Nhà sản xuất

V-ring VAX

Sealtech Vietnam – V-Ring VAX

V-Ring VAX – Phớt Type AX gia cường cho trục lớn và ứng dụng tải cao

V-Ring VAX, còn gọi là VAX Ring Seal, V-Ring Type AX hoặc phớt chữ V kiểu AX, là phớt cao su làm kín theo phương trục, được lắp trực tiếp lên trục và quay cùng trục. Môi phớt mềm tì lên một mặt đối tiếp vuông góc để tạo hàng rào chắn bụi, nước, dầu mỡ, bùn và chất nhiễm bẩn bên ngoài.

Biên dạng VAX có thân dày và tiết diện gia cường hơn các kiểu V-Ring nhỏ thông thường, phù hợp cho trục đường kính lớn, cụm ổ bi chịu tải, máy công cụ, trục quay công nghiệp, thiết bị năng lượng và những vị trí cần độ ổn định cao khi tốc độ quay tăng.

1. Hình ảnh V-Ring VAX và biên dạng lắp đặt

V-Ring VAX V-Ring Type AX cho trục quay tải cao
V-Ring Type VAX – phớt cao su làm kín dọc trục với tiết diện gia cường.
Hướng dẫn lắp đặt VAX Ring Seal trên trục
Minh họa vị trí lắp VAX Ring giữa trục quay và mặt đối tiếp.
Bản vẽ kích thước V-Ring VAX gồm d d1 d2 d3 A c H và B1
Bản vẽ biên dạng và các ký hiệu kích thước V-Ring Type AX.

2. V-Ring VAX là gì?

VAX Ring Seal là một loại V-Ring có thân đàn hồi và môi làm kín hướng trục. Phớt được kéo giãn lên trục, thân phớt bám vào bề mặt trục và quay cùng trục trong suốt quá trình vận hành. Môi phớt tiếp xúc với nắp ổ, vòng chặn, mặt bích hoặc mặt kim loại vuông góc với tâm trục.

VAX chủ yếu đóng vai trò chắn bụi, chắn nước, giữ mỡ và bảo vệ oil seal, ổ bi hoặc cụm làm kín chính. Nhờ thân dày và tiết diện AX lớn, loại phớt này phù hợp hơn cho các dải trục lớn và vị trí cần độ ổn định hình học cao.

Cách hiểu ngắn gọn: VAX không làm kín trực tiếp trên đường kính trục như radial oil seal. Thân phớt bám trên trục, còn môi phớt làm việc trên một mặt đối tiếp theo phương trục.

3. Nguyên lý làm kín của VAX Ring Seal

Thân phớt quay cùng trục

Đường kính trong tự do nhỏ hơn đường kính trục lắp, tạo lực căng giúp thân VAX bám vào trục và truyền chuyển động quay.

Môi phớt tì lên mặt chặn

Môi đàn hồi áp nhẹ lên mặt đối tiếp vuông góc với trục để ngăn nước, bụi và tạp chất xâm nhập.

Hiệu ứng văng ly tâm

Khi tốc độ tăng, chuyển động quay hỗ trợ hất chất nhiễm bẩn ra ngoài, giảm lượng bụi và nước đi vào vùng ổ bi.

Áp lực môi phớt VAX tương đối thấp so với phớt giữ áp suất, nhờ đó ma sát và nhiệt sinh ra thường nhỏ. Môi phớt cũng có khả năng thích nghi với sai lệch nhỏ của mặt đối tiếp, độ đảo trục và chuyển động dọc trục trong phạm vi phù hợp.

4. Cấu tạo và ký hiệu kích thước V-Ring VAX

Ký hiệu Tên thông số Ý nghĩa kỹ thuật
d Inside Diameter – ID Đường kính trong tự do của VAX trước khi lắp lên trục.
d + 2c Outside Diameter – OD Đường kính ngoài của thân phớt, tính theo ID và chiều dày thành c.
H hoặc B Height Chiều cao tổng thể của biên dạng VAX.
d1 Shaft Diameter Dải đường kính trục thực tế phù hợp với từng mã VAX.
A Axial Size Kích thước phần thân và môi theo phương trục.
W hoặc c Wall Thickness Chiều dày thành cao su của thân V-Ring.
d2 Maximum Counterface Diameter Giới hạn vùng đường kính mặt đối tiếp theo công thức tham khảo.
d3 Minimum Clearance Diameter Không gian hướng kính cần có quanh môi phớt và thân VAX.
B1 Fitted Width Khoảng cách lắp theo phương trục sau khi môi tì lên mặt đối tiếp.

5. Đặc điểm kỹ thuật của biên dạng VAX

Tiết diện gia cường

Thân VAX dày hơn các kiểu V-Ring tiêu chuẩn nhỏ, tăng độ ổn định khi lắp trên trục lớn và giảm xu hướng biến dạng ở tốc độ cao.

Dải trục rất rộng

Bảng kích thước bao phủ các dải trục từ khoảng 200 mm đến trên 2.000 mm, phù hợp nhiều cụm quay công nghiệp.

Kích thước biên dạng thống nhất

Trong bảng tham khảo, các mã VAX sử dụng chiều cao H 31 mm, A 17,3 mm, chiều dày thành 17,8 mm và B1 25 ± 5 mm.

Không cần gia công rãnh phức tạp

Thân VAX lắp trực tiếp lên trục và môi làm kín lên mặt chặn, giúp kết cấu lắp đơn giản hơn nhiều loại phớt dạng cartridge.

Bảo vệ phớt chính

VAX có thể lắp phía ngoài rotary shaft seal để giảm bụi, nước và cặn tiếp xúc với môi phớt dầu.

Phù hợp bảo trì công nghiệp

Thiết kế cao su đàn hồi giúp tháo lắp tương đối đơn giản khi có đủ không gian tiếp cận trục và mặt đối tiếp.

6. Bảng kích thước đầy đủ V-Ring VAX

Bảng dưới đây sử dụng đơn vị mm. Trong toàn bộ dải size: H(B) = 31 mm, A = 17,3 mm, W(c) = 17,8 mm, d2 = d1 + 12, d3 = d1 + 50B1 = 25 ± 5 mm. Khi chọn sản phẩm phải ưu tiên đối chiếu cột dải đường kính trục d1, không chọn chỉ dựa vào số sau mã VAX.

Mã VAX Kích thước thân phớt Dải trục d1 A W(c) d2 d3
ID d OD d+2c H(B)
VAX-200192227.631200–20517.317.8d1+12d1+50
VAX-205196231.631205–21017.317.8d1+12d1+50
VAX-210200235.631210–21517.317.8d1+12d1+50
VAX-215204239.631215–21917.317.8d1+12d1+50
VAX-220207242.631219–22417.317.8d1+12d1+50
VAX-225211246.631224–22817.317.8d1+12d1+50
VAX-230215250.631228–23217.317.8d1+12d1+50
VAX-235219254.631232–23617.317.8d1+12d1+50
VAX-240223258.631236–24017.317.8d1+12d1+50
VAX-250227262.631240–25017.317.8d1+12d1+50
VAX-260236271.631250–26017.317.8d1+12d1+50
VAX-270245280.631260–27017.317.8d1+12d1+50
VAX-280255290.631270–28117.317.8d1+12d1+50
VAX-290265300.631281–29217.317.8d1+12d1+50
VAX-300275310.631292–30317.317.8d1+12d1+50
VAX-310285320.631303–31317.317.8d1+12d1+50
VAX-320295330.631313–32517.317.8d1+12d1+50
VAX-330305340.631325–33517.317.8d1+12d1+50
VAX-340315350.631335–34517.317.8d1+12d1+50
VAX-350322357.631345–35517.317.8d1+12d1+50
VAX-360328363.631355–37217.317.8d1+12d1+50
VAX-380344379.631372–39017.317.8d1+12d1+50
VAX-400360395.631390–41517.317.8d1+12d1+50
VAX-425385420.631415–44317.317.8d1+12d1+50
VAX-450410445.631443–48017.317.8d1+12d1+50
VAX-500450485.631480–53017.317.8d1+12d1+50
VAX-550495530.631530–58017.317.8d1+12d1+50
VAX-600540575.631580–63017.317.8d1+12d1+50
VAX-650600635.631630–66517.317.8d1+12d1+50
VAX-700630665.631665–70517.317.8d1+12d1+50
VAX-725670705.631705–74517.317.8d1+12d1+50
VAX-750705740.631745–78517.317.8d1+12d1+50
VAX-800745780.631785–83017.317.8d1+12d1+50
VAX-850785820.631830–87517.317.8d1+12d1+50
VAX-900825860.631875–92017.317.8d1+12d1+50
VAX-950865900.631920–96517.317.8d1+12d1+50
VAX-1000910945.631965–101517.317.8d1+12d1+50
VAX-1050955990.6311015–106517.317.8d1+12d1+50
VAX-110010001035.6311065–111517.317.8d1+12d1+50
VAX-115010451080.6311115–116517.317.8d1+12d1+50
VAX-120010901125.6311165–121517.317.8d1+12d1+50
VAX-125011351170.6311215–127017.317.8d1+12d1+50
VAX-130011801215.6311270–132017.317.8d1+12d1+50
VAX-135012251260.6311320–137017.317.8d1+12d1+50
VAX-140012701305.6311370–142017.317.8d1+12d1+50
VAX-145013151350.6311420–147017.317.8d1+12d1+50
VAX-150013601395.6311470–152017.317.8d1+12d1+50
VAX-155014051440.6311520–157017.317.8d1+12d1+50
VAX-160014501485.6311570–162017.317.8d1+12d1+50
VAX-165014951530.6311620–167017.317.8d1+12d1+50
VAX-170015401575.6311670–172017.317.8d1+12d1+50
VAX-175015851620.6311720–177017.317.8d1+12d1+50
VAX-180016301665.6311770–182017.317.8d1+12d1+50
VAX-185016751710.6311820–187017.317.8d1+12d1+50
VAX-190017201755.6311870–192017.317.8d1+12d1+50
VAX-195017651800.6311920–197017.317.8d1+12d1+50
VAX-200018101845.6311970–202017.317.8d1+12d1+50
Chiều rộng lắp B1: Toàn bộ các mã trong bảng sử dụng giá trị tham khảo 25 ± 5 mm. Khoảng cách thực tế cần được kiểm tra theo mặt đối tiếp, độ nén môi và không gian trong cụm máy.

7. Vật liệu V-Ring VAX

NBR – cao su Nitrile

NBR là vật liệu thông dụng cho VAX nhờ khả năng chịu dầu khoáng, mỡ bôi trơn, độ đàn hồi tốt và chi phí hợp lý. Phù hợp cho ổ bi, motor, máy công cụ, hộp truyền động và thiết bị công nghiệp ở nhiệt độ trung bình.

FKM / FPM / Viton

FKM được lựa chọn khi có nhiệt độ cao hơn, dầu tổng hợp, nhiên liệu hoặc môi trường hóa chất khắc nghiệt hơn NBR. Cần kiểm tra môi chất cụ thể trước khi xác nhận vật liệu.

HNBR

HNBR cải thiện độ bền nhiệt, độ bền cơ học và khả năng chống oxy hóa so với NBR, phù hợp thiết bị tải nặng, nhiệt cao và chu kỳ làm việc dài.

EPDM

EPDM phù hợp cho nước, hơi ẩm, không khí, môi trường ngoài trời và một số hóa chất nhẹ. Không nên dùng EPDM trong dầu khoáng hoặc mỡ gốc dầu nếu chưa xác nhận tương thích.

Lưu ý: Dải nhiệt và tốc độ không chỉ phụ thuộc tên vật liệu. Cần xét compound thực tế, độ cứng, chất lượng mặt đối tiếp, đường kính trục, vận tốc ngoại vi, lực nén môi và điều kiện bôi trơn khi khởi động.

8. Ứng dụng thực tế của VAX Ring Seal

Trục máy công cụ

Chắn dầu, bụi kim loại và dung dịch làm mát tại trục chính, hộp trục và cụm ổ bi của máy gia công.

Thiết bị năng lượng

Dùng tại các trục lớn, cụm ổ bi và hệ truyền động cần tăng khả năng chống bụi, nước và điều kiện môi trường ngoài trời.

Motor và hộp số lớn

Bảo vệ oil seal và vòng bi khỏi bụi, nước bắn, cặn bẩn và chất nhiễm bẩn từ bên ngoài.

Máy cán và con lăn

Phù hợp cho trục lô, con lăn, thiết bị vận chuyển, dây chuyền thép, giấy và vật liệu công nghiệp.

Thiết bị khai khoáng

Hỗ trợ ngăn bụi khoáng, bùn và nước tại cụm ổ trục của băng tải, máy nghiền và thiết bị quay.

Phớt phụ cho rotary seal

Lắp bên ngoài phớt chính để giảm mức độ nhiễm bẩn, hỗ trợ kéo dài tuổi thọ phớt trục quay.

9. Cách chọn đúng kích thước V-Ring VAX

  • Đo đường kính trục thực tế tại đúng vị trí lắp thân phớt.
  • Đối chiếu dải trục d1 trong bảng, không chọn chỉ theo ID tự do d.
  • Kiểm tra khoảng không gian hướng kính theo d2 và d3.
  • Kiểm tra chiều rộng lắp B1 = 25 ± 5 mm.
  • Xác định đường kính và độ phẳng của mặt đối tiếp.
  • Kiểm tra tốc độ quay và tính vận tốc bề mặt tại đường kính trục.
  • Chọn NBR, FKM, HNBR hoặc EPDM theo môi chất và nhiệt độ.
  • Kiểm tra trục có độ côn, ôvan, rỉ sét, lớp sơn hoặc bavia hay không.
Ví dụ: Trục thực tế 500 mm thuộc dải 480–530 mm, có thể đối chiếu mã VAX-500. Tuy nhiên vẫn phải kiểm tra không gian d2, d3, B1 và điều kiện vận hành trước khi đặt hàng.

10. Hướng dẫn lắp đặt V-Ring VAX

Bước Thao tác Lưu ý kỹ thuật
1 Vệ sinh trục và mặt đối tiếp. Loại bỏ dầu bẩn, gỉ, bavia, bụi và cạnh sắc có thể làm rách phớt.
2 Kiểm tra đúng hướng môi. Môi VAX phải hướng về phía bụi, nước hoặc môi trường cần ngăn.
3 Kéo giãn phớt đều quanh trục. Không kéo tại một điểm làm thân phớt méo, xoắn hoặc giãn cục bộ.
4 Đẩy VAX tới vị trí lắp. Thân phớt phải vuông góc với trục và môi tiếp xúc đều quanh chu vi.
5 Điều chỉnh khoảng B1. Không ép môi quá mạnh vì sẽ tăng nhiệt, ma sát và tốc độ mòn.
6 Quay thử ở tốc độ thấp. Kiểm tra phớt không rung, không nhảy, không cọ vào vỏ hoặc chi tiết bên cạnh.
Kết quả lắp đúng: Thân VAX bám chắc trên trục, không xoắn; môi tiếp xúc liên tục với mặt chặn nhưng không bị ép bẹt; phớt quay đồng tâm và không phát nhiệt bất thường.

11. Dấu hiệu hư hỏng và nguyên nhân thường gặp

Môi phớt mòn lệch

Có thể do mặt đối tiếp không vuông góc, trục đảo, phớt lắp nghiêng hoặc khoảng B1 không đều quanh chu vi.

Thân VAX trượt trên trục

Nguyên nhân thường là chọn sai dải trục, trục dính dầu, độ căng thân không đủ hoặc phớt đã bị giãn khi lắp.

Môi chai cứng hoặc cháy

Thường liên quan đến nhiệt cao, tốc độ vượt khả năng vật liệu, ép môi quá mạnh hoặc chọn compound không phù hợp.

Bụi và nước vẫn đi vào

Có thể do môi không tiếp xúc đủ, mặt chặn xước, phớt lắp ngược, thân xoắn hoặc môi đã rách.

Khuyến nghị: Khi VAX hỏng lặp lại, cần kiểm tra vòng bi, độ đảo trục, mặt đối tiếp, nhiệt độ, tốc độ, hướng nước bắn và khả năng nhiễm bẩn thay vì chỉ thay phớt mới.

12. So sánh VAX với VA, VE và VLX

Kiểu V-Ring Đặc điểm biên dạng Dải ứng dụng Khi nên chọn
VA Biên dạng tiêu chuẩn, thân nhỏ gọn, phổ biến nhất. Trục nhỏ và trung bình, ứng dụng thông dụng. Khi không gian lắp bình thường và tải không quá cao.
VAX Biên dạng AX gia cường, thân dày và ổn định hơn. Trục lớn, cụm ổ bi tải cao, thiết bị tốc độ và tải lớn. Khi cần V-Ring cứng vững hơn VA và dải trục lớn.
VE Biên dạng lớn, lưng thẳng, chiều dài lắp tương đối ngắn. Thiết bị công nghiệp nặng và trục lớn. Khi không gian theo phương trục hạn chế.
VLX Biến thể VL gia cường, môi và thân thích hợp ứng dụng tải cao. Trục lớn, môi trường bụi nước và điều kiện nặng. Khi thiết kế máy hoặc phớt cũ yêu cầu đúng profile LX.

13. Sản phẩm và danh mục liên quan

14. Câu hỏi thường gặp về V-Ring VAX

V-Ring VAX dùng để làm gì?

VAX dùng để chắn bụi, nước, dầu mỡ và tạp chất tại trục quay, đồng thời bảo vệ ổ bi, oil seal và cụm làm kín chính trong thiết bị công nghiệp.

VAX làm kín theo phương nào?

VAX làm kín động theo phương trục. Môi phớt tì lên một mặt đối tiếp vuông góc với trục và quay cùng trục.

Dải kích thước VAX trong bảng là bao nhiêu?

Bảng bao gồm các mã từ VAX-200 đến VAX-2000, phù hợp dải trục tham khảo từ 200–205 mm đến 1970–2020 mm.

Vật liệu VAX phổ biến là gì?

NBR và FKM là hai vật liệu thông dụng. HNBR hoặc EPDM có thể được cân nhắc cho nhiệt độ, nước, hơi ẩm hoặc môi trường đặc biệt.

VAX có dùng để giữ áp suất cao không?

VAX chủ yếu là phớt chắn và phớt bảo vệ. Không nên dùng bảng thông số chung để kết luận khả năng giữ áp suất của một cụm máy nếu chưa có xác nhận thiết kế.

Khi đặt hàng VAX cần cung cấp gì?

Cần cung cấp đường kính trục thực tế, khoảng B1, kích thước mặt đối tiếp, tốc độ quay, nhiệt độ, môi chất, vật liệu, hình ảnh vị trí lắp và số lượng.

Cần tư vấn chọn V-Ring VAX?

Gửi đường kính trục, kích thước không gian lắp, hình ảnh cụm ổ bi, tốc độ quay, môi trường bụi nước, nhiệt độ và vật liệu yêu cầu. Sealtech Vietnam hỗ trợ kiểm tra nhanh để chọn đúng mã VAX, dải trục, biên dạng và vật liệu, hạn chế trượt phớt, mòn môi hoặc sai kích thước khi lắp trên thiết bị công nghiệp.

V-ring VAX-2000 – Phớt AX gia cường trục 1970-2020 mm
V-ring VAX-1950 – Phớt AX gia cường trục 1920-1970 mm
V-ring VAX-1900 – Phớt AX gia cường trục 1870-1920 mm
V-ring VAX-1850 – Phớt AX gia cường trục 1820-1870 mm
V-ring VAX-1800 – Phớt AX gia cường trục 1770-1820 mm
V-ring VAX-1750 – Phớt AX gia cường trục 1720-1770 mm
V-ring VAX-1700 – Phớt AX gia cường trục 1670-1720 mm
V-ring VAX-1650 – Phớt AX gia cường trục 1620-1670 mm
V-ring VAX-1600 – Phớt AX gia cường trục 1570-1620 mm
V-ring VAX-1550 – Phớt AX gia cường trục 1520-1570 mm
V-ring VAX-1500 – Phớt AX gia cường trục 1470-1520 mm
V-ring VAX-1450 – Phớt AX gia cường trục 1420-1470 mm
V-ring VAX-1400 – Phớt AX gia cường trục 1370-1420 mm
V-ring VAX-1350 – Phớt AX gia cường trục 1320-1370 mm
V-ring VAX-1300 – Phớt AX gia cường trục 1270-1320 mm
V-ring VAX-1250 – Phớt AX gia cường trục 1215-1270 mm
V-ring VAX-1200 – Phớt AX gia cường trục 1165-1215 mm
V-ring VAX-1150 – Phớt AX gia cường trục 1115-1165 mm
V-ring VAX-1100 – Phớt AX gia cường trục 1065-1115 mm
V-ring VAX-1050 – Phớt AX gia cường trục 1015-1065 mm
V-ring VAX-1000 – Phớt AX gia cường trục 965-1015 mm
V-ring VAX-950 – Phớt AX gia cường trục 920-965 mm
V-ring VAX-900 – Phớt AX gia cường trục 875-920 mm
V-ring VAX-850 – Phớt AX gia cường trục 830-875 mm
V-ring VAX-800 – Phớt AX gia cường trục 785-830 mm
V-ring VAX-750 – Phớt AX gia cường trục 745-785 mm
V-ring VAX-725 – Phớt AX gia cường trục 705-745 mm
V-ring VAX-700 – Phớt AX gia cường trục 665-705 mm
V-ring VAX-650 – Phớt AX gia cường trục 630-665 mm
V-ring VAX-600 – Phớt AX gia cường trục 580-630 mm
V-ring VAX-550 – Phớt AX gia cường trục 530-580 mm
V-ring VAX-500 – Phớt AX gia cường trục 480-530 mm

SEALTECH VIETNAM

LANGUAGE

FANPAGE

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Đối tác

📍 Zalo 💬
📍
Tìm đường
Gọi điện
Zalo
Chat Zalo
Messenger
💬
SMS