Nhà sản xuất

V-ring VLX | Bảng kích thước V-Ring Type LX

 

Sealtech Vietnam - V-RING VLX

V-ring VLX – Vòng làm kín trục lớn siêu mỏng Type LX

V-ring VLX là phớt hướng trục toàn cao su phát triển từ dòng VL, có biên dạng rất mỏng cho cụm quay đường kính lớn. Thân seal ôm trục và quay cùng trục; môi đàn hồi tỳ lên mặt đối tiếp để chắn bụi, nước bắn và tạp chất.

Bảng tiêu chuẩn gồm VLX-140 đến VLX-2000, ID 126–1.810 mm, phù hợp trục 135–2.025 mm. H = 8,5 mm và B1 = 6,8±1,1 mm giúp tiết kiệm không gian dọc trục.

1. Hình ảnh V-ring VLX

Bản vẽ kích thước V-ring VLX Type LXHướng dẫn lắp đặt V-ring VLX trên trục lớnV-ring VLX vòng làm kín siêu mỏng Type LX

2. V-ring VLX là gì?

VLX Ring là seal chắn bẩn không áp theo phương trục. Thân đàn hồi tự giữ trên trục, môi seal tiếp xúc với counterface vuông góc trục và hỗ trợ văng tạp chất khi quay.

Nguồn mô tả VLX có biên dạng siêu mỏng, giảm khoảng 65% không gian dọc trục so với thiết kế thông thường và có cấu hình hai môi để tăng dự phòng làm kín. Cần xác nhận hình học thực tế trên bản vẽ của nhà cung cấp.

Thông số đồng nhất: các mã trong bảng dùng H = 8,5 mm, A = 5,4 mm, W = 5 mm và B1 = 6,8±1,1 mm.

3. Đặc điểm nổi bật

Siêu mỏng

Dành cho interface có không gian dọc trục rất nhỏ.

Trục lớn

Dải d1 từ 135 đến 2.025 mm.

Cấu hình hai môi

Nguồn mô tả khả năng tăng dự phòng làm kín.

Chắn nhiễm bẩn

Hạn chế bụi, bùn và nước bắn xâm nhập.

Lắp trên trục

Không cần housing riêng như oil seal truyền thống.

Nhiều compound

NBR, FKM; HNBR, EPDM hoặc FVMQ theo yêu cầu.

4. Bảng kích thước V-ring VLX – Type LX Size Chart

Đơn vị: mm. d = ID; d+2c = OD; H(B) = chiều cao; d1 = đường kính trục; A = size; W(c) = bề dày; d2/d3 = giới hạn; B1 = chiều rộng sau lắp.

VLX Type ID d OD d+2c H (B) Trục d1 A W (c) Max d2 Min d3 B1
VLX-140 126 136 8.5 135-145 5.4 5 d1+4 d1+15 6.8±1.1
VLX-150 135 145 8.5 145-155 5.4 5 d1+4 d1+15 6.8±1.1
VLX-160 144 154 8.5 155-165 5.4 5 d1+4 d1+15 6.8±1.1
VLX-170 153 163 8.5 165-175 5.4 5 d1+4 d1+15 6.8±1.1
VLX-180 162 172 8.5 175-185 5.4 5 d1+4 d1+15 6.8±1.1
VLX-190 171 181 8.5 185-195 5.4 5 d1+4 d1+15 6.8±1.1
VLX-200 182 192 8.5 195-210 5.4 5 d1+4 d1+15 6.8±1.1
VLX-220 198 208 8.5 210-233 5.4 5 d1+4 d1+15 6.8±1.1
VLX-250 225 235 8.5 233-260 5.4 5 d1+4 d1+15 6.8±1.1
VLX-275 247 257 8.5 260-285 5.4 5 d1+4 d1+15 6.8±1.1
VLX-300 270 280 8.5 285-310 5.4 5 d1+4 d1+15 6.8±1.1
VLX-325 292 302 8.5 310-335 5.4 5 d1+4 d1+15 6.8±1.1
VLX-350 315 325 8.5 335-365 5.4 5 d1+4 d1+15 6.8±1.1
VLX-375 337 347 8.5 365-385 5.4 5 d1+4 d1+15 6.8±1.1
VLX-400 360 370 8.5 385-410 5.4 5 d1+4 d1+15 6.8±1.1
VLX-425 382 392 8.5 410-440 5.4 5 d1+4 d1+15 6.8±1.1
VLX-450 405 415 8.5 440-475 5.4 5 d1+4 d1+15 6.8±1.1
VLX-500 450 460 8.5 475-510 5.4 5 d1+4 d1+15 6.8±1.1
VLX-525 472 482 8.5 510-540 5.4 5 d1+4 d1+15 6.8±1.1
VLX-550 495 505 8.5 540-575 5.4 5 d1+4 d1+15 6.8±1.1
VLX-600 540 550 8.5 575-625 5.4 5 d1+4 d1+15 6.8±1.1
VLX-650 600 610 8.5 625-675 5.4 5 d1+4 d1+15 6.8±1.1
VLX-700 630 640 8.5 675-710 5.4 5 d1+4 d1+15 6.8±1.1
VLX-725 670 680 8.5 710-740 5.4 5 d1+4 d1+15 6.8±1.1
VLX-750 705 715 8.5 740-775 5.4 5 d1+4 d1+15 6.8±1.1
VLX-800 745 755 8.5 775-825 5.4 5 d1+4 d1+15 6.8±1.1
VLX-850 785 795 8.5 825-875 5.4 5 d1+4 d1+15 6.8±1.1
VLX-900 825 835 8.5 875-925 5.4 5 d1+4 d1+15 6.8±1.1
VLX-950 865 875 8.5 925-975 5.4 5 d1+4 d1+15 6.8±1.1
VLX-1000 910 920 8.5 975-1025 5.4 5 d1+4 d1+15 6.8±1.1
VLX-1050 955 965 8.5 1025-1075 5.4 5 d1+4 d1+15 6.8±1.1
VLX-1100 1000 1010 8.5 1075-1125 5.4 5 d1+4 d1+15 6.8±1.1
VLX-1150 1045 1055 8.5 1125-1175 5.4 5 d1+4 d1+15 6.8±1.1
VLX-1200 1090 1100 8.5 1175-1225 5.4 5 d1+4 d1+15 6.8±1.1
VLX-1250 1135 1145 8.5 1225-1275 5.4 5 d1+4 d1+15 6.8±1.1
VLX-1300 1180 1190 8.5 1275-1325 5.4 5 d1+4 d1+15 6.8±1.1
VLX-1350 1225 1235 8.5 1325-1375 5.4 5 d1+4 d1+15 6.8±1.1
VLX-1400 1270 1280 8.5 1375-1425 5.4 5 d1+4 d1+15 6.8±1.1
VLX-1450 1315 1325 8.5 1425-1475 5.4 5 d1+4 d1+15 6.8±1.1
VLX-1500 1360 1370 8.5 1475-1525 5.4 5 d1+4 d1+15 6.8±1.1
VLX-1550 1405 1415 8.5 1525-1575 5.4 5 d1+4 d1+15 6.8±1.1
VLX-1600 1450 1460 8.5 1575-1625 5.4 5 d1+4 d1+15 6.8±1.1
VLX-1650 1495 1505 8.5 1625-1675 5.4 5 d1+4 d1+15 6.8±1.1
VLX-1700 1540 1550 8.5 1675-1725 5.4 5 d1+4 d1+15 6.8±1.1
VLX-1750 1585 1595 8.5 1725-1775 5.4 5 d1+4 d1+15 6.8±1.1
VLX-1800 1630 1640 8.5 1775-1825 5.4 5 d1+4 d1+15 6.8±1.1
VLX-1850 1675 1685 8.5 1825-1875 5.4 5 d1+4 d1+15 6.8±1.1
VLX-1900 1720 1730 8.5 1875-1925 5.4 5 d1+4 d1+15 6.8±1.1
VLX-1950 1765 1775 8.5 1925-1975 5.4 5 d1+4 d1+15 6.8±1.1
VLX-2000 1810 1820 8.5 1975-2025 5.4 5 d1+4 d1+15 6.8±1.1
Lưu ý: Xác nhận bản vẽ, dung sai, cấu hình môi và compound trước khi đặt hàng.

5. Vật liệu V-ring VLX

NBR & FKM

  • NBR 60 Shore A: chịu dầu, đàn hồi tốt; nguồn nêu -40 đến +100°C.
  • FKM 60 Shore A: chịu nhiệt tới khoảng +200°C và nhiều hóa chất.

HNBR, EPDM & FVMQ

  • HNBR: chịu dầu và nhiệt tham khảo -40 đến +150°C.
  • EPDM: dùng cho nước, hơi và môi chất không dầu.
  • Nguồn nêu fluorosilicone cho dải khoảng -50 đến +200°C.

6. Điều kiện làm việc tham khảo

Thông số Dữ liệu nguồn Cần xác nhận
Tốc độ ≤19 m/s Theo size, độ căng và phương án giữ
Áp suất ≤40 MPa VLX là seal không áp; làm rõ điều kiện thử
Nhiệt độ -40 đến +200°C Theo compound; FVMQ được nêu từ -50°C
Môi chất Dầu, khí, nước, nhũ tương, mỡ Kiểm tra tương thích
Quan trọng: Không áp dụng đồng thời các giá trị cực đại. Giới hạn thực tế phụ thuộc vật liệu, tốc độ, kích thước và thiết kế cụm.

7. Ứng dụng V-ring VLX

Hàng không

Cơ cấu chấp hành có không gian làm kín rất nhỏ.

Robot bán dẫn

Cụm xử lý wafer yêu cầu interface mỏng.

Robot công nghiệp

Khớp quay đường kính lớn và bố trí gọn.

Thiết bị y tế

Gantry và cơ cấu quay chính xác.

Motor lớn

Lớp chắn ngoài bảo vệ ổ lăn.

Labyrinth seal

Bổ sung môi tiếp xúc cho hệ chắn bụi nhiều tầng.

8. Hướng dẫn lắp đặt

  1. Làm sạch trục và counterface; che cạnh sắc, ba via.
  2. Nâng và kéo đều seal đường kính lớn, không kéo cục bộ.
  3. Đặt môi seal hướng về phía cần bảo vệ.
  4. Chỉnh B1 = 6,8±1,1 mm theo bảng.
  5. Kiểm tra thân đồng tâm, không xoắn và hai môi đúng vị trí nếu có.
  6. Quay thử để phát hiện gập môi, độ đảo hoặc ma sát bất thường.

9. Cách chọn V-ring VLX

  • Đo d1 và chọn đúng dải shaft diameter.
  • Đối chiếu ID, OD và không gian d2/d3.
  • Kiểm tra H = 8,5 mm và B1 = 6,8±1,1 mm.
  • Xác nhận seal một môi hay hai môi theo bản vẽ.
  • Chọn compound theo môi chất và nhiệt độ.
  • Cung cấp tốc độ, độ đảo và bề mặt đối tiếp.

10. So sánh V-ring VLX và VL

Tiêu chí VLX VL
Chiều cao H 8,5 mm 10,5 mm
Bề dày W 5 mm 6,5 mm
Fitted width B1 6,8±1,1 mm 8±1,5 mm
Ưu tiên Không gian cực mỏng Biên dạng mỏng tiêu chuẩn cho trục lớn

11. Danh mục liên quan

12. Câu hỏi thường gặp

V-ring VLX dùng để làm gì?

VLX chắn bụi và nước bắn cho trục lớn trong không gian dọc trục cực nhỏ.

VLX có những size nào?

Bảng gồm 50 mã từ VLX-140 đến VLX-2000, phù hợp trục 135–2.025 mm.

VLX khác VL thế nào?

VLX mỏng hơn: H 8,5 mm và W 5 mm, trong khi VL có H 10,5 mm và W 6,5 mm.

Nên dùng NBR hay FKM?

NBR cho điều kiện thông dụng; FKM khi cần chịu nhiệt hoặc hóa chất cao hơn.

VLX có thay oil seal giữ áp không?

Không mặc định. VLX chủ yếu chắn bẩn không áp; yêu cầu giữ áp cần đánh giá riêng.

Cần tư vấn V-ring VLX?

Gửi đường kính trục, không gian lắp, cấu hình môi, vật liệu, môi chất, nhiệt độ, tốc độ và số lượng để Sealtech Vietnam hỗ trợ đối chiếu.

 

V-ring VLX-2000 – Phớt Type LX cho trục 1975-2025 mm
V-ring VLX-1950 – Phớt Type LX cho trục 1925-1975 mm
V-ring VLX-1900 – Phớt Type LX cho trục 1875-1925 mm
V-ring VLX-1850 – Phớt Type LX cho trục 1825-1875 mm
V-ring VLX-1800 – Phớt Type LX cho trục 1775-1825 mm
V-ring VLX-1750 – Phớt Type LX cho trục 1725-1775 mm
V-ring VLX-1700 – Phớt Type LX cho trục 1675-1725 mm
V-ring VLX-1650 – Phớt Type LX cho trục 1625-1675 mm
V-ring VLX-1600 – Phớt Type LX cho trục 1575-1625 mm
V-ring VLX-1550 – Phớt Type LX cho trục 1525-1575 mm
V-ring VLX-1500 – Phớt Type LX cho trục 1475-1525 mm
V-ring VLX-1450 – Phớt Type LX cho trục 1425-1475 mm
V-ring VLX-1400 – Phớt Type LX cho trục 1375-1425 mm
V-ring VLX-1350 – Phớt Type LX cho trục 1325-1375 mm
V-ring VLX-1300 – Phớt Type LX cho trục 1275-1325 mm
V-ring VLX-1250 – Phớt Type LX cho trục 1225-1275 mm
V-ring VLX-1200 – Phớt Type LX cho trục 1175-1225 mm
V-ring VLX-1150 – Phớt Type LX cho trục 1125-1175 mm
V-ring VLX-1100 – Phớt Type LX cho trục 1075-1125 mm
V-ring VLX-1050 – Phớt Type LX cho trục 1025-1075 mm
V-ring VLX-1000 – Phớt Type LX cho trục 975-1025 mm
V-ring VLX-950 – Phớt Type LX cho trục 925-975 mm
V-ring VLX-900 – Phớt Type LX cho trục 875-925 mm
V-ring VLX-850 – Phớt Type LX cho trục 825-875 mm
V-ring VLX-800 – Phớt Type LX cho trục 775-825 mm
V-ring VLX-750 – Phớt Type LX cho trục 740-775 mm
V-ring VLX-725 – Phớt Type LX cho trục 710-740 mm
V-ring VLX-700 – Phớt Type LX cho trục 675-710 mm
V-ring VLX-650 – Phớt Type LX cho trục 625-675 mm
V-ring VLX-600 – Phớt Type LX cho trục 575-625 mm
V-ring VLX-550 – Phớt Type LX cho trục 540-575 mm
V-ring VLX-525 – Phớt Type LX cho trục 510-540 mm

SEALTECH VIETNAM

LANGUAGE

FANPAGE

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Đối tác

📍 Zalo 💬
📍
Tìm đường
Gọi điện
Zalo
Chat Zalo
Messenger
💬
SMS