-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
O-ring Viton, còn gọi là O-ring FKM, vòng đệm Viton, gioăng O-ring Viton, vòng cao su FKM, là dòng vòng làm kín cao cấp dùng cho môi trường dầu, dầu nóng, nhiên liệu, hóa chất, dung môi, nhiệt độ cao và các điều kiện vận hành khắc nghiệt hơn O-ring NBR thông thường.
Sealtech Vietnam cung cấp và tư vấn O-ring Viton theo kích thước tiêu chuẩn hoặc theo yêu cầu, phù hợp cho bơm, van, mặt bích, xi lanh, hệ thống thủy lực, khí nén, nhiên liệu, dầu nóng, thiết bị hóa chất, máy công nghiệp và cụm làm kín cần độ bền cao.
Cập nhật lần cuối: 01/06/2026
O-ring Viton là vòng làm kín tiết diện tròn được sản xuất từ vật liệu FKM. Viton là tên thương mại quen thuộc của nhóm cao su fluorocarbon, thường được dùng để gọi chung cho các loại O-ring FKM trong công nghiệp.
Khi lắp vào rãnh, O-ring bị nén giữa hai bề mặt và tạo lực đàn hồi để ngăn môi chất rò rỉ. So với O-ring NBR, O-ring Viton có khả năng chịu nhiệt, chịu dầu nóng, chịu nhiên liệu và kháng nhiều loại hóa chất tốt hơn trong nhiều điều kiện. Vì vậy, dòng này thường được ưu tiên cho môi trường khó, nơi O-ring cao su thường dễ chai cứng, trương nở, nứt hoặc mất đàn hồi.
O-ring Viton phù hợp nhiều môi trường dầu khoáng, dầu bôi trơn, dầu thủy lực, nhiên liệu và hydrocarbon.
FKM thường được chọn khi NBR không đủ khả năng chịu nhiệt hoặc nhanh chai cứng trong dầu nóng.
Viton có khả năng kháng nhiều loại hóa chất, dung môi và môi trường công nghiệp khắc nghiệt.
O-ring Viton có độ bền lão hóa, ozone và thời tiết tốt, phù hợp vị trí làm việc lâu dài.
Duy trì tính đàn hồi và độ kín tốt hơn trong nhiều ứng dụng có dầu, nhiệt và áp suất.
Có thể dùng thay NBR trong nhiều vị trí nếu điều kiện làm việc khắc nghiệt hơn hoặc cần tuổi thọ cao hơn.
Dùng cho rãnh O-ring tiêu chuẩn trong bơm, van, đầu nối, mặt bích, thiết bị thủy lực, khí nén và máy móc công nghiệp.
Kích thước tính bằng milimet, thường gặp trong máy châu Âu, Nhật, Hàn Quốc, Trung Quốc và thiết bị công nghiệp hiện đại.
Thường gặp trong thiết bị Mỹ, thiết bị dầu khí, máy nhập khẩu hoặc hệ thống dùng tiêu chuẩn AS568.
Độ cứng phổ biến, cân bằng giữa đàn hồi, độ ép kín và khả năng lắp đặt cho nhiều ứng dụng.
Độ cứng cao hơn 70 Shore A, thường dùng khi cần tăng khả năng chịu áp hoặc hạn chế đùn gioăng.
Dùng cho áp suất cao, khe hở lớn hơn hoặc vị trí cần chống extrusion tốt hơn, nhưng cần rãnh chính xác.
| Đặc điểm | Ý nghĩa kỹ thuật | Lưu ý khi sử dụng |
|---|---|---|
| Chịu dầu và nhiên liệu | Phù hợp dầu khoáng, dầu thủy lực, dầu bôi trơn, nhiên liệu và nhiều hydrocarbon. | Cần kiểm tra nếu là nhiên liệu đặc biệt hoặc có phụ gia mạnh. |
| Chịu nhiệt | Thường được chọn cho môi trường nhiệt cao hơn NBR. | Giới hạn nhiệt phụ thuộc compound, môi chất và thời gian làm việc. |
| Kháng hóa chất | Kháng nhiều loại hóa chất, dung môi, dầu và nhiên liệu. | Không phù hợp mọi hóa chất; cần kiểm tra tên hóa chất, nồng độ, nhiệt độ. |
| Chống lão hóa | Chịu ozone, thời tiết và oxy hóa tốt. | Phù hợp vị trí làm việc dài hạn hoặc ngoài trời có dầu/nhiệt. |
| Chi phí | Cao hơn NBR nhưng bền hơn trong môi trường khắc nghiệt. | Không cần dùng Viton nếu môi trường thông thường và NBR đã đủ. |
| So sánh | O-ring Viton / FKM | Vật liệu còn lại | Gợi ý chọn |
|---|---|---|---|
| Viton với NBR | Chịu dầu nóng, nhiên liệu, nhiệt và lão hóa tốt hơn. | NBR kinh tế, phù hợp dầu thông dụng. | Dùng Viton khi NBR nhanh hư hoặc nhiệt cao. |
| Viton với EPDM | Phù hợp dầu, nhiên liệu và môi trường dầu mỏ. | EPDM phù hợp nước, hơi nước, ozone, ngoài trời; không hợp dầu khoáng. | Chọn theo môi chất, không thay thế tùy tiện. |
| Viton với Silicone | Chịu dầu và cơ tính công nghiệp tốt hơn trong nhiều ứng dụng. | Silicone mềm, sạch, chịu nhiệt, nhưng chịu xé/mài mòn kém hơn. | Dùng Silicone cho thực phẩm/nhiệt sạch; Viton cho dầu/nhiên liệu. |
| Viton với PTFE | Đàn hồi tốt, dễ tạo kín trong rãnh O-ring thông thường. | PTFE kháng hóa chất rộng, ma sát thấp nhưng ít đàn hồi. | Hóa chất rất mạnh cân nhắc PTFE; dầu nóng dùng Viton thuận tiện hơn. |
Dùng trong bơm dầu, bơm hóa chất, bơm nhiên liệu, bơm nước nóng, nắp bơm, plug, housing và cartridge seal.
Làm kín thân van, trục van, seat phụ, plug, piston, van dầu, van hóa chất, van thủy lực và van điều khiển.
Dùng trong xi lanh, van thủy lực, đầu nối, manifold, bơm thủy lực, motor thủy lực và thiết bị áp lực.
Phù hợp đầu nối xăng dầu, thiết bị đo, bơm nhiên liệu, van nhiên liệu và vị trí tiếp xúc hydrocarbon.
Dùng trong bơm, van, bình chứa, thiết bị định lượng, đường ống và đầu nối nếu môi chất phù hợp FKM.
Ứng dụng trong máy ép, máy nhựa, máy đóng gói, máy CNC, thiết bị nhiệt, bộ trao đổi nhiệt và cụm cơ khí chính xác.
| Bước chọn | Cần kiểm tra | Lý do quan trọng |
|---|---|---|
| 1. Chọn theo kích thước | Đường kính trong, tiết diện dây và rãnh lắp. | Mẫu cũ có thể đã giãn, xẹp hoặc trương nở nên không nên chỉ đo gioăng cũ. |
| 2. Chọn theo môi chất | Dầu, nhiên liệu, hóa chất, nước, hơi, dung môi. | Viton tốt với dầu/nhiên liệu nhưng không phù hợp mọi môi chất. |
| 3. Chọn theo nhiệt độ | Nhiệt liên tục và nhiệt cao nhất. | Nhiệt cao làm cao su lão hóa nhanh hơn nếu compound không phù hợp. |
| 4. Chọn theo áp suất | Áp suất làm việc, áp xung, khe hở chống đùn. | Áp cao có thể cần O-ring cứng hơn hoặc dùng Back-up Ring. |
| 5. Chọn theo chuyển động | Tĩnh, động, tịnh tiến, quay nhẹ. | Làm kín động cần kiểm tra ma sát, bề mặt, bôi trơn và tốc độ. |
| 6. Chọn theo tiêu chuẩn | AS568, JIS, ISO, DIN, hệ mét, hệ inch. | Không nên thay gần đúng vì O-ring cần độ nén chính xác để kín. |
| Hiện tượng | Nguyên nhân có thể | Hướng xử lý |
|---|---|---|
| Rò rỉ sau khi lắp | Sai kích thước, rãnh quá sâu/nông, bề mặt xước hoặc gioăng bị xoắn. | Đo lại rãnh, thay đúng ID/CS và lắp đúng kỹ thuật. |
| O-ring bị trương nở | Môi chất không tương thích với FKM. | Kiểm tra hóa chất, nồng độ, nhiệt độ và cân nhắc vật liệu khác. |
| O-ring bị chai cứng | Nhiệt độ vượt giới hạn hoặc chu kỳ nhiệt liên tục. | Chọn compound FKM phù hợp hơn hoặc kiểm tra nhiệt hệ thống. |
| O-ring bị đùn khe | Áp suất cao, khe hở lớn, độ cứng chưa phù hợp. | Dùng Viton 90 Shore A hoặc kết hợp Back-up Ring. |
| O-ring bị cắt khi lắp | Cạnh sắc, ba via, ren, rãnh bẩn hoặc dụng cụ lắp không phù hợp. | Bo cạnh, vệ sinh rãnh, dùng dụng cụ dẫn hướng và bôi trơn nhẹ. |
| O-ring mòn nhanh | Bề mặt làm việc xước, rỗ, lệch tâm, thiếu bôi trơn hoặc dùng sai cho ứng dụng động. | Kiểm tra bề mặt, độ nhám, chuyển động và chọn profile phù hợp. |
Danh mục gioăng O-ring và dây O-ring cho bảo trì, sửa chữa, thủy lực, khí nén và thiết bị công nghiệp.
O-ring GAPI theo nhiều tiêu chuẩn kích thước, vật liệu NBR, EPDM, FKM, HNBR, Silicone.
Dòng O-ring hiệu suất cao cho môi trường hóa chất và nhiệt độ khắc nghiệt hơn FKM thông thường.
Vòng chống đùn dùng kèm O-ring trong hệ thống áp suất cao, khe hở lớn hoặc có xung áp.
Phớt thủy lực cho xi lanh, rod, piston, wiper, wear ring và seal kit trong hệ thống dầu áp lực.
Phớt khí nén cho xi lanh, van khí, piston, rod và hệ thống tự động hóa.
Gioăng tấm Viton/FKM cho mặt bích, bơm, van, dầu nóng, hóa chất và môi trường nhiệt.
Phớt chặn dầu Viton cho trục quay làm việc với dầu nóng, nhiệt cao hoặc môi trường khó.
Long đền cao su kim loại làm kín đầu nối ren, fitting, manifold, thủy lực và khí nén.
O-ring Viton là vòng làm kín bằng vật liệu FKM, có khả năng chịu dầu, chịu nhiệt, chịu nhiên liệu và kháng nhiều loại hóa chất tốt hơn cao su NBR trong nhiều điều kiện.
O-ring NBR phù hợp dầu và ứng dụng phổ thông với chi phí tốt. O-ring Viton phù hợp hơn với dầu nóng, nhiên liệu, hóa chất và nhiệt độ cao nhưng chi phí thường cao hơn.
Viton không phải lựa chọn tối ưu cho mọi ứng dụng nước nóng hoặc hơi nước. Với nước nóng, hơi nước hoặc ngoài trời, EPDM có thể phù hợp hơn trong nhiều trường hợp.
O-ring Viton 90 Shore A thường dùng cho áp suất cao, khe hở lớn hoặc vị trí cần chống đùn gioăng tốt hơn. Cần kiểm tra kích thước rãnh và lực nén lắp đặt.
Cần cung cấp đường kính trong, tiết diện dây, độ cứng, môi chất, nhiệt độ, áp suất, kiểu làm kín, tiêu chuẩn kích thước và số lượng cần mua.
Có. Khách hàng có thể gửi mẫu cũ, hình ảnh, bản vẽ rãnh, môi chất và điều kiện vận hành để Sealtech Vietnam hỗ trợ tư vấn.
Nếu cần O-ring Viton, O-ring FKM, vòng đệm Viton, gioăng O-ring chịu dầu, O-ring chịu nhiệt, O-ring chịu hóa chất hoặc vòng cao su FKM theo kích thước cho bơm, van, thủy lực, khí nén, nhiên liệu, dầu nóng, hóa chất hoặc máy móc công nghiệp, vui lòng liên hệ Sealtech Vietnam để được tư vấn đúng kích thước, đúng vật liệu và đúng ứng dụng.
Email: info@sealtech.com.vn
Hotline: +84 946 265 720
Website: https://sealtech.vn/