Nhà sản xuất

RNY Packings

Mã sản phẩm: RNY Packings
Sản phẩm đã bán:
Phí vận chuyển: Tính phí khi thanh toán
Mô tả ngắn

RNY-Packings là dòng phốt ty thủy lực dùng cho xi lanh công nghiệp, thiết kế lắp rãnh liền khối, làm kín ổn định và hỗ trợ back-up ring chịu áp cao.

 Hỗ trợ trực tuyến

Hotline/Zalo/Viber: 0946 265 720

RNY-Packings – Phốt ty thủy lực lắp rãnh liền khối

RNY-Packings là dòng phốt ty thủy lực dùng để làm kín tại vị trí ty xi lanh, phù hợp cho các cụm xi lanh công nghiệp cần hạn chế rò rỉ dầu ra ngoài, giữ áp ổn định và có thể kết hợp với back-up ring trong điều kiện làm việc áp suất cao.

Hydraulic rod seal One-piece groove d16 – d180 mm RN922 / PT111

1 Giới thiệu RNY-Packings

RNY-Packings là loại hydraulic packing chuyên dùng cho vị trí ty trong xi lanh thủy lực. Sản phẩm được thiết kế để lắp trong rãnh liền khối, giúp bố trí kết cấu làm kín gọn, chắc chắn và phù hợp với nhiều loại xi lanh công nghiệp.

Trong quá trình vận hành, RNY-Packings tạo lớp làm kín giữa ty xi lanh và nắp chặn, giúp ngăn dầu thủy lực rò rỉ ra ngoài. Đây là vị trí làm kín quan trọng, ảnh hưởng trực tiếp đến hiệu suất giữ áp, độ sạch của thiết bị và tuổi thọ vận hành của xi lanh.

2 Thông tin kỹ thuật chính

Loại sản phẩmPhốt ty thủy lực / Hydraulic packing for rods
Kiểu lắpLắp trong rãnh liền khối
Vật liệu tiêu chuẩnRN 922
Back-up ring tiêu chuẩnPT 111
Dải kích thướcd16 đến d180 mm
Rãnh lắpGA ±0.2 / GB ±0.2
Sản phẩm liên quanRGY-Packings, SDR-Wipers, SCK-Wipers, SCB-Wipers, SW-Wear Rings, S-LEEVE, PG-Rings
Ứng dụngTy xi lanh thủy lực công nghiệp

3 Bảng kích thước RNY-Packings

Bảng dưới đây thể hiện kích thước lắp đặt RNY-Packings và mã part number tương ứng. Đơn vị: mm. Bảng hỗ trợ cuộn ngang và cuộn dọc để xem đầy đủ dữ liệu.

Packing RN922 Back-up PT111 Compatible SKY d D H GA GB d1 Reference L
RNY-16 TCS-24×16 SKY-16 16 24 5.1 5.7 6.7 16.4 2.5
RNY-18 TCS-26×18 SKY-18 18 26 5.1 5.7 6.7 18.4 2.5
RNY-20 TCS-28×20 SKY-20 20 28 5.1 5.7 6.7 20.4 2.5
RNY-22 TCS-30×22 SKY-22 22 30 5.1 5.7 6.7 22.4 2.5
RNY-22.4 TCS-30×22.4 SKY-22.4 22.4 30 5.1 5.7 6.7 22.8 2.5
RNY-25 TCS-33×25 SKY-25 25 33 5.1 5.7 6.7 25.4 2.5
RNY-28 TCS-35.5×28 SKY-28 28 35.5 5.1 5.7 6.7 28.4 2.5
RNY-30 TCS-40×30 SKY-30 30 40 6.2 7 8.5 30.5 3
RNY-31.5 TCS-41.5×31.5 SKY-31.5 31.5 41.5 6.2 7 8.5 32 3
RNY-32 TCS-42×32 SKY-32 32 42 6.2 7 8.5 32.5 3
RNY-35 TCS-45×35 SKY-35 35 45 6.2 7 8.5 35.5 3
RNY-35.5 TCS-45×35.5 SKY-35.5 35.5 45 6.2 7 8.5 36 3
RNY-36 TCS-46×36 SKY-36 36 46 6.2 7 8.5 36.5 3
RNY-40 TCS-50×40 SKY-40 40 50 6.2 7 8.5 40.5 3
RNY-45 TCS-55×45 SKY-45 45 55 6.2 7 8.5 45.5 3
RNY-45A TCS-56×45 SKY-45A 45 56 7.2 8 9.5 45.5 3
RNY-50 TCS-60×50 SKY-50 50 60 6.2 7 8.5 50.5 3
RNY-55 TCS-65×55 SKY-55 55 65 6.2 7 8.5 55.6 3
RNY-56 TCS-66×56 SKY-56 56 66 6.2 7 8.5 56.6 3
RNY-60 TCS-70×60 SKY-60 60 70 6.2 7 8.5 60.6 3
RNY-60A TCS-71×60 SKY-60A 60 71 7.2 8 9.5 60.6 3
RNY-63 TCS-73×63 SKY-63 63 73 6.2 7 8.5 63.6 3
RNY-65 TCS-75×65 SKY-65 65 75 6.2 7 8.5 65.6 3
RNY-65B TCS-78×65 65 78 8.2 9 11 65.6 3.5
RNY-70 TCS-80×70 SKY-70 70 80 6.2 7 8.5 70.6 3.5
RNY-70B TCS-85×70 70 85 9.2 10 12 70.6 3.5
RNY-71 TCS-80×71 SKY-71 71 80 6.2 7 8.5 71.6 3.5
RNY-75 TCS-85×75 SKY-75 75 85 6.2 7 8.5 75.6 3.5
RNY-75B TCS-90×75 75 90 9.2 10 12 75.6 3.5
RNY-80 TCS-90×80 SKY-80 80 90 6.2 7 8.5 80.6 3.5
RNY-80B TCS-95×80 80 95 9.2 10 12 80.6 4
RNY-85 TCS-100×85 SKY-85 85 100 9.2 10 12 85.6 4
RNY-90 TCS-105×90 SKY-90 90 105 9.2 10 12 90.6 4
RNY-100 TCS-115×100 SKY-100 100 115 9.2 10 12 100.6 4
RNY-110 TCS-125×110 SKY-110 110 125 9.2 10 12 110.6 4
RNY-112 TCS-125×112 SKY-112, 112A 112 125 8.7 10 12 112.6 4
RNY-125 TCS-140×125 SKY-125 125 140 9.2 10 12 125.6 4
RNY-140 TCS-155×140 SKY-140 140 155 9.2 10 12 140.6 4
RNY-160 TCS-175×160 SKY-160 160 175 9.2 10 12 160.6 4
RNY-180 TCS-200×180 SKY-180 180 200 12.2 13 15.5 180.7 5.5

4 Cấu tạo và nguyên lý làm kín

RNY-Packings được lắp tại vị trí ty xi lanh để làm kín dầu thủy lực trong khoang làm việc. Khi áp suất tác động, môi phốt ép sát vào bề mặt ty, tạo khả năng ngăn rò rỉ dầu ra ngoài.

Theo bản vẽ catalogue, cụm lắp đặt có thể đi kèm wiper, bearing và back-up ring. Khi chọn phốt cần kiểm tra đồng thời kích thước rãnh, chiều lắp, tình trạng bề mặt ty và lớp mạ chrome sau thời gian vận hành.

5 Ưu điểm nổi bật

  • Thiết kế chuyên dùng cho ty xi lanh thủy lực, giúp hạn chế rò rỉ dầu ra ngoài.
  • Có thể lắp trong rãnh liền khối, phù hợp nhiều kết cấu xi lanh tiêu chuẩn.
  • Có back-up ring tiêu chuẩn PT111 tương ứng theo từng kích thước.
  • Dải kích thước rộng từ d16 đến d180 mm, phù hợp nhiều đường kính ty.
  • Có thể đối chiếu với mã SKY-Packings tương thích trong các trường hợp thay thế.
  • Phù hợp cho bảo trì, sửa chữa và thay thế phốt ty trong hệ thống thủy lực công nghiệp.

6 Ứng dụng thực tế

  • Xi lanh thủy lực tác động đơn và tác động kép.
  • Máy ép thủy lực, máy nâng hạ, bàn nâng, ben thủy lực.
  • Thiết bị cơ khí, thiết bị công trình, máy sản xuất công nghiệp.
  • Hệ thống thủy lực trong nhà máy thép, xi măng, cơ khí chế tạo.
  • Cụm ty xi lanh cần kết hợp phốt ty, wiper, bearing và back-up ring.

7 Lưu ý khi lắp đặt RNY-Packings

  • Lắp phốt đúng theo chiều áp suất được thể hiện trong bản vẽ kỹ thuật.
  • Nếu rãnh liền khối khó thao tác, có thể cân nhắc dùng thiết kế rãnh chia đôi.
  • Với các kích thước nhỏ hơn RNY-18, nên sử dụng rãnh chia đôi để thuận tiện lắp đặt.
  • Với ứng dụng không dùng back-up ring, cần kiểm tra giới hạn chống đùn phốt theo khe hở làm việc.
  • Các mã có chữ B là loại cải tiến độ bền và không tương thích với SKY-Packings.
  • Trước khi lắp cần kiểm tra độ xước, độ mòn, ba via và độ nhám bề mặt ty xi lanh.
Khuyến nghị: Không nên chọn phốt chỉ dựa vào kích thước phốt cũ đã qua sử dụng vì phốt có thể bị mòn, biến dạng hoặc trương nở sau thời gian làm việc.

8 Cách chọn đúng mã RNY-Packings

  • Xác định đường kính ty d và đường kính rãnh D.
  • Kiểm tra chiều cao phốt H và kích thước rãnh GA, GB.
  • Đối chiếu mã phốt RNY và mã back-up ring TCS tương ứng.
  • Kiểm tra yêu cầu có cần thay thế tương đương với SKY-Packings hay không.
  • Kiểm tra tình trạng bề mặt ty, lớp mạ chrome, độ xước và độ đồng tâm.
  • Gửi bản vẽ, hình ảnh hoặc mẫu phốt cũ cho Sealtech Vietnam để được kiểm tra chính xác hơn.

9 Khi nào cần thay RNY-Packings?

  • Xi lanh bị rò rỉ dầu tại vị trí ty.
  • Ty xi lanh có dầu bám nhiều sau mỗi hành trình làm việc.
  • Phốt bị mòn, rách, chai cứng, nứt hoặc biến dạng môi làm kín.
  • Xi lanh bị tụt áp, yếu lực hoặc không giữ tải ổn định.
  • Ty chuyển động giật, phát nhiệt hoặc có ma sát bất thường.
  • Xi lanh sau sửa chữa cần thay đồng bộ phốt ty, wiper, bearing và back-up ring.

10 Danh mục liên quan

  • Hydraulic seal – phốt thủy lực cho xi lanh công nghiệp.
  • Rod seal – phốt ty thủy lực nhiều kiểu dáng và vật liệu.
  • Back-up ring – vòng chống đùn phốt cho hệ thống áp suất cao.
  • Wiper seal – phốt gạt bụi bảo vệ ty xi lanh.
  • Sakagami products – các dòng phốt Sakagami cho thủy lực và khí nén.

Thông tin liên hệ mua hàng

SEALTECH VIETNAM

Hotline / Zalo / Viber: 0946 265 720

Email: info@sealtech.com.vn

Website: https://sealtech.vn/

Liên hệ Sealtech Vietnam để được tư vấn chọn đúng mã RNY-Packings, kiểm tra kích thước ty, rãnh lắp, back-up ring và giải pháp làm kín phù hợp với điều kiện làm việc thực tế.

PCS-Cushion seals
PWL-Bearings
S-LEEVE WRB
S-LEEVE WPB
SWB-Wear rings
SWA-Wear rings
SW-Wear rings
SFR-Wipers
SER-Wiper
SCB-Wipers
SDB-Wipers
SDR-Wipers
SCK-Wipers
PRY-Packings
PPY-Packings
MYR-Packings
MYP-Packings
Mini Y-Packings MYA-MYN-MYH
PDU-Packings
PSD-Packings
PPD-Packings

SEALTECH VIETNAM

GIỎ HÀNG

LANGUAGE

FANPAGE

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN


HOTLINE
ĐT: 0946 265 720
Email: info@sealtech.com.vn


ĐT:
Email:

Mr. Long
ĐT: 0918 834 615
Email:

LƯỢT TRUY CẬP

Đối tác