Nhà sản xuất

Rod Packing K01-095 – Phốt ty KASTAS 95×120×50 mm

Mã sản phẩm: K01-095
Phí vận chuyển:
Liên hệ báo giá
Mô tả ngắn
K01-095 là Rod Packing KASTAS kích thước 95×120×50 mm, dùng làm kín ty xy lanh thủy lực. Trang sản phẩm phân tích riêng hình học d–D–B, cách chọn rãnh, điều kiện vận hành, lỗi lắp đặt và các mã K01 gần kích thước này. Bảng cuối bài liên kết đầy đủ toàn bộ series K01 trên Sealtech Vietnam.
Sealtech Vietnam – K01 Rod Packing

K01-095 – Rod Packing KASTAS 95×120×50 mm

K01-095 là mã phốt ty thủy lực dạng rod packing kích thước 95×120×50 mm. Theo cách đọc d × D × B, sản phẩm làm việc quanh ty danh nghĩa 95 mm, lắp trong housing D 120 mm và cần chiều cao theo trục B 50 mm.

K01-09595×120×50 mmRod PackingPhốt ty KASTASHydraulic Seal
Mô tả nhanh theo kích thước: D−d = 25 mm, tương đương bề dày hướng kính lý thuyết (D−d)/2 = 12,5 mm. Tỷ lệ D/d = 1.263 và B/T = 4.00; các chỉ số này giúp phân biệt K01-095 với những biến thể K01 cùng đường kính ty.

K01-095 phù hợp với kiểu rãnh nào?

Ở một bộ rod packing, chọn đúng mã không chỉ dựa vào đường kính ty. Đường kính rãnh và chiều cao bộ phốt quyết định mức không gian lắp, khả năng nén và cách bố trí các vòng trong gland.

Riêng K01-095, hình học cho thấy tiết diện hướng kính khá lớnchiều cao lắp lớn. Điều đó không tự xác định áp suất làm việc, nhưng rất hữu ích khi kiểm tra xem housing hiện hữu có thực sự tương ứng với mã K01-095 hay chỉ có cùng đường kính ty 95 mm.

Đường kính ty d95 mm
Đường kính rãnh D120 mm
Chiều cao B50 mm

Phân tích kỹ thuật kích thước 95×120×50

Thông sốGiá trịÝ nghĩa khi đối chiếu
K01-095Nhận dạng biến thể trong series K01.
d95 mmĐường kính ty danh nghĩa cần làm kín.
D120 mmĐường kính khoang lắp/housing.
B50 mmChiều cao bộ packing theo phương trục.
D−d25 mmTổng chênh đường kính giữa rãnh và ty.
T=(D−d)/212,5 mmBề dày hướng kính lý thuyết của vùng packing.
D/d1.263Chỉ số hình học để so nhanh giữa các biến thể.
B/T4.00Cho thấy tương quan chiều cao bộ phốt với tiết diện hướng kính.
Ghi chú cấu hình: Catalog/bảng dữ liệu hiện có ghi n = 8. Số lượng phần tử không nên suy ra chỉ từ B vì các mã K01 có thể có cấu hình khác nhau.

Vật liệu và điều kiện làm việc tham khảo của K01

KASTAS xếp K01 trong nhóm Hydraulic Rod Sealing Elements. Chương trình sản phẩm công bố hệ vật liệu gồm NBR, fabric NBR và POM; giới hạn tham khảo của K01 là áp suất tới 400 bar, nhiệt độ khoảng -30…+105°C và tốc độ trượt tới 0,5 m/s. Đây là dữ liệu cho profile/vật liệu tiêu chuẩn, cần giảm tải khi các điều kiện bất lợi xuất hiện đồng thời.

Ứng dụng phù hợp
Có thể dùng trong các hệ thống thủy lực công nghiệp nặng như máy ép phế liệu, thiết bị luyện kim, hàng hải, cảng và máy khai khoáng khi điều kiện rãnh phù hợp.
Rủi ro cần loại trừ
Không nên suy luận rằng hai mã có cùng d là thay thế trực tiếp cho nhau. Khi D hoặc B khác, tiết diện hướng kính và chiều cao bộ phốt đã thay đổi, kéo theo yêu cầu housing khác.

Cách đo để không nhầm K01-095

Bản vẽ xy lanh là nguồn ưu tiên để xác nhận d–D–B. Khi không có bản vẽ, kết hợp đo rãnh, ảnh mặt cắt và mã trên phốt cũ sẽ cho độ tin cậy cao hơn.

Với mã này, hãy đặc biệt giữ nguyên số 50 mm ở chiều cao B khi gửi yêu cầu. Nếu chỉ đặt theo “K01 cho ty 95” mà bỏ qua D=120 và B=50, nguy cơ chọn nhầm biến thể là đáng kể.

So sánh các mã K01 gần K01-095

Các mã dưới đây được chọn theo khoảng cách hình học d–D–B để kỹ sư kiểm tra nhanh. Đây là bảng so sánh, không phải danh sách thay thế tương đương.

Mã gầnKích thướcT=(D−d)/2
K01-100/1100×120×40 mm10 mm
K01-100100×115×30 mm7,5 mm
K01-090/190×110×40 mm10 mm
K01-090/290×110×26 mm10 mm
K01-090/390×110×22,5 mm10 mm
K01-105105×120×30 mm7,5 mm

Lắp đặt và kiểm tra sau bảo trì

Trước khi lắp K01-095, làm sạch rãnh, loại bỏ ba via và kiểm tra bề mặt ty. Bôi trơn bằng môi chất tương thích với hệ thống; tránh dùng dụng cụ sắc làm cắt mép cao su hoặc vải gia cường. Sau khi lắp, chạy thử ở tải thấp để quan sát rò rỉ, nhiệt và độ êm của hành trình trước khi tăng tải.

Không xử lý triệu chứng bằng cách ép packing quá chặt. Nếu xy lanh rò dầu dù đã thay đúng mã, cần kiểm tra xước ty, lệch tâm, bạc/vòng dẫn hướng mòn, khe hở đùn và chất lượng bề mặt.

Hình ảnh K01-095

K01-095 Rod Packing 95×120×50 mm Sealtech Vietnam

File PDF kỹ thuật K01 đang nhúng

File PDF có sẵn trong dữ liệu gốc được giữ nguyên để tra cứu catalog và đối chiếu profile khi cần.

Đầy đủ mã K01 trong danh sách sản phẩm

Toàn bộ sản phẩm trong file được đặt ở đây để tạo cụm internal link sâu. Mỗi liên kết mở ở tab mới; nên dùng bảng để đối chiếu mã, kích thước và biến thể trước khi đặt hàng.

Mã hàngSản phẩm / kích thước
K01-450450×490×65
K01-440440×480×68
K01-420420×460×80
K01-400400×440×65
K01-400/1400×430×46
K01-370370×400×55
K01-360/1360×400×55
K01-360360×390×60
K01-330330×360×60
K01-320/1320×360×46
K01-320320×350×60
K01-310310×340×60
K01-300300×330×60
K01-290290×320×35
K01-260260×290×60
K01-250250×270×42
K01-240240×270×60
K01-240/1240×260×46
K01-230230×260×58
K01-220220×240×40
K01-215215×245×41
K01-210210×240×50
K01-200/1200×230×60
K01-200200×220×40
K01-190190×220×42
K01-180/1180×210×60
K01-180180×200×40
K01-170170×190×40
K01-165165×195×50,5
K01-160/1160×190×60
K01-160160×180×40
K01-160/2160×175×34
K01-150/1150×180×60
K01-150150×170×40
K01-140/3140×170×60
K01-140/1140×165×46
K01-140/2140×160×32
K01-140140×155×34
K01-135135×160×55
K01-135/1135×160×40
K01-130130×155×42,5
K01-125/1125×150×46
K01-125125×140×34
K01-120/1120×145×46
K01-120120×140×49
K01-115/1115×140×46
K01-115/2115×140×30
K01-115115×130×30
K01-110/1110×130×40
K01-110110×125×30
K01-105/2105×130×40
K01-105/1105×125×40
K01-105105×120×30
K01-100/1100×120×40
K01-100100×115×30
K01-09595×120×50 (đang xem)
K01-090/190×110×40
K01-090/290×110×26
K01-090/390×110×22,5
K01-09090×105×22,5
K01-085/185×105×40
K01-08585×100×22,5
K01-085/285×95×22,5
K01-080/180×100×40
K01-08080×95×22,5
K01-07878×100×35
K01-075/375×100×34
K01-075/175×95×40
K01-07575×90×22,5
K01-075/275×87×25
K01-070/170×90×40
K01-07070×85×22,5
K01-065/165×85×40
K01-06565×80×22,5
K01-063/263,5×78×40
K01-063/163×83×37
K01-06363×78×22,5
K01-060/360×85×37
K01-060/160×80×37
K01-06060×75×22,5
K01-056/156×76×37
K01-056/256×72×49
K01-05656×71×22,5
K01-055/155×75×30
K01-05555×70×22,5
K01-055/255×67×24
K01-050/150×70×30
K01-05050×65×22,5
K01-04848×63×22,5
K01-04747×65×33
K01-045/145×65×22,5
K01-045/345×62×26
K01-04545×60×22,5
K01-045/245×55×22
K01-042/142×57×22,5
K01-04242×54×22,5
K01-040/340×56×22,5
K01-040/240×55×25
K01-040/140×55×22,5
K01-04040×52×22,5
K01-036/136×51×22,5
K01-03636×48×22,5
K01-035/135×50×22,5
K01-03535×47×22,5
K01-032/132×47×22,5
K01-032/232×45×22,5
K01-03232×44×22,5
K01-030/230×50×37
K01-030/130×45×22,5
K01-03030×42×22,5
K01-028/128×43×22,5
K01-02828×40×22,5
K01-025/125×40×22,5
K01-02525×37×22,5
K01-022/122×34×22,5
K01-02222×32×18,5
K01-020/120×32×22,5
K01-02020×30×18,5
K01-018/118×32×23,5
K01-01818×28×18,5
K01-01616×26×18,5
K01-015/115×32×25
K01-01515×25×18,5
K01-01414×24×18,5
K01-01313,5×25×16,5
K01-01212×22×18,5
K01-01010×20×18,5
K01-0088×18×18,5
Rod seal K01Tổng quan series

Sản phẩm và danh mục liên quan

FAQ riêng cho K01-095

K01-095 có kích thước bao nhiêu?

Kích thước danh nghĩa là 95×120×50 mm, đọc theo thứ tự d × D × B: ty 95 mm, housing 120 mm và chiều cao bộ packing 50 mm.

Có thể thay K01-095 bằng một K01 khác cùng d=95 mm không?

Không nên. Chỉ cùng d chưa đủ; phải trùng D, B và cấu hình bộ packing. Hậu tố /1, /2, /3 thường là dấu hiệu cần kiểm tra kỹ biến thể hình học.

Khi nào cần kiểm tra Wear Ring cùng K01?

Khi ty có tải ngang, xước không đều, phốt mới nhanh mòn hoặc rò tái diễn. Wear Ring mòn có thể làm ty lệch tâm và tăng tải lên môi làm kín.

Cần kiểm tra K01-095 trước khi đặt?

Gửi ảnh mẫu cũ, kích thước d × D × B, áp suất, loại dầu, nhiệt độ và tình trạng ty để Sealtech Vietnam hỗ trợ đối chiếu mã K01, cấu hình làm kín và các phớt đi kèm.

Email: info@sealtech.com.vn   Hotline/Zalo: 0946 265 720

SEALTECH VIETNAM

LANGUAGE

FANPAGE

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Đối tác

📍 Zalo 💬
📍
Tìm đường
Gọi điện
Zalo
Chat Zalo
Messenger
💬
SMS