-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Phốt Cơ Khí MFL85N – Metal Bellows Mechanical Seal Cho Bơm Hóa Chất, Dầu Khí Và Môi Chất Nhiệt Độ Cao
Phốt cơ khí MFL85N là dòng metal bellows mechanical seal chuyên dùng cho bơm hóa chất, bơm dầu khí, bơm lọc hóa dầu, bơm môi chất nóng, bơm môi chất lạnh, bơm dung dịch có độ nhớt cao và các thiết bị quay công nghiệp. Dòng MFL85N sử dụng cụm bellows kim loại quay, thiết kế balanced, không phụ thuộc chiều quay và phù hợp cho điều kiện làm việc khắt khe hơn so với nhiều loại rubber bellows seal thông thường.
Điểm nổi bật của MFL85N là khả năng làm việc trong môi trường nhiệt độ cao, cấu trúc không có O-ring tải động, hiệu ứng tự làm sạch tốt và có thể dùng cho môi chất nhớt khi chọn đúng biến thể. Dòng này thường được sử dụng trong process industry, oil and gas industry, refining technology, petrochemical industry, chemical industry, hot media và highly viscous media.
Mô tả ngắn: MFL85N là phốt cơ khí metal bellows seal cho trục 16–100 mm, áp suất đến 25 bar, nhiệt độ -40°C đến +220°C, phù hợp bơm hóa chất, dầu khí, lọc hóa dầu, môi chất nóng và môi chất nhớt.
1. Phốt cơ khí MFL85N là gì?
MFL85N mechanical seal là phốt cơ khí dạng metal bellows, trong đó cụm ống xếp kim loại tạo lực đàn hồi cho mặt chà thay vì dùng lò xo đẩy truyền thống. Thiết kế này giúp phốt hoạt động ổn định hơn trong môi trường nhiệt độ cao, môi chất nóng, dung dịch dễ đóng cặn hoặc môi chất có độ nhớt cao.
MFL85N được thiết kế cho trục không bậc, dùng seat G9 và có lựa chọn biến thể với pumping screw khi cần hỗ trợ cho môi chất nhớt. Cấu trúc metal bellows giúp giảm rủi ro kẹt O-ring động, đồng thời cải thiện khả năng làm việc trong các hệ thống bơm công nghiệp nặng.
2. Cấu tạo cơ bản của phốt cơ khí MFL85N
| Item | Bộ phận | Chức năng |
|---|---|---|
| 1.1 | Seal face with bellows unit / Mặt chà kèm cụm bellows | Tạo bề mặt làm kín chính, đồng thời nhận lực đàn hồi từ cụm bellows kim loại. |
| 1.2 | O-ring / Gioăng phụ | Làm kín phụ tại vị trí lắp ghép của cụm quay. |
| 1.3 | Set screw / Vít định vị | Cố định cụm quay trên trục, giữ đúng chiều dài làm việc. |
| 2 | Seat G9 / Mặt chà tĩnh | Lắp cố định trong buồng phốt, tạo cặp ma sát làm kín với mặt chà quay. |
| 3 | O-ring / Gioăng seat | Làm kín phụ cho mặt chà tĩnh trong housing. |
3. Thông số kỹ thuật phốt cơ khí MFL85N
| Hạng mục | Thông tin kỹ thuật |
|---|---|
| Tên sản phẩm | MFL85N mechanical seal / Phốt cơ khí MFL85N |
| Nhóm sản phẩm | Mechanical seals for pumps / Metal bellows seals |
| Kiểu seal | Single seal, rotating bellows |
| Thiết kế | Balanced, independent of direction of rotation, metal bellows |
| Đường kính trục d1 | 16 – 100 mm, tương đương 0.64" – 4" |
| Externally pressurized | p1 = 25 bar |
| Internally pressurized | p1 = 12 bar; với seat lock cần thiết có thể đến 15 bar tùy điều kiện |
| Nhiệt độ làm việc | -40°C đến +220°C, tùy vật liệu gioăng phụ và môi chất |
| Vận tốc trượt | vg = 20 m/s |
| Tiêu chuẩn | EN 12756 |
| Ứng dụng chính | Bơm hóa chất, dầu khí, lọc hóa dầu, hóa dầu, môi chất nóng, môi chất lạnh, dung dịch nhớt, bơm công nghiệp. |
4. Bảng kích thước phốt cơ khí MFL85N hệ mét
| d1 | d3 | d6 | d7 | d8 | l1k | l3 | l5 | l6 | l7 | l9 | l18 | l19 | b | s |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16 | 30.0 | 23 | 27 | 3 | 38.0 | 42.5 | 32.5 | 1.5 | 4 | 17.5 | 10.0 | 15.0 | 7.0 | 9.0 |
| 18 | 32.0 | 27 | 33 | 3 | 39.0 | 42.0 | 30.5 | 2.0 | 5 | 14.0 | 11.5 | 15.0 | 7.0 | 10.0 |
| 20 | 33.5 | 29 | 35 | 3 | 41.0 | 42.0 | 30.5 | 2.0 | 5 | 14.0 | 11.5 | 15.0 | 7.0 | 10.0 |
| 22 | 36.5 | 31 | 37 | 3 | 44.0 | 42.0 | 30.5 | 2.0 | 5 | 14.0 | 11.5 | 15.0 | 7.0 | 10.0 |
| 24 | 39.0 | 33 | 39 | 3 | 47.0 | 40.0 | 28.5 | 2.0 | 5 | 19.5 | 11.5 | 15.0 | 7.0 | 8.2 |
| 25 | 39.6 | 34 | 40 | 3 | 48.0 | 40.0 | 28.5 | 2.0 | 5 | 19.5 | 11.5 | 15.0 | 7.0 | 8.5 |
| 28 | 42.8 | 37 | 43 | 3 | 51.0 | 42.5 | 31.0 | 2.0 | 5 | 19.5 | 11.5 | 15.0 | 7.0 | 9.0 |
| 30 | 45.0 | 39 | 45 | 3 | 53.0 | 42.5 | 31.0 | 2.0 | 5 | 19.5 | 11.5 | 15.0 | 7.0 | 8.5 |
| 32 | 46.0 | 42 | 48 | 3 | 55.0 | 42.5 | 31.0 | 2.0 | 5 | 19.5 | 11.5 | 15.0 | 7.0 | 9.2 |
| 33 | 48.0 | 42 | 48 | 3 | 56.0 | 42.5 | 31.0 | 2.0 | 5 | 19.5 | 11.5 | 15.0 | 7.0 | 9.2 |
| 35 | 49.2 | 44 | 50 | 3 | 58.0 | 42.5 | 31.0 | 2.0 | 5 | 19.5 | 11.5 | 15.0 | 7.0 | 9.5 |
| 38 | 52.3 | 49 | 56 | 4 | 61.0 | 45.0 | 31.0 | 2.0 | 6 | 22.0 | 14.0 | 16.0 | 8.0 | 9.2 |
| 40 | 55.5 | 51 | 58 | 4 | 64.0 | 45.0 | 31.0 | 2.0 | 6 | 22.0 | 14.0 | 16.0 | 8.0 | 9.2 |
| 43 | 58.7 | 54 | 61 | 4 | 67.0 | 45.0 | 31.0 | 2.0 | 6 | 22.0 | 14.0 | 16.0 | 8.0 | 9.2 |
| 45 | 56.7 | 56 | 63 | 4 | 69.0 | 45.0 | 31.0 | 2.0 | 6 | 22.0 | 14.0 | 16.0 | 8.0 | 9.5 |
| 48 | 61.9 | 59 | 66 | 4 | 72.0 | 45.0 | 31.0 | 2.0 | 6 | 22.0 | 14.0 | 16.0 | 8.0 | 9.2 |
| 50 | 65.0 | 63 | 70 | 4 | 74.0 | 47.5 | 32.5 | 2.5 | 6 | 23.0 | 15.0 | 17.0 | 9.5 | 10.5 |
| 53 | 68.2 | 65 | 73 | 4 | 77.0 | 47.5 | 32.5 | 2.5 | 6 | 23.0 | 15.0 | 17.0 | 9.5 | 10.5 |
| 55 | 70.0 | 67 | 75 | 4 | 80.0 | 47.5 | 32.5 | 2.5 | 6 | 23.0 | 15.0 | 17.0 | 9.5 | 10.0 |
| 58 | 71.7 | 70 | 76 | 4 | 83.0 | 52.5 | 37.5 | 2.5 | 6 | 23.0 | 15.0 | 18.0 | 10.5 | 14.0 |
| 60 | 74.6 | 72 | 80 | 4 | 85.0 | 52.5 | 37.5 | 2.5 | 6 | 23.0 | 15.0 | 18.0 | 10.5 | 14.0 |
| 63 | 79.0 | 75 | 83 | 4 | 88.0 | 52.5 | 37.5 | 2.5 | 6 | 23.0 | 15.0 | 18.0 | 10.5 | 14.0 |
| 65 | 84.1 | 77 | 85 | 4 | 96.0 | 52.5 | 37.5 | 2.5 | 6 | 23.0 | 15.0 | 18.0 | 10.5 | 14.0 |
| 68 | 87.3 | 81 | 90 | 4 | 96.0 | 52.5 | 37.5 | 2.5 | 6 | 23.0 | 15.0 | 18.5 | 11.0 | 16.0 |
| 70 | 87.3 | 83 | 92 | 4 | 96.0 | 60.0 | 42.0 | 2.5 | 7 | 26.0 | 18.0 | 19.0 | 11.5 | 17.0 |
| 75 | 95.0 | 88 | 97 | 4 | 104.0 | 60.0 | 42.0 | 2.5 | 7 | 26.0 | 18.0 | 19.0 | 11.5 | 16.0 |
| 80 | 98.4 | 95 | 106 | 4 | 109.0 | 60.0 | 41.8 | 3.0 | 7 | 26.2 | 18.2 | 19.0 | 11.5 | 16.0 |
| 85 | 104.7 | 100 | 110 | 4 | 114.0 | 60.0 | 41.8 | 3.0 | 7 | 26.2 | 18.2 | 19.0 | 11.5 | 16.0 |
| 90 | 110.0 | 105 | 115 | 4 | 119.0 | 65.0 | 46.8 | 3.0 | 7 | 26.2 | 18.2 | 20.5 | 13.0 | 21.0 |
| 95 | 114.0 | 110 | 120 | 4 | 124.0 | 65.0 | 47.8 | 3.0 | 7 | 25.2 | 17.2 | 20.5 | 13.0 | 21.0 |
| 100 | 117.4 | 115 | 125 | 4 | 129.0 | 65.0 | 47.8 | 3.0 | 7 | 25.2 | 17.2 | 20.5 | 13.0 | 20.0 |
Đơn vị: mm. Ghi chú: chiều dài lắp đặt có thể dài hơn l1k theo EN 12756. Bảng dùng để tham khảo kỹ thuật, cần đo lại mẫu cũ và kiểm tra bản vẽ buồng phốt trước khi đặt hàng.
5. Vật liệu phốt cơ khí MFL85N
| Nhóm vật liệu | Lựa chọn thường gặp | Gợi ý sử dụng |
|---|---|---|
| Seal face | Carbon graphite antimony impregnated A, Silicon carbide Q12 | Carbon phù hợp nhiều môi chất công nghiệp; Silicon carbide dùng khi cần chống mài mòn và độ bền cao hơn. |
| Seat | Silicon carbide Q1 | Phù hợp môi chất hóa chất, dầu nóng, môi chất nhớt và điều kiện làm việc khắt khe. |
| Bellows | Inconel 718 hardened M6, Hastelloy C-276 M5 | Bellows kim loại chịu nhiệt, chịu ăn mòn, phù hợp ngành hóa chất và dầu khí. |
| Metal parts | CrNiMo steel G, Duplex G1, Hastelloy C-4 M | Chọn theo mức độ ăn mòn, nhiệt độ và yêu cầu cơ khí của hệ thống. |
6. Biến thể sản phẩm MFL85N
| Biến thể | Mô tả | Gợi ý sử dụng |
|---|---|---|
| MFL90N | Thiết kế tương tự MFL85N, dùng cho trục 20–100 mm. Dạng internally pressurized có p1 đến 16 bar, stationary seat lock cần thiết. | Ứng dụng cần áp suất bên trong cao hơn so với cấu hình MFL85N tiêu chuẩn. |
| MFL85F | Biến thể của MFL85N có pumping screw. Phụ thuộc chiều quay. Có thể retrofit pumping screw. | Phù hợp môi chất có độ nhớt cao, cần hỗ trợ dòng tuần hoàn tại vùng làm kín. |
| MFL85P / MFL90P | Biến thể có pumping screw, phụ thuộc chiều quay, có thể retrofit. | Dùng khi cần cải thiện điều kiện làm việc của seal trong môi chất nhớt hoặc môi chất khó bôi trơn. |
7. Seat alternative G16
MFL85N có thể dùng seat alternative G16. Theo ghi chú kỹ thuật, chiều dài l1k của seat G16 ngắn hơn giá trị quy định trong EN 12756. Khi thay thế thực tế, cần kiểm tra kỹ chiều dài seat, chiều dài làm việc và kích thước buồng phốt để tránh lắp sai lực nén.
8. Quy ước mã vật liệu và cách đặt hàng MFL85N
MFL85N - d1 - [1][2][3][4]
Trong đó: d1 là đường kính trục; [1] là seal face; [2] là seat; [3] là bellows; [4] là phần kim loại.
Trong đó: d1 là đường kính trục; [1] là seal face; [2] là seat; [3] là bellows; [4] là phần kim loại.
| Mã đặt hàng mẫu | Đường kính trục | Cấu hình vật liệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| MFL85N-25-AQ1-M6G | 25 mm | Carbon / SiC / Inconel 718 / CrNiMo steel | MFL85N size 25 mm cho bơm hóa chất, dầu nóng hoặc môi chất nhiệt độ cao. |
| MFL85N-40-Q12Q1-M6G1 | 40 mm | SiC / SiC / Inconel 718 / Duplex | Cấu hình tăng khả năng chống mài mòn cho môi chất công nghiệp khắt khe. |
| MFL85F-65-AQ1-M6G | 65 mm | Carbon / SiC / Inconel 718 / CrNiMo steel | Biến thể có pumping screw cho môi chất nhớt, cần xác định chiều quay. |
| MFL90N-100-Q12Q1-M5M | 100 mm | SiC / SiC / Hastelloy C-276 / Hastelloy C-4 | Cấu hình vật liệu cao hơn cho môi trường ăn mòn hoặc yêu cầu đặc biệt. |
Lưu ý khi ghi mã: Cần ghi rõ model MFL85N, đường kính trục, vật liệu mặt chà, seat, vật liệu bellows, vật liệu kim loại, môi chất, áp suất, nhiệt độ và tốc độ quay. Với biến thể MFL85F, MFL85P hoặc MFL90P có pumping screw, bắt buộc kiểm tra chiều quay trước khi đặt hàng.
9. Ưu điểm nổi bật của phốt cơ khí MFL85N
- Thiết kế metal bellows phù hợp cho môi trường nhiệt độ cao.
- Không có O-ring tải động, giảm nguy cơ kẹt do nhiệt, cặn hoặc môi chất nhớt.
- Hiệu ứng tự làm sạch tốt trong quá trình vận hành.
- Thiết kế balanced giúp giảm tải mặt chà trong điều kiện áp suất cao.
- Không phụ thuộc chiều quay ở cấu hình MFL85N tiêu chuẩn.
- Có biến thể pumping screw cho môi chất có độ nhớt cao.
- Nhiều lựa chọn vật liệu cao cấp như Inconel, Hastelloy, Duplex, SiC.
- Phù hợp bơm hóa chất, dầu khí, lọc hóa dầu và thiết bị quay công nghiệp.
10. Ứng dụng của phốt cơ khí MFL85N
- Process industry – ngành quy trình công nghiệp.
- Oil and gas industry – ngành dầu khí.
- Refining technology – nhà máy lọc dầu.
- Petrochemical industry – ngành hóa dầu.
- Chemical industry – bơm hóa chất.
- Hot media – môi chất nóng, dầu nóng, dung dịch nhiệt độ cao.
- Cold media – môi chất lạnh tùy cấu hình vật liệu.
- Highly viscous media – môi chất có độ nhớt cao.
- Pumps – bơm công nghiệp.
- Special rotating equipment – thiết bị quay đặc biệt.
11. Hướng dẫn chọn phốt cơ khí MFL85N đúng kỹ thuật
Để chọn đúng phốt cơ khí MFL85N, cần xác định đường kính trục d1, kích thước seat, chiều dài lắp đặt, kiểu buồng phốt, áp suất, nhiệt độ, tốc độ quay, tính chất môi chất và hướng áp suất tác động. Với dòng metal bellows seal, vật liệu bellows và khả năng tương thích hóa chất là yếu tố rất quan trọng.
Nếu môi chất có độ nhớt cao, cần xem xét biến thể MFL85F, MFL85P hoặc MFL90P có pumping screw. Nếu môi chất ăn mòn mạnh, cần kiểm tra khả năng dùng Hastelloy C-276, Hastelloy C-4 hoặc Duplex. Nếu môi chất có hạt mài, cấu hình SiC/SiC thường được ưu tiên hơn carbon/SiC.
Lưu ý kỹ thuật: Khi lắp MFL85N, cần kiểm tra bề mặt trục, độ đảo trục, độ vuông góc của seat, chiều dài nén và độ sạch của mặt chà. Không chạy khô phốt. Với biến thể có pumping screw, cần xác định đúng chiều quay để tránh giảm hiệu quả làm kín.
12. Sản phẩm liên quan cùng nhóm Mechanical Seal
| Sản phẩm / Danh mục | Liên kết | Gợi ý sử dụng |
|---|---|---|
| Mechanical Seal | Danh mục phốt cơ khí | Xem tổng hợp các dòng phốt cơ khí cho bơm và thiết bị quay. |
| Phốt cơ khí MBS100 | Phốt cơ khí MBS100 | Dòng metal bellows seal cho bơm nhiệt độ cao, hóa chất và dầu nóng. |
| Phốt cơ khí M7N | Phốt cơ khí M7N | Dòng pusher seal dùng cho bơm công nghiệp, hóa chất và môi chất có độ nhớt. |
| Phốt cơ khí H7N | Phốt cơ khí H7N | Dòng pusher seal cho trục bậc, áp suất cao và ứng dụng công nghiệp nặng. |
| Phốt cơ khí MG1 | Phốt cơ khí MG1 | Dòng elastomer bellows seal phổ biến cho bơm nước và bơm công nghiệp. |
| Mechanical Seal Faces | Mặt chà phốt cơ khí | Tham khảo mặt chà carbon, silicon carbide, tungsten carbide cho phốt cơ khí. |
13. Khi nào nên dùng MFL85N?
Nên dùng MFL85N khi hệ thống bơm làm việc với hóa chất, dầu nóng, môi chất nhiệt độ cao, môi chất lạnh, dung dịch có độ nhớt cao hoặc môi trường có nguy cơ làm kẹt O-ring động. Dòng này phù hợp cho các nhà máy hóa chất, dầu khí, lọc hóa dầu, hóa dầu và các cụm bơm công nghiệp yêu cầu độ ổn định cao.
Nếu ứng dụng chỉ là bơm nước sạch, bơm hồ bơi hoặc bơm gia dụng, có thể chọn BT-PN, BT-A2, BT-AR hoặc MG9 để tiết kiệm chi phí. Nếu hệ thống yêu cầu cartridge seal hoặc API seal, nên xem xét các dòng cartridge seal hoặc thiết kế theo chuẩn riêng của hệ thống.
14. Sealtech Vietnam cung cấp phốt cơ khí MFL85N
Sealtech Vietnam cung cấp phốt cơ khí MFL85N, metal bellows mechanical seal, phốt cơ khí cho bơm hóa chất, bơm dầu nóng, bơm dầu khí, bơm lọc hóa dầu, bơm hóa dầu, bơm môi chất nhớt và bơm công nghiệp nhiệt độ cao. Ngoài MFL85N, Sealtech Vietnam còn hỗ trợ nhiều dòng phốt cơ khí khác như MBS100, M7N, H7N, H12N, MG1, MG9, BT-PN, BT-AR, EA100, EH700, Unitex, Mtex, APItex và mechanical seal theo mẫu hoặc bản vẽ.
Với kinh nghiệm trong lĩnh vực vật liệu làm kín, Sealtech Vietnam hỗ trợ khách hàng chọn đúng phốt theo đường kính trục, kích thước buồng phốt, vật liệu mặt chà, vật liệu bellows, vật liệu kim loại, môi chất, nhiệt độ, áp suất, tốc độ quay và model máy bơm.
15. Câu hỏi thường gặp về phốt cơ khí MFL85N
MFL85N dùng cho thiết bị nào?
MFL85N dùng cho bơm hóa chất, bơm dầu khí, bơm lọc hóa dầu, bơm hóa dầu, bơm dầu nóng, bơm môi chất nhớt và thiết bị quay công nghiệp.
MFL85N dùng cho trục bao nhiêu?
Theo thông số tham khảo, MFL85N dùng cho trục từ 16–100 mm.
MFL85N chịu nhiệt độ bao nhiêu?
Theo thông số tham khảo, MFL85N làm việc trong khoảng -40°C đến +220°C, tùy vật liệu, môi chất và điều kiện vận hành.
MFL85N khác MBS100 ở điểm nào?
Cả hai đều là metal bellows seal, nhưng MFL85N có các biến thể như MFL90N, MFL85F, MFL85P/MFL90P và có thể dùng pumping screw cho môi chất nhớt. Việc chọn dòng nào cần dựa trên kích thước, áp suất, nhiệt độ và cấu hình lắp đặt.
Cần cung cấp thông tin gì khi mua MFL85N?
Nên cung cấp mẫu cũ, hình ảnh, đường kính trục, kích thước buồng phốt, vật liệu yêu cầu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, tốc độ quay, chiều quay nếu dùng pumping screw, model bơm và bản vẽ nếu có.
16. Kết luận
Phốt cơ khí MFL85N là dòng metal bellows mechanical seal chuyên dùng cho hóa chất, dầu khí, lọc hóa dầu, môi chất nóng, môi chất lạnh và dung dịch có độ nhớt cao. Với thiết kế balanced, rotating bellows, không phụ thuộc chiều quay ở cấu hình tiêu chuẩn, dải trục 16–100 mm và khả năng làm việc đến +220°C, MFL85N là giải pháp phù hợp cho các hệ thống bơm công nghiệp yêu cầu độ bền và độ ổn định cao.
Nếu cần thay thế MFL85N hoặc cần tư vấn chọn mechanical seal cho bơm hóa chất, dầu nóng, dầu khí hoặc môi chất nhớt, khách hàng có thể liên hệ Sealtech Vietnam để được hỗ trợ kỹ thuật và báo giá phù hợp.
Thông tin liên hệ Sealtech Vietnam
Công ty: CÔNG TY TNHH VẬT LIỆU LÀM KÍN SEALTECH VIỆT NAM
Hotline/Zalo: 0946 265 720
Email: info@sealtech.com.vn
Website: https://sealtech.vn/






