-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sealtech Vietnam – British Imperial Bonded Seal
Bonded Seal 1 3/4 BSP – 54.89 × 69.85 × 3.4 mm
Điểm dễ sai nhất của Bonded Seal 1 3/4 BSP là nhầm giữa nominal thread và đường kính thật. Washer của mã này được mô tả là 54.89 × 69.85 × 3.4 mm.
1 3/4 BSPBritish ImperialDowty washerStatic sealing
Quy tắc nhận diện: thread size + ID + OD + H + profile. W hướng kính ≈ 7.48 mm; OD/ID ≈ 1.27.

Cỡ 1 3/4 BSP không phải đường kính đo trực tiếp
Đây là nominal thread size của hệ BSP. Washer đi kèm có hình học riêng: 54.89×69.85×3.4 mm. Quy đổi 1 3/4 inch sang mm rồi dùng làm ID là cách sai phổ biến khi đặt bonded washer.
Kiểm tra mẫu: vòng cũ đã trương/chai có thể cho số đo sai.
Đối chiếu với cỡ BSP đứng cạnh
size nhỏ hơn 1 1/2 BSP có washer 48.44×58.6×3.38 mm; size lớn hơn 2 BSP có washer 60.58×73.03×3.38 mm.
Các giá trị cho thấy series không tăng theo một công thức tuyến tính đơn giản. Vì vậy catalogue/size chart và SKU có giá trị hơn việc nội suy bằng mắt.
Profile: “lắp lọt” chưa có nghĩa là đúng vùng sealing.
Surface condition thường bị bỏ qua
Mặt tựa nên sạch, phẳng và không có vết xước xuyên vùng sealing. Rò lặp lại cùng vị trí sau nhiều lần thay washer là dấu hiệu nên kiểm tra flange/port surface thay vì tiếp tục tăng torque.
Điểm size: 54.89×69.85×3.4 mm.
Vật liệu cần xác nhận riêng
NBR, FKM và EPDM có vùng tương thích khác nhau. Vòng ngoài có thể là thép mạ hoặc inox. Cỡ 1 3/4 BSP chỉ xác định geometry/ren, không nói lên compound. Hãy gắn thông tin vật liệu vào SKU hoặc PO.
Nhắc lại: nominal BSP không bằng ID thực của washer.
Quản lý kho cho series BSP
Nhãn nên ghi 1 3/4 BSP – 54.89×69.85×3.4 mm – BS-1 3/4 BSP. Tách khay BSP khỏi Metric và NPT giúp giảm lỗi lấy nhầm trong bảo trì gấp.
Kiểm tra mẫu: vòng cũ đã trương/chai có thể cho số đo sai.
Quy trình xác nhận trước khi đặt
Ghi cỡ ren, đo ID/OD/H, chụp profile, xác nhận fluid, nhiệt độ và áp suất. Nếu washer cũ đã biến dạng, đo thêm mặt tựa hoặc đối chiếu drawing để không sao chép sai số của part đã hỏng.
Profile: “lắp lọt” chưa có nghĩa là đúng vùng sealing.
Nhóm BSP lân cận
| Cỡ ren | ID × OD × H (mm) | Interlink |
|---|---|---|
| 1 1/4 BSP | 42.93 × 52.38 × 3.38 | Bonded Seal 1 1/4 BSP |
| 1 1/2 BSP | 48.44 × 58.6 × 3.38 | Bonded Seal 1 1/2 BSP |
| 1 3/4 BSP | 54.89 × 69.85 × 3.4 | Bonded Seal 1 3/4 BSP (đang xem) |
| 2 BSP | 60.58 × 73.03 × 3.38 | Bonded Seal 2 BSP |
| 2 1/4 BSP | 66.68 × 79.5 × 3.4 | Bonded Seal 2 1/4 BSP |
Tài liệu cùng hệ
Bonded Seal / Dowty SealBảng kích thước Bonded SealBonded Seals British Imperial RangeBonded Seals CETOPGAPI Bonded SealO-ringMake to Ordered Parts
Câu hỏi mua hàng 1 3/4 BSP
Có thể thay bằng NPT cùng số inch?
Không nên suy đoán; chuẩn ren và cơ chế kín có thể khác.
Có cần thay washer sau khi tháo?
Nếu đã bị nén/hư, ưu tiên thay mới theo quy trình bảo trì.
Cần đo mẫu ở mấy vị trí?
Nên đo ID/OD nhiều phương và H tại phần kim loại phẳng.
Sealtech hỗ trợ đối chiếu 1 3/4 BSP
Gửi ảnh fitting, washer cũ và điều kiện làm việc để kiểm tra đúng profile.
Hotline/Zalo: 0946 265 720 · Email: info@sealtech.com.vn






