-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
V-ring VLX-1250 – Phớt Type LX cho trục 1225-1275 mm
VLX-1250 là V-ring VLX (V-ring Type LX) có tiết diện thấp, lắp cho trục 1225-1275 mm, ID 1135 mm, OD 1145 mm. Sản phẩm hỗ trợ chắn bụi, nước bắn và tạp chất từ phía ngoài trước khi chúng tiếp cận ổ bi hoặc phớt chính.
Thiết kế cao 8.5 mm phù hợp máy đóng gói và chế biến, đặc biệt khi cần bảo vệ ổ bi khỏi tạp chất. Môi phớt làm việc theo phương trục trên mặt đối tiếp; đây là phớt chặn ngoại vi, không thay thế phớt giữ áp suất cao.
Nhận báo giá VLX-1250Xem bảng V-ring VLX1. Hình ảnh V-ring VLX-1250

Bản vẽ nhận biết d, d1, d2, d3, B và B1.

Cách bố trí môi phớt hướng về nguồn bụi hoặc nước.

Hình dạng thực tế của V-ring VLX tiết diện mỏng.
2. Tổng quan
V-ring VLX-1250 quay cùng trục và tạo tiếp xúc đàn hồi với mặt chặn vuông góc. Cấu hình Type LX gọn hơn các kiểu thông dụng, hữu ích cho máy đóng gói và chế biến. Tham khảo thêm danh mục V-ring, phớt dầu và phớt trục quay để chọn giải pháp làm kín đồng bộ.
Vật liệu: NBR phù hợp dầu mỡ và điều kiện phổ biến; FKM/Viton phù hợp hơn khi nhiệt độ hoặc hóa chất cao. Việc chọn compound cần dựa trên môi chất, tốc độ, nhiệt độ và thời gian vận hành.
3. Thông số kỹ thuật VLX-1250
| Thông số | Giá trị | Ghi chú |
|---|---|---|
| Kiểu | VLX / LX | V-ring tiết diện mỏng |
| ID d | 1135 mm | Đường kính trong tự do |
| OD | 1145 mm | Đường kính ngoài |
| H (B) | 8.5 mm | Chiều cao tổng thể |
| Dải trục d1 | 1225-1275 mm | Dải đường kính trục |
| A / W(c) | 5.4 / 5 mm | Kích thước tiết diện |
| d2 / d3 | d1+4 / d1+15 | Kích thước bố trí |
| B1 | 6.8±1.1 mm | Khoảng lắp tham khảo |
4. Ứng dụng phù hợp
máy đóng gói và chế biến
Giảm bụi, nước bắn và cặn bẩn đi vào vùng ổ bi.
Không gian hẹp
Chiều cao thấp giúp bố trí gọn theo phương trục.
Trục đường kính lớn
Dải 1225-1275 mm đáp ứng nhiều thiết bị công nghiệp cỡ lớn.
5. Chọn và lắp đặt
Kiểm tra trước khi đặt hàng
- Đo trục trong dải 1225-1275 mm.
- Đối chiếu ID 1135 mm và OD 1145 mm.
- Xác nhận không gian lắp B1 = 6.8±1.1 mm.
- Chọn NBR hoặc FKM theo môi trường.
Quy trình lắp
- Làm sạch trục và mặt đối tiếp.
- Kéo giãn đều, không xoắn thân phớt.
- Hướng môi về phía nguồn tạp chất.
- Chỉnh vuông góc và quay thử ở tốc độ thấp.
Nếu kích thước hoặc vật liệu khác tiêu chuẩn, xem phớt làm kín theo yêu cầu.
6. Lỗi thường gặp và cách xử lý
| Hiện tượng | Nguyên nhân | Khuyến nghị |
|---|---|---|
| Mòn lệch môi | Mặt chặn nghiêng hoặc B1 sai | Căn vuông góc, chỉnh lại khoảng lắp |
| Thân trượt | Sai dải trục hoặc trục bám dầu | Làm sạch và kiểm tra d1 |
| Môi nóng/chai | Tốc độ, nhiệt độ hoặc lực ép cao | Kiểm tra vật liệu và bề mặt đối tiếp |
| Bụi lọt qua | Môi quay sai hướng hoặc mặt chặn xấu | Lắp lại đúng chiều, xử lý bề mặt |
7. Sản phẩm và danh mục liên quan
VLX-1200 · Bảng V-ring VLX · VLX-1300
So sánh V-ring VA, V-ring VS, V-ring VL, V-ring VE, V-ring VRM và V-ring VAX.
Danh sách VLX: VLX-140 · VLX-150 · VLX-160 · VLX-170 · VLX-180 · VLX-190 · VLX-200 · VLX-220 · VLX-250 · VLX-275 · VLX-300 · VLX-325 · VLX-350 · VLX-375 · VLX-400 · VLX-425 · VLX-450 · VLX-500 · VLX-525 · VLX-550 · VLX-600 · VLX-650 · VLX-700 · VLX-725 · VLX-750 · VLX-800 · VLX-850 · VLX-900 · VLX-950 · VLX-1000 · VLX-1050 · VLX-1100 · VLX-1150 · VLX-1200 · VLX-1250 · VLX-1300 · VLX-1350 · VLX-1400 · VLX-1450 · VLX-1500 · VLX-1550 · VLX-1600 · VLX-1650 · VLX-1700 · VLX-1750 · VLX-1800 · VLX-1850 · VLX-1900 · VLX-1950 · VLX-2000
8. Câu hỏi thường gặp
VLX-1250 dùng cho trục bao nhiêu?
Dải trục danh nghĩa là 1225-1275 mm; nên đo tại đúng vị trí lắp.
VLX khác VL như thế nào?
VLX (Type LX) có tiết diện rất thấp, ưu tiên vị trí hạn chế không gian theo phương trục.
Nên chọn NBR hay FKM?
NBR cho điều kiện phổ biến; FKM phù hợp hơn khi nhiệt độ hoặc hóa chất cao.
9. Tư vấn V-ring VLX-1250
Gửi mã hàng, số lượng, vật liệu, nhiệt độ, tốc độ và ảnh vị trí lắp. Email: info@sealtech.com.vn · Hotline: +84 946 265 720.
Liên hệ Zalo SealtechXem danh mục V-ring






