-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Phốt Cơ Khí MFLWT – Metal Bellows Mechanical Seal Cho Môi Chất Nhiệt Độ Cao
Phốt cơ khí MFLWT là dòng metal bellows mechanical seal chuyên dùng cho các hệ thống bơm làm việc trong môi trường nhiệt độ cao, dầu nóng, hóa chất, dầu khí, lọc hóa dầu, hóa dầu và môi chất có độ nhớt cao. Dòng MFLWT sử dụng cụm bellows kim loại quay, thiết kế single seal, balanced, không phụ thuộc chiều quay và phù hợp cho các ứng dụng công nghiệp có điều kiện vận hành khắc nghiệt.
Khác với nhiều dòng phốt dùng bellows cao su, MFLWT sử dụng bellows kim loại nên phù hợp hơn trong môi trường nhiệt độ cao. Dòng này có ưu điểm không dùng O-ring tải động, có hiệu ứng tự làm sạch, chiều dài lắp đặt ngắn và có thể chọn cấu hình pumping screw cho môi chất có độ nhớt cao.
Mô tả ngắn: MFLWT là phốt cơ khí metal bellows cho trục 16–150 mm, nhiệt độ -20°C đến +400°C, phù hợp bơm hóa chất, dầu khí, lọc hóa dầu, môi chất nóng và môi chất nhớt.
1. Phốt cơ khí MFLWT là gì?
MFLWT mechanical seal là phốt cơ khí dạng metal bellows, trong đó cụm ống xếp kim loại tạo lực đàn hồi cho mặt chà làm kín. Thiết kế này giúp phốt làm việc ổn định hơn trong các ứng dụng nhiệt độ cao, nơi các dòng phốt có chi tiết cao su hoặc O-ring tải động dễ bị lão hóa, kẹt hoặc mất tính đàn hồi.
MFLWT được thiết kế cho trục không bậc, dạng rotating bellows, single seal và balanced. Dòng này thường dùng trong process industry, oil and gas industry, refining technology, petrochemical industry, chemical industry, hot media, highly viscous media, pumps và special rotating equipment.
2. Cấu tạo cơ bản của phốt cơ khí MFLWT
| Item | Bộ phận | Chức năng |
|---|---|---|
| 1.1 | Seal face with bellows unit / Mặt chà kèm cụm bellows | Tạo bề mặt làm kín chính và nhận lực đàn hồi từ bellows kim loại. |
| 1.2 | Sealing ring / Vòng làm kín | Làm kín phụ tại cụm quay, hỗ trợ chống rò rỉ ngoài cặp mặt chà. |
| 1.3 | Drive collar / Vòng truyền động | Truyền mô-men xoắn từ trục đến cụm phốt quay. |
| 1.4 | HSH cap screw / Vít lục giác | Cố định cụm phốt trên trục, giữ đúng vị trí lắp đặt. |
| 1.5 | Set screw / Vít định vị | Định vị cụm quay, chống trượt khi vận hành. |
| 2 | Seat / Mặt chà tĩnh | Lắp cố định trong buồng phốt, tạo cặp ma sát làm kín với mặt chà quay. |
| 3 | Sealing ring / Vòng làm kín seat | Làm kín phụ cho mặt chà tĩnh trong housing. |
3. Thông số kỹ thuật phốt cơ khí MFLWT
| Hạng mục | Thông tin kỹ thuật |
|---|---|
| Tên sản phẩm | MFLWT mechanical seal / Phốt cơ khí MFLWT |
| Nhóm sản phẩm | Mechanical seals for pumps / Metal bellows seals |
| Kiểu seal | Single seal, rotating bellows, metal bellows |
| Thiết kế | Balanced, independent of direction of rotation |
| Đường kính trục d1 | 16 – 150 mm, tương đương 0.64" – 6" |
| Externally pressurized | p1 = 25 bar |
| Internally pressurized | p1 = 10 bar; với seat lock phù hợp có thể tăng theo điều kiện vận hành |
| Nhiệt độ làm việc | -20°C đến +400°C |
| Vận tốc trượt | vg = 20 m/s |
| Ứng dụng chính | Bơm hóa chất, dầu khí, lọc hóa dầu, hóa dầu, môi chất nóng, môi chất nhớt, bơm công nghiệp. |
4. Bảng kích thước phốt cơ khí MFLWT hệ mét
| d1 | d3 | d6 | d7 | d8 | l1 | l3 | l5 | l6 | l7 | l8 | l9 | f | k | mx |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16 | 38 | 29.0 | 35.0 | 3 | 58.0 | 46.5 | 2.0 | 5 | 9 | 19.5 | 11.5 | 6 | 5 | M5 |
| 18 | 40 | 31.0 | 37.0 | 3 | 58.0 | 46.5 | 2.0 | 5 | 9 | 19.5 | 11.5 | 5 | 5 | M5 |
| 20 | 42 | 34.0 | 40.0 | 3 | 58.0 | 46.5 | 2.0 | 5 | 9 | 19.5 | 11.5 | 5 | 5 | M5 |
| 22 | 44 | 37.0 | 43.0 | 3 | 58.0 | 46.5 | 2.0 | 5 | 9 | 19.5 | 11.5 | 5 | 5 | M5 |
| 24 | 46 | 37.0 | 43.0 | 3 | 58.0 | 46.5 | 2.0 | 5 | 9 | 19.5 | 11.5 | 5 | 5 | M5 |
| 25 | 47 | 39.0 | 45.0 | 3 | 58.0 | 46.5 | 2.0 | 5 | 9 | 19.5 | 11.5 | 5 | 5 | M5 |
| 28 | 50 | 42.0 | 48.0 | 3 | 58.0 | 46.5 | 2.0 | 5 | 9 | 19.5 | 11.5 | 5 | 5 | M6 |
| 30 | 52 | 44.0 | 50.0 | 3 | 58.0 | 46.5 | 2.0 | 5 | 9 | 19.5 | 11.5 | 5 | 5 | M6 |
| 32 | 54 | 49.0 | 56.0 | 4 | 60.5 | 46.5 | 2.0 | 6 | 9 | 22.0 | 14.0 | 5 | 5 | M6 |
| 33 | 55 | 49.0 | 56.0 | 4 | 60.5 | 46.5 | 2.0 | 6 | 9 | 22.0 | 14.0 | 6 | 6 | M6 |
| 35 | 57 | 51.0 | 58.0 | 4 | 60.5 | 46.5 | 2.0 | 6 | 9 | 22.0 | 14.0 | 5 | 5 | M6 |
| 38 | 60 | 54.0 | 61.0 | 4 | 61.5 | 47.5 | 2.0 | 6 | 9 | 22.0 | 14.0 | 5 | 6 | M6 |
| 40 | 66 | 56.0 | 63.0 | 4 | 61.5 | 47.5 | 2.0 | 6 | 9 | 22.0 | 14.0 | 5 | 6 | M6 |
| 43 | 69 | 59.0 | 66.0 | 4 | 61.5 | 47.5 | 2.0 | 6 | 9 | 22.0 | 14.0 | 5 | 6 | M6 |
| 45 | 71 | 62.0 | 70.0 | 4 | 62.5 | 47.5 | 2.5 | 6 | 9 | 23.0 | 15.0 | 5 | 6 | M6 |
| 48 | 74 | 65.0 | 73.0 | 4 | 62.5 | 47.5 | 2.5 | 6 | 9 | 23.0 | 15.0 | 5 | 6 | M6 |
| 50 | 76 | 67.0 | 75.0 | 4 | 62.5 | 47.5 | 2.5 | 6 | 9 | 23.0 | 15.0 | 5 | 6 | M6 |
| 53 | 79 | 70.0 | 78.0 | 4 | 62.5 | 47.5 | 2.5 | 6 | 9 | 23.0 | 15.0 | 5 | 6 | M6 |
| 55 | 81 | 72.0 | 80.0 | 4 | 62.5 | 47.5 | 2.5 | 6 | 9 | 23.0 | 15.0 | 6 | 6 | M6 |
| 58 | 85 | 75.0 | 83.0 | 4 | 68.0 | 53.0 | 2.5 | 6 | 9 | 23.0 | 15.0 | 6 | 6 | M8 |
| 60 | 87 | 77.0 | 85.0 | 4 | 68.0 | 53.0 | 2.5 | 6 | 9 | 23.0 | 15.0 | 6 | 6 | M8 |
| 63 | 90 | 81.0 | 90.0 | 4 | 71.0 | 53.0 | 2.5 | 7 | 9 | 26.0 | 18.0 | 6 | 6 | M8 |
| 65 | 92 | 83.0 | 92.0 | 4 | 71.0 | 53.0 | 2.5 | 7 | 9 | 26.0 | 18.0 | 6 | 6 | M8 |
| 68 | 95 | 88.0 | 97.0 | 4 | 71.0 | 53.0 | 2.5 | 7 | 9 | 26.0 | 18.0 | 6 | 6 | M8 |
| 70 | 97 | 88.0 | 97.0 | 4 | 71.0 | 53.0 | 2.5 | 7 | 9 | 26.0 | 18.0 | 6 | 6 | M8 |
| 75 | 102 | 95.0 | 105.0 | 4 | 71.0 | 52.8 | 3.0 | 7 | 9 | 26.2 | 18.2 | 6 | 6 | M8 |
| 80 | 107 | 100.0 | 110.0 | 4 | 71.0 | 52.8 | 3.0 | 7 | 9 | 26.2 | 18.2 | 6 | 6 | M8 |
| 85 | 112 | 105.0 | 115.0 | 4 | 71.0 | 52.8 | 3.0 | 7 | 9 | 26.2 | 18.2 | 6 | 6 | M8 |
| 90 | 117 | 110.0 | 120.0 | 4 | 71.0 | 53.8 | 3.0 | 7 | 9 | 25.2 | 17.2 | 6 | 6 | M8 |
| 95 | 122 | 115.0 | 125.0 | 4 | 71.0 | 53.8 | 3.0 | 7 | 9 | 25.2 | 17.2 | 6 | 6 | M8 |
| 100 | 127 | 122.2 | 134.3 | 5 | 74.0 | 54.0 | 3.0 | 9 | 11 | 30.0 | 20.0 | 6 | 6 | M8 |
Đơn vị: mm. Bảng dùng để tham khảo kỹ thuật; cần kiểm tra lại mẫu phốt cũ, bản vẽ buồng phốt và điều kiện vận hành thực tế trước khi đặt hàng.
5. Vật liệu phốt cơ khí MFLWT
| Nhóm vật liệu | Lựa chọn thường gặp | Gợi ý sử dụng |
|---|---|---|
| Seal face | Carbon graphite antimony impregnated A, Silicon carbide Q12 | Carbon dùng cho nhiều môi chất công nghiệp; SiC dùng khi cần chống mài mòn và độ bền mặt chà cao hơn. |
| Seat | Silicon carbide Q1 | Phù hợp môi chất nóng, hóa chất, dầu nóng và môi trường công nghiệp khắt khe. |
| Bellows | Inconel 718 hardened M6, Hastelloy C-276 M5 | Bellows kim loại chịu nhiệt và chịu ăn mòn, phù hợp môi trường dầu khí – hóa chất. |
| Metal parts | CrNiMo steel G, Duplex G1, Carpenter 42 T4, Hastelloy C-4 M | Chọn theo nhiệt độ, mức độ ăn mòn, áp suất và yêu cầu cơ khí của hệ thống. |
6. Biến thể sản phẩm MFLWT90
| Biến thể | Thông số nổi bật | Gợi ý sử dụng |
|---|---|---|
| MFLWT90 | Shaft diameter d1 = 16–150 mm. Internally pressurized p1 = 16 bar. Externally pressurized p1 = 10 bar. Temperature -20°C đến +400°C. Sliding velocity vg = 20 m/s. | Phù hợp hệ thống cần biến thể áp suất khác, đặc biệt trong ứng dụng nhiệt độ cao, dầu nóng, hóa chất và thiết bị quay công nghiệp. |
7. Quy ước mã vật liệu và cách đặt hàng MFLWT
MFLWT - d1 - [1][2][3][4]
Trong đó: d1 là đường kính trục; [1] là seal face; [2] là seat; [3] là bellows; [4] là phần kim loại.
Trong đó: d1 là đường kính trục; [1] là seal face; [2] là seat; [3] là bellows; [4] là phần kim loại.
| Mã đặt hàng mẫu | Đường kính trục | Cấu hình vật liệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| MFLWT-25-AQ1-M6G | 25 mm | Carbon / SiC / Inconel 718 / CrNiMo steel | MFLWT size 25 mm cho bơm hóa chất, dầu nóng hoặc môi chất nhiệt độ cao. |
| MFLWT-40-Q12Q1-M6G1 | 40 mm | SiC / SiC / Inconel 718 / Duplex | Cấu hình tăng độ bền mặt chà cho môi chất nóng, nhớt hoặc có nguy cơ mài mòn. |
| MFLWT-65-AQ1-M5M | 65 mm | Carbon / SiC / Hastelloy C-276 / Hastelloy C-4 | Phù hợp môi trường ăn mòn, hóa chất hoặc dầu khí có yêu cầu vật liệu cao. |
| MFLWT90-100-Q12Q1-M6G | 100 mm | SiC / SiC / Inconel 718 / CrNiMo steel | Biến thể MFLWT90 cho hệ thống cần cấu hình áp suất và nhiệt độ cao. |
Lưu ý khi ghi mã: Cần ghi rõ model MFLWT, đường kính trục, vật liệu mặt chà, seat, vật liệu bellows, vật liệu kim loại, môi chất, nhiệt độ, áp suất và tốc độ quay. Với ứng dụng nhiệt độ cao, cần kiểm tra kỹ giới hạn của vật liệu phụ, điều kiện làm mát, flush/quench nếu có và khả năng chịu nhiệt của toàn bộ cụm bơm.
8. Ưu điểm nổi bật của phốt cơ khí MFLWT
- Thiết kế metal bellows phù hợp môi trường nhiệt độ cao.
- Không có O-ring tải động, giảm nguy cơ kẹt do nhiệt, cặn hoặc môi chất nhớt.
- Hiệu ứng tự làm sạch tốt trong quá trình vận hành.
- Chiều dài lắp đặt ngắn, thuận tiện cho nhiều cụm bơm công nghiệp.
- Có thể dùng pumping screw cho môi chất có độ nhớt cao tùy biến thể.
- Thiết kế balanced giúp giảm tải mặt chà trong điều kiện áp suất cao.
- Không phụ thuộc chiều quay ở cấu hình tiêu chuẩn.
- Vật liệu cao cấp như Inconel, Hastelloy, Duplex, SiC phù hợp môi trường khắt khe.
9. Ứng dụng của phốt cơ khí MFLWT
- Process industry – ngành quy trình công nghiệp.
- Oil and gas industry – ngành dầu khí.
- Refining technology – nhà máy lọc dầu.
- Petrochemical industry – ngành hóa dầu.
- Chemical industry – bơm hóa chất.
- Hot media – dầu nóng, môi chất nóng, dung dịch nhiệt độ cao.
- Highly viscous media – môi chất có độ nhớt cao.
- Pumps – bơm công nghiệp.
- Special rotating equipment – thiết bị quay đặc biệt.
10. Hướng dẫn chọn phốt cơ khí MFLWT đúng kỹ thuật
Để chọn đúng phốt cơ khí MFLWT, cần xác định đường kính trục d1, kích thước buồng phốt, chiều dài lắp đặt, áp suất bên trong hoặc bên ngoài, nhiệt độ làm việc, tốc độ quay, tính chất môi chất và yêu cầu vật liệu. Với dòng phốt nhiệt độ cao, vật liệu bellows, vật liệu mặt chà và điều kiện làm mát là các yếu tố rất quan trọng.
Nếu môi chất có độ nhớt cao, cần xem xét cấu hình có pumping screw và xác nhận chiều quay. Nếu môi chất ăn mòn mạnh, nên cân nhắc bellows Hastelloy C-276 và chi tiết kim loại Hastelloy C-4. Nếu môi chất có hạt mài hoặc yêu cầu tuổi thọ mặt chà cao, cấu hình SiC/SiC thường được ưu tiên.
Lưu ý kỹ thuật: Khi lắp MFLWT, cần kiểm tra bề mặt trục, độ đảo trục, độ vuông góc của seat, chiều dài nén và độ sạch của mặt chà. Không chạy khô phốt. Với môi chất nhiệt độ cao, nên kiểm tra điều kiện làm mát, quy trình khởi động và khả năng tương thích vật liệu trước khi vận hành liên tục.
11. Sản phẩm liên quan cùng nhóm Mechanical Seal
| Sản phẩm / Danh mục | Liên kết | Gợi ý sử dụng |
|---|---|---|
| Mechanical Seal | Danh mục phốt cơ khí | Xem tổng hợp các dòng phốt cơ khí cho bơm và thiết bị quay. |
| Phốt cơ khí MFL85N | Phốt cơ khí MFL85N | Dòng metal bellows seal cho hóa chất, dầu khí, lọc hóa dầu và môi chất nhớt. |
| Phốt cơ khí MFLCT | Phốt cơ khí MFLCT | Dòng metal bellows seal cho môi chất lạnh sâu, hóa chất và dầu khí. |
| Phốt cơ khí MBS100 | Phốt cơ khí MBS100 | Dòng metal bellows seal cho bơm nhiệt độ cao, hóa chất và dầu nóng. |
| Phốt cơ khí M7N | Phốt cơ khí M7N | Dòng pusher seal dùng cho bơm công nghiệp, hóa chất và môi chất có độ nhớt. |
| Mechanical Seal Faces | Mặt chà phốt cơ khí | Tham khảo mặt chà carbon, silicon carbide, tungsten carbide cho phốt cơ khí. |
12. Khi nào nên dùng MFLWT?
Nên dùng MFLWT khi hệ thống bơm làm việc với dầu nóng, môi chất nhiệt độ cao, hóa chất, dầu khí, lọc hóa dầu, hóa dầu hoặc môi chất có độ nhớt cao. Dòng này phù hợp cho các ứng dụng cần phốt cơ khí ổn định ở nhiệt độ cao, hạn chế rủi ro kẹt O-ring động và cần vật liệu bellows kim loại bền hơn trong điều kiện khắc nghiệt.
Nếu ứng dụng là môi chất lạnh sâu, có thể cân nhắc MFLCT. Nếu ứng dụng là bơm nước sạch, bơm gia dụng hoặc bơm hồ bơi, có thể chọn BT-PN, BT-A2, BT-AR hoặc MG9 để tối ưu chi phí.
13. Sealtech Vietnam cung cấp phốt cơ khí MFLWT
Sealtech Vietnam cung cấp phốt cơ khí MFLWT, metal bellows mechanical seal, phốt cơ khí cho bơm hóa chất, bơm dầu khí, bơm lọc hóa dầu, bơm hóa dầu, bơm dầu nóng, môi chất nhớt và bơm công nghiệp nhiệt độ cao. Ngoài MFLWT, Sealtech Vietnam còn hỗ trợ nhiều dòng phốt cơ khí khác như MFL85N, MFLCT, MBS100, M7N, H7N, H12N, MG1, MG9, BT-PN, BT-AR, EA100, EH700, Unitex, Mtex, APItex và mechanical seal theo mẫu hoặc bản vẽ.
Với kinh nghiệm trong lĩnh vực vật liệu làm kín, Sealtech Vietnam hỗ trợ khách hàng chọn đúng phốt theo đường kính trục, kích thước buồng phốt, vật liệu mặt chà, vật liệu bellows, vật liệu kim loại, môi chất, nhiệt độ, áp suất, tốc độ quay và model máy bơm.
14. Câu hỏi thường gặp về phốt cơ khí MFLWT
MFLWT dùng cho thiết bị nào?
MFLWT dùng cho bơm hóa chất, bơm dầu khí, bơm lọc hóa dầu, bơm hóa dầu, bơm dầu nóng, bơm môi chất nhớt và thiết bị quay công nghiệp.
MFLWT dùng cho trục bao nhiêu?
Theo thông số tham khảo, MFLWT dùng cho trục 16–150 mm. Bảng kích thước thường thể hiện các size tiêu chuẩn đến 100 mm; size lớn hơn cần kiểm tra theo bản vẽ hoặc yêu cầu riêng.
MFLWT chịu nhiệt độ bao nhiêu?
MFLWT được thiết kế cho dải nhiệt độ -20°C đến +400°C, phù hợp các ứng dụng dầu nóng, hóa chất và môi chất nhiệt độ cao.
MFLWT khác MFLCT ở điểm nào?
Cả hai đều là metal bellows seal, nhưng MFLWT nhấn mạnh cho môi trường nhiệt độ cao, còn MFLCT nhấn mạnh cho môi trường lạnh sâu.
Cần cung cấp thông tin gì khi mua MFLWT?
Nên cung cấp mẫu cũ, hình ảnh, đường kính trục, kích thước buồng phốt, vật liệu yêu cầu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, tốc độ quay, chiều quay nếu dùng pumping screw, model bơm và bản vẽ nếu có.
15. Kết luận
Phốt cơ khí MFLWT là dòng metal bellows mechanical seal chuyên dùng cho môi chất nhiệt độ cao, dầu nóng, hóa chất, dầu khí, lọc hóa dầu, hóa dầu và các hệ thống bơm công nghiệp khắt khe. Với thiết kế balanced, rotating bellows, không phụ thuộc chiều quay, dải trục đến 150 mm và khả năng làm việc đến +400°C, MFLWT là giải pháp phù hợp cho các ứng dụng cần phốt cơ khí bền, ổn định và chịu nhiệt tốt.
Nếu cần thay thế MFLWT hoặc cần tư vấn chọn mechanical seal cho bơm hóa chất, dầu khí, dầu nóng hoặc môi chất nhớt, khách hàng có thể liên hệ Sealtech Vietnam để được hỗ trợ kỹ thuật và báo giá phù hợp.
Thông tin liên hệ Sealtech Vietnam
Công ty: CÔNG TY TNHH VẬT LIỆU LÀM KÍN SEALTECH VIỆT NAM
Hotline/Zalo: 0946 265 720
Email: info@sealtech.com.vn
Website: https://sealtech.vn/






