-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Phốt Cơ Khí M7N – Mechanical Seal Pusher Seal Cho Máy Bơm Công Nghiệp
Phốt cơ khí M7N là dòng mechanical seal dạng pusher seal, chuyên dùng để làm kín trục máy bơm trong các hệ thống công nghiệp có yêu cầu làm kín ổn định, chịu áp tốt và phù hợp với nhiều môi chất khác nhau. Đây là dòng phốt cơ khí single seal, thiết kế không cân bằng, dùng được cho trục trơn và không phụ thuộc chiều quay.
M7N được sử dụng rộng rãi trong bơm hóa chất, bơm nước, bơm nước thải, bơm dầu bôi trơn, bơm trục vít, bơm bánh răng, bơm tuần hoàn và các ứng dụng có môi chất độ nhớt cao. Với thiết kế lò xo super-sinus hoặc nhiều lò xo quay, phốt M7N có khả năng truyền mô-men xoắn linh hoạt, giữ ổn định cụm mặt chà và phù hợp nhiều điều kiện vận hành thực tế.
Mô tả ngắn: Phốt cơ khí M7N là mechanical seal dạng pusher seal cho máy bơm, dùng cho trục 14–100 mm, áp suất đến 25 bar, phù hợp bơm nước, hóa chất, dầu, nước thải và môi chất độ nhớt cao.
1. Phốt cơ khí M7N là gì?
M7N mechanical seal là phốt cơ khí dạng pusher seal dùng cho máy bơm công nghiệp. Trong quá trình vận hành, hai mặt chà của phốt ép vào nhau để tạo vùng làm kín tại vị trí trục quay, giúp hạn chế rò rỉ môi chất ra ngoài buồng bơm.
Dòng M7N phù hợp cho trục trơn, có kết cấu lắp đặt linh hoạt và dùng được trong nhiều ngành như hóa chất, xử lý nước, giấy, thực phẩm, dầu bôi trơn, bơm tiêu chuẩn, bơm trục vít và bơm bánh răng. Nhờ thiết kế không phụ thuộc chiều quay, phốt dễ sử dụng cho nhiều loại máy bơm khác nhau.
2. Cấu tạo cơ bản của phốt cơ khí M7N
| Item | Bộ phận | Chức năng |
|---|---|---|
| 1.1 | Seal face / Mặt chà quay | Tạo bề mặt làm kín chính, quay theo trục bơm. |
| 1.2 | Drive collar | Truyền chuyển động quay và giữ cụm phốt trên trục. |
| 1.3 | Thrust ring | Đỡ lực và truyền lực ép đến cụm mặt chà. |
| 1.4 | O-ring | Làm kín phụ giữa các chi tiết trong cụm phốt. |
| 1.5 | Spring / Lò xo | Duy trì lực ép ổn định giữa mặt chà quay và seat tĩnh. |
| 1.6 | Set screw | Cố định cụm phốt trên trục, hỗ trợ truyền mô-men xoắn. |
| 2 | Seat G9 / Mặt chà tĩnh | Cố định trong buồng bơm, tiếp xúc với mặt chà quay. |
| 3 | O-ring | Làm kín phụ tại vị trí seat hoặc rãnh lắp. |
3. Thông số kỹ thuật phốt cơ khí M7N
| Hạng mục | Thông tin kỹ thuật |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Phốt cơ khí M7N / Mechanical seal M7N |
| Nhóm sản phẩm | Mechanical seals for pumps / Pusher seals |
| Kiểu seal | Single seal, unbalanced, pusher seal |
| Đường kính trục d1 | 14 – 100 mm; các biến thể M74F / M74S2 có thể mở rộng đến 200 mm |
| Áp suất làm việc | p1 = 25 bar |
| Nhiệt độ làm việc | -50°C đến +220°C, tùy vật liệu elastomer và môi chất |
| Vận tốc trượt | vg = 20 m/s |
| Dịch chuyển dọc trục | d1 đến 25 mm: ±1 mm; d1 từ 28–63 mm: ±1.5 mm; d1 từ 65 mm: ±2 mm |
| Seat alternatives | G9, G6, G4, G13, G16 |
| Ứng dụng phù hợp | Bơm hóa chất, bơm nước, nước thải, dầu bôi trơn, bơm trục vít, bơm bánh răng, bơm tuần hoàn và môi chất độ nhớt cao |
4. Bảng kích thước phốt cơ khí M7N hệ mét
Bảng dưới đây thể hiện các kích thước lắp đặt chính của phốt cơ khí M7N theo đường kính trục d1. Khi chọn phốt thực tế, cần đối chiếu thêm mẫu cũ, kiểu seat, vật liệu mặt chà, vật liệu O-ring và thiết kế buồng phốt của máy bơm.
| d1 | d3 | d6 | d7 | d8 | d11 | d12 | d24 | d5 | l1K | l3 | l5 | l6 | l7 | l8 | l9 | l10 | l11 | l12 | l13 | l14 | l15 | l16 | l18 | l19 | l28 | b | f | mx | u max. | t | R |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14* | 25 | 21 | 25 | 3 | 20.5 | 24.6 | 16 | 34 | 35 | 25 | 1.5 | 4 | 8.5 | 17.5 | 10 | 7.5 | 10 | 6.5 | 7.6 | 5.6 | 1.2 | 3.8 | – | – | 6.6 | 4 | 6 | M5 | 10 | 1.5 | 1.2 |
| 16* | 27 | 23 | 27 | 3 | 22 | 28 | 18 | 36 | 35 | 25 | 1.5 | 4 | 8.5 | 17.5 | 10 | 7.5 | 11.5 | 8.5 | 9 | 7.5 | 1.2 | 3.8 | – | – | 6.6 | 4 | 6 | M5 | 10 | 1.5 | 1.5 |
| 18* | 33 | 27 | 33 | 3 | 24 | 30 | 20 | 38 | 37.5 | 26 | 2 | 5 | 9 | 19.5 | 11.5 | 8.5 | 12.5 | 9 | 10 | 8 | 1.5 | 5 | 15 | 7 | 7.5 | 5 | 7 | M5 | 12 | 1.1 | 1.5 |
| 20* | 35 | 29 | 35 | 3 | 29.5 | 35 | 22 | 40 | 37.5 | 26 | 2 | 5 | 9 | 19.5 | 11.5 | 8.5 | 12.5 | 8.5 | 9.5 | 7.5 | 1.5 | 5 | 15 | 7 | 7.5 | 5 | 7 | M5 | 12 | 1.1 | 1.5 |
| 22* | 37 | 31 | 37 | 3 | 29.5 | 35 | 24 | 42 | 37.5 | 26 | 2 | 5 | 9 | 19.5 | 11.5 | 8.5 | 12.5 | 8.5 | 9.5 | 7.5 | 1.5 | 5 | 15 | 7 | 7.5 | 6 | 7 | M5 | 12 | 1.5 | 1.5 |
| 24* | 39 | 33 | 39 | 3 | 32 | 38 | 26 | 44 | 40 | 28.5 | 2 | 5 | 9 | 19.5 | 11.5 | 8.5 | 12.5 | 8.5 | 9.5 | 7.5 | 1.5 | 5 | 15 | 7 | 7.5 | 6 | 8 | M5 | 12 | 1.5 | 1.5 |
| 25* | 40 | 34 | 40 | 3 | 32 | 38 | 27 | 45 | 40 | 28.5 | 2 | 5 | 9 | 19.5 | 11.5 | 8.5 | 12.5 | 8.5 | 9.5 | 7.5 | 1.5 | 5 | 15 | 7 | 7.5 | 6 | 8 | M5 | 12 | 1.5 | 1.5 |
| 28* | 43 | 37 | 43 | 3 | 36 | 42 | 30 | 47 | 42.5 | 31 | 2 | 5 | 9 | 19.5 | 11.5 | 8.5 | 14 | 10 | 11 | 9 | 1.5 | 5 | 15 | 7 | 7.5 | 6 | 8 | M6 | 13 | 1.5 | 1.5 |
| 30* | 45 | 39 | 45 | 3 | 39.2 | 45 | 32 | 49 | 42.5 | 31 | 2 | 5 | 9 | 19.5 | 11.5 | 8.5 | 14 | 11.5 | 11 | 10.5 | 1.5 | 5 | 15 | 7 | 7.5 | 6 | 8 | M6 | 13 | 1.5 | 1.5 |
| 32* | 47 | 42 | 48 | 3 | 42.2 | 48 | 34 | 51 | 42.5 | 31 | 2 | 5 | 9 | 19.5 | 11.5 | 8.5 | 14 | 11.5 | 11 | 10.5 | 1.5 | 5 | 15 | 7 | 7.5 | 6 | 8 | M6 | 13 | 1.5 | 1.5 |
| 33* | 48 | 42 | 48 | 3 | 44.2 | 50 | 35 | 51 | 42.5 | 31 | 2 | 5 | 9 | 19.5 | 11.5 | 8.5 | 14.5 | 12 | 11.5 | 10.5 | 1.5 | 5 | 15 | 7 | 7.5 | 6 | 8 | M6 | 13 | 1.5 | 1.5 |
| 35* | 50 | 44 | 50 | 3 | 46.2 | 52 | 37 | 54 | 42.5 | 31 | 2 | 5 | 9 | 19.5 | 11.5 | 8.5 | 14.5 | 12 | 11.5 | 11 | 1.5 | 5 | 15 | 7 | 7.5 | 6 | 8 | M6 | 13 | 1.5 | 1.5 |
| 38* | 55 | 49 | 56 | 4 | 49.2 | 55 | 40 | 59 | 45 | 31 | 2 | 6 | 9 | 22 | 14 | 10 | 14.5 | 11.3 | 11.5 | 10.3 | 1.5 | 5 | 16 | 8 | 9 | 6 | 8 | M6 | 13 | 1.5 | 1.5 |
| 40* | 57 | 51 | 58 | 4 | 52.2 | 58 | 42 | 61 | 45 | 31 | 2 | 6 | 9 | 22 | 14 | 10 | 14.5 | 11.8 | 11.5 | 10.8 | 1.5 | 5 | 16 | 8 | 9 | 6 | 8 | M6 | 13 | 1.5 | 1.5 |
| 43* | 60 | 54 | 61 | 4 | 53.3 | 62 | 45 | 65 | 45 | 31 | 2 | 6 | 9 | 22 | 14 | 10 | 17 | 13.2 | 14.3 | 12 | 2 | 6 | 16 | 8 | 9 | 6 | 8 | M6 | 13 | 1.5 | 2.5 |
| 45* | 62 | 56 | 63 | 4 | 55.3 | 64 | 47 | 66 | 45 | 31 | 2 | 6 | 9 | 22 | 14 | 10 | 17 | 12.8 | 14.3 | 11.6 | 2 | 6 | 16 | 8 | 9 | 6 | 8 | M6 | 13 | 1.5 | 2.5 |
| 48* | 65 | 59 | 66 | 4 | 59.7 | 68.4 | 50 | 69 | 45 | 31 | 2 | 6 | 9 | 22 | 14 | 10 | 17 | 12.8 | 14.3 | 11.6 | 2 | 6 | 16 | 8 | 9 | 6 | 8 | M6 | 13 | 1.5 | 2.5 |
| 50* | 67 | 62 | 70 | 4 | 60.8 | 69.3 | 52 | 71 | 47.5 | 32.5 | 2.5 | 6 | 9 | 23 | 15 | 10.5 | 17 | 12.8 | 14.3 | 11.6 | 2 | 6 | 17 | 9.5 | 9.5 | 6 | 8 | M6 | 13 | 1.5 | 2.5 |
| 53* | 70 | 65 | 73 | 4 | 63.8 | 72.3 | 55 | 75 | 47.5 | 32.5 | 2.5 | 6 | 9 | 23 | 15 | 12 | 17 | 13.5 | 14.3 | 12.3 | 2 | 6 | 17 | 9.5 | 11 | 6 | 8 | M6 | 13 | 1.5 | 2.5 |
| 55* | 72 | 67 | 75 | 4 | 66.5 | 75.4 | 57 | 76 | 47.5 | 32.5 | 2.5 | 6 | 9 | 23 | 15 | 12 | 18 | 14.5 | 15.3 | 13.3 | 2 | 6 | 17 | 9.5 | 11 | 6 | 8 | M6 | 13 | 1.5 | 2.5 |
| 58* | 79 | 70 | 78 | 4 | 69.5 | 78.4 | 60 | 83 | 52.5 | 37.5 | 2.5 | 6 | 9 | 23 | 15 | 12 | 18 | 14.5 | 15.3 | 13.3 | 2 | 6 | 18 | 10.5 | 11 | 8 | 9 | M8 | 13 | 1.9 | 2.5 |
| 60* | 81 | 72 | 80 | 4 | 71.5 | 80.4 | 62 | 85 | 52.5 | 37.5 | 2.5 | 6 | 9 | 23 | 15 | 12 | 18 | 14.5 | 15.3 | 13.3 | 2 | 6 | 18 | 10.5 | 11 | 8 | 9 | M8 | 13 | 1.9 | 2.5 |
| 63* | 84 | 75 | 83 | 4 | 74.5 | 83.4 | 65 | 88 | 52.5 | 37.5 | 2.5 | 6 | 9 | 23 | 15 | 12 | 18 | 14.9 | 16 | 13.7 | 2 | 6 | 18 | 10.5 | 11.3 | 8 | 9 | M8 | 13 | 1.9 | 2.5 |
| 65* | 86 | 77 | 85 | 4 | 76.5 | 85.4 | 67 | 95 | 52.5 | 37.5 | 2.5 | 6 | 9 | 23 | 15 | 12 | 18 | 14.2 | 15.3 | 13 | 2 | 6 | 18 | 10.5 | 11.3 | 8 | 9 | M8 | 13 | 1.9 | 2.5 |
| 68* | 89 | 81 | 90 | 4 | 82.7 | 91.5 | 70 | 93 | 52.5 | 34.5 | 2.5 | 7 | 9 | 26 | 18 | 12.5 | 19 | 14.9 | 16 | 13.7 | 2 | 6 | 18.5 | 11 | 11.3 | 8 | 9 | M8 | 13 | 1.9 | 2.5 |
| 70* | 91 | 83 | 92 | 4 | 83 | 92 | 72 | 95 | 60 | 42 | 2.5 | 7 | 9 | 26 | 18 | 12.5 | 18 | 14.2 | 15.3 | 13 | 2 | 6 | 19 | 11.5 | 11.3 | 8 | 9 | M8 | 16 | 1.9 | 2.5 |
| 75* | 99 | 88 | 97 | 4 | 90.2 | 99 | 77 | 105 | 60 | 42 | 2.5 | 7 | 9 | 26 | 18 | 12.5 | 19 | 15.2 | 15.3 | 14 | 2 | 6 | 19 | 11.5 | 11.3 | 8 | 10 | M8 | 16 | 1.9 | 2.5 |
| 80* | 104 | 95 | 105 | 4 | 95.2 | 104 | 82 | 109 | 60 | 41.8 | 3 | 7 | 9 | 26.2 | 18.2 | 13 | 19 | 16.2 | 16.3 | 15 | 2 | 6 | 20.5 | 13 | 14 | 10 | 10 | M8 | 20 | 2.3 | 2.5 |
| 85* | 109 | 100 | 110 | 4 | 100.2 | 109 | 87 | 114 | 60 | 41.8 | 3 | 7 | 9 | 26.2 | 18.2 | 15 | 19 | 16 | 16.3 | 14.8 | 2 | 6 | 19 | 11.5 | 14 | 8 | 10 | M8 | 16 | 1.9 | 2.5 |
| 90* | 114 | 105 | 115 | 4 | 105.2 | 114 | 92 | 119 | 65 | 46.8 | 3 | 7 | 9 | 26.2 | 18.2 | 15 | 19 | 16 | 16.3 | 14.8 | 2 | 6 | 20.5 | 13 | 14 | 10 | 10 | M8 | 20 | 2.3 | 2.5 |
| 95* | 119 | 110 | 120 | 4 | 111.6 | 120.3 | 97 | 124 | 65 | 47.0 | 3 | 7 | 9 | 25.2 | 17.2 | 15 | 20 | 17 | 17.3 | 15.8 | 2 | 6 | 20.5 | 13 | 14 | 10 | 10 | M8 | 20 | 2.3 | 2.5 |
| 100* | 124 | 115 | 125 | 4 | 114.5 | 123.3 | 102 | 129 | 65 | 47.8 | 3 | 7 | 9 | 25.2 | 17.2 | 15 | 20 | 17 | 17.3 | 15.8 | 2 | 6 | 20.5 | 13 | 14 | 10 | 10 | M8 | 20 | 2.3 | 2.5 |
Đơn vị: mm. Dấu * thể hiện kích thước theo EN 12756. Với d1 lớn hơn 100 mm, cần kiểm tra theo biến thể M74F hoặc M74S2 và bản vẽ lắp đặt thực tế.
5. Vật liệu phốt cơ khí M7N
Phốt M7N có thể cấu hình nhiều tổ hợp vật liệu khác nhau để phù hợp với môi chất, nhiệt độ, áp suất và mức độ mài mòn. Việc chọn đúng vật liệu mặt chà, O-ring và kim loại giúp tăng tuổi thọ phốt, hạn chế rò rỉ và giảm nguy cơ cháy mặt chà khi vận hành.
| Nhóm vật liệu | Lựa chọn thường gặp | Gợi ý sử dụng |
|---|---|---|
| Seal face / Mặt chà quay | Special cast CrMo steel (S), Silicon carbide (Q1, Q2), Aluminium oxide (V) | Chọn theo độ mài mòn, độ sạch của môi chất và yêu cầu chịu hóa chất. |
| Seat G9 | Carbon graphite antimony impregnated (A), Carbon graphite resin impregnated (B), Silicon carbide (Q1, Q2) | Carbon phù hợp môi chất trung tính; Silicon carbide phù hợp môi trường mài mòn hoặc yêu cầu tuổi thọ cao. |
| Seat G4, G6 | Silicon carbide (Q1, Q2) | Phù hợp ứng dụng có yêu cầu chống mài mòn và độ bền mặt chà cao. |
| Seat G13 | Carbon graphite antimony impregnated (A), Carbon graphite resin impregnated (B) | Dùng khi thiết kế buồng phốt yêu cầu dạng seat G13. |
| Secondary seals | EPDM (E), NBR (P), FKM (V), FFKM (K) | Chọn theo môi chất: NBR cho dầu/nước thông dụng, EPDM cho nước nóng, FKM cho dầu nóng/hóa chất nhẹ, FFKM cho hóa chất khắt khe. |
| Springs | CrNiMo steel (G) | Thép không gỉ hợp kim dùng cho cụm lò xo. |
| Metal parts | CrNiMo steel (G), Duplex (G1) | Chọn theo yêu cầu chống ăn mòn và môi trường vận hành thực tế. |
6. Quy ước mã vật liệu và cách đặt hàng M7N
Khi đặt phốt cơ khí M7N, nên ghi rõ mã phốt, đường kính trục và mã vật liệu theo từng vị trí. Cách ghi này giúp tránh nhầm lẫn giữa Carbon, Silicon carbide, EPDM, NBR, FKM, FFKM và vật liệu kim loại.
M7N - d1 - [1][2][3][4][5]
Trong đó: d1 là đường kính trục; [1] là mặt chà quay; [2] là seat tĩnh; [3] là O-ring/gioăng phụ; [4] là lò xo; [5] là chi tiết kim loại khác.
Trong đó: d1 là đường kính trục; [1] là mặt chà quay; [2] là seat tĩnh; [3] là O-ring/gioăng phụ; [4] là lò xo; [5] là chi tiết kim loại khác.
| Mã đặt hàng mẫu | Đường kính trục | Mặt chà quay | Seat tĩnh | Gioăng phụ | Lò xo | Kim loại | Diễn giải |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| M7N-25-Q1Q1VGG | 25 mm | Q1 | Q1 | V | G | G | M7N size 25, mặt chà SiC/SiC, gioăng phụ FKM, lò xo và kim loại CrNiMo steel. |
| M7N-35-BQ1PGG | 35 mm | B | Q1 | P | G | G | M7N size 35, Carbon resin / Silicon carbide, gioăng phụ NBR, kim loại CrNiMo steel. |
| M7N-48-Q1Q1VGG | 48 mm | Q1 | Q1 | V | G | G | M7N size 48, mặt chà Silicon carbide / Silicon carbide, gioăng FKM, dùng cho môi trường cần độ bền cao. |
| M7N-65-Q1Q1EGG | 65 mm | Q1 | Q1 | E | G | G | M7N size 65, SiC/SiC, gioăng EPDM, phù hợp ứng dụng nước/nước nóng tùy điều kiện. |
| M7N-80-Q1Q1KGG | 80 mm | Q1 | Q1 | K | G | G | M7N size 80, SiC/SiC, gioăng FFKM, dùng cho môi trường hóa chất khắt khe hơn. |
Lưu ý khi ghi mã: Với mã vật liệu có 2 ký tự như Q1, Q2, G1, nên ghi rõ từng vị trí bằng dấu gạch chéo nếu cần tránh nhầm lẫn. Ví dụ: M7N-25-Q1/Q1/V/G/G.
7. Đặc điểm nổi bật của phốt cơ khí M7N
- Dùng cho trục trơn, phù hợp nhiều dòng bơm công nghiệp.
- Single seal, thiết kế không cân bằng, kết cấu bền và dễ bảo trì.
- Không phụ thuộc chiều quay, thuận tiện khi lắp đặt cho nhiều loại bơm.
- Sử dụng super-sinus spring hoặc nhiều lò xo quay để truyền lực ổn định.
- Có biến thể dùng pumping screw cho môi chất có độ nhớt cao.
- Có biến thể M78N dùng secondary seal PTFE cho môi trường hóa chất cao hơn.
- Mặt chà có thể thay đổi vật liệu theo môi chất và điều kiện vận hành.
8. Các seat thay thế cho phốt cơ khí M7N
M7N có thể dùng nhiều kiểu seat khác nhau tùy thiết kế buồng phốt và yêu cầu lắp đặt. Khi thay thế, cần kiểm tra đúng kiểu seat trên mẫu cũ hoặc bản vẽ bơm để tránh sai chiều dài lắp đặt.
| Seat | Tiêu chuẩn / đặc điểm | Ghi chú khi lựa chọn |
|---|---|---|
| G9 | EN 12756 | Kiểu seat thường gặp cho M7N, cần kiểm tra đúng đường kính và O-ring đi kèm. |
| G6 | EN 12756 | Dùng khi bơm yêu cầu seat G6 theo thiết kế buồng phốt. |
| G4 | Seat thay thế | Cần kiểm tra góc, chiều cao và đường kính lắp trước khi thay thế. |
| G13 | Seat thay thế | Thường dùng cho cấu hình cần mặt seat và rãnh lắp riêng. |
| G16 | EN 12756 | Kiểu seat có chiều dài l1K ngắn hơn so với cấu hình tiêu chuẩn, cần đối chiếu kỹ trước khi đặt. |
9. Các biến thể liên quan của M7N
Ngoài M7N tiêu chuẩn, dòng này còn có nhiều biến thể để đáp ứng các điều kiện vận hành khác nhau như trục lớn, môi chất độ nhớt cao, yêu cầu lò xo nhiều vòng hoặc khả năng chịu hóa chất tốt hơn.
| Biến thể | Đặc điểm | Ứng dụng / lưu ý |
|---|---|---|
| M74 | Tương tự M7N nhưng dùng multiple springs. | Ưu tiên cho d1 > 100 mm hoặc khi cần cấu hình nhiều lò xo. |
| M7F | Tương tự M7N nhưng có pumping screw. | Dùng cho môi chất có độ nhớt cao, phụ thuộc chiều quay. |
| M74F | Dải trục 14–200 mm, multiple springs và pumping screw. | Dùng cho môi chất độ nhớt cao, cần xác định chiều quay khi đặt hàng. |
| M7S2 | Tương tự M7N nhưng dùng drive key. | Không dùng item set screw 1.6, phù hợp cấu hình truyền động riêng. |
| M74S2 | Dải trục 28–200 mm, multiple springs và drive key. | Dùng cho trục lớn, cần truyền mô-men bằng then/drive key. |
| M78N | Thiết kế có secondary sealing element bằng PTFE. | Dùng cho môi trường hóa chất cao hơn, nhiệt độ tối đa có thể đến 180°C tùy cấu hình. |
10. Ứng dụng của phốt cơ khí M7N
Phốt cơ khí M7N được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp nhờ khả năng chịu áp, chịu nhiệt, dải vật liệu phong phú và độ linh hoạt cao khi chọn cấu hình mặt chà. Đây là dòng phốt phù hợp cho cả bơm tiêu chuẩn và bơm có điều kiện vận hành phức tạp hơn.
- Ngành hóa chất và quy trình công nghiệp.
- Ngành giấy, bột giấy và xử lý nước.
- Bơm nước sạch, nước thải và nước tuần hoàn.
- Bơm dầu bôi trơn, bơm dầu nhẹ và môi chất có độ nhớt cao.
- Bơm trục vít đứng, bơm bánh răng và bơm cấp liệu.
- Bơm tiêu chuẩn, bơm công nghiệp và bơm tuần hoàn.
- Ứng dụng có môi chất độ nhớt cao trong khoảng 500 đến 15.000 mm²/s theo cấu hình phù hợp.
11. Hướng dẫn chọn phốt cơ khí M7N đúng kỹ thuật
Để chọn đúng phốt cơ khí M7N, cần xác định chính xác đường kính trục d1, kiểu seat, chiều dài lắp đặt, vật liệu mặt chà, vật liệu O-ring, môi chất, nhiệt độ, áp suất, tốc độ quay và điều kiện vận hành của máy bơm. Không nên chọn phốt chỉ theo hình ảnh bên ngoài vì M7N, M74, M7F, M74F và M7S2 có thể tương tự nhau nhưng khác cấu trúc truyền động hoặc chiều dài lắp.
Với môi chất có độ nhớt cao, nên kiểm tra có cần dùng biến thể M7F hoặc M74F với pumping screw hay không. Với môi trường hóa chất mạnh, cần cân nhắc vật liệu gioăng phụ như FKM, FFKM hoặc cấu hình M78N có secondary seal PTFE.
Lưu ý kỹ thuật: Khi lắp M7N, cần vệ sinh sạch trục và buồng phốt, kiểm tra đúng chiều lắp seat, tránh chạm tay bẩn vào mặt chà, siết set screw đều lực và không chạy khô nếu môi chất chưa vào buồng bơm.
12. Sản phẩm liên quan cùng nhóm Pusher Seal
Để khách hàng dễ so sánh và chọn đúng dòng phốt cơ khí, Sealtech Vietnam khuyến nghị xem thêm các sản phẩm cùng nhóm dưới đây:
| Sản phẩm / Danh mục | Liên kết | Gợi ý sử dụng |
|---|---|---|
| Mechanical Seal | Danh mục phốt cơ khí | Xem tổng hợp các dòng phốt cơ khí cho bơm, máy nén, thiết bị quay và ứng dụng công nghiệp. |
| Phốt cơ khí M2N | Phốt cơ khí M2N | Dòng pusher seal liên quan, phù hợp khi cần đối chiếu theo mẫu cũ hoặc thiết kế bơm. |
| Phốt cơ khí M3N | Phốt cơ khí M3N | Dòng mechanical seal pusher seal cùng nhóm, cần so sánh kích thước và vật liệu khi thay thế. |
| Phốt cơ khí M74-D | Phốt cơ khí M74-D | Tham khảo khi cần dòng pusher seal nhiều lò xo hoặc cấu hình liên quan M74. |
| Phốt cơ khí H7N | Phốt cơ khí H7N | Dòng pusher seal phổ biến cho máy bơm công nghiệp, phù hợp để so sánh với M7N. |
| Mechanical Seal Faces | Mặt chà phốt cơ khí | Tham khảo mặt chà carbon, ceramic, silicon carbide, tungsten carbide cho các cụm phớt cơ khí. |
13. Khi nào nên dùng phốt cơ khí M7N?
Nên sử dụng phốt cơ khí M7N khi máy bơm dùng trục trơn, cần single seal dạng pusher, không phụ thuộc chiều quay và làm việc trong điều kiện áp suất, nhiệt độ, tốc độ phù hợp. M7N là lựa chọn tốt cho bơm hóa chất, bơm nước, bơm nước thải, bơm dầu, bơm tuần hoàn và các hệ thống có yêu cầu làm kín ổn định.
Với môi trường có hạt mài mòn nhiều, nhiệt độ cao, hóa chất mạnh, độ nhớt cao hoặc yêu cầu chống ăn mòn đặc biệt, cần kiểm tra vật liệu mặt chà, vật liệu gioăng phụ và có thể chọn biến thể M7F, M74F, M74S2 hoặc M78N theo điều kiện vận hành thực tế.
14. Sealtech Vietnam cung cấp phốt cơ khí M7N
Sealtech Vietnam cung cấp phốt cơ khí M7N, phớt bơm, mechanical seal pusher seal cho máy bơm và các loại phốt theo mẫu hoặc bản vẽ. Ngoài M7N, Sealtech Vietnam còn hỗ trợ nhiều dòng phốt cơ khí khác như M2N, M3N, M74-D, H7N, HJ92N, H12N, MG1, EA560, ED560, cartridge seal, metal bellows seal và split seal theo yêu cầu kỹ thuật.
Với kinh nghiệm trong lĩnh vực vật liệu làm kín, Sealtech Vietnam hỗ trợ khách hàng chọn đúng phốt theo mẫu cũ, kích thước trục, kiểu seat, môi chất, nhiệt độ, áp suất và model máy bơm. Việc chọn đúng phốt giúp giảm rò rỉ, hạn chế cháy phốt, bảo vệ trục bơm và giảm thời gian dừng máy.
15. Câu hỏi thường gặp về phốt cơ khí M7N
Phốt cơ khí M7N dùng cho thiết bị nào?
M7N dùng chủ yếu cho máy bơm công nghiệp như bơm hóa chất, bơm nước, nước thải, bơm dầu, bơm tuần hoàn, bơm trục vít, bơm bánh răng và một số ứng dụng có môi chất độ nhớt cao.
M7N có phụ thuộc chiều quay không?
M7N tiêu chuẩn không phụ thuộc chiều quay. Tuy nhiên, các biến thể có pumping screw như M7F hoặc M74F có thể phụ thuộc chiều quay, cần xác nhận khi đặt hàng.
Phốt M7N chịu áp suất bao nhiêu?
Theo thông số tham khảo, M7N có áp suất làm việc p1 đến 25 bar trong điều kiện phù hợp. Khi sử dụng thực tế cần kiểm tra thêm môi chất, nhiệt độ, tốc độ và vật liệu.
Mã đặt hàng M7N nên ghi như thế nào?
Có thể ghi theo cấu trúc M7N - đường kính trục - mã vật liệu 5 vị trí. Ví dụ: M7N-48-Q1Q1VGG hoặc viết rõ hơn là M7N-48-Q1/Q1/V/G/G.
Cần cung cấp thông tin gì khi mua phốt cơ khí M7N?
Nên cung cấp mẫu cũ, hình ảnh, đường kính trục, đường kính seat, chiều dài lắp đặt, vật liệu, môi chất bơm, nhiệt độ, áp suất, tốc độ quay và model máy bơm nếu có.
16. Kết luận
Phốt cơ khí M7N là dòng mechanical seal pusher seal phổ biến cho máy bơm công nghiệp, có ưu điểm dùng cho trục trơn, single seal, không phụ thuộc chiều quay, chịu áp tốt và có nhiều biến thể cho các điều kiện vận hành khác nhau. Khi chọn phốt, cần đối chiếu đúng kích thước trục, kiểu seat, vật liệu mặt chà, vật liệu O-ring và môi chất để đạt độ kín và tuổi thọ tốt nhất.
Nếu cần thay thế phốt cơ khí M7N hoặc cần tư vấn chọn mechanical seal theo mẫu cũ, khách hàng có thể liên hệ Sealtech Vietnam để được hỗ trợ kỹ thuật và báo giá phù hợp.
Thông tin liên hệ Sealtech Vietnam
Công ty: CÔNG TY TNHH VẬT LIỆU LÀM KÍN SEALTECH VIỆT NAM
Hotline/Zalo: 0946 265 720
Email: info@sealtech.com.vn
Website: https://sealtech.vn/






