Nhà sản xuất

Phốt cơ khí H7N

Mã sản phẩm: Mechanical seal H7N
Phí vận chuyển:
Liên hệ báo giá
Mô tả ngắn

Sealtech Vietnam chuyên cung cấp các loại phốt cơ khí Mechanical seals: John Crane, Eagle Burgmann, Roten, FlowServe, US seal, Vulcan seal, AES seal…và các loại phốt bơm, phốt máy nén theo bản vẽ của

Phốt Cơ Khí H7N – Mechanical Seal Pusher Seal Cho Máy Bơm Công Nghiệp

Phốt cơ khí H7N là dòng mechanical seal dạng pusher seal, chuyên dùng để làm kín trục máy bơm trong các hệ thống công nghiệp có điều kiện vận hành tương đối cao. Dòng H7N được thiết kế cho trục bậc, dạng single seal, kết cấu cân bằng, dùng lò xo super-sinus hoặc nhiều lò xo quay và không phụ thuộc chiều quay.

H7N được sử dụng rộng rãi trong ngành dầu khí, lọc hóa dầu, hóa chất, điện, giấy, thực phẩm, nước nóng, hydrocarbon nhẹ, bơm nồi hơi và các hệ thống bơm quy trình. Với thiết kế cân bằng, dải áp suất làm việc cao hơn nhiều dòng pusher seal thông dụng, H7N phù hợp cho những ứng dụng cần độ ổn định, khả năng làm kín tốt và lựa chọn vật liệu linh hoạt.

Mô tả ngắn: Phốt cơ khí H7N là mechanical seal pusher seal cân bằng cho máy bơm công nghiệp, dùng cho trục 14–100 mm, áp suất đến 80 bar, phù hợp dầu khí, hóa chất, nước nóng, bơm nồi hơi và bơm quy trình.

1. Phốt cơ khí H7N là gì?

H7N mechanical seal là phốt cơ khí dùng cho máy bơm, thuộc nhóm pusher seal cân bằng. Khi máy bơm hoạt động, mặt chà quay và mặt chà tĩnh ép vào nhau để tạo vùng làm kín tại trục, hạn chế rò rỉ môi chất ra ngoài buồng bơm.

So với các dòng phốt cơ khí không cân bằng, H7N có khả năng làm việc trong điều kiện áp suất cao hơn, phù hợp cho nhiều bơm công nghiệp nặng. Dòng này dùng cho trục bậc, có thể thay đổi vật liệu mặt chà, O-ring, lò xo và chi tiết kim loại để phù hợp từng môi chất cụ thể.

2. Cấu tạo cơ bản của phốt cơ khí H7N

Item Bộ phận Chức năng
1.1 Seal face / Mặt chà quay Tạo bề mặt làm kín chính, quay theo trục bơm.
1.2 Drive collar Truyền chuyển động quay cho cụm phốt.
1.3 Thrust ring Truyền lực ép và giữ ổn định cụm mặt chà.
1.4 O-ring Làm kín phụ giữa các chi tiết trong cụm phốt.
1.5 Spring / Lò xo Duy trì lực ép ổn định giữa mặt chà quay và seat tĩnh.
1.6 Set screw Cố định cụm phốt trên trục, hỗ trợ truyền mô-men xoắn.
2 Seat G9 / Mặt chà tĩnh Cố định trong buồng phốt, tiếp xúc với mặt chà quay.
3 O-ring Làm kín phụ tại vị trí seat hoặc rãnh lắp.

3. Thông số kỹ thuật phốt cơ khí H7N

Hạng mục Thông tin kỹ thuật
Tên sản phẩm Phốt cơ khí H7N / Mechanical seal H7N
Nhóm sản phẩm Mechanical seals for pumps / Pusher seals
Kiểu seal Single seal, balanced, pusher seal
Kiểu trục Dùng cho trục bậc / stepped shafts
Chiều quay Không phụ thuộc chiều quay
Đường kính trục d1 14 – 100 mm; biến thể H75 có thể đến 200 mm
Áp suất làm việc p1 = 80 bar cho d1 14–100 mm; p1 = 25 bar cho d1 100–200 mm; p1 = 16 bar cho p x 220 mm
Nhiệt độ làm việc -50°C đến +220°C, tùy vật liệu O-ring, mặt chà và môi chất
Vận tốc trượt vg = 20 m/s
Dịch chuyển dọc trục d1 đến 22 mm: ±1.0 mm; d1 24–58 mm: ±1.5 mm; d1 từ 60 mm: ±2.0 mm
Seat alternatives G9, G16, G115 cooled seat
Ứng dụng phù hợp Dầu khí, lọc hóa dầu, hóa chất, điện, giấy, thực phẩm, nước nóng, hydrocarbon nhẹ, bơm nồi hơi và bơm quy trình

4. Bảng kích thước phốt cơ khí H7N hệ mét

Bảng dưới đây thể hiện các kích thước lắp đặt chính của phốt cơ khí H7N theo đường kính trục d1. Khi chọn phốt thực tế, cần đối chiếu thêm mẫu cũ, kiểu seat, chiều dài lắp đặt, vật liệu mặt chà, vật liệu O-ring và thiết kế buồng phốt của máy bơm.

d1 d2 d3 d6 d7 d8 d24 d21 d22 ds l1K l1N l2 l3 l5 l6 l7 l8 l9 l39 l40 a b e f h1 h2 k mx u max. t
14* 18 33 21 25 3 20 38 42.5 18 32.5 1.5 4 8.5 17.5 10 5 6 M5 9 1.1
16* 20 35 23 27 3 22 40 42.5 18 32.5 1.5 4 8.5 17.5 10 5 6 M5 9 1.1
18* 22 37 27 33 3 24 42 45 55 20 33.5 2 5 9 19.5 11.5 6 7 M5 9 1.5
20* 24 39 29 35 3 26 44 45 60 20 33.5 2 5 9 19.5 11.5 6 5.5 M5 9 1.5
22* 26 41 31 37 3 28 45 45 60 20 33.5 2 5 9 19.5 11.5 6 8 M5 9 1.5
24* 28 43 33 39 3 30 47 47.5 60 20 36 2 5 9 19.5 11.5 6 5.5 M6 9 1.5
25* 30 45 34 40 3 32 49 47.5 60 20 36 2 5 9 19.5 11.5 6 5.5 M6 9 1.5
28* 33 48 37 43 3 35 44.65 50.57 51 50 65 20 38.5 2 5 9 19.5 11.5 24 8.5 24 6 8 8 6.6 22.6 9 M6 12 1.5
30* 35 50 39 45 3 37 47.83 53.75 54 50 65 20 38.5 2 5 9 19.5 11.5 24.5 9 24 6 8 8 6.6 22.6 9 M6 12 1.5
32* 38 55 42 48 3 40 47.83 53.75 59 50 65 20 38.5 2 5 9 19.5 11.5 24.5 9 24 6 8 8 6.6 22.6 9 M6 12 1.5
35* 40 57 44 50 3 42 51 56.92 61 50 65 20 38.5 2 5 9 19.5 11.5 24.5 9 24 6 8 8 6.6 22.6 9 M6 12 1.5
38* 43 60 49 56 4 45 54.18 60.1 65 52.5 75 23 38.5 2 6 9 22 14 26 11 24 6 8 8 6.6 22.6 9 M6 12 1.5
40* 45 62 51 58 4 47 60.53 66.45 66 52.5 75 23 38.5 2 6 9 22 14 26 11 24 6 8 8 6.6 22.6 9 M6 12 1.5
43* 48 65 54 61 4 50 63.7 69.62 69 52.5 75 23 38.5 2 6 9 22 14 26 11 24 6 8 8 6.6 22.6 9 M6 12 1.5
45* 50 67 56 63 4 52 63.7 69.62 71 52.5 75 23 38.5 2 6 9 22 14 26 11 24 6 8 8 6.6 22.6 9 M6 12 1.5
48* 53 70 59 66 4 55 66.88 72.8 75 52.5 75 23 38.5 2 6 9 23 15 28.5 12.5 24 6 8 8 6.6 22.6 9 M8 12 1.9
50* 55 72 62 70 4 57 70.05 75.97 76 57.5 85 25 42.5 2.5 6 9 23 15 26.5 12.5 24 6 8 9 6.6 22.6 11 M6 12 1.5
53* 58 79 65 73 4 60 76.4 82.32 83 57.5 85 25 42.5 2.5 6 9 23 15 26.5 12.5 24 8 8 9 6.6 22.6 9 M8 12 1.9
55* 60 81 67 75 4 62 76.4 82.32 85 57.5 85 25 42.5 2.5 6 9 23 15 28.5 12.5 26 8 8 9 6.6 24.6 11 M8 12 1.9
60* 65 86 72 80 4 67 82.75 88.67 95 62.5 95 25 47.5 2.5 6 9 23 15 28.5 12.5 26 8 8 9 6.6 24.6 11 M8 15 1.9
65* 70 91 77 85 4 72 85.93 91.85 95 62.5 95 25 47.5 2.5 6 9 23 15 28.5 12.5 26 8 8 9 6.6 24.6 11 M8 15 1.9
70* 75 99 83 92 4 77 89.1 95.02 105 70 95 28 52 2.5 7 9 26 18 30.5 14.5 26 8 10 9 6.6 24.6 11 M8 15 1.9
75* 80 104 88 97 4 82 98.63 104.55 109 70 105 28 52 2.5 7 9 26 18 30.5 14.5 26 8 10 9 6.6 24.6 11 M8 15 1.9
80* 85 109 95 105 4 87 101.8 107.72 114 70 105 28 51.8 3 7 9 26.2 18.2 30.2 14 26 8 8 10 6.6 24.6 11 M8 15 1.9
85* 90 114 100 110 4 92 108.15 114.07 119 75 105 28 56.8 3 7 9 25.2 17.2 29.2 14 26 10 8 10 6.6 24.6 11 M8 18 2.3
90* 95 119 105 115 4 97 114.5 120.42 124 75 105 28 56.8 3 7 9 26.2 18.2 30.2 14 26 10 8 10 6.6 24.6 11 M8 18 2.3
95* 100 124 110 120 4 102 117.68 123.6 129 75 105 28 57.8 3 7 9 25.2 17.2 29.2 14 26 10 8 10 6.6 24.6 11 M8 18 2.3
100* 105 129 115 125 4 107 124.03 129.95 134 75 105 28 57.8 3 7 9 25.2 17.2 29.2 14 26 10 8 10 6.6 24.6 11 M8 18 2.3
110* 115 148 122.2 134.3 5 118 128.98 134.9 153 73 32 53 2 10 30 20 29.2 15.2 26 10 8.5 10 6.6 24.6 11 M8 18 2.3
120* 130 163 138.2 150.3 5 133 145.3 151.2 168 73 32 53 2 10 30 20 32.5 14.5 30 10 9.5 10 6.6 28.6 13 M8 18 2.3
130* 140 173 146.2 158.3 5 143 155.3 161.2 178 73 32 53 2 10 30 20 32.5 14.5 30 10 9.5 10 6.6 28.6 13 M8 18 2.3
140* 150 183 156.2 168.3 5 153 165.3 171.2 188 73 32 53 2 10 30 20 32.5 14.5 30 10 10 12 7.1 30.1 14 M8 22 2.1
150* 160 196 168.2 180.3 5 163 177.3 183.2 201 85 36 63 2 10 32 22 34.5 16.5 32 12 10 12 7.1 30.1 14 M8 22 2.1
160* 170 206 178.2 190.3 5 173 187.3 193.2 211 87 38 63 2 12 34 24 34.5 16.5 32 12 10 12 7.1 30.1 14 M8 22 2.1
180* 190 226 207.5 219.3 5 193 207.3 213.2 231 91 42 63 2 12 38 28 37 16.5 34.5 12 10 12 7.1 32.1 16 M8 22 2.1
200* 210 250 227.5 239.3 5 213 230.3 236.2 255 94 43 66 2 12 38 28 37 17.5 34.5 12 10 14 7.1 32.1 16 M10 22 2.1

Đơn vị: mm. Dấu “–” nghĩa là kích thước không áp dụng hoặc không có trong cấu hình seat tương ứng. Dấu * thể hiện kích thước theo EN 12756.

5. Vật liệu phốt cơ khí H7N

H7N có thể cấu hình nhiều tổ hợp vật liệu khác nhau để phù hợp với môi chất, nhiệt độ, áp suất và yêu cầu tuổi thọ. Việc chọn đúng vật liệu mặt chà, seat và O-ring giúp giảm rò rỉ, hạn chế cháy mặt chà và tăng độ ổn định khi vận hành ở áp suất cao.

Nhóm vật liệu Lựa chọn thường gặp Gợi ý sử dụng
Seal face / Mặt chà quay Silicon carbide (Q1, Q2), Carbon graphite antimony impregnated (A), Aluminium oxide (V), Special cast CrMo steel (S) Chọn theo môi chất, áp suất, độ mài mòn và yêu cầu chịu nhiệt.
Seat G9 Carbon graphite antimony impregnated (A), Carbon graphite resin impregnated (B), Silicon carbide (Q1, Q2) Carbon dùng cho môi chất trung tính; SiC dùng cho môi trường mài mòn hoặc yêu cầu tuổi thọ cao hơn.
Secondary seals EPDM (E), NBR (P), FKM (V), FFKM (K) NBR cho nước/dầu nhẹ; EPDM cho nước nóng; FKM cho dầu nóng/hóa chất nhẹ; FFKM cho hóa chất khắt khe.
Spring CrNiMo steel (G) Thép không gỉ hợp kim dùng cho cụm lò xo.
Metal parts CrNiMo steel (G), Duplex (G1) Chọn theo yêu cầu chống ăn mòn và điều kiện vận hành thực tế.

6. Quy ước mã vật liệu và cách đặt hàng H7N

Khi đặt phốt cơ khí H7N, nên ghi rõ mã phốt, đường kính trục, kiểu seat và vật liệu theo từng vị trí. Cách ghi này giúp tránh nhầm lẫn giữa vật liệu mặt chà, seat, O-ring, lò xo và chi tiết kim loại.

H7N - d1 - [1][2][3][4][5]
Trong đó: d1 là đường kính trục; [1] là mặt chà quay; [2] là seat tĩnh; [3] là O-ring/gioăng phụ; [4] là lò xo; [5] là chi tiết kim loại khác.
Mã đặt hàng mẫu Đường kính trục Mặt chà Seat Gioăng phụ Diễn giải
H7N-35-Q1Q1VGG 35 mm Q1 Q1 FKM H7N size 35, mặt chà Silicon carbide / Silicon carbide, O-ring FKM, lò xo và kim loại CrNiMo steel.
H7N-50-Q1Q1VGG 50 mm Q1 Q1 FKM H7N size 50, cấu hình SiC/SiC, phù hợp môi trường cần độ bền mặt chà cao.
H7N-65-Q1Q1EGG 65 mm Q1 Q1 EPDM H7N size 65, SiC/SiC, O-ring EPDM, dùng cho nước nóng hoặc môi chất tương thích EPDM.
H7N-90-Q1Q1KGG 90 mm Q1 Q1 FFKM H7N size 90, SiC/SiC, O-ring FFKM, dùng cho môi trường hóa chất khắt khe hơn tùy điều kiện thực tế.
Lưu ý khi ghi mã: Với mã vật liệu có 2 ký tự như Q1, Q2, G1, nên ghi rõ từng vị trí bằng dấu gạch chéo nếu cần tránh nhầm lẫn. Ví dụ: H7N-50-Q1/Q1/V/G/G.

7. Đặc điểm nổi bật của phốt cơ khí H7N

  • Dùng cho trục bậc, phù hợp nhiều dòng bơm công nghiệp.
  • Single seal, thiết kế cân bằng, phù hợp áp suất làm việc cao hơn phốt không cân bằng.
  • Không phụ thuộc chiều quay, thuận tiện khi lắp cho nhiều loại máy bơm.
  • Dùng super-sinus spring hoặc nhiều lò xo quay để truyền lực ổn định.
  • Có lựa chọn vật liệu rộng cho mặt chà, seat, O-ring và chi tiết kim loại.
  • Có khả năng tự làm sạch và truyền mô-men xoắn linh hoạt.
  • Có thể dùng chiều dài lắp đặt ngắn với seat G16.
  • Có biến thể cooled seat G115 cho ứng dụng nước nóng.

8. Seat thay thế và truyền mô-men xoắn

H7N có thể sử dụng nhiều kiểu seat khác nhau tùy thiết kế buồng phốt. Khi thay thế, cần kiểm tra đúng kiểu seat, chiều dài lắp đặt và cấu hình truyền động để tránh sai kích thước hoặc sai vị trí làm kín.

Hạng mục Đặc điểm Ghi chú khi lựa chọn
Seat G9 EN 12756 Kiểu seat phổ biến cho H7N, cần kiểm tra đường kính và O-ring đi kèm.
Seat G16 EN 12756, nhưng l1K và l2 ngắn hơn cấu hình tiêu chuẩn Phù hợp khi buồng phốt yêu cầu chiều dài lắp đặt ngắn.
Seat G115 Cooled seat Dùng cho ứng dụng nước nóng hoặc hệ thống cần làm mát seat.
4 set screws Truyền mô-men bằng 4 vít chặn Áp dụng cho d1 lớn hơn 100 mm trong một số cấu hình.
Drive key Truyền mô-men bằng then Dùng cho biến thể H7S2 / H75S2 hoặc cấu hình yêu cầu truyền động bằng then.

9. Các biến thể liên quan của H7N

Ngoài H7N tiêu chuẩn, dòng này còn có các biến thể như H75, H76, H7F và H75F. Mỗi biến thể có cấu hình lò xo, pumping screw hoặc khả năng bù dịch chuyển dọc trục khác nhau.

Biến thể Đặc điểm Ứng dụng / lưu ý
H75 Dải trục 28–200 mm, tương tự H7N nhưng dùng multiple springs thay cho lò xo đơn. Phù hợp trục lớn hoặc ứng dụng cần nhiều lò xo để phân bố lực đều hơn.
H76 Dải trục 14–100 mm, có single spring đặc biệt để bù dịch chuyển dọc trục lớn. Dùng khi hệ thống có dịch chuyển dọc trục lớn hơn, có thể đến ±4 mm tùy cấu hình.
H7F Tương tự H7N nhưng có pumping screw, phụ thuộc chiều quay. Dùng cho môi chất có độ nhớt cao, cần xác định chiều quay khi đặt hàng.
H75F Dải trục 28–200 mm, multiple springs và pumping screw. Dùng cho trục lớn và môi chất độ nhớt cao, cần kiểm tra chiều quay.

10. Ứng dụng của phốt cơ khí H7N

H7N được dùng trong các hệ thống bơm yêu cầu phốt cơ khí cân bằng, chịu áp tốt và có khả năng chọn vật liệu rộng. Đây là dòng phốt phù hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp từ nước nóng đến dầu khí, hóa chất và bơm quy trình.

  • Ngành dầu khí, lọc hóa dầu và hydrocarbon nhẹ.
  • Ngành hóa chất, hóa dầu và quy trình công nghiệp.
  • Nhà máy điện, bơm nước nóng và bơm nồi hơi.
  • Ngành giấy, bột giấy, thực phẩm và đồ uống.
  • Bơm hóa chất tiêu chuẩn, bơm quy trình và bơm công nghiệp.
  • Hệ thống yêu cầu phốt cân bằng, chịu áp và làm kín ổn định.

11. Hướng dẫn chọn phốt cơ khí H7N đúng kỹ thuật

Để chọn đúng phốt cơ khí H7N, cần xác định chính xác đường kính trục d1, kiểu trục bậc, kiểu seat, chiều dài lắp đặt, vật liệu mặt chà, vật liệu O-ring, môi chất, nhiệt độ, áp suất, tốc độ quay và yêu cầu truyền mô-men xoắn. Không nên chọn H7N chỉ theo hình ảnh bên ngoài vì các biến thể H75, H76, H7F, H75F hoặc H7S2 có thể có cấu trúc tương tự nhưng khác lò xo, pumping screw hoặc chiều dài lắp đặt.

Với môi chất có độ nhớt cao, cần kiểm tra có dùng biến thể H7F hoặc H75F hay không. Với ứng dụng nước nóng, nên cân nhắc seat làm mát G115 nếu hệ thống yêu cầu. Với hóa chất mạnh hoặc nhiệt độ cao, cần chọn đúng O-ring như FKM, FFKM và vật liệu mặt chà phù hợp.

Lưu ý kỹ thuật: Khi lắp H7N, cần vệ sinh sạch trục và buồng phốt, kiểm tra đúng vị trí seat, tránh chạm tay bẩn vào mặt chà, siết set screw đều lực và không chạy khô nếu môi chất chưa vào buồng bơm.

12. Sản phẩm liên quan cùng nhóm Pusher Seal

Để khách hàng dễ so sánh và chọn đúng dòng phốt cơ khí, Sealtech Vietnam khuyến nghị xem thêm các sản phẩm cùng nhóm dưới đây:

Sản phẩm / Danh mục Liên kết Gợi ý sử dụng
Mechanical Seal Danh mục phốt cơ khí Xem tổng hợp các dòng phốt cơ khí cho bơm, máy nén, thiết bị quay và ứng dụng công nghiệp.
Phốt cơ khí M7N Phốt cơ khí M7N Dòng pusher seal cho trục trơn, phù hợp để so sánh khi hệ thống không dùng trục bậc.
Phốt cơ khí M74-D Phốt cơ khí M74-D Dòng phốt cơ khí kép cho hệ thống yêu cầu kiểm soát rò rỉ cao hơn.
Phốt cơ khí M3N Phốt cơ khí M3N Dòng pusher seal nhỏ gọn cho bơm nước, nước thải và bơm công nghiệp nhẹ.
Phốt cơ khí M2N Phốt cơ khí M2N Dòng pusher seal kinh tế cho bơm nước và hệ thống dịch vụ tòa nhà.
Mechanical Seal Faces Mặt chà phốt cơ khí Tham khảo mặt chà carbon, ceramic, silicon carbide, tungsten carbide cho các cụm phốt cơ khí.

13. Khi nào nên dùng phốt cơ khí H7N?

Nên sử dụng phốt cơ khí H7N khi máy bơm dùng trục bậc, cần phốt cơ khí cân bằng, chịu áp tốt, không phụ thuộc chiều quay và có thể tùy chọn vật liệu theo môi chất. H7N phù hợp cho bơm hóa chất, bơm dầu khí, bơm nước nóng, bơm nồi hơi, bơm quy trình và các ứng dụng công nghiệp yêu cầu độ ổn định cao.

Với hệ thống chỉ bơm nước thông thường, áp suất thấp hoặc yêu cầu chi phí tối ưu, có thể cân nhắc các dòng phốt khác như M2N, M3N, MG1 hoặc EA560. Với môi chất độc hại, dễ bay hơi hoặc yêu cầu phốt kép, nên xem xét M74-D hoặc cartridge seal theo điều kiện vận hành thực tế.

14. Sealtech Vietnam cung cấp phốt cơ khí H7N

Sealtech Vietnam cung cấp phốt cơ khí H7N, phớt bơm, mechanical seal pusher seal cho máy bơm và các loại phốt theo mẫu hoặc bản vẽ. Ngoài H7N, Sealtech Vietnam còn hỗ trợ nhiều dòng phốt cơ khí khác như M7N, M74-D, M2N, M3N, HJ92N, H12N, MG1, EA560, ED560, cartridge seal, metal bellows seal và split seal theo yêu cầu kỹ thuật.

Với kinh nghiệm trong lĩnh vực vật liệu làm kín, Sealtech Vietnam hỗ trợ khách hàng chọn đúng phốt theo mẫu cũ, kích thước trục, kiểu seat, môi chất, nhiệt độ, áp suất và model máy bơm. Việc chọn đúng phốt giúp giảm rò rỉ, hạn chế cháy phốt, bảo vệ trục bơm và giảm thời gian dừng máy.

15. Câu hỏi thường gặp về phốt cơ khí H7N

Phốt cơ khí H7N dùng cho thiết bị nào?

H7N dùng chủ yếu cho máy bơm công nghiệp, bơm hóa chất, bơm dầu khí, bơm nước nóng, bơm nồi hơi, bơm quy trình và các hệ thống cần phốt cân bằng chịu áp.

H7N có phụ thuộc chiều quay không?

H7N tiêu chuẩn không phụ thuộc chiều quay. Tuy nhiên, các biến thể có pumping screw như H7F hoặc H75F cần xác định chiều quay khi đặt hàng.

Phốt H7N chịu áp suất bao nhiêu?

Theo thông số tham khảo, H7N có thể làm việc đến 80 bar cho dải trục 14–100 mm trong điều kiện phù hợp. Khi sử dụng thực tế cần kiểm tra thêm môi chất, nhiệt độ, tốc độ và vật liệu.

H7N khác M7N ở điểm nào?

H7N là phốt cân bằng dùng cho trục bậc và chịu áp cao hơn, trong khi M7N là phốt không cân bằng dùng cho trục trơn. Khi thay thế cần kiểm tra đúng kết cấu trục và chiều dài lắp đặt.

Mã đặt hàng H7N nên ghi như thế nào?

Có thể ghi theo cấu trúc H7N - đường kính trục - mã vật liệu. Ví dụ: H7N-50-Q1Q1VGG hoặc viết rõ hơn là H7N-50-Q1/Q1/V/G/G.

Cần cung cấp thông tin gì khi mua phốt cơ khí H7N?

Nên cung cấp mẫu cũ, hình ảnh, đường kính trục, đường kính bậc trục, kiểu seat, chiều dài lắp đặt, vật liệu, môi chất bơm, nhiệt độ, áp suất, tốc độ quay và model máy bơm nếu có.

16. Kết luận

Phốt cơ khí H7N là dòng mechanical seal pusher seal cân bằng cho máy bơm công nghiệp, phù hợp với các hệ thống yêu cầu chịu áp cao, làm kín ổn định và lựa chọn vật liệu linh hoạt. Sản phẩm được dùng nhiều trong dầu khí, hóa chất, nước nóng, bơm nồi hơi, bơm quy trình và các ứng dụng công nghiệp nặng.

Nếu cần thay thế phốt cơ khí H7N hoặc cần tư vấn chọn mechanical seal theo mẫu cũ, khách hàng có thể liên hệ Sealtech Vietnam để được hỗ trợ kỹ thuật và báo giá phù hợp.

Thông tin liên hệ Sealtech Vietnam

Công ty: CÔNG TY TNHH VẬT LIỆU LÀM KÍN SEALTECH VIỆT NAM

Hotline/Zalo: 0946 265 720

Email: info@sealtech.com.vn

Website: https://sealtech.vn/

SEALTECH VIETNAM

LANGUAGE

FANPAGE

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Đối tác

📍 Zalo 💬
📍
Tìm đường
Gọi điện
Zalo
Chat Zalo
Messenger
💬
SMS