-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
WRB-Bearings Sakagami – Bạc nhựa kiêm back-up ring cho rod packings
WRB-Bearings Sakagami, còn gọi là S-LEEVE WRB type, là dòng plastic bearing dùng cho rod packings. Theo Sakagami, WRB-Bearings có chức năng kết hợp giữa bạc dẫn hướng và back-up ring, dùng cho SKY-Packings và các sản phẩm tương đương, có thể lắp trong rãnh một mảnh.
Mô tả ngắn: WRB-Bearings Sakagami là bạc nhựa kiêm back-up ring cho rod packings, dùng với SKY-Packings, giúp chống bó kẹt và tăng độ bền hệ phớt.
1. Giới thiệu WRB-Bearings Sakagami
Trong xi lanh thủy lực, cụm phớt ty cần được dẫn hướng ổn định để hạn chế lệch tâm, chống bó kẹt kim loại và bảo vệ mép phớt khỏi hiện tượng đùn vào khe hở. WRB-Bearings được thiết kế để hỗ trợ đồng thời hai nhiệm vụ: dẫn hướng chuyển động và tăng khả năng chịu áp cho hệ thống làm kín.
Dòng WRB phù hợp khi sử dụng cùng SKY-Packings Sakagami hoặc các profile tương đương, đặc biệt trong các cụm ty cần độ ổn định cao, độ bền tốt và hạn chế hư hỏng do piston hoặc ty bị lệch tâm trong quá trình vận hành.
2. Thông tin kỹ thuật chính
| Tên sản phẩm | WRB-Bearings Sakagami / S-LEEVE WRB type |
| Nhóm sản phẩm | Plastic bearing / Back-up ring / S-LEEVE |
| Ứng dụng chính | Rod packings |
| Dùng kèm | SKY-Packings và sản phẩm tương đương |
| Vật liệu tiêu chuẩn | Polyamide PN104 |
| Áp suất làm việc | 21 MPa {210 kgf/cm²} |
| Tốc độ tối đa | 0.5 m/s |
| Nhiệt độ làm việc | -25°C đến 80°C |
| Thương hiệu | Sakagami |
3. Ưu điểm nổi bật của WRB-Bearings
- Kết hợp chức năng bạc dẫn hướng và back-up ring trong cùng một chi tiết.
- Giúp chống bó kẹt kim loại và hạn chế chuyển động lệch tâm của piston hoặc ty.
- Cải thiện khả năng chịu áp và độ bền của hệ thống làm kín.
- Dùng phù hợp với SKY-Packings và các sản phẩm thay thế tương đương.
- Có thể lắp trong rãnh một mảnh theo thiết kế phù hợp.
- Phù hợp cho các cụm phớt ty cần độ ổn định và độ bền cao.
4. Bảng kích thước WRB-Bearings Sakagami
Bảng dưới đây là kích thước tham khảo của WRB-Bearings Sakagami. Đơn vị: mm.
| d | D | H | T | t | d1 | d2 | G | A | B | E | C | W | Part No. |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18 | 26 | 21 | 0.95 | 0 | 20 | 22 | 6.7 | 3 | 6 | 9 | 11.5 | 27.2 | WRB-18 |
| 20 | 28 | 21 | 0.95 | 1 | 22 | 24 | 6.7 | 3 | 6 | 9 | 11.5 | 27.2 | WRB-20 |
| 22.4 | 30 | 21 | 0.95 | 1 | 24.4 | 26.4 | 6.7 | 3 | 6 | 9 | 11.5 | 27.2 | WRB-22.4 |
| 25 | 33 | 24 | 0.95 | 1 | 27 | 29 | 6.7 | 3 | 6 | 9 | 14.5 | 30.2 | WRB-25 |
| 28 | 35.5 | 26 | 0.95 | 1 | 30 | 32 | 6.7 | 3 | 6 | 9 | 16.5 | 32.2 | WRB-28 |
| 30 | 40 | 28.5 | 0.95 | 1.5 | 32 | 34 | 8.5 | 3.5 | 10 | 13.5 | 14 | 36 | WRB-30 |
| 35 | 45 | 33.5 | 0.95 | 1.5 | 37 | 39 | 8.5 | 3.5 | 10 | 13.5 | 19 | 41 | WRB-35 |
| 35.5 | 45 | 33.5 | 0.95 | 1.5 | 37.5 | 39.5 | 8.5 | 3.5 | 10 | 13.5 | 19 | 41 | WRB-35.5 |
| 40 | 50 | 37.5 | 0.95 | 1.5 | 42 | 44 | 8.5 | 3.5 | 10 | 13.5 | 23 | 45 | WRB-40 |
| 45 | 56 | 41.5 | 0.95 | 1.5 | 47 | 49 | 9.5 | 3.5 | 10 | 13.5 | 27 | 50 | WRB-45 |
| 50 | 60 | 46.5 | 0.95 | 1.5 | 52 | 54 | 8.5 | 3.5 | 10 | 13.5 | 32 | 54 | WRB-50 |
| 55 | 65 | 51.5 | 0.95 | 1.5 | 57 | 59 | 8.5 | 3.5 | 10 | 13.5 | 37 | 59 | WRB-55 |
| 56 | 66 | 51.5 | 0.95 | 1.5 | 58 | 60 | 8.5 | 3.5 | 10 | 13.5 | 37 | 59 | WRB-56 |
| 60 | 71 | 55 | 0.95 | 2 | 62 | 64 | 10 | 3.5 | 10 | 13.5 | 40 | 63.5 | WRB-60 |
| 63 | 73 | 57 | 0.95 | 2 | 65 | 67 | 9 | 3.5 | 10 | 13.5 | 42 | 64.5 | WRB-63 |
| 71 | 80 | 62 | 0.95 | 2 | 73 | 75 | 9 | 3.5 | 10 | 13.5 | 47 | 69.5 | WRB-71 |
| 80 | 90 | 67 | 0.95 | 2 | 82 | 84 | 9 | 3.5 | 10 | 13.5 | 52 | 74.5 | WRB-80 |
| 90 | 105 | 72 | 0.95 | 2 | 92 | 94 | 12 | 4 | 10 | 14 | 57 | 83 | WRB-90 |
| 100 | 115 | 77 | 0.95 | 2 | 102 | 104 | 12 | 4 | 10 | 14 | 62 | 88 | WRB-100 |
5. Ứng dụng thực tế
- Cụm rod packing dùng SKY-Packings hoặc phớt tương đương.
- Xi lanh thủy lực cần tăng độ bền hệ thống làm kín tại vị trí ty.
- Vị trí cần bạc nhựa hỗ trợ dẫn hướng và chống đùn phớt.
- Hệ thống cần hạn chế bó kẹt kim loại và chuyển động lệch tâm.
- Cụm làm kín cần lắp bearing trong rãnh một mảnh.
6. Khi nào nên chọn WRB-Bearings?
Nên chọn WRB-Bearings Sakagami khi cụm phớt ty sử dụng SKY-Packings hoặc sản phẩm tương đương cần thêm bạc nhựa hỗ trợ. Dòng WRB phù hợp khi cần tăng khả năng chịu áp, giảm nguy cơ đùn phớt, chống lệch tâm và cải thiện độ bền toàn bộ hệ thống làm kín.
7. Lưu ý khi chọn và lắp đặt
- Lắp WRB đúng chiều theo sơ đồ kỹ thuật của Sakagami.
- Kiểm tra đúng kích thước d, D, H, G và các kích thước rãnh liên quan.
- Kích thước ℓ là kích thước rãnh của packings trong hệ thống làm kín.
- Với ứng dụng yêu cầu độ chính xác kích thước cao, cần kiểm tra bản vẽ kỹ thuật trước khi gia công.
- Không lắp vào rãnh có ba via, cạnh sắc hoặc bề mặt hư hỏng.
- Nên gửi mẫu cũ hoặc bản vẽ rãnh lắp cho Sealtech Vietnam để chọn đúng mã WRB.
8. Danh mục liên quan
- Wear ring – vòng dẫn hướng cho xi lanh thủy lực.
- Back-up ring – vòng chống đùn cho hệ thống áp suất.
- Rod seal – phớt ty thủy lực.
- Hydraulic seal – các dòng phớt thủy lực phổ biến.
- Sakagami products – các dòng phớt Sakagami tại Sealtech Vietnam.
9. Thông tin liên hệ mua hàng
SEALTECH VIETNAM
Hotline / Zalo / Viber: 0946 265 720
Email: info@sealtech.com.vn
Website: https://sealtech.vn/
Liên hệ Sealtech Vietnam để được tư vấn chọn đúng mã WRB-Bearings Sakagami, kiểm tra kích thước rãnh, profile SKY-Packings và giải pháp bạc dẫn hướng kiêm back-up ring phù hợp cho xi lanh thủy lực.









