-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
SEALTECH VIETNAM – SAKAGAMI SKY PACKINGS
Piston/Rod Seal SKY- 56 Sakagami – Phớt thủy lực
SKY- 56 thuộc dòng SKY-Packings dùng cho làm kín chuyển động tịnh tiến trong xi lanh thủy lực. Bài này tập trung vào phân biệt khi dùng cho piston và ty, giúp đối chiếu đúng mã trước khi lắp.
SKY- 56Piston SealRod SealNBR RN906d 56 mm
Tóm tắt: SKY- 56 thuộc dòng SKY-Packings Sakagami dùng làm phớt piston hoặc phớt ty trong xi lanh thủy lực, đường kính danh nghĩa d 56 mm. Vật liệu tiêu chuẩn của series là NBR RN906. Khi chọn cần đối chiếu đúng rãnh, hướng lắp, bề mặt làm việc, áp suất và cấu hình back-up ring để hạn chế rò rỉ và mòn lệch.
SKY- 56: nhận diện mã trước khi chọn phớt
SKY- 56 thuộc series SKY-Packings Sakagami. Mã này có đường kính danh nghĩa d 56 mm theo cách ký hiệu của bảng kích thước SKY và thuộc nhóm kích thước trung bình. Tuy nhiên, d chỉ là một thông số nhận diện; không nên chọn phớt chỉ từ đường kính danh nghĩa mà bỏ qua D, H, rãnh, vị trí piston/rod và điều kiện vận hành.
Trọng tâm kiểm tra cho SKY- 56: phân biệt khi dùng cho piston và ty. Với nhóm kích thước trung bình, nên kiểm tra đồng thời độ đồng tâm, tình trạng bề mặt làm việc và khoảng hở dẫn hướng để hạn chế mòn lệch.
Thông số nền tảng của SKY-Packings cần đối chiếu
| Hạng mục | Thông tin kỹ thuật tham chiếu | Cách áp dụng khi chọn SKY- 56 |
|---|---|---|
| Loại seal | Piston & rod packing | Xác định đang làm kín piston hay ty trước khi đọc rãnh. |
| Vật liệu tiêu chuẩn | NBR RN906 | Đúng với mã tiêu chuẩn/N906; vật liệu khác phải đối chiếu suffix. |
| Áp suất tham chiếu | 14 MPa; có back-up ring có thể cao hơn theo cấu hình catalogue | Kiểm tra khe hở chống đùn, bearing và xung áp trước khi áp dụng. |
| Tốc độ tham chiếu | NBR tới khoảng 1 m/s theo điều kiện catalogue | Không dùng con số này tách rời nhiệt độ, bôi trơn và bề mặt. |
| Nhiệt độ NBR | -10 đến 80°C theo catalogue SKY | Nếu dầu nóng hoặc nhiệt cao cần xác nhận grade phù hợp. |
| Kiểu rãnh | Có thể lắp rãnh một mảnh; một số size nhỏ nên cân nhắc rãnh chia | Đánh giá khả năng biến dạng khi lắp và mép dẫn vào rãnh. |
Lưu ý: các giới hạn trên là phạm vi tham chiếu của series. Việc chọn cho máy thực tế phải xét đồng thời vật liệu, áp suất, nhiệt độ, tốc độ, dầu, khe hở extrusion, bề mặt và cấu hình back-up/wear ring.
SKY- 56 dùng cho piston hay rod?
SKY-Packings được Sakagami xếp vào nhóm dùng cho cả piston và rod. Vì vậy tên gọi “Piston seal” trên hệ thống bán hàng không có nghĩa mọi ứng dụng đều chỉ dùng ở piston. Quyết định cuối cùng phải dựa vào bản vẽ xi lanh và hình học rãnh.
Ở pistonMục tiêu chính là tách hai khoang dầu và hạn chế rò nội bộ.
Ở rodMục tiêu là giữ dầu trong xi lanh và kiểm soát màng dầu trên ty.
Điểm chungĐúng hướng môi phớt, đúng rãnh và dẫn hướng tốt.
Ghép SKY- 56 vào một hệ làm kín xi lanh hoàn chỉnh
Một SKY Packing chỉ là một phần của sealing system. Độ bền thực tế còn phụ thuộc vào dẫn hướng và kiểm soát tạp chất. Khi sửa xi lanh, nên kiểm tra đồng bộ SW-Wear Rings, S-LEEVE WRB, wiper và các static seal.
Nếu cần thay profile chuyên biệt hơn, RNY-Packings là dòng rod packing có khả năng tương thích với nhiều kích thước SKY; còn RGY-Packings là dòng piston packing tương ứng. Không nên đổi profile chỉ theo tên—phải xác nhận rãnh.
Hình ảnh nhận diện SKY- 56

Mã SKY gần để đối chiếu nhanh
Sản phẩm và nhóm kỹ thuật liên quan
Đánh giá xi lanh nên nhìn theo cả hệ thống làm kín thay vì chỉ một phớt. Các cụm dưới đây giúp đối chiếu piston seal, rod seal, dẫn hướng và các profile thay thế.
Bảng đầy đủ mã SKY-Packings trên Sealtech
Bảng dưới đây giữ nguyên toàn bộ mã và URL trong file đầu vào. Mỗi mã mở ở tab mới để thuận tiện đối chiếu; các SKU trùng tên nhưng khác Alias vẫn được giữ thành từng URL riêng.
| STT | Mã SKY | Sản phẩm |
|---|---|---|
| 1 | SKY-14 | SKY-14 |
| 2 | SKY-16 | SKY-16 |
| 3 | SKY-18 | SKY-18 |
| 4 | SKY-20 | SKY-20 |
| 5 | SKY-22 | SKY-22 |
| 6 | SKY- 25 | SKY- 25 |
| 7 | SKY-28 | SKY-28 |
| 8 | SKY-30 | SKY-30 |
| 9 | SKY- 32 | SKY- 32 |
| 10 | SKY- 36 | SKY- 36 |
| 11 | SKY- 40 | SKY- 40 |
| 12 | SKY- 45 | SKY- 45 |
| 13 | SKY- 50 | SKY- 50 |
| 14 | SKY- 53 | SKY- 53 |
| 15 | SKY- 55 | SKY- 55 |
| 16 | SKY- 56 | SKY- 56 (đang xem) |
| 17 | SKY- 60 | SKY- 60 |
| 18 | SKY- 63 | SKY- 63 |
| 19 | SKY-65 | SKY-65 |
| 20 | SKY-67 | SKY-67 |
| 21 | SKY-70 | SKY-70 |
| 22 | SKY-71 | SKY-71 |
| 23 | SKY-75 | SKY-75 |
| 24 | SKY-80 | SKY-80 |
| 25 | SKY-85 | SKY-85 |
| 26 | SKY-86 | SKY-86 |
| 27 | SKY-90 | SKY-90 |
| 28 | SKY-95 | SKY-95 |
| 29 | SKY-98 | SKY-98 |
| 30 | SKY-98 | SKY-98 |
| 31 | SKY-100 | SKY-100 |
| 32 | SKY-106 | SKY-106 |
| 33 | SKY-112 | SKY-112 |
| 34 | SKY-118 | SKY-118 |
| 35 | SKY-132 | SKY-132 |
| 36 | SKY-136 | SKY-136 |
| 37 | SKY-140 | SKY-140 |
| 38 | SKY-145 | SKY-145 |
| 39 | SKY-150 | SKY-150 |
| 40 | SKY-155 | SKY-155 |
| 41 | SKY-160 | SKY-160 |
| 42 | SKY-165 | SKY-165 |
| 43 | SKY-175 | SKY-175 |
| 44 | SKY-180 | SKY-180 |
| 45 | SKY-200 | SKY-200 |
| 46 | SKY-204 | SKY-204 |
| 47 | SKY-224 | SKY-224 |
| 48 | SKY-230 | SKY-230 |
| 49 | SKY-250 | SKY-250 |
| 50 | SKY-260 | SKY-260 |
| 51 | SKY-280 | SKY-280 |
| 52 | SKY-295 | SKY-295 |
| 53 | SKY-315 | SKY-315 |
| 54 | SKY-335 | SKY-335 |
| 55 | SKY-355 | SKY-355 |
| 56 | SKY-380 | SKY-380 |
| 57 | SKY-400 | SKY-400 |
| 58 | SKY-430 | SKY-430 |
| 59 | SKY-450 | SKY-450 |
| 60 | SKY-480 | SKY-480 |
| 61 | SKY-0010001N906 | SKY-0010001N906 |
| 62 | SKY-0012001N906 | SKY-0012001N906 |
| 63 | SKY-12.5 | SKY-12.5 |
| 64 | SKY-0017001N906 | SKY-0017001N906 |
| 65 | SKY-0020001N906 | SKY-0020001N906 |
| 66 | SKY-22.4 | SKY-22.4 |
| 67 | SKY-23.5 | SKY-23.5 |
| 68 | SKY-0027001N906 | SKY-0027001N906 |
| 69 | SKY-28A | SKY-28A |
| 70 | SKY-0030001N906 | SKY-0030001N906 |
| 71 | SKY-31.5 | SKY-31.5 |
| 72 | SKY- 35.5 | SKY- 35.5 |
| 73 | SKY- 35.5A | SKY- 35.5A |
| 74 | SKY- 0038001N906 | SKY- 0038001N906 |
| 75 | SKY- 45A | SKY- 45A |
| 76 | SKY- 0058001N906 | SKY- 0058001N906 |
| 77 | SKY- 60A | SKY- 60A |
| 78 | SKY- 60A | SKY- 60A |
| 79 | SKY- 60A | SKY- 60A |
| 80 | SKY- 0061001N906 | SKY- 0061001N906 |
| 81 | SKY-0085002N906 | SKY-0085002N906 |
| 82 | SKY-0089001N906 | SKY-0089001N906 |
| 83 | SKY-0090001N906 | SKY-0090001N906 |
| 84 | SKY-0096001N906 | SKY-0096001N906 |
| 85 | SKY-0105002N906 | SKY-0105002N906 |
| 86 | SKY-0110003N906 | SKY-0110003N906 |
| 87 | SKY-112A | SKY-112A |
| 88 | SKY-0115002N906 | SKY-0115002N906 |
| 89 | SKY-0120002N906 | SKY-0120002N906 |
| 90 | SKY-0130001N906 | SKY-0130001N906 |
| 91 | SKY-0170001N906 | SKY-0170001N906 |
| 92 | SKY-0185001N906 | SKY-0185001N906 |
| 93 | SKY-0190003N906 | SKY-0190003N906 |
| 94 | SKY-0195001N906 | SKY-0195001N906 |
| 95 | SKY-0210002N906 | SKY-0210002N906 |
| 96 | SKY-0215001N906 | SKY-0215001N906 |
| 97 | SKY-0220001N906 | SKY-0220001N906 |
| 98 | SKY-0235001N906 | SKY-0235001N906 |
| 99 | SKY-00237001N906 | SKY-00237001N906 |
| 100 | SKY-00237001N906 | SKY-00237001N906 |
| 101 | SKY-0240003N906 | SKY-0240003N906 |
| 102 | SKY-0245001N906 | SKY-0245001N906 |
| 103 | SKY-0290001N906 | SKY-0290001N906 |
| 104 | SKY-0300003N906 | SKY-0300003N906 |
| 105 | SKY-0310001N906 | SKY-0310001N906 |
| 106 | SKY-0500001N906 | SKY-0500001N906 |
| 107 | SKY-0550001N906 | SKY-0550001N906 |
| 108 | SKY-0610001N906 | SKY-0610001N906 |
| 109 | SKY-0630001N906 | SKY-0630001N906 |
| 110 | SKY-0660001N906 | SKY-0660001N906 |
| 111 | SKY-0770001N906 | SKY-0770001N906 |
| 112 | SKY Packings | SKY Packings |
Catalogue PDF SKY-Packings
Catalogue nhúng được giữ lại để đối chiếu profile, kích thước rãnh, part number và hướng lắp trước khi đặt hàng.
FAQ – SKY- 56
SKY- 56 là piston seal hay rod seal?
SKY-Packings được Sakagami thiết kế cho cả piston và rod. Cần xác định vị trí lắp và rãnh thực tế trước khi đặt SKY- 56.
Vật liệu tiêu chuẩn của SKY- 56 là gì?
Vật liệu tiêu chuẩn của SKY-Packings là NBR RN906. Nếu cần nhiệt độ hoặc môi chất đặc biệt, phải xác nhận grade khác theo catalogue.
Có thể lắp SKY- 56 trong rãnh một mảnh không?
SKY được thiết kế để có thể lắp rãnh một mảnh ở nhiều kích thước. Tuy nhiên khả năng lắp thực tế còn phụ thuộc đường kính, độ biến dạng và kết cấu rãnh; size nhỏ cần đặc biệt thận trọng.
Khi nào nên dùng back-up ring với SKY- 56?
Khi áp suất/khe hở làm tăng nguy cơ extrusion. Cần kiểm tra clearance, wear ring và cấu hình rãnh thay vì chỉ thêm back-up ring.
Cần gửi thông tin gì để đối chiếu SKY- 56?
Nên gửi ảnh mẫu, mã SKY- 56, kích thước rãnh, vị trí piston hay rod, áp suất, nhiệt độ, loại dầu và tình trạng bề mặt làm việc.
Con số 56 trong SKY- 56 có ý nghĩa gì?
Đó là đường kính danh nghĩa d 56 mm dùng để nhận diện dòng kích thước. Vẫn phải đối chiếu D, H và rãnh trước khi thay.
Cần kiểm tra SKY- 56 trước khi đặt?
Gửi ảnh mẫu cũ, mã hàng, kích thước rãnh, vị trí piston/rod, áp suất, loại dầu, nhiệt độ và tình trạng bề mặt. Sealtech Vietnam hỗ trợ đối chiếu SKY Packing và các chi tiết đi kèm.
Email: info@sealtech.com.vn Hotline/Zalo: 0946 265 720






