-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Phốt Cơ Khí M74-D – Mechanical Seal Pusher Seal Kép Cho Máy Bơm Công Nghiệp
Phốt cơ khí M74-D là dòng mechanical seal dạng dual seal pusher seal, chuyên dùng để làm kín trục máy bơm trong các hệ thống công nghiệp có yêu cầu kiểm soát rò rỉ cao hơn phốt đơn. Sản phẩm phù hợp cho bơm hóa chất, bơm môi chất độc hại, bơm môi chất có khả năng bay hơi, bơm chất có tính bôi trơn kém, bơm keo dính, bơm quy trình và các hệ thống cần làm kín an toàn hơn.
M74-D có thiết kế nhiều lò xo quay, dùng cho trục trơn, không phụ thuộc chiều quay và thuộc nhóm phốt cơ khí không cân bằng. Cấu trúc phốt kép giúp bố trí hai cặp mặt chà làm kín, thường được dùng cùng hệ thống chất đệm hoặc chất làm mát phụ trợ để tăng độ an toàn trong vận hành.
Mô tả ngắn: Phốt cơ khí M74-D là mechanical seal kép dạng pusher seal cho máy bơm công nghiệp, dùng cho trục 18–200 mm, áp suất đến 25 bar, phù hợp môi chất hóa chất, độc hại, độ bôi trơn kém và yêu cầu làm kín cao.
1. Phốt cơ khí M74-D là gì?
M74-D mechanical seal là dòng phốt cơ khí kép dùng cho máy bơm, có hai cụm mặt chà làm kín làm việc theo cấu trúc dual seal. Khi máy bơm vận hành, hai cặp mặt chà tạo vùng làm kín tại trục, giúp hạn chế môi chất rò rỉ ra ngoài và cho phép sử dụng chất đệm, chất làm mát hoặc chất chắn tùy yêu cầu hệ thống.
So với phốt đơn như M7N, M74-D được dùng cho những ứng dụng yêu cầu an toàn cao hơn hoặc môi chất có nguy cơ gây hại cho thiết bị, con người và môi trường. Đây là lựa chọn phù hợp cho ngành hóa chất, quy trình công nghiệp, môi chất độc hại, môi chất có độ bôi trơn kém và một số hệ thống bơm tiêu chuẩn cần cấu hình phốt kép.
2. Cấu tạo cơ bản của phốt cơ khí M74-D
| Item | Bộ phận | Chức năng |
|---|---|---|
| 1.1 | Seal face / Mặt chà | Tạo bề mặt làm kín chính trong cụm phốt kép. |
| 1.2 | Seal face / Mặt chà thứ hai | Làm kín bổ sung ở phía còn lại của cụm dual seal. |
| 1.3 | Thrust ring | Truyền lực ép và hỗ trợ ổn định cụm mặt chà. |
| 1.4 | Drive collar | Truyền chuyển động quay cho cụm phốt. |
| 1.5 | Spring / Lò xo | Duy trì lực ép ổn định giữa các cặp mặt chà. |
| 1.6 | Set screw | Cố định cụm phốt trên trục và hỗ trợ truyền mô-men xoắn. |
| 1.7 / 1.8 | O-ring | Làm kín phụ giữa các chi tiết trong cụm phốt. |
| 2 / 4 | Seat G9 / Mặt chà tĩnh | Cố định trong buồng phốt, tiếp xúc với mặt chà quay. |
| 3 / 5 | O-ring | Làm kín phụ tại vị trí seat hoặc rãnh lắp. |
3. Thông số kỹ thuật phốt cơ khí M74-D
| Hạng mục | Thông tin kỹ thuật |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Phốt cơ khí M74-D / Mechanical seal M74-D |
| Nhóm sản phẩm | Mechanical seals for pumps / Pusher seals |
| Kiểu seal | Dual seal, unbalanced, pusher seal |
| Kiểu trục | Dùng cho trục trơn / plain shafts |
| Chiều quay | Không phụ thuộc chiều quay |
| Đường kính trục d1 | 18 – 200 mm |
| Áp suất làm việc | p1 = 25 bar |
| Nhiệt độ làm việc | -50°C đến +220°C, tùy vật liệu O-ring, mặt chà và môi chất |
| Vận tốc trượt | vg = 20 m/s |
| Dịch chuyển dọc trục | d1 đến 100 mm: ±0.5 mm; d1 từ 100 mm: ±2.0 mm |
| Seat alternatives | G6, G4, G13 |
| Ứng dụng phù hợp | Bơm hóa chất, môi chất độc hại, môi chất có tính bôi trơn kém, keo dính, bơm quy trình và bơm tiêu chuẩn hóa chất |
4. Bảng kích thước phốt cơ khí M74-D hệ mét
Bảng dưới đây thể hiện các kích thước lắp đặt chính của phốt cơ khí M74-D theo đường kính trục d1. Khi chọn phốt thực tế, cần đối chiếu thêm mẫu cũ, kiểu seat, vật liệu mặt chà, vật liệu O-ring và thiết kế buồng phốt của máy bơm.
| d1 | d3 | d6 | d7 | d8 | d9 | d11 | d12 | ds | l1 | l3 | l4 | l5 | l6 | l7 | l8 | l9 | l10 | l11 | l12 | l13 | l14 | l15 | l16 | l28 | l31 | l35 | mx | t | R |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18 | 33 | 27 | 33 | 3 | 4 | 24 | 30 | – | 61 | 38 | 19 | 2 | 5 | 9 | 19.5 | 11.5 | 8.5 | 12.5 | 9 | 10 | 8 | 1.5 | 5 | 7.5 | 17 | 15 | M5 | 3.5 | 1.5 |
| 20 | 35 | 29 | 35 | 3 | 4 | 29.5 | 35 | – | 61 | 38 | 19 | 2 | 5 | 9 | 19.5 | 11.5 | 8.5 | 12.5 | 8.5 | 9.5 | 7.5 | 1.5 | 5 | 7.5 | 17 | 15 | M5 | 3.5 | 1.5 |
| 22 | 37 | 31 | 37 | 3 | 4 | 29.5 | 35 | 42 | 61 | 38 | 19 | 2 | 5 | 9 | 19.5 | 11.5 | 8.5 | 12.5 | 8.5 | 9.5 | 7.5 | 1.5 | 5 | 7.5 | 17 | 15 | M5 | 3.5 | 1.5 |
| 24 | 39 | 33 | 39 | 3 | 4 | 32 | 38 | 44 | 61 | 38 | 19 | 2 | 5 | 9 | 19.5 | 11.5 | 8.5 | 12.5 | 8.5 | 9.5 | 7.5 | 1.5 | 5 | 7.5 | 17 | 15 | M5 | 3.5 | 1.5 |
| 25 | 40 | 34 | 40 | 3 | 4 | 32 | 38 | 45 | 61 | 38 | 19 | 2 | 5 | 9 | 19.5 | 11.5 | 8.5 | 12.5 | 8.5 | 9.5 | 7.5 | 1.5 | 5 | 7.5 | 17 | 15 | M5 | 3.5 | 1.5 |
| 28 | 43 | 37 | 43 | 3 | 4 | 36 | 42 | 47 | 62 | 39 | 19.5 | 2 | 5 | 9 | 19.5 | 11.5 | 8.5 | 14 | 10 | 11 | 9 | 1.5 | 5 | 7.5 | 17.5 | 15 | M6 | 3.5 | 1.5 |
| 30 | 45 | 39 | 45 | 3 | 4 | 39.2 | 45 | 49 | 62 | 39 | 19.5 | 2 | 5 | 9 | 19.5 | 11.5 | 8.5 | 14 | 11.5 | 11 | 10.5 | 1.5 | 5 | 7.5 | 17.5 | 15 | M6 | 3.5 | 1.5 |
| 32 | 47 | 42 | 48 | 3 | 4 | 42.2 | 48 | 51 | 62 | 39 | 19.5 | 2 | 5 | 9 | 19.5 | 11.5 | 8.5 | 14 | 11.5 | 11 | 10.5 | 1.5 | 5 | 7.5 | 17.5 | 15 | M6 | 3.5 | 1.5 |
| 33 | 48 | 42 | 48 | 3 | 4 | 44.2 | 50 | 51 | 62 | 39 | 19.5 | 2 | 5 | 9 | 19.5 | 11.5 | 8.5 | 14.5 | 12 | 11.5 | 10.5 | 1.5 | 5 | 7.5 | 17.5 | 15 | M6 | 3.5 | 1.5 |
| 35 | 50 | 44 | 50 | 3 | 4 | 46.2 | 52 | 54 | 62 | 39 | 19.5 | 2 | 5 | 9 | 19.5 | 11.5 | 8.5 | 14.5 | 12 | 11.5 | 11 | 1.5 | 5 | 7.5 | 17.5 | 15 | M6 | 3.5 | 1.5 |
| 38 | 55 | 49 | 56 | 4 | 4 | 49.2 | 55 | 59 | 69 | 41 | 20.5 | 2 | 6 | 9 | 22 | 14 | 10 | 14.5 | 11.3 | 11.5 | 10.3 | 1.5 | 5 | 9 | 18.5 | 15 | M6 | 3.5 | 1.5 |
| 40 | 57 | 51 | 58 | 4 | 4 | 52.2 | 58 | 61 | 70 | 42 | 21 | 2 | 6 | 9 | 22 | 14 | 10 | 14.5 | 11.8 | 11.5 | 10.8 | 1.5 | 5 | 9 | 19 | 15 | M6 | 3.5 | 1.5 |
| 43 | 60 | 54 | 61 | 4 | 4 | 53.3 | 62 | 65 | 70 | 42 | 21 | 2 | 6 | 9 | 22 | 14 | 10 | 17 | 13.2 | 14.3 | 12 | 2 | 6 | 9 | 19 | 15 | M6 | 3.5 | 2.5 |
| 45 | 62 | 56 | 63 | 4 | 4 | 55.3 | 64 | 66 | 70 | 42 | 21 | 2 | 6 | 9 | 22 | 14 | 10 | 17 | 12.8 | 14.3 | 11.6 | 2 | 6 | 9 | 19 | 15 | M6 | 3.5 | 2.5 |
| 48 | 65 | 59 | 66 | 4 | 4 | 59.7 | 68.4 | 69 | 70 | 42 | 21 | 2 | 6 | 9 | 22 | 14 | 10 | 17 | 12.8 | 14.3 | 11.6 | 2 | 6 | 9 | 19 | 15 | M6 | 3.5 | 2.5 |
| 50 | 67 | 62 | 70 | 4 | 4 | 60.8 | 69.3 | 71 | 73 | 43 | 21.5 | 2.5 | 6 | 9 | 23 | 15 | 10.5 | 17 | 12.8 | 14.3 | 11.6 | 2 | 6 | 9.5 | 19.5 | 15 | M6 | 3.5 | 2.5 |
| 55 | 72 | 67 | 75 | 4 | 4 | 66.5 | 75.4 | 76 | 73 | 43 | 21.5 | 2.5 | 6 | 9 | 23 | 15 | 12 | 18 | 14.5 | 15.3 | 13.3 | 2 | 6 | 11 | 19.5 | 15 | M8 | 3.5 | 2.5 |
| 60 | 81 | 72 | 80 | 4 | 5 | 71.5 | 80.4 | 85 | 86 | 56 | 28 | 2.5 | 6 | 9 | 23 | 15 | 12 | 18 | 14.5 | 15.3 | 13.3 | 2 | 6 | 11 | 23.5 | 19 | M8 | 3.5 | 2.5 |
| 65 | 86 | 77 | 85 | 4 | 5 | 76.5 | 85.4 | 95 | 85 | 55 | 27.5 | 2.5 | 6 | 9 | 23 | 15 | 12 | 18 | 14.2 | 15.3 | 13 | 2 | 6 | 11 | 24.5 | 19 | M8 | 3.5 | 2.5 |
| 70 | 91 | 83 | 92 | 4 | 5 | 83 | 92 | 95 | 92 | 56 | 28 | 2.5 | 7 | 9 | 26 | 18 | 12.5 | 18 | 14.2 | 15.3 | 13 | 2 | 6 | 11.3 | 23.5 | 19 | M8 | 3.5 | 2.5 |
| 75 | 99 | 88 | 97 | 4 | 5 | 90.2 | 99 | 105 | 92 | 56 | 28 | 2.5 | 7 | 9 | 26 | 18 | 12.5 | 18 | 15.2 | 15.3 | 14 | 2 | 6 | 11.3 | 25.5 | 19 | M8 | 3.5 | 2.5 |
| 80 | 104 | 95 | 105 | 4 | 5 | 95.2 | 104 | 109 | 92.5 | 56 | 28 | 3 | 7 | 9 | 26.2 | 18.2 | 13 | 19 | 16.2 | 16.3 | 15 | 2 | 6 | 14 | 25.5 | 19 | M8 | 3.5 | 2.5 |
| 90 | 114 | 105 | 115 | 4 | 5 | 105.2 | 114 | 119 | 92.5 | 56 | 28 | 3 | 7 | 9 | 26.2 | 18.2 | 15 | 19 | 16 | 16.3 | 14.8 | 2 | 6 | 14 | 25.5 | 19 | M8 | 3.5 | 2.5 |
| 100 | 124 | 115 | 125 | 4 | 5 | 114.5 | 123.3 | 129 | 90.5 | 56 | 28 | 3 | 7 | 9 | 25.2 | 17.2 | 15 | 20 | 17 | 17.3 | 15.8 | 2 | 6 | 14 | 25 | 19 | M8 | 3.5 | 2.5 |
| 105 | 138 | 122.2 | 134.3 | 5 | 7 | – | – | 143 | 100 | 68 | 34 | 2 | 10 | – | 30 | 20 | – | – | – | – | – | – | – | 30.5 | 22 | – | M8 | 3.5 | – |
| 110 | 143 | 128.2 | 140.3 | 5 | 7 | – | – | 148 | 110 | 70 | 35 | 2 | 10 | – | 30 | 20 | – | – | – | – | – | – | – | 31.5 | 22 | – | M8 | 3.5 | – |
| 120 | 153 | 138.2 | 150.3 | 5 | 7 | – | – | 158 | 110 | 70 | 35 | 2 | 10 | – | 30 | 20 | – | – | – | – | – | – | – | 31.5 | 22 | – | M8 | 3.5 | – |
| 130 | 163 | 146.2 | 158.3 | 5 | 7 | – | – | 168 | 110 | 70 | 35 | 2 | 10 | – | 30 | 20 | – | – | – | – | – | – | – | 31.5 | 22 | – | M8 | 3.5 | – |
| 140 | 173 | 156.2 | 168.3 | 5 | 7 | – | – | 178 | 110 | 70 | 35 | 2 | 10 | – | 30 | 20 | – | – | – | – | – | – | – | 31.5 | 22 | – | M8 | 3.5 | – |
| 150 | 183 | 168.2 | 180.3 | 5 | 7 | – | – | 188 | 114 | 70 | 35 | 2 | 10 | – | 32 | 22 | – | – | – | – | – | – | – | 31.5 | 22 | – | M8 | 3.5 | – |
| 160 | 196 | 178.2 | 190.3 | 5 | 7 | – | – | 201 | 127 | 79 | 39.5 | 2 | 12 | – | 34 | 24 | – | – | – | – | – | – | – | 35.5 | 22 | – | M8 | 3.5 | – |
| 180 | 216 | 207.5 | 219.3 | 5 | 7 | – | – | 221 | 135 | 79 | 39.5 | 2 | 12 | – | 38 | 28 | – | – | – | – | – | – | – | 35.5 | 22 | – | M8 | 3.5 | – |
| 200 | 236 | 227.5 | 239.3 | 5 | 7 | – | – | 241 | 135 | 79 | 39.5 | 2 | 12 | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – |
Đơn vị: mm. Dấu “–” nghĩa là kích thước không áp dụng hoặc không có trong cấu hình seat tương ứng. Với các size lớn hoặc điều kiện vận hành đặc biệt, nên đối chiếu bản vẽ lắp đặt và mẫu phốt thực tế trước khi đặt hàng.
5. Vật liệu phốt cơ khí M74-D
M74-D có thể cấu hình nhiều tổ hợp vật liệu để phù hợp với môi chất, nhiệt độ, áp suất và yêu cầu an toàn của hệ thống. Việc chọn đúng vật liệu mặt chà, seat và O-ring đặc biệt quan trọng vì đây là dòng phốt kép thường dùng cho các môi chất khắt khe hơn bơm nước thông thường.
| Nhóm vật liệu | Lựa chọn thường gặp | Gợi ý sử dụng |
|---|---|---|
| Seal face / Mặt chà | Special cast CrMo steel (S), Silicon carbide (Q1, Q2) | Chọn theo môi chất, độ mài mòn, nhiệt độ và yêu cầu an toàn làm kín. |
| Seat G9 | Carbon graphite antimony impregnated (A), Carbon graphite resin impregnated (B), Silicon carbide (Q1, Q2) | Carbon dùng cho môi chất trung tính; Silicon carbide dùng cho môi chất mài mòn hoặc yêu cầu tuổi thọ cao hơn. |
| Seat G4 / G6 | Silicon carbide (Q1, Q2) | Phù hợp cấu hình cần khả năng chống mài mòn và ổn định mặt chà cao. |
| Seat G13 | Carbon graphite antimony impregnated (A), Carbon graphite resin impregnated (B) | Dùng khi thiết kế buồng phốt yêu cầu kiểu seat G13. |
| O-ring / Secondary seal | NBR, EPDM, FKM, FFKM tùy yêu cầu | Chọn theo môi chất: NBR cho nước/dầu nhẹ, EPDM cho nước nóng, FKM cho dầu nóng/hóa chất nhẹ, FFKM cho hóa chất khắt khe. |
| Spring / Metal parts | CrNiMo steel, Duplex hoặc hợp kim phù hợp | Chọn theo yêu cầu chống ăn mòn và điều kiện vận hành thực tế. |
6. Quy ước mã vật liệu và cách đặt hàng M74-D
Khi đặt phốt cơ khí M74-D, nên ghi rõ mã phốt, đường kính trục, kiểu seat và vật liệu theo từng vị trí. Cách ghi này giúp tránh nhầm lẫn giữa vật liệu mặt chà, O-ring, kim loại và cấu hình phốt kép.
M74-D - d1 - [1][2][3][4][5]
Trong đó: d1 là đường kính trục; [1] là mặt chà quay; [2] là seat tĩnh; [3] là O-ring/gioăng phụ; [4] là lò xo; [5] là chi tiết kim loại khác.
Trong đó: d1 là đường kính trục; [1] là mặt chà quay; [2] là seat tĩnh; [3] là O-ring/gioăng phụ; [4] là lò xo; [5] là chi tiết kim loại khác.
| Mã đặt hàng mẫu | Đường kính trục | Mặt chà | Seat | Gioăng phụ | Diễn giải |
|---|---|---|---|---|---|
| M74-D-35-Q1Q1VGG | 35 mm | Q1 | Q1 | FKM | M74-D size 35, mặt chà Silicon carbide / Silicon carbide, O-ring FKM, dùng cho môi chất cần độ bền cao hơn. |
| M74-D-50-SBGG | 50 mm | S | B | NBR/FKM theo yêu cầu | M74-D size 50, mặt chà Special cast CrMo steel, seat Carbon graphite resin, dùng cho môi chất trung tính hoặc điều kiện phù hợp. |
| M74-D-65-Q1Q1EGG | 65 mm | Q1 | Q1 | EPDM | M74-D size 65, SiC/SiC, O-ring EPDM, dùng cho nước hoặc môi chất tương thích với EPDM. |
| M74-D-80-Q1Q1KGG | 80 mm | Q1 | Q1 | FFKM | M74-D size 80, SiC/SiC, O-ring FFKM, dùng cho hóa chất khắt khe hơn tùy điều kiện vận hành. |
Lưu ý khi ghi mã: Với mã vật liệu có 2 ký tự như Q1, Q2, nên ghi rõ từng vị trí bằng dấu gạch chéo nếu cần tránh nhầm lẫn. Ví dụ: M74-D-35-Q1/Q1/V/G/G.
7. Đặc điểm nổi bật của phốt cơ khí M74-D
- Dòng phốt cơ khí kép, phù hợp hệ thống cần kiểm soát rò rỉ cao.
- Dùng cho trục trơn, không phụ thuộc chiều quay.
- Thiết kế nhiều lò xo quay, truyền lực ổn định cho cụm mặt chà.
- Có thể thay đổi vật liệu mặt chà và O-ring theo môi chất.
- Phù hợp cho môi chất độc hại, môi chất có tính bôi trơn kém hoặc yêu cầu an toàn cao.
- Có biến thể M74F-D dùng pumping screw cho môi chất độ nhớt cao.
- Tuân theo cấu trúc kích thước kết nối EN 12756 cho d1 đến 100 mm trong cấu hình phù hợp.
8. Seat thay thế và cấu hình truyền mô-men xoắn
M74-D có thể sử dụng các seat thay thế như G6, G4 và G13 tùy theo thiết kế buồng phốt. Ngoài ra, với các size lớn hoặc yêu cầu truyền mô-men xoắn cao, cấu hình có thể dùng set screw hoặc spring loaded drive pin theo thiết kế kỹ thuật.
| Hạng mục | Đặc điểm | Ghi chú khi chọn |
|---|---|---|
| Seat G6 | Seat theo EN 12756 | Cần kiểm tra đúng kích thước seat, O-ring và chiều sâu buồng phốt. |
| Seat G4 | Seat thay thế | Phù hợp một số cấu hình lắp đặt yêu cầu hình dạng seat riêng. |
| Seat G13 | Seat thay thế | Thường dùng khi cần cấu hình carbon hoặc silicon carbide theo thiết kế riêng. |
| 4 set screws | Truyền mô-men bằng 4 vít chặn | Áp dụng cho d1 lớn hơn 100 mm trong một số cấu hình, cần siết đều lực. |
| Spring loaded drive pin | Chốt truyền động có lò xo | Dùng cho cấu hình yêu cầu truyền mô-men ổn định hơn, cần kiểm tra bản vẽ lắp. |
9. Biến thể M74F-D
M74F-D là biến thể của M74-D nhưng có thêm pumping screw. Biến thể này dùng cho môi chất có độ nhớt cao, thường cần xác định chiều quay khi đặt hàng vì cấu hình pumping screw phụ thuộc hướng quay của trục.
| Biến thể | Đặc điểm | Ứng dụng / lưu ý |
|---|---|---|
| M74-D | Dual seal, nhiều lò xo, không phụ thuộc chiều quay | Dùng cho môi chất hóa chất, độc hại, độ bôi trơn kém hoặc yêu cầu làm kín kép. |
| M74F-D | Dual seal tương tự M74-D nhưng có pumping screw | Dùng cho môi chất độ nhớt cao; cần xác định chiều quay khi đặt hàng. |
10. Ứng dụng của phốt cơ khí M74-D
Phốt cơ khí M74-D được dùng trong những hệ thống yêu cầu độ an toàn làm kín cao hơn phốt đơn. Dòng này đặc biệt phù hợp cho môi chất hóa chất, độc hại, môi chất có tính bôi trơn kém hoặc các ứng dụng quy trình cần kiểm soát rò rỉ chặt chẽ.
- Ngành hóa chất và quy trình công nghiệp.
- Bơm môi chất độc hại hoặc nguy hiểm.
- Bơm môi chất có tính bôi trơn kém.
- Bơm keo dính, chất kết dính và môi chất có độ nhớt cao trong cấu hình phù hợp.
- Bơm giấy, bột giấy và một số môi trường có chất rắn thấp.
- Bơm tiêu chuẩn hóa chất và bơm công nghiệp cần cấu hình phốt kép.
11. Hướng dẫn chọn phốt cơ khí M74-D đúng kỹ thuật
Để chọn đúng phốt cơ khí M74-D, cần xác định chính xác đường kính trục d1, kiểu seat, chiều dài lắp đặt, vật liệu mặt chà, vật liệu O-ring, môi chất, nhiệt độ, áp suất, tốc độ quay, yêu cầu chất đệm và cấu hình hệ thống làm kín. Không nên chọn M74-D chỉ theo hình ảnh bên ngoài vì các dòng M74-D, M74F-D, M7N hoặc M74 có thể tương tự nhưng khác cấu trúc làm kín và chiều dài lắp đặt.
Với môi chất độc hại, dễ bay hơi, dễ cháy, hóa chất mạnh hoặc có yêu cầu an toàn môi trường, cần kiểm tra thêm hệ thống phụ trợ như bình chứa barrier/buffer fluid, áp suất chất đệm, đường cấp xả làm mát và tiêu chuẩn vận hành của nhà máy.
Lưu ý kỹ thuật: Khi lắp M74-D, cần vệ sinh sạch trục và buồng phốt, kiểm tra đúng vị trí seat, tránh chạm tay bẩn vào mặt chà, siết set screw đều lực, kiểm tra hệ thống chất đệm và không chạy khô nếu buồng phốt chưa có môi chất hoặc chất phụ trợ phù hợp.
12. Sản phẩm liên quan cùng nhóm Pusher Seal
Để khách hàng dễ so sánh và chọn đúng dòng phốt cơ khí, Sealtech Vietnam khuyến nghị xem thêm các sản phẩm cùng nhóm dưới đây:
| Sản phẩm / Danh mục | Liên kết | Gợi ý sử dụng |
|---|---|---|
| Mechanical Seal | Danh mục phốt cơ khí | Xem tổng hợp các dòng phốt cơ khí cho bơm, máy nén, thiết bị quay và ứng dụng công nghiệp. |
| Phốt cơ khí M7N | Phốt cơ khí M7N | Dòng pusher seal đơn, phù hợp để so sánh khi hệ thống không cần phốt kép. |
| Phốt cơ khí M3N | Phốt cơ khí M3N | Dòng pusher seal nhỏ gọn cho máy bơm công nghiệp và bơm nước. |
| Phốt cơ khí M2N | Phốt cơ khí M2N | Dòng pusher seal kinh tế cho bơm nước, nước thải và dịch vụ tòa nhà. |
| Phốt cơ khí H7N | Phốt cơ khí H7N | Dòng pusher seal công nghiệp, phù hợp để so sánh khi chọn phốt chịu điều kiện làm việc cao hơn. |
| Mechanical Seal Faces | Mặt chà phốt cơ khí | Tham khảo mặt chà carbon, ceramic, silicon carbide, tungsten carbide cho các cụm phốt cơ khí. |
13. Khi nào nên dùng phốt cơ khí M74-D?
Nên sử dụng phốt cơ khí M74-D khi máy bơm cần cấu hình phốt kép, môi chất có nguy cơ rò rỉ nguy hiểm, có tính độc hại, tính bôi trơn kém hoặc yêu cầu hệ thống chất đệm để tăng an toàn vận hành. Đây là lựa chọn phù hợp cho bơm hóa chất, bơm quy trình và các hệ thống cần kiểm soát rò rỉ nghiêm ngặt hơn phốt đơn.
Với bơm nước thông thường hoặc môi chất trung tính không yêu cầu phốt kép, có thể cân nhắc các dòng phốt đơn như M7N, H7N, M3N hoặc MG1 để tối ưu chi phí. Việc chọn M74-D nên dựa trên điều kiện vận hành thực tế, yêu cầu an toàn và tiêu chuẩn kỹ thuật của hệ thống.
14. Sealtech Vietnam cung cấp phốt cơ khí M74-D
Sealtech Vietnam cung cấp phốt cơ khí M74-D, phớt bơm, mechanical seal kép cho máy bơm và các loại phốt theo mẫu hoặc bản vẽ. Ngoài M74-D, Sealtech Vietnam còn hỗ trợ nhiều dòng phốt cơ khí khác như M7N, M2N, M3N, H7N, HJ92N, H12N, MG1, EA560, ED560, cartridge seal, metal bellows seal và split seal theo yêu cầu kỹ thuật.
Với kinh nghiệm trong lĩnh vực vật liệu làm kín, Sealtech Vietnam hỗ trợ khách hàng chọn đúng phốt theo mẫu cũ, kích thước trục, kiểu seat, môi chất, nhiệt độ, áp suất và model máy bơm. Việc chọn đúng phốt giúp giảm rò rỉ, hạn chế cháy phốt, bảo vệ trục bơm và giảm thời gian dừng máy.
15. Câu hỏi thường gặp về phốt cơ khí M74-D
Phốt cơ khí M74-D dùng cho thiết bị nào?
M74-D dùng chủ yếu cho máy bơm công nghiệp, bơm hóa chất, bơm quy trình, bơm môi chất độc hại, môi chất có tính bôi trơn kém và các hệ thống cần cấu hình phốt kép.
M74-D có phụ thuộc chiều quay không?
M74-D tiêu chuẩn không phụ thuộc chiều quay. Tuy nhiên, biến thể M74F-D có pumping screw nên cần xác định chiều quay khi đặt hàng.
Phốt M74-D chịu áp suất bao nhiêu?
Theo thông số tham khảo, M74-D có áp suất làm việc p1 đến 25 bar trong điều kiện phù hợp. Khi sử dụng thực tế cần kiểm tra thêm môi chất, nhiệt độ, tốc độ và vật liệu.
M74-D khác M7N ở điểm nào?
M74-D là phốt cơ khí kép, còn M7N là phốt đơn. M74-D thường dùng khi yêu cầu an toàn làm kín cao hơn, cần hệ thống chất đệm hoặc dùng cho môi chất nguy hiểm hơn so với ứng dụng phốt đơn thông thường.
Mã đặt hàng M74-D nên ghi như thế nào?
Có thể ghi theo cấu trúc M74-D - đường kính trục - mã vật liệu. Ví dụ: M74-D-35-Q1Q1VGG hoặc viết rõ hơn là M74-D-35-Q1/Q1/V/G/G.
Cần cung cấp thông tin gì khi mua phốt cơ khí M74-D?
Nên cung cấp mẫu cũ, hình ảnh, đường kính trục, đường kính seat, chiều dài lắp đặt, vật liệu, môi chất bơm, nhiệt độ, áp suất, tốc độ quay, yêu cầu chất đệm và model máy bơm nếu có.
16. Kết luận
Phốt cơ khí M74-D là dòng mechanical seal kép dạng pusher seal cho máy bơm công nghiệp, phù hợp với các hệ thống yêu cầu làm kín an toàn, kiểm soát rò rỉ tốt và có thể dùng cho môi chất hóa chất, độc hại hoặc có tính bôi trơn kém. Khi chọn phốt, cần đối chiếu đúng kích thước trục, kiểu seat, vật liệu mặt chà, vật liệu O-ring và điều kiện vận hành để đạt độ kín và tuổi thọ tốt nhất.
Nếu cần thay thế phốt cơ khí M74-D hoặc cần tư vấn chọn mechanical seal theo mẫu cũ, khách hàng có thể liên hệ Sealtech Vietnam để được hỗ trợ kỹ thuật và báo giá phù hợp.
Thông tin liên hệ Sealtech Vietnam
Công ty: CÔNG TY TNHH VẬT LIỆU LÀM KÍN SEALTECH VIỆT NAM
Hotline/Zalo: 0946 265 720
Email: info@sealtech.com.vn
Website: https://sealtech.vn/






