-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sealtech Vietnam – K01 Rod Packing
K01-180 – Rod Packing KASTAS 180×200×40 mm
K01-180 là mã phốt ty thủy lực dạng rod packing kích thước 180×200×40 mm. Theo cách đọc d × D × B, sản phẩm làm việc quanh ty danh nghĩa 180 mm, lắp trong housing D 200 mm và cần chiều cao theo trục B 40 mm.
K01-180180×200×40 mmRod PackingPhốt ty KASTASHydraulic Seal
Mô tả nhanh theo kích thước: D−d = 20 mm, tương đương bề dày hướng kính lý thuyết (D−d)/2 = 10 mm. Tỷ lệ D/d = 1.111 và B/T = 4.00; các chỉ số này giúp phân biệt K01-180 với những biến thể K01 cùng đường kính ty.
K01-180 phù hợp với kiểu rãnh nào?
K01 là kiểu phốt ty nhiều chi tiết dành cho chuyển động tịnh tiến. Khi thay thế, ba số d × D × B phải được đối chiếu đồng thời; cùng một đường kính ty có thể tồn tại nhiều biến thể K01 với rãnh khác nhau.
Riêng K01-180, hình học cho thấy tiết diện hướng kính trung bình và chiều cao lắp trung bình. Điều đó không tự xác định áp suất làm việc, nhưng rất hữu ích khi kiểm tra xem housing hiện hữu có thực sự tương ứng với mã K01-180 hay chỉ có cùng đường kính ty 180 mm.
Đường kính ty d180 mm
Đường kính rãnh D200 mm
Chiều cao B40 mm
Phân tích kỹ thuật kích thước 180×200×40
| Thông số | Giá trị | Ý nghĩa khi đối chiếu |
|---|---|---|
| Mã | K01-180 | Nhận dạng biến thể trong series K01. |
| d | 180 mm | Đường kính ty danh nghĩa cần làm kín. |
| D | 200 mm | Đường kính khoang lắp/housing. |
| B | 40 mm | Chiều cao bộ packing theo phương trục. |
| D−d | 20 mm | Tổng chênh đường kính giữa rãnh và ty. |
| T=(D−d)/2 | 10 mm | Bề dày hướng kính lý thuyết của vùng packing. |
| D/d | 1.111 | Chỉ số hình học để so nhanh giữa các biến thể. |
| B/T | 4.00 | Cho thấy tương quan chiều cao bộ phốt với tiết diện hướng kính. |
Ghi chú cấu hình: Catalog/bảng dữ liệu hiện có ghi n = 6. Số lượng phần tử không nên suy ra chỉ từ B vì các mã K01 có thể có cấu hình khác nhau.
Vật liệu và điều kiện làm việc tham khảo của K01
KASTAS xếp K01 trong nhóm Hydraulic Rod Sealing Elements. Chương trình sản phẩm công bố hệ vật liệu gồm NBR, fabric NBR và POM; giới hạn tham khảo của K01 là áp suất tới 400 bar, nhiệt độ khoảng -30…+105°C và tốc độ trượt tới 0,5 m/s. Đây là dữ liệu cho profile/vật liệu tiêu chuẩn, cần giảm tải khi các điều kiện bất lợi xuất hiện đồng thời.
Ứng dụng phù hợp
Lựa chọn K01 thường xuất hiện trong bảo trì xy lanh cỡ lớn, xy lanh cũ hoặc thiết kế gland nhiều mảnh, nơi bộ packing có thể điều chỉnh và thay thế từng cấu phần theo quy trình kỹ thuật.
Lựa chọn K01 thường xuất hiện trong bảo trì xy lanh cỡ lớn, xy lanh cũ hoặc thiết kế gland nhiều mảnh, nơi bộ packing có thể điều chỉnh và thay thế từng cấu phần theo quy trình kỹ thuật.
Rủi ro cần loại trừ
Các giá trị áp suất, nhiệt độ và tốc độ là giới hạn tham khảo của hệ vật liệu tiêu chuẩn, không phải ba mức cực đại để áp dụng đồng thời. Duty cycle và môi chất thực tế vẫn phải được xét riêng.
Các giá trị áp suất, nhiệt độ và tốc độ là giới hạn tham khảo của hệ vật liệu tiêu chuẩn, không phải ba mức cực đại để áp dụng đồng thời. Duty cycle và môi chất thực tế vẫn phải được xét riêng.
Cách đo để không nhầm K01-180
Nếu chỉ biết đường kính ty, hãy tra các biến thể cùng d rồi xác nhận D và B. Đây là cách tránh nhầm giữa mã cơ bản và các hậu tố /1, /2, /3.
Với mã này, hãy đặc biệt giữ nguyên số 40 mm ở chiều cao B khi gửi yêu cầu. Nếu chỉ đặt theo “K01 cho ty 180” mà bỏ qua D=200 và B=40, nguy cơ chọn nhầm biến thể là đáng kể.
So sánh các mã K01 gần K01-180
Các mã dưới đây được chọn theo khoảng cách hình học d–D–B để kỹ sư kiểm tra nhanh. Đây là bảng so sánh, không phải danh sách thay thế tương đương.
| Mã gần | Kích thước | T=(D−d)/2 |
|---|---|---|
| K01-180/1 | 180×210×60 mm | 15 mm |
| K01-170 | 170×190×40 mm | 10 mm |
| K01-190 | 190×220×42 mm | 15 mm |
| K01-165 | 165×195×50,5 mm | 15 mm |
| K01-160/1 | 160×190×60 mm | 15 mm |
| K01-200 | 200×220×40 mm | 10 mm |
Lắp đặt và kiểm tra sau bảo trì
Trước khi lắp K01-180, làm sạch rãnh, loại bỏ ba via và kiểm tra bề mặt ty. Bôi trơn bằng môi chất tương thích với hệ thống; tránh dùng dụng cụ sắc làm cắt mép cao su hoặc vải gia cường. Sau khi lắp, chạy thử ở tải thấp để quan sát rò rỉ, nhiệt và độ êm của hành trình trước khi tăng tải.
Không xử lý triệu chứng bằng cách ép packing quá chặt. Nếu xy lanh rò dầu dù đã thay đúng mã, cần kiểm tra xước ty, lệch tâm, bạc/vòng dẫn hướng mòn, khe hở đùn và chất lượng bề mặt.
Hình ảnh K01-180
File PDF kỹ thuật K01 đang nhúng
File PDF có sẵn trong dữ liệu gốc được giữ nguyên để tra cứu catalog và đối chiếu profile khi cần.
Đầy đủ mã K01 trong danh sách sản phẩm
Toàn bộ sản phẩm trong file được đặt ở đây để tạo cụm internal link sâu. Mỗi liên kết mở ở tab mới; nên dùng bảng để đối chiếu mã, kích thước và biến thể trước khi đặt hàng.
| Mã hàng | Sản phẩm / kích thước |
|---|---|
| K01-180 | 180×200×40 (đang xem) |
| K01-180/1 | 180×210×60 |
| K01-190 | 190×220×42 |
| K01-200 | 200×220×40 |
| K01-200/1 | 200×230×60 |
| K01-210 | 210×240×50 |
| K01-215 | 215×245×41 |
| K01-220 | 220×240×40 |
| K01-230 | 230×260×58 |
| K01-240/1 | 240×260×46 |
| K01-240 | 240×270×60 |
| K01-250 | 250×270×42 |
| K01-260 | 260×290×60 |
| K01-290 | 290×320×35 |
| K01-300 | 300×330×60 |
| K01-310 | 310×340×60 |
| K01-320 | 320×350×60 |
| K01-320/1 | 320×360×46 |
| K01-330 | 330×360×60 |
| K01-360 | 360×390×60 |
| K01-360/1 | 360×400×55 |
| K01-370 | 370×400×55 |
| K01-400/1 | 400×430×46 |
| K01-400 | 400×440×65 |
| K01-420 | 420×460×80 |
| K01-440 | 440×480×68 |
| K01-450 | 450×490×65 |
| K01-008 | 8×18×18,5 |
| K01-010 | 10×20×18,5 |
| K01-012 | 12×22×18,5 |
| K01-013 | 13,5×25×16,5 |
| K01-014 | 14×24×18,5 |
| K01-015 | 15×25×18,5 |
| K01-015/1 | 15×32×25 |
| K01-016 | 16×26×18,5 |
| K01-018 | 18×28×18,5 |
| K01-018/1 | 18×32×23,5 |
| K01-020 | 20×30×18,5 |
| K01-020/1 | 20×32×22,5 |
| K01-022 | 22×32×18,5 |
| K01-022/1 | 22×34×22,5 |
| K01-025 | 25×37×22,5 |
| K01-025/1 | 25×40×22,5 |
| K01-028 | 28×40×22,5 |
| K01-028/1 | 28×43×22,5 |
| K01-030 | 30×42×22,5 |
| K01-030/1 | 30×45×22,5 |
| K01-030/2 | 30×50×37 |
| K01-032 | 32×44×22,5 |
| K01-032/2 | 32×45×22,5 |
| K01-032/1 | 32×47×22,5 |
| K01-035 | 35×47×22,5 |
| K01-035/1 | 35×50×22,5 |
| K01-036 | 36×48×22,5 |
| K01-036/1 | 36×51×22,5 |
| K01-040 | 40×52×22,5 |
| K01-040/1 | 40×55×22,5 |
| K01-040/2 | 40×55×25 |
| K01-040/3 | 40×56×22,5 |
| K01-042 | 42×54×22,5 |
| K01-042/1 | 42×57×22,5 |
| K01-045/2 | 45×55×22 |
| K01-045 | 45×60×22,5 |
| K01-045/3 | 45×62×26 |
| K01-045/1 | 45×65×22,5 |
| K01-047 | 47×65×33 |
| K01-048 | 48×63×22,5 |
| K01-050 | 50×65×22,5 |
| K01-050/1 | 50×70×30 |
| K01-055/2 | 55×67×24 |
| K01-055 | 55×70×22,5 |
| K01-055/1 | 55×75×30 |
| K01-056 | 56×71×22,5 |
| K01-056/2 | 56×72×49 |
| K01-056/1 | 56×76×37 |
| K01-060 | 60×75×22,5 |
| K01-060/1 | 60×80×37 |
| K01-060/3 | 60×85×37 |
| K01-063 | 63×78×22,5 |
| K01-063/1 | 63×83×37 |
| K01-063/2 | 63,5×78×40 |
| K01-065 | 65×80×22,5 |
| K01-065/1 | 65×85×40 |
| K01-070 | 70×85×22,5 |
| K01-070/1 | 70×90×40 |
| K01-075/2 | 75×87×25 |
| K01-075 | 75×90×22,5 |
| K01-075/1 | 75×95×40 |
| K01-075/3 | 75×100×34 |
| K01-078 | 78×100×35 |
| K01-080 | 80×95×22,5 |
| K01-080/1 | 80×100×40 |
| K01-085/2 | 85×95×22,5 |
| K01-085 | 85×100×22,5 |
| K01-085/1 | 85×105×40 |
| K01-090 | 90×105×22,5 |
| K01-090/3 | 90×110×22,5 |
| K01-090/2 | 90×110×26 |
| K01-090/1 | 90×110×40 |
| K01-095 | 95×120×50 |
| K01-100 | 100×115×30 |
| K01-100/1 | 100×120×40 |
| K01-105 | 105×120×30 |
| K01-105/1 | 105×125×40 |
| K01-105/2 | 105×130×40 |
| K01-110 | 110×125×30 |
| K01-110/1 | 110×130×40 |
| K01-115 | 115×130×30 |
| K01-115/2 | 115×140×30 |
| K01-115/1 | 115×140×46 |
| K01-120 | 120×140×49 |
| K01-120/1 | 120×145×46 |
| K01-125 | 125×140×34 |
| K01-125/1 | 125×150×46 |
| K01-130 | 130×155×42,5 |
| K01-135/1 | 135×160×40 |
| K01-135 | 135×160×55 |
| K01-140 | 140×155×34 |
| K01-140/2 | 140×160×32 |
| K01-140/1 | 140×165×46 |
| K01-140/3 | 140×170×60 |
| K01-150 | 150×170×40 |
| K01-150/1 | 150×180×60 |
| K01-160/2 | 160×175×34 |
| K01-160 | 160×180×40 |
| K01-160/1 | 160×190×60 |
| K01-165 | 165×195×50,5 |
| K01-170 | 170×190×40 |
| Rod seal K01 | Tổng quan series |
Sản phẩm và danh mục liên quan
Rod Seal K01 – trang tổngRod Seal – Phốt ty thủy lựcHydraulic Seal – Phớt thủy lựcPiston Seal – Phớt pistonWiper Seal – Phớt chắn bụiWear Ring – Vòng dẫn hướngBack-up Ring – Vòng chống đùnSeal Kit – Bộ phớt xy lanhMake to Ordered PartsKASTASTài liệu kỹ thuật
FAQ riêng cho K01-180
K01-180 có kích thước bao nhiêu?
Kích thước danh nghĩa là 180×200×40 mm, đọc theo thứ tự d × D × B: ty 180 mm, housing 200 mm và chiều cao bộ packing 40 mm.
Có thể thay K01-180 bằng một K01 khác cùng d=180 mm không?
Không nên. Chỉ cùng d chưa đủ; phải trùng D, B và cấu hình bộ packing. Hậu tố /1, /2, /3 thường là dấu hiệu cần kiểm tra kỹ biến thể hình học.
Khi nào cần kiểm tra Wear Ring cùng K01?
Khi ty có tải ngang, xước không đều, phốt mới nhanh mòn hoặc rò tái diễn. Wear Ring mòn có thể làm ty lệch tâm và tăng tải lên môi làm kín.
Cần kiểm tra K01-180 trước khi đặt?
Gửi ảnh mẫu cũ, kích thước d × D × B, áp suất, loại dầu, nhiệt độ và tình trạng ty để Sealtech Vietnam hỗ trợ đối chiếu mã K01, cấu hình làm kín và các phớt đi kèm.
Email: info@sealtech.com.vn Hotline/Zalo: 0946 265 720






