-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
SEALTECH VIETNAM – SAKAGAMI SKY PACKINGS
Piston/Rod Seal SKY-250 Sakagami – Phớt thủy lực
SKY-250 thuộc dòng SKY-Packings dùng cho làm kín chuyển động tịnh tiến trong xi lanh thủy lực. Bài này tập trung vào nhận diện đúng mã và vị trí làm kín, giúp đối chiếu đúng mã trước khi lắp.
SKY-250Piston SealRod SealNBR RN906d 250 mm
Tóm tắt: SKY-250 thuộc dòng SKY-Packings Sakagami dùng làm phớt piston hoặc phớt ty trong xi lanh thủy lực, đường kính danh nghĩa d 250 mm. Vật liệu tiêu chuẩn của series là NBR RN906. Khi chọn cần đối chiếu đúng rãnh, hướng lắp, bề mặt làm việc, áp suất và cấu hình back-up ring để hạn chế rò rỉ và mòn lệch.
SKY-250: nhận diện mã trước khi chọn phớt
SKY-250 thuộc series SKY-Packings Sakagami. Mã này có đường kính danh nghĩa d 250 mm theo cách ký hiệu của bảng kích thước SKY và thuộc nhóm kích thước lớn cho xi lanh công nghiệp. Tuy nhiên, d chỉ là một thông số nhận diện; không nên chọn phớt chỉ từ đường kính danh nghĩa mà bỏ qua D, H, rãnh, vị trí piston/rod và điều kiện vận hành.
Trọng tâm kiểm tra cho SKY-250: nhận diện đúng mã và vị trí làm kín. Với nhóm kích thước lớn cho xi lanh công nghiệp, nên kiểm soát thao tác lắp, khe hở chống đùn và dẫn hướng vì sai lệch cơ khí có thể tạo mòn không đều trên chu vi.
Thông số nền tảng của SKY-Packings cần đối chiếu
| Hạng mục | Thông tin kỹ thuật tham chiếu | Cách áp dụng khi chọn SKY-250 |
|---|---|---|
| Loại seal | Piston & rod packing | Xác định đang làm kín piston hay ty trước khi đọc rãnh. |
| Vật liệu tiêu chuẩn | NBR RN906 | Đúng với mã tiêu chuẩn/N906; vật liệu khác phải đối chiếu suffix. |
| Áp suất tham chiếu | 14 MPa; có back-up ring có thể cao hơn theo cấu hình catalogue | Kiểm tra khe hở chống đùn, bearing và xung áp trước khi áp dụng. |
| Tốc độ tham chiếu | NBR tới khoảng 1 m/s theo điều kiện catalogue | Không dùng con số này tách rời nhiệt độ, bôi trơn và bề mặt. |
| Nhiệt độ NBR | -10 đến 80°C theo catalogue SKY | Nếu dầu nóng hoặc nhiệt cao cần xác nhận grade phù hợp. |
| Kiểu rãnh | Có thể lắp rãnh một mảnh; một số size nhỏ nên cân nhắc rãnh chia | Đánh giá khả năng biến dạng khi lắp và mép dẫn vào rãnh. |
Lưu ý: các giới hạn trên là phạm vi tham chiếu của series. Việc chọn cho máy thực tế phải xét đồng thời vật liệu, áp suất, nhiệt độ, tốc độ, dầu, khe hở extrusion, bề mặt và cấu hình back-up/wear ring.
Cách kiểm tra SKY-250 theo chuỗi “mã → rãnh → bề mặt → điều kiện”
Bắt đầu từ part number chính xác, sau đó đo lại rãnh. Tiếp theo kiểm tra bề mặt tiếp xúc với môi phớt: xước dọc, rỗ, ba via hoặc lớp mạ bong đều có thể làm phớt mới rò ngay. Cuối cùng mới đối chiếu áp suất, nhiệt độ và dầu thủy lực.
Ba dấu hiệu không nên lắp ngay
- Mã cũ đọc không rõ hoặc có hậu tố khác SKY-250.
- Rãnh có cạnh sắc, ba via hoặc kích thước thực không khớp catalogue.
- Wear ring mòn làm piston/ty lệch tâm rõ rệt.
Ghép SKY-250 vào một hệ làm kín xi lanh hoàn chỉnh
Một SKY Packing chỉ là một phần của sealing system. Độ bền thực tế còn phụ thuộc vào dẫn hướng và kiểm soát tạp chất. Khi sửa xi lanh, nên kiểm tra đồng bộ SW-Wear Rings, S-LEEVE WRB, wiper và các static seal.
Nếu cần thay profile chuyên biệt hơn, RNY-Packings là dòng rod packing có khả năng tương thích với nhiều kích thước SKY; còn RGY-Packings là dòng piston packing tương ứng. Không nên đổi profile chỉ theo tên—phải xác nhận rãnh.
Hình ảnh nhận diện SKY-250

Catalogue PDF SKY-Packings
Catalogue nhúng được giữ lại để đối chiếu profile, kích thước rãnh, part number và hướng lắp trước khi đặt hàng.
Mã SKY gần để đối chiếu nhanh
Bảng đầy đủ mã SKY-Packings trên Sealtech
Bảng dưới đây giữ nguyên toàn bộ mã và URL trong file đầu vào. Mỗi mã mở ở tab mới để thuận tiện đối chiếu; các SKU trùng tên nhưng khác Alias vẫn được giữ thành từng URL riêng.
| STT | Mã SKY | Sản phẩm |
|---|---|---|
| 1 | SKY-14 | SKY-14 |
| 2 | SKY-16 | SKY-16 |
| 3 | SKY-18 | SKY-18 |
| 4 | SKY-20 | SKY-20 |
| 5 | SKY-22 | SKY-22 |
| 6 | SKY- 25 | SKY- 25 |
| 7 | SKY-28 | SKY-28 |
| 8 | SKY-30 | SKY-30 |
| 9 | SKY- 32 | SKY- 32 |
| 10 | SKY- 36 | SKY- 36 |
| 11 | SKY- 40 | SKY- 40 |
| 12 | SKY- 45 | SKY- 45 |
| 13 | SKY- 50 | SKY- 50 |
| 14 | SKY- 53 | SKY- 53 |
| 15 | SKY- 55 | SKY- 55 |
| 16 | SKY- 56 | SKY- 56 |
| 17 | SKY- 60 | SKY- 60 |
| 18 | SKY- 63 | SKY- 63 |
| 19 | SKY-65 | SKY-65 |
| 20 | SKY-67 | SKY-67 |
| 21 | SKY-70 | SKY-70 |
| 22 | SKY-71 | SKY-71 |
| 23 | SKY-75 | SKY-75 |
| 24 | SKY-80 | SKY-80 |
| 25 | SKY-85 | SKY-85 |
| 26 | SKY-86 | SKY-86 |
| 27 | SKY-90 | SKY-90 |
| 28 | SKY-95 | SKY-95 |
| 29 | SKY-98 | SKY-98 |
| 30 | SKY-98 | SKY-98 |
| 31 | SKY-100 | SKY-100 |
| 32 | SKY-106 | SKY-106 |
| 33 | SKY-112 | SKY-112 |
| 34 | SKY-118 | SKY-118 |
| 35 | SKY-132 | SKY-132 |
| 36 | SKY-136 | SKY-136 |
| 37 | SKY-140 | SKY-140 |
| 38 | SKY-145 | SKY-145 |
| 39 | SKY-150 | SKY-150 |
| 40 | SKY-155 | SKY-155 |
| 41 | SKY-160 | SKY-160 |
| 42 | SKY-165 | SKY-165 |
| 43 | SKY-175 | SKY-175 |
| 44 | SKY-180 | SKY-180 |
| 45 | SKY-200 | SKY-200 |
| 46 | SKY-204 | SKY-204 |
| 47 | SKY-224 | SKY-224 |
| 48 | SKY-230 | SKY-230 |
| 49 | SKY-250 | SKY-250 (đang xem) |
| 50 | SKY-260 | SKY-260 |
| 51 | SKY-280 | SKY-280 |
| 52 | SKY-295 | SKY-295 |
| 53 | SKY-315 | SKY-315 |
| 54 | SKY-335 | SKY-335 |
| 55 | SKY-355 | SKY-355 |
| 56 | SKY-380 | SKY-380 |
| 57 | SKY-400 | SKY-400 |
| 58 | SKY-430 | SKY-430 |
| 59 | SKY-450 | SKY-450 |
| 60 | SKY-480 | SKY-480 |
| 61 | SKY-0010001N906 | SKY-0010001N906 |
| 62 | SKY-0012001N906 | SKY-0012001N906 |
| 63 | SKY-12.5 | SKY-12.5 |
| 64 | SKY-0017001N906 | SKY-0017001N906 |
| 65 | SKY-0020001N906 | SKY-0020001N906 |
| 66 | SKY-22.4 | SKY-22.4 |
| 67 | SKY-23.5 | SKY-23.5 |
| 68 | SKY-0027001N906 | SKY-0027001N906 |
| 69 | SKY-28A | SKY-28A |
| 70 | SKY-0030001N906 | SKY-0030001N906 |
| 71 | SKY-31.5 | SKY-31.5 |
| 72 | SKY- 35.5 | SKY- 35.5 |
| 73 | SKY- 35.5A | SKY- 35.5A |
| 74 | SKY- 0038001N906 | SKY- 0038001N906 |
| 75 | SKY- 45A | SKY- 45A |
| 76 | SKY- 0058001N906 | SKY- 0058001N906 |
| 77 | SKY- 60A | SKY- 60A |
| 78 | SKY- 60A | SKY- 60A |
| 79 | SKY- 60A | SKY- 60A |
| 80 | SKY- 0061001N906 | SKY- 0061001N906 |
| 81 | SKY-0085002N906 | SKY-0085002N906 |
| 82 | SKY-0089001N906 | SKY-0089001N906 |
| 83 | SKY-0090001N906 | SKY-0090001N906 |
| 84 | SKY-0096001N906 | SKY-0096001N906 |
| 85 | SKY-0105002N906 | SKY-0105002N906 |
| 86 | SKY-0110003N906 | SKY-0110003N906 |
| 87 | SKY-112A | SKY-112A |
| 88 | SKY-0115002N906 | SKY-0115002N906 |
| 89 | SKY-0120002N906 | SKY-0120002N906 |
| 90 | SKY-0130001N906 | SKY-0130001N906 |
| 91 | SKY-0170001N906 | SKY-0170001N906 |
| 92 | SKY-0185001N906 | SKY-0185001N906 |
| 93 | SKY-0190003N906 | SKY-0190003N906 |
| 94 | SKY-0195001N906 | SKY-0195001N906 |
| 95 | SKY-0210002N906 | SKY-0210002N906 |
| 96 | SKY-0215001N906 | SKY-0215001N906 |
| 97 | SKY-0220001N906 | SKY-0220001N906 |
| 98 | SKY-0235001N906 | SKY-0235001N906 |
| 99 | SKY-00237001N906 | SKY-00237001N906 |
| 100 | SKY-00237001N906 | SKY-00237001N906 |
| 101 | SKY-0240003N906 | SKY-0240003N906 |
| 102 | SKY-0245001N906 | SKY-0245001N906 |
| 103 | SKY-0290001N906 | SKY-0290001N906 |
| 104 | SKY-0300003N906 | SKY-0300003N906 |
| 105 | SKY-0310001N906 | SKY-0310001N906 |
| 106 | SKY-0500001N906 | SKY-0500001N906 |
| 107 | SKY-0550001N906 | SKY-0550001N906 |
| 108 | SKY-0610001N906 | SKY-0610001N906 |
| 109 | SKY-0630001N906 | SKY-0630001N906 |
| 110 | SKY-0660001N906 | SKY-0660001N906 |
| 111 | SKY-0770001N906 | SKY-0770001N906 |
| 112 | SKY Packings | SKY Packings |
Sản phẩm và nhóm kỹ thuật liên quan
Đánh giá xi lanh nên nhìn theo cả hệ thống làm kín thay vì chỉ một phớt. Các cụm dưới đây giúp đối chiếu piston seal, rod seal, dẫn hướng và các profile thay thế.
FAQ – SKY-250
SKY-250 là piston seal hay rod seal?
SKY-Packings được Sakagami thiết kế cho cả piston và rod. Cần xác định vị trí lắp và rãnh thực tế trước khi đặt SKY-250.
Vật liệu tiêu chuẩn của SKY-250 là gì?
Vật liệu tiêu chuẩn của SKY-Packings là NBR RN906. Nếu cần nhiệt độ hoặc môi chất đặc biệt, phải xác nhận grade khác theo catalogue.
Có thể lắp SKY-250 trong rãnh một mảnh không?
SKY được thiết kế để có thể lắp rãnh một mảnh ở nhiều kích thước. Tuy nhiên khả năng lắp thực tế còn phụ thuộc đường kính, độ biến dạng và kết cấu rãnh; size nhỏ cần đặc biệt thận trọng.
Khi nào nên dùng back-up ring với SKY-250?
Khi áp suất/khe hở làm tăng nguy cơ extrusion. Cần kiểm tra clearance, wear ring và cấu hình rãnh thay vì chỉ thêm back-up ring.
Cần gửi thông tin gì để đối chiếu SKY-250?
Nên gửi ảnh mẫu, mã SKY-250, kích thước rãnh, vị trí piston hay rod, áp suất, nhiệt độ, loại dầu và tình trạng bề mặt làm việc.
Con số 250 trong SKY-250 có ý nghĩa gì?
Đó là đường kính danh nghĩa d 250 mm dùng để nhận diện dòng kích thước. Vẫn phải đối chiếu D, H và rãnh trước khi thay.
Cần kiểm tra SKY-250 trước khi đặt?
Gửi ảnh mẫu cũ, mã hàng, kích thước rãnh, vị trí piston/rod, áp suất, loại dầu, nhiệt độ và tình trạng bề mặt. Sealtech Vietnam hỗ trợ đối chiếu SKY Packing và các chi tiết đi kèm.
Email: info@sealtech.com.vn Hotline/Zalo: 0946 265 720






