Nhà sản xuất

V-ring VL-1800 – Phớt mỏng cho trục 1775-1825 mm

Mã sản phẩm: VL-1800
Phí vận chuyển:
Liên hệ báo giá
Mô tả ngắn
V-ring VL-1800 Type VL dùng cho trục 1775-1825 mm, ID 1630 mm, OD 1643 mm và cao 10.5 mm. Thiết kế lưng thẳng, tiết diện mỏng giúp tiết kiệm không gian hướng trục, phù hợp khớp robot công nghiệp, cụm quay chính xác, trục lớn và hệ labyrinth. Có thể chọn NBR hoặc FKM theo nhiệt độ, tốc độ và môi chất.
SEALTECH VIETNAM · VL-1800

V-ring VL-1800 – Phớt mỏng cho trục 1775-1825 mm

VL-1800V-ring VL (V-ring Type L) cho trục 1775-1825 mm, ID 1630 mm, OD 1643 mm. Từ khóa liên quan gồm phớt chắn bụi, phớt chắn nước, phớt trục quay, vòng làm kín trục, axial shaft seal, V-ring mỏng.

Lưng thẳng và tiết diện hẹp giúp giảm chiều dài lắp theo phương trục, đặc biệt trên trục lớn. Môi phớt quay cùng trục, tiếp xúc mặt chặn theo phương trục để đẩy bụi, nước bắn và tạp chất ra ngoài.

Nhận báo giá VL-1800Xem bảng V-ring VL

1. Hình ảnh V-ring VL-1800

Bản vẽ V-ring VL-1800 ID 1630 OD 1643 mm

Bản vẽ kích thước Type L.

Lắp V-ring VL-1800 trục 1775-1825 mm

Vị trí môi phớt và mặt tỳ.

Phớt V-ring Type VL VL-1800

Tiết diện VL lưng thẳng, mỏng.

2. Tổng quan

VL-1800 là vòng làm kín đàn hồi không áp suất, thân ôm trục và môi tỳ vuông góc với trục. Chiều cao chỉ 10.5 mm giúp lắp trong khe hẹp, phối hợp tốt với labyrinth seal và làm lớp chắn ngoài cho phớt dầu. Kích thước này phù hợp khớp robot công nghiệp, cụm quay chính xác.

Vật liệu: NBR cho dầu mỡ và điều kiện phổ thông; FKM/Viton khi cần chịu nhiệt, dầu nóng hoặc hóa chất cao hơn.

3. Thông số kỹ thuật VL-1800

Thông sốGiá trịÝ nghĩa
Mã / kiểuVL-1800 / VLV-ring Type L mỏng
ID d1630 mmĐường kính trong tự do
OD d+2c1643 mmĐường kính ngoài
Height H(B)10.5 mmChiều cao tổng thể
Shaft d11775-1825 mmDải trục danh nghĩa
A / W(c)6 / 6.5 mmKích thước tiết diện
d2 / d3d1+5 / d1+20Giới hạn mặt tỳ
B18±1.5 mmChiều rộng lắp

4. Ứng dụng thực tế

khớp robot công nghiệp

Phớt mỏng giúp bảo vệ ổ trục mà ít chiếm không gian hướng trục.

cụm quay chính xác

Thích hợp đường kính lớn, khe lắp thấp và cụm quay chính xác.

Kết hợp labyrinth

Tạo thêm hàng rào chắn bụi, nước và giữ sạch mỡ bôi trơn.

5. Hướng dẫn chọn và lắp

Checklist chọn VL-1800

  • Đối chiếu d1 = 1775-1825 mm.
  • Kiểm tra ID 1630, OD 1643, H 10.5 mm.
  • Chừa khoảng lắp B1 = 8±1.5 mm.
  • Chọn NBR/FKM theo môi trường.
  • Đánh giá độ đảo của trục lớn.

Quy trình lắp

  • Làm sạch và bo cạnh trục.
  • Kéo đều vòng, không xoắn thân mỏng.
  • Hướng môi về phía nguồn bẩn.
  • Chỉnh đúng B1 và mặt tỳ.
  • Quay thử, kiểm tra ma sát.

Với kích thước hoặc vật liệu khác chuẩn, xem phớt làm kín theo yêu cầu.

6. Lỗi thường gặp

Hiện tượngNguyên nhânKhuyến nghị
Bụi lọtMôi sai hướng hoặc mất tiếp xúcLắp môi hướng nguồn bẩn, chỉnh B1
Cao su chaiSai vật liệu hoặc nhiệt độĐánh giá FKM/HNBR/EPDM
Môi nóngB1 quá nhỏ hoặc mặt tỳ nhámChỉnh B1 và hoàn thiện mặt tỳ
Thân trượtTrục bẩn hoặc sai dải d1Làm sạch và chọn lại đúng mã

7. Sản phẩm và danh mục liên quan

Mã liền trước

V-ring VL-1750

Mã liền sau

V-ring VL-1850

So sánh V-ring VA, V-ring VS, V-ring VLX, V-ring VE, V-ring VRM, V-ring RMEV-ring VAX.

Các mã V-ring VL: VL-110 · VL-120 · VL-130 · VL-140 · VL-150 · VL-160 · VL-170 · VL-180 · VL-190 · VL-200 · VL-220 · VL-250 · VL-275 · VL-300 · VL-325 · VL-350 · VL-375 · VL-400 · VL-425 · VL-450 · VL-500 · VL-525 · VL-550 · VL-600 · VL-650 · VL-700 · VL-725 · VL-750 · VL-800 · VL-850 · VL-900 · VL-950 · VL-1000 · VL-1050 · VL-1100 · VL-1150 · VL-1200 · VL-1250 · VL-1300 · VL-1350 · VL-1400 · VL-1450 · VL-1500 · VL-1550 · VL-1600 · VL-1650 · VL-1700 · VL-1750 · VL-1800 · VL-1850 · VL-1900 · VL-1950 · VL-2000

8. Câu hỏi thường gặp

VL-1800 dùng cho trục bao nhiêu?

Dải trục danh nghĩa d1 là 1775-1825 mm; cần đo trực tiếp vị trí lắp.

VL khác VA và VS thế nào?

VL có lưng thẳng và chiều dài lắp nhỏ hơn, tập trung vào trục lớn và không gian hướng trục hạn chế.

VL có dùng cùng labyrinth seal được không?

Có. Thiết kế mỏng giúp VL phối hợp thuận lợi với nhiều kết cấu labyrinth, nhưng cần kiểm tra mặt tỳ và B1.

Nên chọn NBR hay FKM?

NBR phù hợp phổ thông; FKM thường dùng khi nhiệt độ hoặc khả năng chịu dầu, hóa chất cần cao hơn.

9. Tư vấn V-ring VL-1800

Gửi mã, số lượng, vật liệu, tốc độ, nhiệt độ và ảnh vị trí lắp. Email: info@sealtech.com.vn · Hotline: +84 946 265 720.

Liên hệ Zalo SealtechXem danh mục V-ring

SEALTECH VIETNAM

LANGUAGE

FANPAGE

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Đối tác

📍 Zalo 💬
📍
Tìm đường
Gọi điện
Zalo
Chat Zalo
Messenger
💬
SMS