-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sealtech Vietnam – K01 Rod Packing
K01-140/2 – Rod Packing KASTAS 140×160×32 mm
K01-140/2 là mã phốt ty thủy lực dạng rod packing kích thước 140×160×32 mm. Theo cách đọc d × D × B, sản phẩm làm việc quanh ty danh nghĩa 140 mm, lắp trong housing D 160 mm và cần chiều cao theo trục B 32 mm.
K01-140/2140×160×32 mmRod PackingPhốt ty KASTASHydraulic Seal
Mô tả nhanh theo kích thước: D−d = 20 mm, tương đương bề dày hướng kính lý thuyết (D−d)/2 = 10 mm. Tỷ lệ D/d = 1.143 và B/T = 3.20; các chỉ số này giúp phân biệt K01-140/2 với những biến thể K01 cùng đường kính ty.
K01-140/2 phù hợp với kiểu rãnh nào?
Ở một bộ rod packing, chọn đúng mã không chỉ dựa vào đường kính ty. Đường kính rãnh và chiều cao bộ phốt quyết định mức không gian lắp, khả năng nén và cách bố trí các vòng trong gland.
Riêng K01-140/2, hình học cho thấy tiết diện hướng kính trung bình và chiều cao lắp trung bình. Điều đó không tự xác định áp suất làm việc, nhưng rất hữu ích khi kiểm tra xem housing hiện hữu có thực sự tương ứng với mã K01-140/2 hay chỉ có cùng đường kính ty 140 mm.
Đường kính ty d140 mm
Đường kính rãnh D160 mm
Chiều cao B32 mm
Phân tích kỹ thuật kích thước 140×160×32
| Thông số | Giá trị | Ý nghĩa khi đối chiếu |
|---|---|---|
| Mã | K01-140/2 | Nhận dạng biến thể trong series K01. |
| d | 140 mm | Đường kính ty danh nghĩa cần làm kín. |
| D | 160 mm | Đường kính khoang lắp/housing. |
| B | 32 mm | Chiều cao bộ packing theo phương trục. |
| D−d | 20 mm | Tổng chênh đường kính giữa rãnh và ty. |
| T=(D−d)/2 | 10 mm | Bề dày hướng kính lý thuyết của vùng packing. |
| D/d | 1.143 | Chỉ số hình học để so nhanh giữa các biến thể. |
| B/T | 3.20 | Cho thấy tương quan chiều cao bộ phốt với tiết diện hướng kính. |
Ghi chú cấu hình: Biến thể này cần đối chiếu n theo catalog hoặc mẫu cũ trước khi đặt hàng. Số lượng phần tử không nên suy ra chỉ từ B vì các mã K01 có thể có cấu hình khác nhau.
Vật liệu và điều kiện làm việc tham khảo của K01
KASTAS xếp K01 trong nhóm Hydraulic Rod Sealing Elements. Chương trình sản phẩm công bố hệ vật liệu gồm NBR, fabric NBR và POM; giới hạn tham khảo của K01 là áp suất tới 400 bar, nhiệt độ khoảng -30…+105°C và tốc độ trượt tới 0,5 m/s. Đây là dữ liệu cho profile/vật liệu tiêu chuẩn, cần giảm tải khi các điều kiện bất lợi xuất hiện đồng thời.
Ứng dụng phù hợp
Có thể dùng trong các hệ thống thủy lực công nghiệp nặng như máy ép phế liệu, thiết bị luyện kim, hàng hải, cảng và máy khai khoáng khi điều kiện rãnh phù hợp.
Có thể dùng trong các hệ thống thủy lực công nghiệp nặng như máy ép phế liệu, thiết bị luyện kim, hàng hải, cảng và máy khai khoáng khi điều kiện rãnh phù hợp.
Rủi ro cần loại trừ
Không nên suy luận rằng hai mã có cùng d là thay thế trực tiếp cho nhau. Khi D hoặc B khác, tiết diện hướng kính và chiều cao bộ phốt đã thay đổi, kéo theo yêu cầu housing khác.
Không nên suy luận rằng hai mã có cùng d là thay thế trực tiếp cho nhau. Khi D hoặc B khác, tiết diện hướng kính và chiều cao bộ phốt đã thay đổi, kéo theo yêu cầu housing khác.
Cách đo để không nhầm K01-140/2
Bản vẽ xy lanh là nguồn ưu tiên để xác nhận d–D–B. Khi không có bản vẽ, kết hợp đo rãnh, ảnh mặt cắt và mã trên phốt cũ sẽ cho độ tin cậy cao hơn.
Với mã này, hãy đặc biệt giữ nguyên số 32 mm ở chiều cao B khi gửi yêu cầu. Nếu chỉ đặt theo “K01 cho ty 140” mà bỏ qua D=160 và B=32, nguy cơ chọn nhầm biến thể là đáng kể.
So sánh các mã K01 gần K01-140/2
Các mã dưới đây được chọn theo khoảng cách hình học d–D–B để kỹ sư kiểm tra nhanh. Đây là bảng so sánh, không phải danh sách thay thế tương đương.
| Mã gần | Kích thước | T=(D−d)/2 |
|---|---|---|
| K01-140 | 140×155×34 mm | 7,5 mm |
| K01-140/1 | 140×165×46 mm | 12,5 mm |
| K01-135/1 | 135×160×40 mm | 12,5 mm |
| K01-140/3 | 140×170×60 mm | 15 mm |
| K01-135 | 135×160×55 mm | 12,5 mm |
| K01-130 | 130×155×42,5 mm | 12,5 mm |
Lắp đặt và kiểm tra sau bảo trì
Trước khi lắp K01-140/2, làm sạch rãnh, loại bỏ ba via và kiểm tra bề mặt ty. Bôi trơn bằng môi chất tương thích với hệ thống; tránh dùng dụng cụ sắc làm cắt mép cao su hoặc vải gia cường. Sau khi lắp, chạy thử ở tải thấp để quan sát rò rỉ, nhiệt và độ êm của hành trình trước khi tăng tải.
Không xử lý triệu chứng bằng cách ép packing quá chặt. Nếu xy lanh rò dầu dù đã thay đúng mã, cần kiểm tra xước ty, lệch tâm, bạc/vòng dẫn hướng mòn, khe hở đùn và chất lượng bề mặt.
Hình ảnh K01-140/2
File PDF kỹ thuật K01 đang nhúng
File PDF có sẵn trong dữ liệu gốc được giữ nguyên để tra cứu catalog và đối chiếu profile khi cần.
Đầy đủ mã K01 trong danh sách sản phẩm
Toàn bộ sản phẩm trong file được đặt ở đây để tạo cụm internal link sâu. Mỗi liên kết mở ở tab mới; nên dùng bảng để đối chiếu mã, kích thước và biến thể trước khi đặt hàng.
| Mã hàng | Sản phẩm / kích thước |
|---|---|
| K01-140/2 | 140×160×32 (đang xem) |
| K01-140/1 | 140×165×46 |
| K01-140/3 | 140×170×60 |
| K01-150 | 150×170×40 |
| K01-150/1 | 150×180×60 |
| K01-160/2 | 160×175×34 |
| K01-160 | 160×180×40 |
| K01-160/1 | 160×190×60 |
| K01-165 | 165×195×50,5 |
| K01-170 | 170×190×40 |
| K01-180 | 180×200×40 |
| K01-180/1 | 180×210×60 |
| K01-190 | 190×220×42 |
| K01-200 | 200×220×40 |
| K01-200/1 | 200×230×60 |
| K01-210 | 210×240×50 |
| K01-215 | 215×245×41 |
| K01-220 | 220×240×40 |
| K01-230 | 230×260×58 |
| K01-240/1 | 240×260×46 |
| K01-240 | 240×270×60 |
| K01-250 | 250×270×42 |
| K01-260 | 260×290×60 |
| K01-290 | 290×320×35 |
| K01-300 | 300×330×60 |
| K01-310 | 310×340×60 |
| K01-320 | 320×350×60 |
| K01-320/1 | 320×360×46 |
| K01-330 | 330×360×60 |
| K01-360 | 360×390×60 |
| K01-360/1 | 360×400×55 |
| K01-370 | 370×400×55 |
| K01-400/1 | 400×430×46 |
| K01-400 | 400×440×65 |
| K01-420 | 420×460×80 |
| K01-440 | 440×480×68 |
| K01-450 | 450×490×65 |
| K01-008 | 8×18×18,5 |
| K01-010 | 10×20×18,5 |
| K01-012 | 12×22×18,5 |
| K01-013 | 13,5×25×16,5 |
| K01-014 | 14×24×18,5 |
| K01-015 | 15×25×18,5 |
| K01-015/1 | 15×32×25 |
| K01-016 | 16×26×18,5 |
| K01-018 | 18×28×18,5 |
| K01-018/1 | 18×32×23,5 |
| K01-020 | 20×30×18,5 |
| K01-020/1 | 20×32×22,5 |
| K01-022 | 22×32×18,5 |
| K01-022/1 | 22×34×22,5 |
| K01-025 | 25×37×22,5 |
| K01-025/1 | 25×40×22,5 |
| K01-028 | 28×40×22,5 |
| K01-028/1 | 28×43×22,5 |
| K01-030 | 30×42×22,5 |
| K01-030/1 | 30×45×22,5 |
| K01-030/2 | 30×50×37 |
| K01-032 | 32×44×22,5 |
| K01-032/2 | 32×45×22,5 |
| K01-032/1 | 32×47×22,5 |
| K01-035 | 35×47×22,5 |
| K01-035/1 | 35×50×22,5 |
| K01-036 | 36×48×22,5 |
| K01-036/1 | 36×51×22,5 |
| K01-040 | 40×52×22,5 |
| K01-040/1 | 40×55×22,5 |
| K01-040/2 | 40×55×25 |
| K01-040/3 | 40×56×22,5 |
| K01-042 | 42×54×22,5 |
| K01-042/1 | 42×57×22,5 |
| K01-045/2 | 45×55×22 |
| K01-045 | 45×60×22,5 |
| K01-045/3 | 45×62×26 |
| K01-045/1 | 45×65×22,5 |
| K01-047 | 47×65×33 |
| K01-048 | 48×63×22,5 |
| K01-050 | 50×65×22,5 |
| K01-050/1 | 50×70×30 |
| K01-055/2 | 55×67×24 |
| K01-055 | 55×70×22,5 |
| K01-055/1 | 55×75×30 |
| K01-056 | 56×71×22,5 |
| K01-056/2 | 56×72×49 |
| K01-056/1 | 56×76×37 |
| K01-060 | 60×75×22,5 |
| K01-060/1 | 60×80×37 |
| K01-060/3 | 60×85×37 |
| K01-063 | 63×78×22,5 |
| K01-063/1 | 63×83×37 |
| K01-063/2 | 63,5×78×40 |
| K01-065 | 65×80×22,5 |
| K01-065/1 | 65×85×40 |
| K01-070 | 70×85×22,5 |
| K01-070/1 | 70×90×40 |
| K01-075/2 | 75×87×25 |
| K01-075 | 75×90×22,5 |
| K01-075/1 | 75×95×40 |
| K01-075/3 | 75×100×34 |
| K01-078 | 78×100×35 |
| K01-080 | 80×95×22,5 |
| K01-080/1 | 80×100×40 |
| K01-085/2 | 85×95×22,5 |
| K01-085 | 85×100×22,5 |
| K01-085/1 | 85×105×40 |
| K01-090 | 90×105×22,5 |
| K01-090/3 | 90×110×22,5 |
| K01-090/2 | 90×110×26 |
| K01-090/1 | 90×110×40 |
| K01-095 | 95×120×50 |
| K01-100 | 100×115×30 |
| K01-100/1 | 100×120×40 |
| K01-105 | 105×120×30 |
| K01-105/1 | 105×125×40 |
| K01-105/2 | 105×130×40 |
| K01-110 | 110×125×30 |
| K01-110/1 | 110×130×40 |
| K01-115 | 115×130×30 |
| K01-115/2 | 115×140×30 |
| K01-115/1 | 115×140×46 |
| K01-120 | 120×140×49 |
| K01-120/1 | 120×145×46 |
| K01-125 | 125×140×34 |
| K01-125/1 | 125×150×46 |
| K01-130 | 130×155×42,5 |
| K01-135/1 | 135×160×40 |
| K01-135 | 135×160×55 |
| K01-140 | 140×155×34 |
| Rod seal K01 | Tổng quan series |
Sản phẩm và danh mục liên quan
Rod Seal K01 – trang tổngRod Seal – Phốt ty thủy lựcHydraulic Seal – Phớt thủy lựcPiston Seal – Phớt pistonWiper Seal – Phớt chắn bụiWear Ring – Vòng dẫn hướngBack-up Ring – Vòng chống đùnSeal Kit – Bộ phớt xy lanhMake to Ordered PartsKASTASTài liệu kỹ thuật
FAQ riêng cho K01-140/2
K01-140/2 có kích thước bao nhiêu?
Kích thước danh nghĩa là 140×160×32 mm, đọc theo thứ tự d × D × B: ty 140 mm, housing 160 mm và chiều cao bộ packing 32 mm.
Có thể thay K01-140/2 bằng một K01 khác cùng d=140 mm không?
Không nên. Chỉ cùng d chưa đủ; phải trùng D, B và cấu hình bộ packing. Hậu tố /1, /2, /3 thường là dấu hiệu cần kiểm tra kỹ biến thể hình học.
Khi nào cần kiểm tra Wear Ring cùng K01?
Khi ty có tải ngang, xước không đều, phốt mới nhanh mòn hoặc rò tái diễn. Wear Ring mòn có thể làm ty lệch tâm và tăng tải lên môi làm kín.
Cần kiểm tra K01-140/2 trước khi đặt?
Gửi ảnh mẫu cũ, kích thước d × D × B, áp suất, loại dầu, nhiệt độ và tình trạng ty để Sealtech Vietnam hỗ trợ đối chiếu mã K01, cấu hình làm kín và các phớt đi kèm.
Email: info@sealtech.com.vn Hotline/Zalo: 0946 265 720






