-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Gioăng mặt bích JIS 2K/5K là dòng gioăng làm kín dạng full face gasket, được thiết kế để lắp cho mặt bích phẳng theo tiêu chuẩn JIS. Sản phẩm có nhiệm vụ làm kín giữa hai bề mặt mặt bích, hạn chế rò rỉ nước, dầu, khí, hóa chất hoặc môi chất công nghiệp trong hệ thống đường ống.
Sealtech Vietnam cung cấp gioăng mặt bích JIS 2K/5K theo nhiều kích thước, phù hợp cho đường ống, van, bơm, bồn chứa, thiết bị trao đổi nhiệt và hệ thống công nghiệp. Dải kích thước tham khảo trên trang hiện có từ 10A đến 1500A, hỗ trợ khách hàng lựa chọn đúng đường kính trong, đường kính ngoài, vòng chia lỗ bulong và số lượng lỗ theo tiêu chuẩn JIS.
Gioăng JIS 2K/5K là gioăng được gia công theo kích thước mặt bích tiêu chuẩn JIS, dùng cho các hệ thống có cấp áp suất danh nghĩa 2K hoặc 5K. Kiểu full face gasket có hình dạng phủ toàn bộ bề mặt mặt bích, bao gồm cả phần lỗ bulong, giúp gioăng được cố định ổn định khi lắp đặt và phân bố lực siết đều hơn.
Dòng gioăng này thường được dùng cho mặt bích flat face, tức mặt bích phẳng. Khi lắp đúng kích thước và siết bulong đúng kỹ thuật, gioăng giúp tạo lớp đệm làm kín giữa hai mặt bích, giảm nguy cơ rò rỉ và bảo vệ hệ thống vận hành ổn định.
| Tên sản phẩm | Full Face Gasket to JIS Flat Face Flange |
| Tiêu chuẩn mặt bích | JIS 2K / JIS 5K |
| Kiểu gioăng | Full face gasket / Gioăng phủ toàn mặt bích |
| Kiểu mặt bích phù hợp | Flat face flange / Mặt bích phẳng |
| Dải kích thước tham khảo | 10A – 1500A |
| Thông số cần xác định | ID d1, OD D, P.C.D C, đường kính lỗ bulong h, số lượng lỗ bulong |
| Nhà cung cấp | Sealtech Vietnam |
| Ứng dụng | Đường ống, van, bơm, bồn chứa, thiết bị công nghiệp |
Khi đặt hàng hoặc gia công gioăng mặt bích JIS 2K/5K, khách hàng cần xác định đúng các thông số kỹ thuật. Việc chọn sai kích thước có thể khiến gioăng lệch lỗ bulong, không khớp mặt bích hoặc không đạt hiệu quả làm kín.
Gioăng được thiết kế theo kích thước mặt bích JIS, giúp dễ dàng lựa chọn cho các hệ thống sử dụng tiêu chuẩn Nhật Bản. Kiểu full face phù hợp với mặt bích phẳng, đặc biệt trong các hệ thống đường ống nước, khí, dầu nhẹ và môi chất công nghiệp.
Vì gioăng có lỗ bulong tương ứng với mặt bích, người lắp có thể định vị gioăng chính xác hơn, hạn chế xê dịch trong quá trình siết bulong. Điều này giúp tăng độ ổn định của mối ghép và giảm nguy cơ rò rỉ do lệch gioăng.
Sealtech Vietnam hỗ trợ nhiều kích thước gioăng theo JIS 2K/5K, từ các size nhỏ như 10A, 15A, 20A đến các kích thước lớn dùng cho hệ thống công nghiệp. Điều này giúp khách hàng dễ dàng đặt gioăng thay thế theo bản vẽ, mẫu thực tế hoặc tiêu chuẩn mặt bích.
Tùy theo môi chất, nhiệt độ, áp suất và yêu cầu vận hành, gioăng JIS 2K/5K có thể được gia công từ cao su, PTFE, graphite, non-asbestos, fiber, silicone, EPDM, NBR, FKM hoặc các vật liệu gasket mềm khác.
Lựa chọn vật liệu là yếu tố quan trọng quyết định khả năng làm kín và tuổi thọ của gioăng. Sealtech Vietnam có thể tư vấn vật liệu phù hợp theo từng môi trường làm việc:
Full face gasket thường được lựa chọn khi mặt bích là kiểu flat face và cần gioăng phủ toàn bộ bề mặt mặt bích. Gioăng có lỗ bulong giúp định vị tốt, giảm xê dịch trong quá trình lắp và phù hợp cho nhiều hệ thống đường ống áp suất thấp đến trung bình.
Trong khi đó, ring gasket chỉ nằm trong vùng bên trong vòng bulong, thường dùng cho các kiểu mặt bích hoặc điều kiện lắp đặt khác. Để lựa chọn đúng, cần kiểm tra tiêu chuẩn mặt bích, kiểu mặt bích, áp suất, môi chất và bản vẽ kỹ thuật của hệ thống.
Sealtech Vietnam cung cấp và gia công gioăng mặt bích JIS 2K/5K theo tiêu chuẩn, mẫu thực tế hoặc bản vẽ kỹ thuật. Chúng tôi hỗ trợ khách hàng lựa chọn đúng vật liệu gasket, đúng kích thước và đúng kiểu gioăng nhằm đảm bảo hiệu quả làm kín cho hệ thống.
Khách hàng có thể tham khảo thêm các nhóm sản phẩm liên quan như gasket công nghiệp, gioăng không amiăng, gioăng PTFE, gioăng graphite và dụng cụ cắt gioăng Gasket Cutter.
Nếu Quý khách cần gioăng mặt bích JIS 2K/5K, full face gasket cho mặt bích phẳng hoặc cần gia công gioăng theo kích thước thực tế, vui lòng liên hệ Sealtech Vietnam để được tư vấn nhanh về vật liệu, độ dày, kích thước và thời gian giao hàng.
CÔNG TY TNHH VẬT LIỆU LÀM KÍN SEALTECH VIỆT NAM
Sản phẩm: Gioăng mặt bích JIS 2K/5K / Full Face Gasket
Hotline/Zalo: 0946 265 720
Email: info@sealtech.com.vn
Website: www.sealtech.vn
Bảng dưới đây thể hiện kích thước tham khảo cho Full-face gasket to JIS flat face flange. Tất cả kích thước tính bằng mm. Khi đặt hàng, Quý khách nên kiểm tra lại kích thước mặt bích thực tế, tiêu chuẩn áp suất và vật liệu gioăng phù hợp với môi chất làm việc.
| Nominal Dia | ID d1 | Nominal Pressure 2K | Nominal Pressure 5K | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gasket OD D | P.C.D C | Bolt Hole Dia h | Bolt Hole No | Gasket OD D | P.C.D C | Bolt Hole Dia h | Bolt Hole No | ||
| 10 | 18 | - | - | - | - | 75 | 55 | 12 | 4 |
| 15 | 22 | - | - | - | - | 80 | 60 | 12 | 4 |
| 20 | 28 | - | - | - | - | 85 | 65 | 12 | 4 |
| 25 | 35 | - | - | - | - | 95 | 75 | 12 | 4 |
| 32 | 43 | - | - | - | - | 115 | 90 | 15 | 4 |
| 40 | 49 | - | - | - | - | 120 | 95 | 15 | 4 |
| 50 | 61 | - | - | - | - | 130 | 105 | 15 | 4 |
| 65 | 84 | - | - | - | - | 155 | 130 | 15 | 4 |
| 80 | 90 | - | - | - | - | 180 | 145 | 19 | 4 |
| 90 | 102 | - | - | - | - | 190 | 155 | 19 | 4 |
| 100 | 115 | - | - | - | - | 200 | 165 | 19 | 8 |
| 125 | 141 | - | - | - | - | 235 | 200 | 19 | 8 |
| 150 | 167 | - | - | - | - | 265 | 230 | 19 | 8 |
| 175 | 192 | - | - | - | - | 300 | 260 | 23 | 8 |
| 200 | 218 | - | - | - | - | 320 | 280 | 23 | 8 |
| 225 | 244 | - | - | - | - | 345 | 305 | 23 | 12 |
| 250 | 270 | - | - | - | - | 385 | 345 | 23 | 12 |
| 300 | 321 | - | - | - | - | 430 | 390 | 23 | 12 |
| 350 | 359 | - | - | - | - | 480 | 435 | 25 | 12 |
| 400 | 410 | - | - | - | - | 540 | 495 | 25 | 16 |
| 450 | 460 | 605 | 555 | 23 | 16 | 605 | 555 | 25 | 16 |
| 500 | 513 | 655 | 605 | 23 | 20 | 655 | 605 | 25 | 20 |
| 550 | 564 | 720 | 665 | 25 | 20 | 720 | 665 | 27 | 20 |
| 600 | 615 | 770 | 715 | 25 | 20 | 770 | 715 | 27 | 20 |
| 650 | 667 | 825 | 770 | 25 | 24 | 825 | 770 | 27 | 24 |
| 700 | 718 | 875 | 820 | 25 | 24 | 875 | 820 | 27 | 24 |
| 750 | 770 | 945 | 880 | 27 | 24 | 945 | 880 | 33 | 24 |
| 800 | 820 | 995 | 930 | 27 | 24 | 995 | 930 | 33 | 24 |
| 850 | 872 | 1045 | 980 | 27 | 24 | 1045 | 980 | 33 | 24 |
| 900 | 923 | 1095 | 1030 | 27 | 24 | 1095 | 1030 | 33 | 24 |
| 1000 | 1025 | 1195 | 1130 | 27 | 28 | 1195 | 1130 | 33 | 28 |
| 1100 | 1130 | 1305 | 1240 | 27 | 28 | 1305 | 1240 | 33 | 28 |
| 1200 | 1230 | 1420 | 1350 | 27 | 32 | 1420 | 1350 | 33 | 32 |
| 1350 | 1385 | 1575 | 1505 | 27 | 32 | 1575 | 1505 | 33 | 32 |
| 1500 | 1540 | 1730 | 1660 | 27 | 36 | 1730 | 1660 | 33 | 36 |
Ghi chú: Dấu “-” thể hiện kích thước không áp dụng hoặc không có trong bảng tiêu chuẩn hiển thị. Đối với các size đặc biệt, Sealtech Vietnam có thể hỗ trợ kiểm tra theo mẫu thực tế, bản vẽ kỹ thuật hoặc tiêu chuẩn mặt bích của khách hàng.