-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sealtech Vietnam – K01 Rod Packing
K01-018/1 – Rod Packing KASTAS 18×32×23,5 mm
K01-018/1 là mã phốt ty thủy lực dạng rod packing kích thước 18×32×23,5 mm. Theo cách đọc d × D × B, sản phẩm làm việc quanh ty danh nghĩa 18 mm, lắp trong housing D 32 mm và cần chiều cao theo trục B 23,5 mm.
K01-018/118×32×23,5 mmRod PackingPhốt ty KASTASHydraulic Seal
Mô tả nhanh theo kích thước: D−d = 14 mm, tương đương bề dày hướng kính lý thuyết (D−d)/2 = 7 mm. Tỷ lệ D/d = 1.778 và B/T = 3.36; các chỉ số này giúp phân biệt K01-018/1 với những biến thể K01 cùng đường kính ty.
K01-018/1 phù hợp với kiểu rãnh nào?
Điểm dễ nhầm khi mua K01 là chỉ đọc số đứng sau mã. Thực tế mã hàng cần đi cùng kích thước d, D và B vì các phiên bản /1, /2, /3 có thể dùng cùng đường kính ty nhưng khác đường kính rãnh hoặc chiều cao lắp.
Riêng K01-018/1, hình học cho thấy tiết diện hướng kính trung bình và chiều cao lắp thấp. Điều đó không tự xác định áp suất làm việc, nhưng rất hữu ích khi kiểm tra xem housing hiện hữu có thực sự tương ứng với mã K01-018/1 hay chỉ có cùng đường kính ty 18 mm.
Đường kính ty d18 mm
Đường kính rãnh D32 mm
Chiều cao B23,5 mm
Phân tích kỹ thuật kích thước 18×32×23,5
| Thông số | Giá trị | Ý nghĩa khi đối chiếu |
|---|---|---|
| Mã | K01-018/1 | Nhận dạng biến thể trong series K01. |
| d | 18 mm | Đường kính ty danh nghĩa cần làm kín. |
| D | 32 mm | Đường kính khoang lắp/housing. |
| B | 23,5 mm | Chiều cao bộ packing theo phương trục. |
| D−d | 14 mm | Tổng chênh đường kính giữa rãnh và ty. |
| T=(D−d)/2 | 7 mm | Bề dày hướng kính lý thuyết của vùng packing. |
| D/d | 1.778 | Chỉ số hình học để so nhanh giữa các biến thể. |
| B/T | 3.36 | Cho thấy tương quan chiều cao bộ phốt với tiết diện hướng kính. |
Ghi chú cấu hình: Catalog/bảng dữ liệu hiện có ghi n = 4. Số lượng phần tử không nên suy ra chỉ từ B vì các mã K01 có thể có cấu hình khác nhau.
Vật liệu và điều kiện làm việc tham khảo của K01
KASTAS xếp K01 trong nhóm Hydraulic Rod Sealing Elements. Chương trình sản phẩm công bố hệ vật liệu gồm NBR, fabric NBR và POM; giới hạn tham khảo của K01 là áp suất tới 400 bar, nhiệt độ khoảng -30…+105°C và tốc độ trượt tới 0,5 m/s. Đây là dữ liệu cho profile/vật liệu tiêu chuẩn, cần giảm tải khi các điều kiện bất lợi xuất hiện đồng thời.
Ứng dụng phù hợp
Thường được cân nhắc cho các xy lanh có tải lớn, áp suất cao, bề mặt làm việc khó duy trì hoàn hảo hoặc yêu cầu bảo trì bằng bộ packing có thể tháo lắp theo cụm.
Thường được cân nhắc cho các xy lanh có tải lớn, áp suất cao, bề mặt làm việc khó duy trì hoàn hảo hoặc yêu cầu bảo trì bằng bộ packing có thể tháo lắp theo cụm.
Rủi ro cần loại trừ
Sai số bề mặt ty, xước dọc hành trình hoặc tải ngang lớn có thể phá hỏng bộ packing mới rất nhanh. Khi bảo trì nên kiểm tra đồng thời Wear Ring, Wiper Seal và tình trạng ty.
Sai số bề mặt ty, xước dọc hành trình hoặc tải ngang lớn có thể phá hỏng bộ packing mới rất nhanh. Khi bảo trì nên kiểm tra đồng thời Wear Ring, Wiper Seal và tình trạng ty.
Cách đo để không nhầm K01-018/1
Khi có mẫu cũ, nên đo cả mẫu và rãnh. Mẫu cao su–vải sau thời gian làm việc có thể giãn, ép lún hoặc mòn nên số đo thực tế không nhất thiết trùng hoàn toàn với kích thước danh nghĩa.
Với mã này, hãy đặc biệt giữ nguyên số 23,5 mm ở chiều cao B khi gửi yêu cầu. Nếu chỉ đặt theo “K01 cho ty 18” mà bỏ qua D=32 và B=23,5, nguy cơ chọn nhầm biến thể là đáng kể.
So sánh các mã K01 gần K01-018/1
Các mã dưới đây được chọn theo khoảng cách hình học d–D–B để kỹ sư kiểm tra nhanh. Đây là bảng so sánh, không phải danh sách thay thế tương đương.
| Mã gần | Kích thước | T=(D−d)/2 |
|---|---|---|
| K01-018 | 18×28×18,5 mm | 5 mm |
| K01-020/1 | 20×32×22,5 mm | 6 mm |
| K01-015/1 | 15×32×25 mm | 8,5 mm |
| K01-020 | 20×30×18,5 mm | 5 mm |
| K01-022 | 22×32×18,5 mm | 5 mm |
| K01-016 | 16×26×18,5 mm | 5 mm |
Lắp đặt và kiểm tra sau bảo trì
Trước khi lắp K01-018/1, làm sạch rãnh, loại bỏ ba via và kiểm tra bề mặt ty. Bôi trơn bằng môi chất tương thích với hệ thống; tránh dùng dụng cụ sắc làm cắt mép cao su hoặc vải gia cường. Sau khi lắp, chạy thử ở tải thấp để quan sát rò rỉ, nhiệt và độ êm của hành trình trước khi tăng tải.
Không xử lý triệu chứng bằng cách ép packing quá chặt. Nếu xy lanh rò dầu dù đã thay đúng mã, cần kiểm tra xước ty, lệch tâm, bạc/vòng dẫn hướng mòn, khe hở đùn và chất lượng bề mặt.
Hình ảnh K01-018/1
File PDF kỹ thuật K01 đang nhúng
File PDF có sẵn trong dữ liệu gốc được giữ nguyên để tra cứu catalog và đối chiếu profile khi cần.
Đầy đủ mã K01 trong danh sách sản phẩm
Toàn bộ sản phẩm trong file được đặt ở đây để tạo cụm internal link sâu. Mỗi liên kết mở ở tab mới; nên dùng bảng để đối chiếu mã, kích thước và biến thể trước khi đặt hàng.
| Mã hàng | Sản phẩm / kích thước |
|---|---|
| K01-450 | 450×490×65 |
| K01-440 | 440×480×68 |
| K01-420 | 420×460×80 |
| K01-400 | 400×440×65 |
| K01-400/1 | 400×430×46 |
| K01-370 | 370×400×55 |
| K01-360/1 | 360×400×55 |
| K01-360 | 360×390×60 |
| K01-330 | 330×360×60 |
| K01-320/1 | 320×360×46 |
| K01-320 | 320×350×60 |
| K01-310 | 310×340×60 |
| K01-300 | 300×330×60 |
| K01-290 | 290×320×35 |
| K01-260 | 260×290×60 |
| K01-250 | 250×270×42 |
| K01-240 | 240×270×60 |
| K01-240/1 | 240×260×46 |
| K01-230 | 230×260×58 |
| K01-220 | 220×240×40 |
| K01-215 | 215×245×41 |
| K01-210 | 210×240×50 |
| K01-200/1 | 200×230×60 |
| K01-200 | 200×220×40 |
| K01-190 | 190×220×42 |
| K01-180/1 | 180×210×60 |
| K01-180 | 180×200×40 |
| K01-170 | 170×190×40 |
| K01-165 | 165×195×50,5 |
| K01-160/1 | 160×190×60 |
| K01-160 | 160×180×40 |
| K01-160/2 | 160×175×34 |
| K01-150/1 | 150×180×60 |
| K01-150 | 150×170×40 |
| K01-140/3 | 140×170×60 |
| K01-140/1 | 140×165×46 |
| K01-140/2 | 140×160×32 |
| K01-140 | 140×155×34 |
| K01-135 | 135×160×55 |
| K01-135/1 | 135×160×40 |
| K01-130 | 130×155×42,5 |
| K01-125/1 | 125×150×46 |
| K01-125 | 125×140×34 |
| K01-120/1 | 120×145×46 |
| K01-120 | 120×140×49 |
| K01-115/1 | 115×140×46 |
| K01-115/2 | 115×140×30 |
| K01-115 | 115×130×30 |
| K01-110/1 | 110×130×40 |
| K01-110 | 110×125×30 |
| K01-105/2 | 105×130×40 |
| K01-105/1 | 105×125×40 |
| K01-105 | 105×120×30 |
| K01-100/1 | 100×120×40 |
| K01-100 | 100×115×30 |
| K01-095 | 95×120×50 |
| K01-090/1 | 90×110×40 |
| K01-090/2 | 90×110×26 |
| K01-090/3 | 90×110×22,5 |
| K01-090 | 90×105×22,5 |
| K01-085/1 | 85×105×40 |
| K01-085 | 85×100×22,5 |
| K01-085/2 | 85×95×22,5 |
| K01-080/1 | 80×100×40 |
| K01-080 | 80×95×22,5 |
| K01-078 | 78×100×35 |
| K01-075/3 | 75×100×34 |
| K01-075/1 | 75×95×40 |
| K01-075 | 75×90×22,5 |
| K01-075/2 | 75×87×25 |
| K01-070/1 | 70×90×40 |
| K01-070 | 70×85×22,5 |
| K01-065/1 | 65×85×40 |
| K01-065 | 65×80×22,5 |
| K01-063/2 | 63,5×78×40 |
| K01-063/1 | 63×83×37 |
| K01-063 | 63×78×22,5 |
| K01-060/3 | 60×85×37 |
| K01-060/1 | 60×80×37 |
| K01-060 | 60×75×22,5 |
| K01-056/1 | 56×76×37 |
| K01-056/2 | 56×72×49 |
| K01-056 | 56×71×22,5 |
| K01-055/1 | 55×75×30 |
| K01-055 | 55×70×22,5 |
| K01-055/2 | 55×67×24 |
| K01-050/1 | 50×70×30 |
| K01-050 | 50×65×22,5 |
| K01-048 | 48×63×22,5 |
| K01-047 | 47×65×33 |
| K01-045/1 | 45×65×22,5 |
| K01-045/3 | 45×62×26 |
| K01-045 | 45×60×22,5 |
| K01-045/2 | 45×55×22 |
| K01-042/1 | 42×57×22,5 |
| K01-042 | 42×54×22,5 |
| K01-040/3 | 40×56×22,5 |
| K01-040/2 | 40×55×25 |
| K01-040/1 | 40×55×22,5 |
| K01-040 | 40×52×22,5 |
| K01-036/1 | 36×51×22,5 |
| K01-036 | 36×48×22,5 |
| K01-035/1 | 35×50×22,5 |
| K01-035 | 35×47×22,5 |
| K01-032/1 | 32×47×22,5 |
| K01-032/2 | 32×45×22,5 |
| K01-032 | 32×44×22,5 |
| K01-030/2 | 30×50×37 |
| K01-030/1 | 30×45×22,5 |
| K01-030 | 30×42×22,5 |
| K01-028/1 | 28×43×22,5 |
| K01-028 | 28×40×22,5 |
| K01-025/1 | 25×40×22,5 |
| K01-025 | 25×37×22,5 |
| K01-022/1 | 22×34×22,5 |
| K01-022 | 22×32×18,5 |
| K01-020/1 | 20×32×22,5 |
| K01-020 | 20×30×18,5 |
| K01-018/1 | 18×32×23,5 (đang xem) |
| K01-018 | 18×28×18,5 |
| K01-016 | 16×26×18,5 |
| K01-015/1 | 15×32×25 |
| K01-015 | 15×25×18,5 |
| K01-014 | 14×24×18,5 |
| K01-013 | 13,5×25×16,5 |
| K01-012 | 12×22×18,5 |
| K01-010 | 10×20×18,5 |
| K01-008 | 8×18×18,5 |
| Rod seal K01 | Tổng quan series |
Sản phẩm và danh mục liên quan
Rod Seal K01 – trang tổngRod Seal – Phốt ty thủy lựcHydraulic Seal – Phớt thủy lựcPiston Seal – Phớt pistonWiper Seal – Phớt chắn bụiWear Ring – Vòng dẫn hướngBack-up Ring – Vòng chống đùnSeal Kit – Bộ phớt xy lanhMake to Ordered PartsKASTASTài liệu kỹ thuật
FAQ riêng cho K01-018/1
K01-018/1 có kích thước bao nhiêu?
Kích thước danh nghĩa là 18×32×23,5 mm, đọc theo thứ tự d × D × B: ty 18 mm, housing 32 mm và chiều cao bộ packing 23,5 mm.
Có thể thay K01-018/1 bằng một K01 khác cùng d=18 mm không?
Không nên. Chỉ cùng d chưa đủ; phải trùng D, B và cấu hình bộ packing. Hậu tố /1, /2, /3 thường là dấu hiệu cần kiểm tra kỹ biến thể hình học.
Khi nào cần kiểm tra Wear Ring cùng K01?
Khi ty có tải ngang, xước không đều, phốt mới nhanh mòn hoặc rò tái diễn. Wear Ring mòn có thể làm ty lệch tâm và tăng tải lên môi làm kín.
Cần kiểm tra K01-018/1 trước khi đặt?
Gửi ảnh mẫu cũ, kích thước d × D × B, áp suất, loại dầu, nhiệt độ và tình trạng ty để Sealtech Vietnam hỗ trợ đối chiếu mã K01, cấu hình làm kín và các phớt đi kèm.
Email: info@sealtech.com.vn Hotline/Zalo: 0946 265 720






