-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sealtech Vietnam – K01 Rod Packing
K01-045 – Rod Packing KASTAS 45×60×22,5 mm
K01-045 là mã phốt ty thủy lực dạng rod packing kích thước 45×60×22,5 mm. Theo cách đọc d × D × B, sản phẩm làm việc quanh ty danh nghĩa 45 mm, lắp trong housing D 60 mm và cần chiều cao theo trục B 22,5 mm.
K01-04545×60×22,5 mmRod PackingPhốt ty KASTASHydraulic Seal
Mô tả nhanh theo kích thước: D−d = 15 mm, tương đương bề dày hướng kính lý thuyết (D−d)/2 = 7,5 mm. Tỷ lệ D/d = 1.333 và B/T = 3.00; các chỉ số này giúp phân biệt K01-045 với những biến thể K01 cùng đường kính ty.
K01-045 phù hợp với kiểu rãnh nào?
Với K01, kích thước không phải thông tin phụ mà là chìa khóa nhận dạng. Một sai lệch nhỏ ở D hoặc B có thể làm bộ packing quá chặt, quá lỏng hoặc không đủ không gian để làm việc đúng cơ chế.
Riêng K01-045, hình học cho thấy tiết diện hướng kính trung bình và chiều cao lắp thấp. Điều đó không tự xác định áp suất làm việc, nhưng rất hữu ích khi kiểm tra xem housing hiện hữu có thực sự tương ứng với mã K01-045 hay chỉ có cùng đường kính ty 45 mm.
Đường kính ty d45 mm
Đường kính rãnh D60 mm
Chiều cao B22,5 mm
Phân tích kỹ thuật kích thước 45×60×22,5
| Thông số | Giá trị | Ý nghĩa khi đối chiếu |
|---|---|---|
| Mã | K01-045 | Nhận dạng biến thể trong series K01. |
| d | 45 mm | Đường kính ty danh nghĩa cần làm kín. |
| D | 60 mm | Đường kính khoang lắp/housing. |
| B | 22,5 mm | Chiều cao bộ packing theo phương trục. |
| D−d | 15 mm | Tổng chênh đường kính giữa rãnh và ty. |
| T=(D−d)/2 | 7,5 mm | Bề dày hướng kính lý thuyết của vùng packing. |
| D/d | 1.333 | Chỉ số hình học để so nhanh giữa các biến thể. |
| B/T | 3.00 | Cho thấy tương quan chiều cao bộ phốt với tiết diện hướng kính. |
Ghi chú cấu hình: Catalog/bảng dữ liệu hiện có ghi n = 6. Số lượng phần tử không nên suy ra chỉ từ B vì các mã K01 có thể có cấu hình khác nhau.
Vật liệu và điều kiện làm việc tham khảo của K01
KASTAS xếp K01 trong nhóm Hydraulic Rod Sealing Elements. Chương trình sản phẩm công bố hệ vật liệu gồm NBR, fabric NBR và POM; giới hạn tham khảo của K01 là áp suất tới 400 bar, nhiệt độ khoảng -30…+105°C và tốc độ trượt tới 0,5 m/s. Đây là dữ liệu cho profile/vật liệu tiêu chuẩn, cần giảm tải khi các điều kiện bất lợi xuất hiện đồng thời.
Ứng dụng phù hợp
Phù hợp cho xy lanh máy ép, thiết bị thép, khai khoáng, máy công trình, hệ nâng hạ và các cơ cấu thủy lực tải nặng cần rod packing nhiều vòng.
Phù hợp cho xy lanh máy ép, thiết bị thép, khai khoáng, máy công trình, hệ nâng hạ và các cơ cấu thủy lực tải nặng cần rod packing nhiều vòng.
Rủi ro cần loại trừ
K01 chịu áp cao không có nghĩa có thể bỏ qua khe hở đùn. Catalog KASTAS nêu giới hạn khe hở cho profile; trong sửa chữa thực tế cần đánh giá khe hở, độ mòn bạc dẫn hướng và trạng thái rãnh.
K01 chịu áp cao không có nghĩa có thể bỏ qua khe hở đùn. Catalog KASTAS nêu giới hạn khe hở cho profile; trong sửa chữa thực tế cần đánh giá khe hở, độ mòn bạc dẫn hướng và trạng thái rãnh.
Cách đo để không nhầm K01-045
Kích thước nên được ghi theo thứ tự d × D × B và thống nhất đơn vị mm. Với số thập phân như 22,5 hoặc 63,5 mm, không nên làm tròn về số nguyên khi đặt hàng.
Với mã này, hãy đặc biệt giữ nguyên số 22,5 mm ở chiều cao B khi gửi yêu cầu. Nếu chỉ đặt theo “K01 cho ty 45” mà bỏ qua D=60 và B=22,5, nguy cơ chọn nhầm biến thể là đáng kể.
So sánh các mã K01 gần K01-045
Các mã dưới đây được chọn theo khoảng cách hình học d–D–B để kỹ sư kiểm tra nhanh. Đây là bảng so sánh, không phải danh sách thay thế tương đương.
| Mã gần | Kích thước | T=(D−d)/2 |
|---|---|---|
| K01-045/3 | 45×62×26 mm | 8,5 mm |
| K01-045/1 | 45×65×22,5 mm | 10 mm |
| K01-045/2 | 45×55×22 mm | 5 mm |
| K01-048 | 48×63×22,5 mm | 7,5 mm |
| K01-042/1 | 42×57×22,5 mm | 7,5 mm |
| K01-042 | 42×54×22,5 mm | 6 mm |
Lắp đặt và kiểm tra sau bảo trì
Trước khi lắp K01-045, làm sạch rãnh, loại bỏ ba via và kiểm tra bề mặt ty. Bôi trơn bằng môi chất tương thích với hệ thống; tránh dùng dụng cụ sắc làm cắt mép cao su hoặc vải gia cường. Sau khi lắp, chạy thử ở tải thấp để quan sát rò rỉ, nhiệt và độ êm của hành trình trước khi tăng tải.
Không xử lý triệu chứng bằng cách ép packing quá chặt. Nếu xy lanh rò dầu dù đã thay đúng mã, cần kiểm tra xước ty, lệch tâm, bạc/vòng dẫn hướng mòn, khe hở đùn và chất lượng bề mặt.
Hình ảnh K01-045
File PDF kỹ thuật K01 đang nhúng
File PDF có sẵn trong dữ liệu gốc được giữ nguyên để tra cứu catalog và đối chiếu profile khi cần.
Đầy đủ mã K01 trong danh sách sản phẩm
Toàn bộ sản phẩm trong file được đặt ở đây để tạo cụm internal link sâu. Mỗi liên kết mở ở tab mới; nên dùng bảng để đối chiếu mã, kích thước và biến thể trước khi đặt hàng.
| Mã hàng | Sản phẩm / kích thước |
|---|---|
| K01-045 | 45×60×22,5 (đang xem) |
| K01-045/3 | 45×62×26 |
| K01-045/1 | 45×65×22,5 |
| K01-047 | 47×65×33 |
| K01-048 | 48×63×22,5 |
| K01-050 | 50×65×22,5 |
| K01-050/1 | 50×70×30 |
| K01-055/2 | 55×67×24 |
| K01-055 | 55×70×22,5 |
| K01-055/1 | 55×75×30 |
| K01-056 | 56×71×22,5 |
| K01-056/2 | 56×72×49 |
| K01-056/1 | 56×76×37 |
| K01-060 | 60×75×22,5 |
| K01-060/1 | 60×80×37 |
| K01-060/3 | 60×85×37 |
| K01-063 | 63×78×22,5 |
| K01-063/1 | 63×83×37 |
| K01-063/2 | 63,5×78×40 |
| K01-065 | 65×80×22,5 |
| K01-065/1 | 65×85×40 |
| K01-070 | 70×85×22,5 |
| K01-070/1 | 70×90×40 |
| K01-075/2 | 75×87×25 |
| K01-075 | 75×90×22,5 |
| K01-075/1 | 75×95×40 |
| K01-075/3 | 75×100×34 |
| K01-078 | 78×100×35 |
| K01-080 | 80×95×22,5 |
| K01-080/1 | 80×100×40 |
| K01-085/2 | 85×95×22,5 |
| K01-085 | 85×100×22,5 |
| K01-085/1 | 85×105×40 |
| K01-090 | 90×105×22,5 |
| K01-090/3 | 90×110×22,5 |
| K01-090/2 | 90×110×26 |
| K01-090/1 | 90×110×40 |
| K01-095 | 95×120×50 |
| K01-100 | 100×115×30 |
| K01-100/1 | 100×120×40 |
| K01-105 | 105×120×30 |
| K01-105/1 | 105×125×40 |
| K01-105/2 | 105×130×40 |
| K01-110 | 110×125×30 |
| K01-110/1 | 110×130×40 |
| K01-115 | 115×130×30 |
| K01-115/2 | 115×140×30 |
| K01-115/1 | 115×140×46 |
| K01-120 | 120×140×49 |
| K01-120/1 | 120×145×46 |
| K01-125 | 125×140×34 |
| K01-125/1 | 125×150×46 |
| K01-130 | 130×155×42,5 |
| K01-135/1 | 135×160×40 |
| K01-135 | 135×160×55 |
| K01-140 | 140×155×34 |
| K01-140/2 | 140×160×32 |
| K01-140/1 | 140×165×46 |
| K01-140/3 | 140×170×60 |
| K01-150 | 150×170×40 |
| K01-150/1 | 150×180×60 |
| K01-160/2 | 160×175×34 |
| K01-160 | 160×180×40 |
| K01-160/1 | 160×190×60 |
| K01-165 | 165×195×50,5 |
| K01-170 | 170×190×40 |
| K01-180 | 180×200×40 |
| K01-180/1 | 180×210×60 |
| K01-190 | 190×220×42 |
| K01-200 | 200×220×40 |
| K01-200/1 | 200×230×60 |
| K01-210 | 210×240×50 |
| K01-215 | 215×245×41 |
| K01-220 | 220×240×40 |
| K01-230 | 230×260×58 |
| K01-240/1 | 240×260×46 |
| K01-240 | 240×270×60 |
| K01-250 | 250×270×42 |
| K01-260 | 260×290×60 |
| K01-290 | 290×320×35 |
| K01-300 | 300×330×60 |
| K01-310 | 310×340×60 |
| K01-320 | 320×350×60 |
| K01-320/1 | 320×360×46 |
| K01-330 | 330×360×60 |
| K01-360 | 360×390×60 |
| K01-360/1 | 360×400×55 |
| K01-370 | 370×400×55 |
| K01-400/1 | 400×430×46 |
| K01-400 | 400×440×65 |
| K01-420 | 420×460×80 |
| K01-440 | 440×480×68 |
| K01-450 | 450×490×65 |
| K01-008 | 8×18×18,5 |
| K01-010 | 10×20×18,5 |
| K01-012 | 12×22×18,5 |
| K01-013 | 13,5×25×16,5 |
| K01-014 | 14×24×18,5 |
| K01-015 | 15×25×18,5 |
| K01-015/1 | 15×32×25 |
| K01-016 | 16×26×18,5 |
| K01-018 | 18×28×18,5 |
| K01-018/1 | 18×32×23,5 |
| K01-020 | 20×30×18,5 |
| K01-020/1 | 20×32×22,5 |
| K01-022 | 22×32×18,5 |
| K01-022/1 | 22×34×22,5 |
| K01-025 | 25×37×22,5 |
| K01-025/1 | 25×40×22,5 |
| K01-028 | 28×40×22,5 |
| K01-028/1 | 28×43×22,5 |
| K01-030 | 30×42×22,5 |
| K01-030/1 | 30×45×22,5 |
| K01-030/2 | 30×50×37 |
| K01-032 | 32×44×22,5 |
| K01-032/2 | 32×45×22,5 |
| K01-032/1 | 32×47×22,5 |
| K01-035 | 35×47×22,5 |
| K01-035/1 | 35×50×22,5 |
| K01-036 | 36×48×22,5 |
| K01-036/1 | 36×51×22,5 |
| K01-040 | 40×52×22,5 |
| K01-040/1 | 40×55×22,5 |
| K01-040/2 | 40×55×25 |
| K01-040/3 | 40×56×22,5 |
| K01-042 | 42×54×22,5 |
| K01-042/1 | 42×57×22,5 |
| K01-045/2 | 45×55×22 |
| Rod seal K01 | Tổng quan series |
Sản phẩm và danh mục liên quan
Rod Seal K01 – trang tổngRod Seal – Phốt ty thủy lựcHydraulic Seal – Phớt thủy lựcPiston Seal – Phớt pistonWiper Seal – Phớt chắn bụiWear Ring – Vòng dẫn hướngBack-up Ring – Vòng chống đùnSeal Kit – Bộ phớt xy lanhMake to Ordered PartsKASTASTài liệu kỹ thuật
FAQ riêng cho K01-045
K01-045 có kích thước bao nhiêu?
Kích thước danh nghĩa là 45×60×22,5 mm, đọc theo thứ tự d × D × B: ty 45 mm, housing 60 mm và chiều cao bộ packing 22,5 mm.
Có thể thay K01-045 bằng một K01 khác cùng d=45 mm không?
Không nên. Chỉ cùng d chưa đủ; phải trùng D, B và cấu hình bộ packing. Hậu tố /1, /2, /3 thường là dấu hiệu cần kiểm tra kỹ biến thể hình học.
Khi nào cần kiểm tra Wear Ring cùng K01?
Khi ty có tải ngang, xước không đều, phốt mới nhanh mòn hoặc rò tái diễn. Wear Ring mòn có thể làm ty lệch tâm và tăng tải lên môi làm kín.
Cần kiểm tra K01-045 trước khi đặt?
Gửi ảnh mẫu cũ, kích thước d × D × B, áp suất, loại dầu, nhiệt độ và tình trạng ty để Sealtech Vietnam hỗ trợ đối chiếu mã K01, cấu hình làm kín và các phớt đi kèm.
Email: info@sealtech.com.vn Hotline/Zalo: 0946 265 720






