-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
V-ring VAX-1300 – Phớt AX gia cường trục 1270-1320 mm
VAX-1300 là V-ring VAX (V-ring Type AX) cho trục 1270-1320 mm, ID 1180 mm, OD 1215.6 mm. Từ khóa liên quan: phớt AX gia cường, phớt trục lớn, phớt chắn bụi, phớt trục quay, heavy-duty V-ring, axial shaft seal.
Thân dày và cấu trúc phân bố ứng suất giúp tăng độ ổn định hình học khi tốc độ quay tăng. Môi phớt quay cùng trục và tỳ lên mặt đối tiếp vuông góc để chắn bụi, nước, dầu mỡ và tạp chất.
Nhận báo giá VAX-1300Xem bảng V-ring VAX1. Hình ảnh V-ring VAX-1300

Tiết diện AX gia cường.

Minh họa vị trí lắp trên trục.

Bản vẽ và ký hiệu kích thước.
2. Tổng quan
VAX-1300 là vòng làm kín hướng trục cho trục chính máy công cụ, cụm spindle tốc độ cao. Đường kính trong tự do nhỏ hơn trục tạo lực bám, còn môi mềm tiếp xúc mặt chặn để bảo vệ ổ bi và phớt trục quay. VAX phù hợp khi cần tiết diện cứng vững hơn VA và dải trục lớn.
3. Thông số kỹ thuật VAX-1300
| Thông số | Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Mã / kiểu | VAX-1300 / AX | V-ring VAX gia cường |
| ID d | 1180 mm | Đường kính trong tự do |
| OD d+2c | 1215.6 mm | Đường kính ngoài |
| Height H(B) | 31 mm | Chiều cao tổng thể |
| Shaft d1 | 1270-1320 mm | Dải trục danh nghĩa |
| A / W(c) | 17.3 / 17.8 mm | Kích thước tiết diện |
| d2 / d3 | d1+12 / d1+50 | Giới hạn mặt đối tiếp |
| B1 | 25±5 mm | Chiều rộng lắp |
4. Ứng dụng thực tế
trục chính máy công cụ
Chắn bụi, nước và dung dịch quanh cụm trục.
cụm spindle tốc độ cao
Bảo vệ ổ bi và phớt chính trong tải cao.
Trục lớn tốc độ cao
Thân gia cường giúp hạn chế biến dạng ly tâm.
5. Hướng dẫn chọn và lắp
Checklist chọn VAX-1300
- Đối chiếu d1 = 1270-1320 mm.
- Kiểm tra ID 1180, OD 1215.6, H 31 mm.
- Chừa B1 = 25±5 mm.
- Tính vận tốc bề mặt trục.
- Chọn vật liệu theo môi chất.
Quy trình lắp
- Làm sạch trục và mặt chặn.
- Kéo giãn đều, không xoắn thân.
- Hướng môi về phía nguồn bẩn.
- Chỉnh B1 và độ vuông góc.
- Quay thử ở tốc độ thấp.
Kích thước hoặc compound đặc biệt: xem phớt làm kín theo yêu cầu.
6. Lỗi thường gặp
| Hiện tượng | Nguyên nhân | Khuyến nghị |
|---|---|---|
| Môi chai/cháy | Tốc độ, nhiệt hoặc lực ép cao | Kiểm tra vận tốc bề mặt và vật liệu |
| Bụi/nước lọt | Môi sai hướng hoặc mặt tỳ xước | Lắp lại và xử lý mặt tỳ |
| Phớt rung | Thân xoắn hoặc độ đảo lớn | Dàn đều vòng và kiểm tra ổ bi |
| Môi mòn lệch | Mặt tỳ nghiêng hoặc B1 không đều | Căn mặt chặn và chỉnh B1 |
7. Sản phẩm và danh mục liên quan
So sánh V-ring VA, V-ring VE, V-ring VLX, V-ring VRM, V-ring RME, V-ring VS và V-ring VL.
Các mã V-ring VAX: VAX-200 · VAX-205 · VAX-210 · VAX-215 · VAX-220 · VAX-225 · VAX-230 · VAX-235 · VAX-240 · VAX-250 · VAX-260 · VAX-270 · VAX-280 · VAX-290 · VAX-300 · VAX-310 · VAX-320 · VAX-330 · VAX-340 · VAX-350 · VAX-360 · VAX-380 · VAX-400 · VAX-425 · VAX-450 · VAX-500 · VAX-550 · VAX-600 · VAX-650 · VAX-700 · VAX-725 · VAX-750 · VAX-800 · VAX-850 · VAX-900 · VAX-950 · VAX-1000 · VAX-1050 · VAX-1100 · VAX-1150 · VAX-1200 · VAX-1250 · VAX-1300 · VAX-1350 · VAX-1400 · VAX-1450 · VAX-1500 · VAX-1550 · VAX-1600 · VAX-1650 · VAX-1700 · VAX-1750 · VAX-1800 · VAX-1850 · VAX-1900 · VAX-1950 · VAX-2000
8. Câu hỏi thường gặp
VAX-1300 dùng cho trục bao nhiêu?
Dải trục danh nghĩa d1 là 1270-1320 mm; cần đo tại vị trí lắp.
VAX khác VA như thế nào?
VAX có tiết diện AX gia cường, thân dày và ổn định hơn trên trục lớn hoặc tải cao.
VAX có giữ áp suất cao không?
VAX chủ yếu là phớt chắn và bảo vệ; không mặc định thay thế phớt giữ áp suất.
Nên chọn NBR hay FKM?
NBR phù hợp điều kiện phổ thông; FKM phù hợp hơn khi nhiệt, dầu tổng hợp hoặc hóa chất cao.
9. Tư vấn V-ring VAX-1300
Gửi mã, số lượng, vật liệu, tốc độ, nhiệt độ và ảnh vị trí lắp. Email: info@sealtech.com.vn · Hotline: +84 946 265 720.
Liên hệ Zalo SealtechXem danh mục V-ring






