-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
V-ring VL-425 – Phớt mỏng cho trục 410-440 mm
VL-425 là V-ring VL (V-ring Type L) cho trục 410-440 mm, ID 382 mm, OD 395 mm. Từ khóa liên quan gồm phớt chắn bụi, phớt chắn nước, phớt trục quay, vòng làm kín trục, axial shaft seal, V-ring mỏng.
Lưng thẳng và tiết diện hẹp giúp giảm chiều dài lắp theo phương trục, đặc biệt trên trục lớn. Môi phớt quay cùng trục, tiếp xúc mặt chặn theo phương trục để đẩy bụi, nước bắn và tạp chất ra ngoài.
Nhận báo giá VL-425Xem bảng V-ring VL1. Hình ảnh V-ring VL-425

Bản vẽ kích thước Type L.

Vị trí môi phớt và mặt tỳ.

Tiết diện VL lưng thẳng, mỏng.
2. Tổng quan
VL-425 là vòng làm kín đàn hồi không áp suất, thân ôm trục và môi tỳ vuông góc với trục. Chiều cao chỉ 10.5 mm giúp lắp trong khe hẹp, phối hợp tốt với labyrinth seal và làm lớp chắn ngoài cho phớt dầu. Kích thước này phù hợp khớp robot công nghiệp, cụm quay chính xác.
3. Thông số kỹ thuật VL-425
| Thông số | Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Mã / kiểu | VL-425 / VL | V-ring Type L mỏng |
| ID d | 382 mm | Đường kính trong tự do |
| OD d+2c | 395 mm | Đường kính ngoài |
| Height H(B) | 10.5 mm | Chiều cao tổng thể |
| Shaft d1 | 410-440 mm | Dải trục danh nghĩa |
| A / W(c) | 6 / 6.5 mm | Kích thước tiết diện |
| d2 / d3 | d1+5 / d1+20 | Giới hạn mặt tỳ |
| B1 | 8±1.5 mm | Chiều rộng lắp |
4. Ứng dụng thực tế
khớp robot công nghiệp
Phớt mỏng giúp bảo vệ ổ trục mà ít chiếm không gian hướng trục.
cụm quay chính xác
Thích hợp đường kính lớn, khe lắp thấp và cụm quay chính xác.
Kết hợp labyrinth
Tạo thêm hàng rào chắn bụi, nước và giữ sạch mỡ bôi trơn.
5. Hướng dẫn chọn và lắp
Checklist chọn VL-425
- Đối chiếu d1 = 410-440 mm.
- Kiểm tra ID 382, OD 395, H 10.5 mm.
- Chừa khoảng lắp B1 = 8±1.5 mm.
- Chọn NBR/FKM theo môi trường.
- Đánh giá độ đảo của trục lớn.
Quy trình lắp
- Làm sạch và bo cạnh trục.
- Kéo đều vòng, không xoắn thân mỏng.
- Hướng môi về phía nguồn bẩn.
- Chỉnh đúng B1 và mặt tỳ.
- Quay thử, kiểm tra ma sát.
Với kích thước hoặc vật liệu khác chuẩn, xem phớt làm kín theo yêu cầu.
6. Lỗi thường gặp
| Hiện tượng | Nguyên nhân | Khuyến nghị |
|---|---|---|
| Bụi lọt | Môi sai hướng hoặc mất tiếp xúc | Lắp môi hướng nguồn bẩn, chỉnh B1 |
| Cao su chai | Sai vật liệu hoặc nhiệt độ | Đánh giá FKM/HNBR/EPDM |
| Môi nóng | B1 quá nhỏ hoặc mặt tỳ nhám | Chỉnh B1 và hoàn thiện mặt tỳ |
| Thân trượt | Trục bẩn hoặc sai dải d1 | Làm sạch và chọn lại đúng mã |
7. Sản phẩm và danh mục liên quan
So sánh V-ring VA, V-ring VS, V-ring VLX, V-ring VE, V-ring VRM, V-ring RME và V-ring VAX.
Các mã V-ring VL: VL-110 · VL-120 · VL-130 · VL-140 · VL-150 · VL-160 · VL-170 · VL-180 · VL-190 · VL-200 · VL-220 · VL-250 · VL-275 · VL-300 · VL-325 · VL-350 · VL-375 · VL-400 · VL-425 · VL-450 · VL-500 · VL-525 · VL-550 · VL-600 · VL-650 · VL-700 · VL-725 · VL-750 · VL-800 · VL-850 · VL-900 · VL-950 · VL-1000 · VL-1050 · VL-1100 · VL-1150 · VL-1200 · VL-1250 · VL-1300 · VL-1350 · VL-1400 · VL-1450 · VL-1500 · VL-1550 · VL-1600 · VL-1650 · VL-1700 · VL-1750 · VL-1800 · VL-1850 · VL-1900 · VL-1950 · VL-2000
8. Câu hỏi thường gặp
VL-425 dùng cho trục bao nhiêu?
Dải trục danh nghĩa d1 là 410-440 mm; cần đo trực tiếp vị trí lắp.
VL khác VA và VS thế nào?
VL có lưng thẳng và chiều dài lắp nhỏ hơn, tập trung vào trục lớn và không gian hướng trục hạn chế.
VL có dùng cùng labyrinth seal được không?
Có. Thiết kế mỏng giúp VL phối hợp thuận lợi với nhiều kết cấu labyrinth, nhưng cần kiểm tra mặt tỳ và B1.
Nên chọn NBR hay FKM?
NBR phù hợp phổ thông; FKM thường dùng khi nhiệt độ hoặc khả năng chịu dầu, hóa chất cần cao hơn.
9. Tư vấn V-ring VL-425
Gửi mã, số lượng, vật liệu, tốc độ, nhiệt độ và ảnh vị trí lắp. Email: info@sealtech.com.vn · Hotline: +84 946 265 720.
Liên hệ Zalo SealtechXem danh mục V-ring






