-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
V-ring RME là biến thể của RM dành cho trục đường kính lớn và các vị trí không thể kéo seal liền qua đầu trục. Kết cấu mở được quấn quanh trục, nối và cố định bằng đai siết, giúp giảm thời gian tháo lắp thiết bị.
Môi seal trượt trên mặt đầu vuông góc với trục để hạn chế nước, bụi và scale xâm nhập. Dải chuẩn gồm RME-300 đến RME-2000, phù hợp trục 300–2.010 mm.



RME là seal hướng trục không áp, thường dùng cho trục lớn và tiết diện cố định. Khác seal vòng kín, RME có thể mở để bao quanh trục rồi siết lại, phù hợp vị trí khó tháo ổ, khớp nối hoặc cụm truyền động.
Nguồn mô tả mép động có vi kênh hỗ trợ giữ chất bôi trơn. RME được dùng trong máy cán tốc độ cao, máy giấy và thiết bị công nghiệp có môi trường nước, bụi hoặc oxide scale.
Lắp quanh trục mà không cần luồn từ đầu trục.
Hỗ trợ cố định và duy trì độ ôm trên trục.
Dải d1 từ 300 đến 2.010 mm.
Nguồn nêu khả năng giữ chất bôi trơn tại môi.
Giảm thời gian tháo lắp máy cỡ lớn.
NBR, FKM; HNBR hoặc EPDM theo yêu cầu.
Đơn vị mm. Thông số không đổi: H(B)=65; A=32,5; W(c)=21; d2=d1+24; d3=d1+115; B1=50±12. Bảng thể hiện các giá trị thay đổi: mã, ID d, OD d+2c và dải trục d1.
| RME Type | ID d | OD | Trục d1 |
|---|---|---|---|
| RME-300 | 294 | 336 | 300-305 |
| RME-305 | 299 | 341 | 305-310 |
| RME-310 | 304 | 346 | 310-315 |
| RME-315 | 309 | 351 | 315-320 |
| RME-320 | 314 | 356 | 320-325 |
| RME-325 | 319 | 361 | 325-330 |
| RME-330 | 323 | 365 | 330-335 |
| RME-335 | 328 | 370 | 335-340 |
| RME-345 | 338 | 380 | 345-350 |
| RME-350 | 343 | 385 | 350-355 |
| RME-355 | 347 | 389 | 355-360 |
| RME-360 | 352 | 394 | 360-365 |
| RME-365 | 357 | 399 | 365-370 |
| RME-370 | 362 | 404 | 370-375 |
| RME-375 | 367 | 409 | 375-380 |
| RME-380 | 371 | 413 | 380-385 |
| RME-385 | 376 | 418 | 385-390 |
| RME-390 | 381 | 423 | 390-395 |
| RME-395 | 386 | 428 | 395-400 |
| RME-400 | 391 | 433 | 400-405 |
| RME-405 | 396 | 438 | 405-410 |
| RME-410 | 401 | 443 | 410-415 |
| RME-415 | 405 | 447 | 415-420 |
| RME-420 | 410 | 452 | 420-425 |
| RME-425 | 415 | 457 | 425-430 |
| RME-430 | 420 | 462 | 430-435 |
| RME-435 | 425 | 467 | 435-440 |
| RME-440 | 429 | 471 | 440-445 |
| RME-445 | 434 | 476 | 445-450 |
| RME-450 | 439 | 481 | 450-455 |
| RME-455 | 444 | 486 | 455-460 |
| RME-460 | 448 | 490 | 460-465 |
| RME-465 | 453 | 495 | 465-470 |
| RME-470 | 458 | 500 | 470-475 |
| RME-475 | 463 | 505 | 475-480 |
| RME-480 | 468 | 510 | 480-485 |
| RME-485 | 473 | 515 | 485-490 |
| RME-490 | 478 | 520 | 490-495 |
| RME-495 | 483 | 525 | 495-500 |
| RME-500 | 488 | 530 | 500-505 |
| RME-505 | 493 | 535 | 505-510 |
| RME-510 | 497 | 539 | 510-515 |
| RME-515 | 502 | 544 | 515-520 |
| RME-520 | 507 | 549 | 520-525 |
| RME-525 | 512 | 554 | 525-530 |
| RME-530 | 517 | 559 | 530-535 |
| RME-535 | 521 | 563 | 535-540 |
| RME-540 | 526 | 568 | 540-545 |
| RME-545 | 531 | 573 | 545-550 |
| RME-550 | 536 | 578 | 550-555 |
| RME-555 | 541 | 583 | 555-560 |
| RME-560 | 546 | 588 | 560-565 |
| RME-565 | 550 | 592 | 565-570 |
| RME-570 | 555 | 597 | 570-575 |
| RME-575 | 560 | 602 | 575-580 |
| RME-580 | 565 | 607 | 580-585 |
| RME-585 | 570 | 612 | 585-590 |
| RME-590 | 575 | 617 | 590-600 |
| RME-600 | 582 | 624 | 600-610 |
| RME-610 | 592 | 634 | 610-620 |
| RME-620 | 602 | 644 | 620-630 |
| RME-630 | 612 | 654 | 630-640 |
| RME-640 | 621 | 663 | 640-650 |
| RME-650 | 631 | 673 | 650-660 |
| RME-660 | 640 | 682 | 660-670 |
| RME-670 | 650 | 692 | 670-680 |
| RME-680 | 660 | 702 | 680-690 |
| RME-690 | 670 | 712 | 690-700 |
| RME-700 | 680 | 722 | 700-710 |
| RME-710 | 689 | 731 | 710-720 |
| RME-720 | 699 | 741 | 720-730 |
| RME-730 | 709 | 751 | 730-740 |
| RME-740 | 718 | 760 | 740-750 |
| RME-750 | 728 | 770 | 750-758 |
| RME-760 | 735 | 777 | 758-766 |
| RME-770 | 743 | 785 | 766-774 |
| RME-780 | 751 | 793 | 774-783 |
| RME-790 | 759 | 801 | 783-792 |
| RME-800 | 768 | 810 | 792-801 |
| RME-810 | 777 | 819 | 801-810 |
| RME-820 | 786 | 828 | 810-821 |
| RME-830 | 796 | 838 | 821-831 |
| RME-840 | 805 | 847 | 831-841 |
| RME-850 | 814 | 856 | 841-851 |
| RME-860 | 824 | 866 | 851-861 |
| RME-870 | 833 | 875 | 861-871 |
| RME-880 | 843 | 885 | 871-882 |
| RME-890 | 853 | 895 | 882-892 |
| RME-900 | 871 | 913 | 892-912 |
| RME-920 | 880 | 922 | 912-922 |
| RME-930 | 890 | 932 | 922-933 |
| RME-940 | 900 | 942 | 933-944 |
| RME-950 | 911 | 953 | 944-955 |
| RME-960 | 921 | 963 | 955-966 |
| RME-970 | 932 | 974 | 966-977 |
| RME-980 | 942 | 984 | 977-988 |
| RME-990 | 953 | 995 | 988-999 |
| RME-1000 | 963 | 1005 | 999-1010 |
| RME-1020 | 973 | 1015 | 1010-1025 |
| RME-1040 | 990 | 1032 | 1025-1045 |
| RME-1060 | 1008 | 1050 | 1045-1065 |
| RME-1080 | 1027 | 1069 | 1065-1085 |
| RME-1100 | 1045 | 1087 | 1085-1105 |
| RME-1120 | 1065 | 1107 | 1105-1125 |
| RME-1140 | 1084 | 1126 | 1125-1145 |
| RME-1160 | 1103 | 1145 | 1145-1165 |
| RME-1180 | 1121 | 1163 | 1165-1185 |
| RME-1200 | 1139 | 1181 | 1185-1205 |
| RME-1220 | 1157 | 1199 | 1205-1225 |
| RME-1240 | 1176 | 1218 | 1225-1245 |
| RME-1260 | 1195 | 1237 | 1245-1270 |
| RME-1280 | 1218 | 1260 | 1270-1295 |
| RME-1300 | 1240 | 1282 | 1295-1315 |
| RME-1325 | 1259 | 1301 | 1315-1340 |
| RME-1350 | 1281 | 1323 | 1340-1365 |
| RME-1375 | 1305 | 1347 | 1365-1390 |
| RME-1400 | 1328 | 1370 | 1390-1415 |
| RME-1425 | 1350 | 1392 | 1415-1440 |
| RME-1450 | 1374 | 1416 | 1440-1465 |
| RME-1475 | 1397 | 1439 | 1465-1490 |
| RME-1500 | 1419 | 1461 | 1490-1515 |
| RME-1525 | 1443 | 1485 | 1515-1540 |
| RME-1550 | 1467 | 1509 | 1540-1570 |
| RME-1575 | 1495 | 1537 | 1570-1600 |
| RME-1600 | 1524 | 1566 | 1600-1640 |
| RME-1650 | 1559 | 1601 | 1640-1680 |
| RME-1700 | 1596 | 1638 | 1680-1720 |
| RME-1750 | 1632 | 1674 | 1720-1765 |
| RME-1800 | 1671 | 1713 | 1765-1810 |
| RME-1850 | 1714 | 1756 | 1810-1855 |
| RME-1900 | 1753 | 1795 | 1855-1905 |
| RME-1950 | 1794 | 1836 | 1905-1955 |
| RME-2000 | 1844 | 1886 | 1955-2010 |
NBR 60 Shore A phù hợp dầu khoáng, mỡ và điều kiện thông dụng. FKM 60 Shore A dùng khi cần chịu nhiệt hoặc hóa chất cao hơn. HNBR và EPDM chỉ chọn sau khi xác nhận môi chất, nhiệt độ và yêu cầu cơ học của mối nối.
Trục lớn, tốc độ cao và nhiều scale.
Trục, lô và cụm ổ trong môi trường ẩm.
Lớp chắn ngoài cho ổ và phớt chính.
Ứng dụng cần compound có hồ sơ phù hợp.
Cụm quay và van công nghiệp cỡ lớn.
Vị trí không thuận tiện tháo đầu trục.
| Tiêu chí | RME | RM |
|---|---|---|
| Kết cấu | Dạng mở, dùng đai siết | Vòng kín hoặc theo thiết kế RM |
| H / W | 65 / 21 mm | 100 / 13 mm |
| B1 | 50±12 mm | 85±12 mm |
| Ưu tiên | Lắp tại chỗ, dễ bảo trì | Ứng dụng nhiệt và tiết diện RM |
RME chắn nước, bụi và scale cho trục lớn, đặc biệt khi cần lắp seal quanh trục tại chỗ.
Bảng gồm 133 mã từ RME-300 đến RME-2000, phù hợp trục 300–2.010 mm.
RME ưu tiên kết cấu mở và đai siết để lắp nhanh; kích thước tiết diện cũng khác RM.
Chỉ khi compound và lô hàng có hồ sơ chứng nhận phù hợp; cần yêu cầu nhà cung cấp xác nhận.
Gửi đường kính trục, môi chất, nhiệt độ, tốc độ, kiểu mối nối, yêu cầu đai và số lượng để Sealtech Vietnam hỗ trợ.