-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
SKY-Packings – Phốt thủy lực cho piston và ty xi lanh
SKY-Packings là dòng phốt thủy lực dùng cho cả piston và ty xi lanh, thiết kế lắp trong rãnh liền khối, phù hợp cho hệ thống thủy lực công nghiệp cần làm kín ổn định, hạn chế rò rỉ dầu và hỗ trợ back-up ring trong điều kiện áp suất cao.
Hydraulic packing For pistons and rods One-piece groove RN906 / PT111
1 Giới thiệu SKY-Packings
SKY-Packings là hydraulic packing của Sakagami, được thiết kế để sử dụng cho vị trí piston và ty trong xi lanh thủy lực. Sản phẩm phù hợp cho các cụm xi lanh yêu cầu khả năng làm kín ổn định, lắp đặt gọn trong rãnh liền khối và có thể kết hợp với S-LEEVE, wear ring hoặc back-up ring tùy kết cấu.
Trong quá trình vận hành, SKY-Packings giúp ngăn dầu thủy lực rò qua khe hở làm việc, duy trì áp suất trong xi lanh và góp phần ổn định lực đẩy, lực kéo của hệ thống thủy lực.
2 Thông tin kỹ thuật chính
Loại sản phẩmHydraulic packings for pistons and rods
Kiểu lắpLắp trong rãnh liền khối
Vật liệu tiêu chuẩnRN906
Back-up ringPT111
Vật liệu nhiệt caoRF905 / RF907
Vật liệu nhiệt thấpRN903
HNBRRP902 / RP903
Sản phẩm liên quanSDR-Wipers, SCK-Wipers, SCB-Wipers, SW-Wear Rings, S-LEEVE, PG-Rings
3 Bảng kích thước SKY-Packings
Bảng dưới đây thể hiện kích thước lắp đặt SKY-Packings và mã part number tương ứng. Đơn vị: mm. Bảng hỗ trợ cuộn ngang và cuộn dọc để xem đầy đủ dữ liệu.
| Packing RN906 | High Temp RF905/RF907 | Low Temp RN903 | HNBR RP902/RP903 | Back-up PT111 | d | D | H | GA | GB | D1 | d1 Reference | L | l |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SKY-0010001N906 | — | — | — | TBC-0010007T111 | 10 | 18 | 5 | 5.7 | 6.7 | 17 | 10.4 | 3 | 1.5 |
| SKY-0012001N906 | — | — | — | TBC-0012003T111 | 12 | 20 | 5 | 5.7 | 6.7 | 19 | 12.4 | 3 | 1.5 |
| SKY-12.5 | — | — | — | TCS-20×12.5 | 12.5 | 20 | 5 | 5.7 | 6.7 | 19 | 12.9 | 3 | 1.5 |
| SKY-14 | SKY-14F | — | ● | TCS-22×14 | 14 | 22 | 5 | 5.7 | 6.7 | 21 | 14.4 | 3 | 1.5 |
| SKY-16 | SKY-16F | — | ● | TCS-24×16 | 16 | 24 | 5 | 5.7 | 6.7 | 23 | 16.4 | 3 | 1.5 |
| SKY-0017001N906 | — | — | — | TCS-25×17 | 17 | 25 | 5 | 5.7 | 6.7 | 24 | 17.4 | 3 | 1.5 |
| SKY-18 | SKY-18F | — | ● | TCS-26×18 | 18 | 26 | 5 | 5.7 | 6.7 | 25 | 18.4 | 3 | 1.5 |
| SKY-20 | SKY-20F | SKY-20N | — | TCS-28×20 | 20 | 28 | 5 | 5.7 | 6.7 | 27 | 20.4 | 3 | 1.5 |
| SKY-0020001N906 | — | — | — | TBC-0020006T111 | 20 | 30 | 6 | 7 | 8.5 | 29 | 20.4 | 3 | 1.5 |
| SKY-22 | SKY-22F | — | ● | TCS-30×22 | 22 | 30 | 5 | 5.7 | 6.7 | 29 | 22.4 | 3 | 1.5 |
| SKY-22.4 | SKY-22.4F | — | ● | TCS-30×22.4 | 22.4 | 30 | 5 | 5.7 | 6.7 | 29 | 22.8 | 3 | 1.5 |
| SKY-23.5 | SKY-23.5F | — | — | TCS-31.5×23.5 | 23.5 | 31.5 | 5 | 5.7 | 6.7 | 30.5 | 23.9 | 3 | 1.5 |
| SKY-0024002N906 | — | — | — | TCS-32×24 | 24 | 32 | 5 | 5.7 | 6.7 | 31 | 24.4 | 3 | 1.5 |
| SKY-25 | SKY-25F | SKY-25N | — | TCS-33×25 | 25 | 33 | 5 | 5.7 | 6.7 | 32 | 25.4 | 3 | 1.5 |
| SKY-0026001N906 | — | — | — | TBC-0026005T111 | 26 | 34 | 5 | 5.7 | 6.7 | 33 | 26.4 | 3 | 1.5 |
| SKY-0027001N906 | — | — | — | TCS-35×27 | 27 | 35 | 5 | 5.7 | 6.7 | 34 | 27.4 | 3 | 1.5 |
| SKY-28 | SKY-28F | SKY-28N | ● | TCS-35.5×28 | 28 | 35.5 | 5 | 5.7 | 6.7 | 34.5 | 28.4 | 3 | 1.5 |
| SKY-28A | — | — | — | TCS-36×28 | 28 | 36 | 5 | 5.7 | 6.7 | 35 | 28.4 | 3 | 1.5 |
| SKY-0030001N906 | — | — | — | TBC-0030005T111 | 30 | 38 | 5 | 5.7 | 6.7 | 37 | 30.5 | 3.5 | 3 |
| SKY-30 | SKY-30F | SKY-30N | — | TCS-40×30 | 30 | 40 | 6 | 7 | 8.5 | 39 | 30.5 | 3.5 | 3 |
| SKY-31.5 | SKY-31.5F | — | — | TCS-41.5×31.5 | 31.5 | 41.5 | 6 | 7 | 8.5 | 40.5 | 32.0 | 3.5 | 3 |
| SKY-32 | — | — | — | TCS-42×32 | 32 | 42 | 6 | 7 | 8.5 | 41 | 32.5 | 3.5 | 3 |
| SKY-35 | SKY-35F | SKY-35N | — | TCS-45×35 | 35 | 45 | 6 | 7 | 8.5 | 44 | 35.5 | 3.5 | 3 |
| SKY-35.5 | SKY-35.5F | SKY-35.5N | ● | TCS-45×35.5 | 35.5 | 45 | 6 | 7 | 8.5 | 44 | 36.0 | 3.5 | 3 |
| SKY-35.5A | — | — | — | TCS-45.5×35.5 | 35.5 | 45.5 | 6 | 7 | 8.5 | 44.5 | 36.0 | 3.5 | 3 |
| SKY-36 | SKY-36F | — | ● | TCS-46×36 | 36 | 46 | 6 | 7 | 8.5 | 45 | 36.5 | 3.5 | 3 |
| SKY-0038001N906 | — | — | — | TBC-0038003T111 | 38 | 48 | 6 | 7 | 8.5 | 47 | 38.5 | 3.5 | 3 |
| SKY-40 | SKY-40F | SKY-40N | — | TCS-50×40 | 40 | 50 | 6 | 7 | 8.5 | 49 | 40.5 | 3.5 | 3 |
4 Cấu tạo và nguyên lý làm kín
SKY-Packings được thiết kế để làm kín trong xi lanh thủy lực tại vị trí piston hoặc ty. Khi áp suất dầu tác động, môi phốt ép sát vào bề mặt làm việc, giúp ngăn dầu rò qua khe hở và duy trì áp suất trong buồng xi lanh.
Theo bản vẽ kỹ thuật, cụm lắp có thể kết hợp với S-LEEVE hoặc wear ring để dẫn hướng, đồng thời dùng back-up ring PT111 để hạn chế hiện tượng đùn phốt khi làm việc ở áp suất cao.
5 Ưu điểm nổi bật
- Dùng được cho cả piston và ty xi lanh thủy lực.
- Thiết kế lắp trong rãnh liền khối, phù hợp nhiều kết cấu xi lanh công nghiệp.
- Có nhiều lựa chọn vật liệu: tiêu chuẩn, chịu nhiệt cao, chịu nhiệt thấp và HNBR.
- Có back-up ring PT111 tương ứng theo từng kích thước.
- Có thể kết hợp với S-LEEVE, wear ring và PG-Rings để tối ưu cụm làm kín.
- Phù hợp cho bảo trì, sửa chữa và thay thế phốt thủy lực theo mã Sakagami.
6 Ứng dụng thực tế
- Xi lanh thủy lực tác động đơn và tác động kép.
- Máy ép thủy lực, máy nâng hạ, bàn nâng, ben thủy lực.
- Thiết bị công trình, thiết bị cơ khí và máy sản xuất công nghiệp.
- Hệ thống thủy lực trong nhà máy thép, xi măng, cơ khí chế tạo.
- Cụm piston hoặc ty cần kết hợp phốt chính, wear ring, S-LEEVE và back-up ring.
7 Lưu ý khi lắp đặt SKY-Packings
- Lắp phốt đúng theo chiều áp suất được thể hiện trong bản vẽ kỹ thuật.
- Nếu rãnh liền khối khó thao tác, có thể cân nhắc dùng thiết kế rãnh chia đôi.
- Với các kích thước nhỏ hơn SKY-18, nên dùng rãnh chia đôi để thuận tiện lắp đặt.
- Kích thước ØD H9/f8 có thể thay đổi tùy theo kết cấu dẫn hướng thực tế.
- Nếu lắp cùng wear ring, cần đối chiếu thêm bảng kích thước wear ring phù hợp.
- Cần kiểm tra độ xước, độ mòn, ba via và độ nhám bề mặt trước khi lắp.
Lưu ý vật liệu: RF903 phù hợp cho nhiệt độ cao và môi chất water polyglycol; RP902 phù hợp cho cả điều kiện nhiệt độ cao và thấp. Các vật liệu đặc biệt thường cần đặt hàng theo yêu cầu.
8 Cách chọn đúng mã SKY-Packings
- Xác định vị trí dùng cho piston hay ty xi lanh.
- Đo đường kính d, D và kiểm tra chiều cao H, kích thước GA, GB, D1, d1, L.
- Đối chiếu mã SKY và mã back-up ring PT111/TCS tương ứng.
- Xác định môi chất, nhiệt độ, áp suất và tốc độ làm việc để chọn vật liệu phù hợp.
- Gửi bản vẽ, hình ảnh hoặc mẫu phốt cũ cho Sealtech Vietnam để được hỗ trợ chọn đúng mã.
9 Khi nào cần thay SKY-Packings?
- Xi lanh bị rò rỉ dầu, tụt áp hoặc yếu lực.
- Piston hoặc ty chuyển động không ổn định, phát nhiệt hoặc ma sát bất thường.
- Phốt bị mòn, rách, chai cứng, nứt hoặc biến dạng môi làm kín.
- Dầu thủy lực rò qua khe hở làm giảm hiệu suất làm việc.
- Xi lanh sau sửa chữa cần thay đồng bộ phốt chính, back-up ring, wear ring hoặc wiper.
10 Danh mục liên quan
- Hydraulic seal – phốt thủy lực cho xi lanh công nghiệp.
- Piston seal – phốt piston thủy lực nhiều kiểu dáng và vật liệu.
- Rod seal – phốt ty thủy lực cho xi lanh.
- Back-up ring – vòng chống đùn phốt cho hệ thống áp suất cao.
- Sakagami products – các dòng phốt Sakagami cho thủy lực và khí nén.
Thông tin liên hệ mua hàng
SEALTECH VIETNAM
Hotline / Zalo / Viber: 0946 265 720
Email: info@sealtech.com.vn
Website: https://sealtech.vn/
Liên hệ Sealtech Vietnam để được tư vấn chọn đúng mã SKY-Packings, kiểm tra kích thước piston, ty, rãnh lắp, back-up ring và giải pháp làm kín phù hợp với điều kiện làm việc thực tế.






