hoặc mặt bích. Đây là thông số đầu tiên cần xác định khi chọn gioăng.

RF ID và RF OD

Là đường kính trong và đường kính ngoài của gioăng RF/IBC. Loại này thường không có lỗ bulong.

FF ID và FF OD

Là đường kính trong và ngoài của gioăng full face. FF OD thường lớn hơn RF OD vì gioăng phủ toàn mặt bích.

No. of Bolt Holes

Là số lượng lỗ bulong trên gioăng full face. Nếu sai số lỗ, gioăng không thể lắp đúng mặt bích.

Bolt Hole Dia.

Là đường kính lỗ bulong. Thông số này cần đúng để bulong xuyên qua dễ dàng nhưng không làm gioăng xê dịch quá nhiều.

PCD

Là đường kính vòng chia tâm lỗ bulong. Đây là thông số rất quan trọng khi gia công FF gasket.

Ví dụ đặt hàng đúng: “Gioăng DIN PN16 DN200 FF, ID 220, OD 340, 12 lỗ, lỗ 22, PCD 295, vật liệu EPDM, dày 3mm” hoặc “Gioăng DIN PN10 DN100 RF/IBC, ID 115, OD 162, non-asbestos, dày 2mm”.

10. Vật liệu gasket DIN phổ biến

Non-asbestos gasket

Vật liệu không amiăng, dùng phổ biến cho nước, khí, dầu nhẹ, hơi nhẹ và mặt bích công nghiệp thông dụng.

PTFE gasket

Phù hợp axit, kiềm, dung môi, hóa chất và các môi trường cần khả năng kháng ăn mòn tốt.

Expanded graphite gasket

Phù hợp nhiệt độ cao, hơi nóng, dầu nóng và các vị trí cần khả năng chịu nhiệt tốt hơn cao su.

NBR gasket

Phù hợp dầu, mỡ, nước và ứng dụng công nghiệp thông dụng. Đây là vật liệu cao su phổ biến cho môi trường dầu khoáng.

EPDM gasket

Phù hợp nước, nước nóng, môi trường ngoài trời và một số hóa chất nhẹ. Không nên dùng EPDM cho dầu khoáng nếu chưa kiểm tra tương thích.

FKM / Viton gasket

Phù hợp dầu, nhiên liệu, nhiệt độ cao và một số môi trường cần kháng hóa chất tốt hơn NBR.

11. Lưu ý khi đặt hàng gasket DIN RF/FF tại Sealtech Vietnam

  • Ghi rõ cấp áp suất: PN6, PN10, PN16, PN25 hoặc PN40.
  • Cung cấp DN, ví dụ DN100, DN200, DN500 hoặc DN1000.
  • Xác định kiểu gioăng: RF/IBC dạng vòng trong hoặc FF full face có lỗ bulong.
  • Với RF/IBC gasket, cần cung cấp ID, OD, vật liệu và độ dày.
  • Với FF gasket, cần cung cấp ID, OD, số lỗ bulong, đường kính lỗ và PCD.
  • Chọn vật liệu theo môi chất, nhiệt độ, áp suất, lực siết, điều kiện vận hành và yêu cầu an toàn.
  • Xác định độ dày gioăng, ví dụ 1.5mm, 2mm, 3mm, 5mm hoặc theo bản vẽ kỹ thuật.
  • Với mặt bích cũ, mặt bích gia công lại hoặc tiêu chuẩn không rõ, nên gửi hình ảnh hoặc bản vẽ để kiểm tra trước khi gia công.
Quan trọng: Rò rỉ mặt bích không chỉ do gioăng. Cần kiểm tra thêm độ phẳng bề mặt, vết xước, lực siết bulong, trình tự siết, độ dày gioăng và độ tương thích vật liệu với môi chất.

12. Sealtech Vietnam gia công gasket DIN RF/FF theo yêu cầu

Sealtech Vietnam nhận gia công gasket DIN RF, IBC gasket, FF gasket, Full Face Gasket theo bảng kích thước PN6, PN10, PN16, PN25, PN40, theo bản vẽ hoặc theo mẫu cũ. Sản phẩm có thể được gia công bằng dao cắt, máy cắt vòng, CNC hoặc phương pháp phù hợp tùy vật liệu, đường kính và độ dày.

Đối với đơn hàng bảo trì cần nhanh, khách hàng có thể gửi thông tin DN, PN, kiểu RF/FF, ID, OD, số lỗ, đường kính lỗ, PCD, vật liệu, độ dày và hình ảnh mặt bích. Sealtech Vietnam hỗ trợ kiểm tra nhanh để hạn chế sai kích thước, sai lỗ bulong và sai vật liệu làm kín.

13. Sản phẩm liên quan và internal link tham khảo

14. Câu hỏi thường gặp về gasket DIN RF/FF

RF/IBC gasket là gì?

RF/IBC gasket là gioăng dạng vòng nằm bên trong vòng bulong, thường dùng cho mặt bích có raised face. Loại này thường chỉ cần kích thước ID, OD, vật liệu và độ dày.

FF gasket là gì?

FF gasket là gioăng full face phủ toàn mặt bích và có lỗ bulong. Khi gia công cần có ID, OD, số lỗ bulong, đường kính lỗ và PCD.

Cùng DN nhưng PN khác nhau thì gioăng có khác không?

Có. Cùng một DN nhưng OD, số lỗ, đường kính lỗ và PCD có thể thay đổi theo PN6, PN10, PN16, PN25 hoặc PN40. Vì vậy khi đặt hàng phải ghi rõ cấp PN.

Có thể dùng FF gasket thay RF gasket không?

Không nên thay tùy tiện. Cần kiểm tra kiểu mặt bích, vùng làm kín, vật liệu, lực siết, PN và không gian lắp đặt trước khi thay đổi kiểu gioăng.

Sealtech Vietnam có gia công gasket DIN size lớn không?

Có. Sealtech Vietnam nhận gia công gasket DIN RF/IBC và FF theo bảng size, theo mẫu cũ hoặc theo bản vẽ, bao gồm nhiều vật liệu như non-asbestos, PTFE, graphite, NBR, EPDM, FKM và cao su kỹ thuật.

Cần tư vấn chọn gasket DIN RF/FF?

Gửi thông tin DN, PN, kiểu gioăng RF/IBC hoặc FF, ID, OD, số lỗ bulong, đường kính lỗ, PCD, độ dày, vật liệu, môi chất và nhiệt độ làm việc. Sealtech Vietnam hỗ trợ kiểm tra nhanh để chọn đúng gioăng mặt bích DIN, hạn chế sai kích thước, sai lỗ bulong và tối ưu độ kín cho hệ thống đường ống, van, bơm và thiết bị công nghiệp.

SEALTECH VIETNAM

LANGUAGE

FANPAGE

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Đối tác

📍 Zalo 💬
📍
Tìm đường
Gọi điện
Zalo
Chat Zalo
Messenger
💬
SMS