Nhà sản xuất

Gasket JIS Standard Flanges | Bảng kích thước gioăng JIS

Gasket Dimensions to Suit JIS Standard Flanges – Bảng kích thước gioăng mặt bích JIS

Gasket Dimensions to Suit JIS Standard Flanges là bảng kích thước gioăng dùng cho mặt bích tiêu chuẩn JIS, hỗ trợ lựa chọn và gia công gioăng theo đúng đường kính danh nghĩa, đường kính trong, đường kính ngoài, số lỗ bulong, đường kính lỗ và vòng chia tâm lỗ. Đây là tài liệu quan trọng khi cần đặt gioăng mặt bích JIS cho hệ thống đường ống, van, bơm, bồn chứa, thiết bị trao đổi nhiệt và các cụm thiết bị công nghiệp.

Sealtech Vietnam cung cấp và gia công gasket theo các cấp áp suất JIS phổ biến như JIS-5K, JIS-10K, JIS-16K và JIS-20K. Tùy theo kiểu mặt bích, khách hàng có thể chọn IBC gasket dạng gioăng vòng nằm trong vùng bulong hoặc Full Face gasket dạng gioăng phủ toàn mặt bích có lỗ bulong.

Gasket JIS Standard Flanges là gì?

Gasket JIS Standard Flanges là gioăng làm kín được gia công theo kích thước mặt bích tiêu chuẩn Nhật Bản JIS. Gioăng được lắp giữa hai mặt bích nhằm tạo lớp đệm kín, giúp hạn chế rò rỉ nước, dầu, khí, hơi, hóa chất hoặc môi chất công nghiệp trong quá trình vận hành.

Điểm cần lưu ý là mỗi cấp áp suất JIS có kích thước khác nhau. Vì vậy, khi đặt gioăng không chỉ cần biết đường kính ống DN mà còn phải xác định đúng JIS-5K, JIS-10K, JIS-16K hay JIS-20K. Nếu chọn sai cấp áp suất hoặc sai kiểu gioăng, sản phẩm có thể không khớp mặt bích, lệch lỗ bulong hoặc không đạt lực nén làm kín.

Thông số cần kiểm tra khi đặt gasket theo tiêu chuẩn JIS

Tên sản phẩm Gasket Dimensions to Suit JIS Standard Flanges
Tiêu chuẩn JIS – Japanese Industrial Standard
Cấp áp suất trong bảng JIS-5K, JIS-10K, JIS-16K, JIS-20K
Kiểu gioăng IBC gasket và Full Face gasket
Thông số chính DN, gasket inside diameter, IBC gasket outside diameter, full face gasket outside diameter, số lỗ, đường kính lỗ, bolt circle diameter
Đơn vị mm
Nhà cung cấp Sealtech Vietnam

Bảng kích thước gasket JIS-5K

Bảng JIS-5K dưới đây dùng để tham khảo khi gia công IBC gasket hoặc Full Face gasket cho mặt bích JIS 5K. Tất cả kích thước tính bằng mm.

DN Gasket ID IBC Gasket OD Full Face Gasket OD Số lỗ Đường kính lỗ Bolt Circle Dia
10 17.8 45 75 4 12 55
15 22.2 50 80 4 12 60
20 27.7 55 85 4 12 65
25 34.5 65 95 4 12 75
32 43.2 78 115 4 15 90
40 49.1 83 120 4 15 95
50 61.1 93 130 4 15 105
65 77.1 118 155 4 15 130
80 90.0 129 180 4 19 145
90 102.6 139 190 4 19 155
100 115.4 149 200 8 19 165
125 141.2 184 235 8 19 200
150 166.6 214 265 8 19 230
175 192.1 240 300 8 23 260
200 218.0 260 320 8 23 280
225 243.7 285 345 12 23 305
250 269.5 325 385 12 23 345
300 310.0 370 430 12 23 390
350 358.1 413 480 12 25 435
400 409.0 473 540 16 25 495
450 460.0 533 605 16 25 555
500 511.0 583 655 20 25 605
550 562.0 641 720 20 27 665
600 613.0 691 770 20 27 715
650 664.0 746 825 24 27 770
700 715.0 796 875 24 27 820
750 766.0 850 945 24 33 880
800 817.0 900 995 24 33 930
850 868.0 950 1045 24 33 980
900 919.0 1000 1095 24 33 1030
1000 1021.0 1100 1195 28 33 1130

Bảng kích thước gasket JIS-10K

DN Gasket ID IBC Gasket OD Full Face Gasket OD Số lỗ Đường kính lỗ Bolt Circle Dia
10 18 53 90 4 15 65
15 22 58 95 4 15 70
20 28 63 100 4 15 75
25 35 74 125 4 19 90
32 43 84 135 4 19 100
40 49 89 140 4 19 105
50 61 104 155 4 19 120
65 77 124 175 4 19 140
80 90 134 185 8 19 150
90 103 144 195 8 19 160
100 115 159 210 8 19 175
125 141 190 250 8 23 210
150 167 220 280 8 23 240
175 192 245 305 12 23 265
200 218 270 330 12 23 290
225 244 290 350 12 23 310
250 270 333 400 12 25 355
300 321 378 445 16 25 400
350 359 423 490 16 25 443
400 410 486 560 16 27 510
450 460 541 620 20 27 565
500 513 596 675 20 27 620
550 564 650 745 20 33 680
600 615 700 795 24 33 730
650 667 750 845 24 33 780
700 718 810 905 24 33 840
750 770 870 970 24 33 900
800 820 920 1020 28 33 950
850 872 970 1070 28 33 1000
900 923 1020 1120 28 33 1050
1000 1025 1124 1235 28 39 1160

Bảng kích thước gasket JIS-16K

DN Gasket ID IBC Gasket OD Full Face Gasket OD Số lỗ Đường kính lỗ Bolt Circle Dia
10 18 53 90 4 15 65
15 22 58 95 4 15 70
20 28 63 100 4 15 75
25 35 74 125 4 19 90
32 43 84 135 4 19 100
40 49 89 140 4 19 105
50 61 104 155 8 19 120
65 77 124 175 8 19 140
80 90 140 200 8 23 160
90 102 150 210 8 23 170
100 115 165 225 8 23 185
125 141 203 270 8 25 225
150 167 238 305 12 25 260
175 - - - - - -
200 218 283 350 12 25 305
225 - - - - - -
250 270 356 430 12 27 380
300 321 406 480 16 27 430
350 359 450 540 16 33 480
400 410 510 605 16 33 540
450 460 575 675 20 33 605
500 513 630 730 20 33 660
550 564 684 795 20 39 720
600 615 734 845 24 39 770

Bảng kích thước gasket JIS-20K

DN Gasket ID IBC Gasket OD Full Face Gasket OD Số lỗ Đường kính lỗ Bolt Circle Dia
10 18 53 90 4 15 65
15 22 58 95 4 15 70
20 28 63 100 4 15 75
25 35 74 125 4 19 90
32 43 84 135 4 19 100
40 49 89 140 4 19 105
50 61 104 155 8 19 120
65 77 124 175 8 19 140
80 90 140 200 8 23 160
90 103 150 210 8 23 170
100 115 165 225 8 23 185
125 141 203 270 8 25 225
150 167 238 305 12 25 260
175 - - - - - -
200 218 283 350 12 25 305
225 - - - - - -
250 270 356 430 12 27 380
300 310 406 480 16 27 430
350 358 450 540 16 33 480
400 409 510 605 16 33 540
450 460 575 675 20 33 605
500 511 630 730 20 33 660
550 562 684 795 20 39 720
600 613 734 845 24 39 770

Phân biệt IBC gasket và Full Face gasket trong bảng JIS

IBC gasket là dạng gioăng vòng nằm bên trong vùng bulong, thường dùng khi mặt bích chỉ cần làm kín tại vùng tiếp xúc trung tâm. Loại này gọn, dễ gia công, tiết kiệm vật liệu và phù hợp với nhiều hệ thống đường ống công nghiệp.

Full Face gasket là dạng gioăng phủ toàn bộ mặt bích và có lỗ bulong. Loại này giúp định vị gioăng tốt hơn khi lắp đặt, đặc biệt phù hợp với mặt bích phẳng và các vị trí cần gioăng che phủ toàn bộ bề mặt mặt bích.

Cách chọn gioăng JIS đúng cho hệ thống

Khi chọn gioăng JIS, không nên chỉ dựa vào DN. Cùng một DN nhưng JIS-5K, JIS-10K, JIS-16K và JIS-20K có thể khác nhau về đường kính ngoài, số lỗ bulong, đường kính lỗ và vòng chia tâm lỗ. Vì vậy, trước khi gia công, khách hàng nên kiểm tra lại thông tin trên mặt bích hoặc cung cấp bản vẽ kỹ thuật để Sealtech Vietnam đối chiếu.

  • Xác định đúng cấp áp suất mặt bích: JIS-5K, 10K, 16K hoặc 20K.
  • Chọn đúng kiểu gioăng: IBC gasket hoặc Full Face gasket.
  • Kiểm tra DN, ID, OD, số lỗ, đường kính lỗ và bolt circle diameter.
  • Chọn vật liệu theo môi chất, nhiệt độ, áp suất và điều kiện vận hành.
  • Với gioăng kích thước lớn, nên kiểm tra lại mặt bích thực tế trước khi sản xuất.

Vật liệu gasket JIS phổ biến tại Sealtech Vietnam

Sealtech Vietnam gia công gasket JIS từ nhiều loại vật liệu khác nhau tùy theo môi trường làm việc. Với nước và khí thông dụng có thể chọn cao su phù hợp; với hóa chất nên ưu tiên PTFE; với hơi nóng hoặc nhiệt độ cao có thể dùng graphite hoặc vật liệu không amiăng chuyên dụng.

  • NBR: phù hợp dầu, mỡ, nước và môi trường công nghiệp thông dụng.
  • EPDM: phù hợp nước, nước nóng, môi trường ngoài trời và một số hóa chất nhẹ.
  • FKM / Viton: phù hợp dầu, nhiên liệu, nhiệt độ cao và môi trường cần kháng hóa chất tốt.
  • PTFE: phù hợp axit, kiềm, dung môi và môi trường ăn mòn.
  • Graphite: phù hợp hơi nóng, nhiệt độ cao và ứng dụng công nghiệp nặng.
  • Compressed Non-Asbestos Fiber: vật liệu gasket phổ biến cho mặt bích công nghiệp, không chứa amiăng.
  • Silicone: phù hợp ứng dụng yêu cầu độ mềm, độ sạch hoặc dải nhiệt rộng.

Ứng dụng của gasket theo tiêu chuẩn JIS

  • Làm kín mặt bích đường ống theo tiêu chuẩn JIS.
  • Lắp cho van, bơm, bồn chứa, thiết bị trao đổi nhiệt và bình áp lực.
  • Sử dụng trong hệ thống nước, khí, dầu, hơi, hóa chất và xử lý nước.
  • Dùng trong nhà máy thực phẩm, hóa chất, cơ khí, dầu khí, năng lượng và sản xuất công nghiệp.
  • Gia công thay thế theo bảng kích thước, mẫu cũ hoặc bản vẽ kỹ thuật.

Sealtech Vietnam gia công gasket theo JIS Standard Flanges

Sealtech Vietnam nhận gia công gasket dimensions to suit JIS standard flanges theo bảng kích thước, theo mẫu thực tế hoặc bản vẽ kỹ thuật. Chúng tôi hỗ trợ khách hàng kiểm tra tiêu chuẩn mặt bích, chọn đúng vật liệu, đúng kiểu gioăng và đúng độ dày nhằm đảm bảo hiệu quả làm kín khi lắp đặt.

Với các yêu cầu bảo trì gấp, gioăng kích thước lớn hoặc môi trường làm việc đặc biệt, khách hàng có thể gửi hình ảnh mặt bích, mẫu gioăng cũ hoặc thông số vận hành để Sealtech Vietnam tư vấn phương án gia công phù hợp.

Mua gasket JIS Standard Flanges tại Sealtech Vietnam

Nếu Quý khách cần gioăng mặt bích JIS, IBC gasket, Full Face gasket hoặc cần gia công gasket theo tiêu chuẩn JIS-5K, JIS-10K, JIS-16K, JIS-20K, vui lòng liên hệ Sealtech Vietnam để được hỗ trợ nhanh về kích thước, vật liệu, độ dày và thời gian giao hàng.

Thông tin liên hệ mua hàng

CÔNG TY TNHH VẬT LIỆU LÀM KÍN SEALTECH VIỆT NAM

Sản phẩm: Gasket Dimensions to Suit JIS Standard Flanges

Hotline/Zalo: 0946 265 720

Email: info@sealtech.com.vn

Website: www.sealtech.vn

Sản phẩm liên quan và internal link tham khảo

Quý khách có thể tham khảo thêm các dòng gasket và tiêu chuẩn mặt bích liên quan tại Sealtech Vietnam:

SEALTECH VIETNAM

GIỎ HÀNG

LANGUAGE

FANPAGE

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN


HOTLINE
ĐT: 0946 265 720
Email: info@sealtech.com.vn


ĐT:
Email:

Mr. Long
ĐT: 0918 834 615
Email:

LƯỢT TRUY CẬP

Đối tác