Nhà sản xuất

Phốt cơ khí M3N

Mã sản phẩm: Mechanical seal M3N
Sản phẩm đã bán:
Phí vận chuyển: Tính phí khi thanh toán
Mô tả ngắn

Sealtech Vietnam chuyên cung cấp các loại phốt cơ khí Mechanical seals: John Crane, Eagle Burgmann, Roten, FlowServe, US seal, Vulcan seal, AES seal…và các loại phốt bơm, phốt máy nén theo bản vẽ của

 Hỗ trợ trực tuyến

Hotline/Zalo/Viber: 0946 265 720

Phốt Cơ Khí M3N – Mechanical Seal Pusher Seal Cho Máy Bơm Công Nghiệp

Phốt cơ khí M3N là dòng mechanical seal dạng pusher seal, dùng để làm kín trục máy bơm trong các hệ thống công nghiệp, bơm nước, bơm nước thải, bơm hóa chất nhẹ, bơm thực phẩm, bơm giấy, bơm tuần hoàn và nhiều thiết bị quay cần kiểm soát rò rỉ tại vị trí trục.

M3N là dòng phốt cơ khí single seal, thiết kế không cân bằng, dùng cho trục trơn và phụ thuộc chiều quay do sử dụng lò xo côn quay. So với M2N, dòng M3N có lựa chọn vật liệu và biến thể rộng hơn, phù hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp cần phốt nhỏ gọn, dễ thay thế, ít nhạy với môi chất có hàm lượng chất rắn thấp và có thể dùng chiều dài lắp đặt ngắn khi kết hợp seat G16.

Mô tả ngắn: Phốt cơ khí M3N là mechanical seal pusher seal cho máy bơm, dùng cho trục 6–80 mm, áp suất đến 10 bar, phù hợp bơm nước, nước thải, hóa chất nhẹ, thực phẩm và bơm công nghiệp.

1. Phốt cơ khí M3N là gì?

M3N mechanical seal là phốt cơ khí dạng pusher seal, trong đó O-ring phụ dịch chuyển theo trục để bù mòn mặt chà trong quá trình vận hành. Khi máy bơm hoạt động, mặt chà quay và mặt chà tĩnh tiếp xúc với nhau bằng lực ép của lò xo, tạo vùng làm kín để hạn chế môi chất rò rỉ dọc theo trục.

Dòng M3N có thiết kế phù hợp cho trục trơn, không dùng vít chặn làm hư bề mặt trục. Đây là giải pháp phốt cơ khí phổ biến cho các máy bơm có kích thước trục nhỏ đến trung bình, cần kết cấu gọn, chi phí hợp lý và dễ bảo trì.

2. Cấu tạo cơ bản của phốt cơ khí M3N

Item Bộ phận Chức năng
1.1 Seal face / Mặt chà quay Tạo bề mặt làm kín chính, quay theo trục bơm.
1.2 O-ring Làm kín phụ giữa mặt chà quay và trục hoặc chi tiết lắp.
1.3 Thrust ring Đỡ lực và truyền lực ép từ lò xo đến cụm mặt chà.
1.4 Right-hand spring / Left-hand spring Lò xo côn tạo lực ép, cần chọn đúng chiều quay theo thiết kế bơm.
2 Seat G9 / Mặt chà tĩnh Cố định trong buồng bơm, tiếp xúc với mặt chà quay.
3 O-ring Làm kín phụ tại vị trí seat hoặc rãnh lắp.

3. Thông số kỹ thuật phốt cơ khí M3N

Hạng mục Thông tin kỹ thuật
Tên sản phẩm Phốt cơ khí M3N / Mechanical seal M3N
Nhóm sản phẩm Mechanical seals for pumps / Pusher seals
Kiểu seal Single seal, unbalanced, pusher seal
Kiểu trục Dùng cho trục trơn / plain shafts
Chiều quay Phụ thuộc chiều quay do sử dụng lò xo côn quay
Đường kính trục d1 6 – 80 mm
Áp suất làm việc p1 = 10 bar
Nhiệt độ làm việc -20°C đến +140°C, tùy vật liệu elastomer và môi chất
Vận tốc trượt vg = 15 m/s
Dịch chuyển dọc trục ±1.0 mm
Seat alternatives G9, G6, G4, G13, G16
Ứng dụng phù hợp Bơm hóa chất nhẹ, bơm nước, bơm nước thải, bơm thực phẩm, bơm giấy, bơm tuần hoàn, bơm chìm và bơm công nghiệp

4. Bảng kích thước phốt cơ khí M3N hệ mét

Bảng dưới đây thể hiện các kích thước lắp đặt chính của phốt cơ khí M3N theo đường kính trục d1. Khi chọn phốt thực tế, cần đối chiếu thêm mẫu cũ, kiểu seat, vật liệu mặt chà, vật liệu O-ring và thiết kế buồng phốt của máy bơm.

d1 d3 d6 d7 d8 d11 d12 d13 db l1N l3 l5 l6 l7 l8 l9 l10 l11 l12 l13 l14 l15 l16 l18 l19 l21 l22 l23 l28 b R
6 14 11.5 16 16 8 9 6.5 7.1 5.6 1.2 3.8 10.5 11.9 1.2
8 18 15.5 19.2 18 11 9 8 7.1 7 1.2 3.8 15.5 16.9 1.2
10* 19 17 21 3 15.5 19.2 20 13 40 15.5 1.5 4 8.5 17.5 10 7.5 9 7.5 7.1 6.6 1.2 3.8 15.5 16.9 6.6 8 1.2
12* 21 19 23 3 17.5 21.6 22 16 40 16 1.5 4 8.5 17.5 10 7.5 10 6.5 7.6 5.6 1.2 3.8 15.5 17.4 6.6 8 1.2
14* 23 21 25 3 20.5 24.6 24 18 40 16.5 1.5 4 8.5 17.5 10 7.5 10 6.5 7.6 5.6 1.2 3.8 15.5 17.4 16.5 6.6 8 1.2
15 24 20.5 24.6 25 19 11 7.5 8.6 6.6 1.2 3.8 17.4 1.2
16* 26 23 27 3 22 28 26 21 40 18 1.5 4 8.5 17.5 10 7.5 11.5 8.5 9 7.5 1.5 5 18 19.5 16.5 6.6 8 1.5
18* 29 27 33 3 24 30 31 23 45 19.5 2 5 9 19.5 11.5 8.5 12.5 9 10 8 1.5 5 15 7 18.5 20.5 18 7.5 8 1.5
20* 31 29 35 3 29.5 35 34 26 45 22 2 5 9 19.5 11.5 8.5 12.5 8.5 9.5 7.5 1.5 5 15 7 20 22 19 7.5 8 1.5
22 35 31 37 3 29.5 35 30 28 40 21.5 2 5 9 19.5 11.5 8.5 12.5 8.5 9.5 7.5 1.5 5 15 7 21.5 23.5 20.5 7.5 8 1.5
24* 37 33 39 3 32 38 38 30 50 25 2 5 9 19.5 8.5 8.5 12.5 8.5 9.5 7.5 1.5 5 15 7 21.5 25.5 20.5 7.5 8 1.5
25* 36 34 40 3 32 38 39 31 50 26.5 2 5 9 19.5 11.5 8.5 12.5 8.5 9.5 7.5 1.5 5 15 7 24.5 26.5 23.5 7.5 8 1.5
28* 40 37 43 3 36 42 42 35 50 26.5 2 5 9 19.5 11.5 8.5 14 10 11 9 1.5 5 15 7 24.5 26.5 24.5 7.5 8 1.5
30* 43 39 45 3 39.2 45 44 37 50 26.5 2 5 9 19.5 11.5 8.5 14 11.5 11 10.5 1.5 5 15 7 24.5 25 24.5 7.5 8 1.5
32* 46 42 48 3 42.2 48 46 39 55 28.5 2 5 9 19.5 11.5 8.5 14 11.5 11 10.5 1.5 5 15 7 28 28.5 28 7.5 8 1.5
33* 47 42 48 3 44.2 50 47 40 55 28.5 2 5 9 19.5 11.5 8.5 14.5 12 11.5 10.5 1.5 5 15 7 7.5 8 1.5
35* 49 44 50 3 46.2 52 49 43 55 28.5 2 5 9 19.5 11.5 8.5 14.5 12 11.5 11 1.5 5 15 7 7.5 8 1.5
38* 53 49 56 4 49.2 55 54 45 55 33.5 2 6 9 22 14 10 14.5 11.3 11.5 10.3 1.5 5 16 8 31 32.2 31 9 8 1.5
40* 56 51 58 4 52.2 58 56 49 55 36 2 6 9 22 14 10 14.5 11.8 11.5 10.8 1.5 5 16 8 34 34.7 34 9 8 1.5
42 59 53.3 62 58 52 6 9 22 14 17 13.2 14.3 12 2 6 35 37.3 35 2.5
43* 59 54 61 4 53.3 62 59 52 60 38.5 2 6 9 22 14 10 17 12.8 14.3 11.6 2 6 7.5 8 2.5
45* 61 56 63 4 55.3 64 61 55 60 39.5 2 6 9 22 14 10 17 12.8 14.3 11.6 2 6 16 8 36.5 39.2 36.5 9 8 2.5
48* 64 59 66 4 59.7 68.4 64 58 60 46 2 6 9 23 15 10.5 17 12.8 14.3 11.6 2 6 16 8 42 44.7 42 9 8 2.5
50* 66 62 70 4 60.8 69.3 66 61 70 49 2.5 6 9 23 15 10.5 17 12.8 14.3 11.6 2 6 17 9.5 43 45.7 43 9 8 2.5
53* 69 65 73 4 69 64 70 47 2.5 6 9 23 15 12 13.5 6 17 9.5 47 11 8 2.5
55* 71 67 75 4 66.5 75.4 71 66 70 49 2.5 6 9 23 15 12 18 14.5 15.3 13.3 2 6 17 9.5 47 49 47 11 8 2.5
58* 76 70 78 4 69.5 78.4 78 69 70 55 2.5 6 9 23 15 12 18 14.5 15.3 13.3 2 6 18 10.5 50 52 50 11 8 2.5
60* 78 72 80 4 71.5 80.4 79 71 70 55 2.5 6 9 23 15 12 18 14.5 15.3 13.3 2 6 18 10.5 51 53 51 11 8 2.5
63* 83 75 83 4 83 74 70 55 2.5 6 9 23 15 12 14.2 6 18 10.5 11 8 2.5
65* 84 77 85 4 76.5 85.4 85 77 80 55 2.5 6 9 23 15 12 18 14.2 15.3 13 2 6 18 10.5 52 54.3 52 11 8 2.5
68* 87 81 90 4 82.7 91.5 88 80 80 57 2.5 7 9 26 18 12.5 19 14.9 16 13.7 2 6 18.5 11 53 55.3 52.7 11.3 10 2.5
70* 90 83 92 4 83 92 90 83 80 57 2.5 7 9 26 18 12.5 18 14.2 15.3 13 2 6 19 11.5 54 56.3 54 11.3 10 2.5
75* 98 88 97 4 90.2 99 98 88 80 62 2.5 7 9 26 18 12.5 19 15.2 15.3 14 2 6 19 11.5 55 56.3 54 11.3 10 2.5
80* 100 95 105 4 95.2 104 103 93 90 61.8 3 7 9 26.2 18.2 13 19 16.2 16.3 15 2 6 19 11.5 58 59.3 58 12 10 2.5

Đơn vị: mm. Dấu “–” nghĩa là kích thước không áp dụng hoặc không có trong cấu hình seat tương ứng. Dấu * thể hiện kích thước theo EN 12756.

5. Vật liệu phốt cơ khí M3N

Phốt M3N có thể cấu hình theo nhiều tổ hợp vật liệu khác nhau. Việc chọn đúng vật liệu mặt chà, seat và O-ring giúp tăng tuổi thọ phốt, hạn chế rò rỉ, giảm mài mòn mặt chà và tránh hư hỏng sớm trong quá trình vận hành.

Nhóm vật liệu Lựa chọn thường gặp Gợi ý sử dụng
Seal face / Mặt chà quay Special cast CrMo steel (S) Dùng cho cấu hình M3 tiêu chuẩn, phù hợp ứng dụng bơm thông dụng.
Seat G9 Carbon graphite antimony impregnated (A), Carbon graphite resin impregnated (B) Carbon phù hợp môi chất trung tính, nước, nước tuần hoàn và một số ứng dụng công nghiệp nhẹ.
Seat G6 / G13 Silicon carbide (Q1, Q2), Carbon graphite (A, B) Chọn theo kiểu seat, độ mài mòn, môi chất và yêu cầu tuổi thọ.
Secondary seal / O-ring NBR, EPDM, FKM tùy yêu cầu NBR cho nước/dầu nhẹ; EPDM cho nước nóng; FKM cho dầu nóng hoặc hóa chất nhẹ.
M37G shrink-fitted seal face Silicon carbide (Q12, Q22), Tungsten carbide (U22) Dùng khi cần mặt chà được lắp co ngót trong carrier, phù hợp yêu cầu vật liệu cao hơn.

6. Quy ước mã vật liệu và cách đặt hàng M3N

Khi đặt phốt cơ khí M3N, nên ghi rõ mã phốt, đường kính trục, kiểu seat và vật liệu. Cách ghi này giúp tránh nhầm lẫn giữa các cấu hình M3N, M3, M32, M37G, vật liệu carbon, silicon carbide, tungsten carbide và loại O-ring đi kèm.

M3N - d1 - [1][2][3][4][5]
Trong đó: d1 là đường kính trục; [1] là mặt chà quay; [2] là seat tĩnh; [3] là O-ring/gioăng phụ; [4] là lò xo; [5] là chi tiết kim loại khác.
Mã đặt hàng mẫu Đường kính trục Mặt chà quay Seat tĩnh Gioăng phụ Diễn giải
M3N-20-SBGG 20 mm S B NBR/FKM theo yêu cầu M3N size 20, mặt chà Special cast CrMo steel, seat Carbon resin, dùng cho bơm nước hoặc môi chất trung tính.
M3N-25-SQ1VGG 25 mm S Q1 FKM M3N size 25, mặt chà CrMo steel / Silicon carbide, O-ring FKM, phù hợp khi cần độ bền cao hơn.
M3N-40-SQ1EGG 40 mm S Q1 EPDM M3N size 40, dùng cho ứng dụng nước sạch hoặc nước nóng tùy điều kiện vận hành.
M37G-50-Q12Q1VGG 50 mm Q12 Q1 FKM Biến thể M37G, mặt chà silicon carbide shrink-fitted, dùng khi cần cấu hình vật liệu cao hơn M3N tiêu chuẩn.
Lưu ý khi ghi mã: Với mã vật liệu có 2 hoặc 3 ký tự như Q1, Q2, Q12, Q22, U22, nên ghi rõ từng vị trí bằng dấu gạch chéo nếu cần tránh nhầm lẫn. Ví dụ: M3N-25-S/Q1/V/G/G.

7. Đặc điểm nổi bật của phốt cơ khí M3N

  • Dùng cho trục trơn, phù hợp nhiều dòng bơm công nghiệp.
  • Single seal, thiết kế không cân bằng, kết cấu đơn giản và dễ thay thế.
  • Lò xo côn quay, cần chọn đúng chiều quay theo bơm.
  • Không làm hư hại trục do không dùng set screw trực tiếp lên trục.
  • Có nhiều lựa chọn mặt chà và seat cho các điều kiện vận hành khác nhau.
  • Ít nhạy với môi chất có hàm lượng chất rắn thấp.
  • Có thể dùng chiều dài lắp đặt ngắn khi kết hợp seat G16.
  • Có biến thể shrink-fitted seal face cho yêu cầu vật liệu cao hơn.

8. Các seat thay thế cho phốt cơ khí M3N

M3N có thể sử dụng nhiều kiểu seat khác nhau tùy thiết kế buồng phốt. Khi thay thế, cần kiểm tra đúng seat trên mẫu cũ hoặc bản vẽ máy bơm để tránh sai chiều dài lắp đặt và sai vị trí làm kín.

Seat Tiêu chuẩn / đặc điểm Ghi chú khi lựa chọn
G9 EN 12756 Kiểu seat phổ biến cho M3N, cần kiểm tra đúng đường kính và O-ring đi kèm.
G6 EN 12756 Dùng khi buồng phốt yêu cầu seat G6 theo tiêu chuẩn EN 12756.
G4 Seat thay thế Cần kiểm tra góc, chiều cao và đường kính lắp trước khi thay thế.
G13 Seat thay thế Phù hợp một số cấu hình yêu cầu seat carbon hoặc silicon carbide theo thiết kế riêng.
G16 EN 12756 Dùng khi cần chiều dài lắp đặt ngắn hơn, phù hợp một số buồng phốt hẹp.

9. Các biến thể liên quan của M3N

Ngoài M3N tiêu chuẩn, dòng này còn có các biến thể như M3, M32 và M37G. Mỗi biến thể có cấu trúc mặt chà, vật liệu hoặc chiều dài lắp đặt khác nhau, vì vậy cần đối chiếu mẫu cũ trước khi thay thế.

Biến thể Đặc điểm Ứng dụng / lưu ý
M3 Cấu tạo tương tự M3N, dùng seal face Special cast CrMo steel và seat G13 carbon. Phù hợp khi mẫu cũ hoặc tài liệu bơm ghi M3.
M32 Cấu hình tương tự M3N nhưng có carbon graphite seal face được lắp co ngót trong carrier. Dùng khi cần đúng cấu hình M32 theo mẫu cũ.
M37G Biến thể có shrink-fitted silicon carbide seal face trong carrier, dải trục 16–80 mm. Phù hợp khi cần vật liệu mặt chà bền hơn, chịu mài mòn tốt hơn M3N tiêu chuẩn.

10. Ứng dụng của phốt cơ khí M3N

Phốt cơ khí M3N được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp nhờ kết cấu gọn, dễ thay thế, dải kích thước từ nhỏ đến trung bình và khả năng chọn vật liệu linh hoạt theo môi chất.

  • Ngành hóa chất nhẹ và quy trình công nghiệp.
  • Ngành giấy, bột giấy và xử lý nước.
  • Bơm nước sạch, nước thải và nước tuần hoàn.
  • Ngành thực phẩm, đồ uống và đường.
  • Bơm hóa chất tiêu chuẩn và bơm công nghiệp.
  • Bơm chìm, bơm nước làm mát và bơm tuần hoàn.
  • Ứng dụng công nghiệp cơ bản cần phốt cơ khí nhỏ gọn, dễ lắp.

11. Hướng dẫn chọn phốt cơ khí M3N đúng kỹ thuật

Để chọn đúng phốt cơ khí M3N, cần xác định chính xác đường kính trục d1, kiểu seat, chiều dài lắp đặt, chiều quay, vật liệu mặt chà, vật liệu O-ring, môi chất, nhiệt độ, áp suất và tốc độ quay của máy bơm. Không nên chọn phốt chỉ theo hình ảnh bên ngoài vì M3N, M2N, M3, M32 và M37G có thể nhìn tương tự nhưng khác cấu hình mặt chà hoặc seat.

Với bơm nước thông dụng, có thể dùng cấu hình Carbon / Silicon carbide hoặc CrMo steel / Carbon tùy điều kiện. Với môi trường có cặn, nước thải, hóa chất nhẹ hoặc yêu cầu tuổi thọ cao hơn, nên cân nhắc silicon carbide hoặc tungsten carbide cho mặt chà.

Lưu ý kỹ thuật: Khi lắp M3N, cần vệ sinh sạch trục và buồng phốt, kiểm tra đúng chiều lò xo, tránh chạm tay bẩn vào mặt chà, lắp đúng seat và không chạy khô nếu môi chất chưa vào buồng bơm.

12. Sản phẩm liên quan cùng nhóm Pusher Seal

Để khách hàng dễ so sánh và chọn đúng dòng phốt cơ khí, Sealtech Vietnam khuyến nghị xem thêm các sản phẩm cùng nhóm dưới đây:

Sản phẩm / Danh mục Liên kết Gợi ý sử dụng
Mechanical Seal Danh mục phốt cơ khí Xem tổng hợp các dòng phốt cơ khí cho bơm, máy nén, thiết bị quay và ứng dụng công nghiệp.
Phốt cơ khí M2N Phốt cơ khí M2N Dòng pusher seal kinh tế, phù hợp bơm nước, nước thải và hệ thống dịch vụ tòa nhà.
Phốt cơ khí M7N Phốt cơ khí M7N Dòng pusher seal cho ứng dụng công nghiệp rộng hơn, áp suất và dải vật liệu cao hơn.
Phốt cơ khí M74-D Phốt cơ khí M74-D Tham khảo khi cần dòng pusher seal nhiều lò xo hoặc cấu hình liên quan M74.
Phốt cơ khí H7N Phốt cơ khí H7N Dòng pusher seal phổ biến cho máy bơm công nghiệp, phù hợp để so sánh với M3N.
Mechanical Seal Faces Mặt chà phốt cơ khí Tham khảo mặt chà carbon, ceramic, silicon carbide, tungsten carbide cho các cụm phớt cơ khí.

13. Khi nào nên dùng phốt cơ khí M3N?

Nên sử dụng phốt cơ khí M3N khi máy bơm dùng trục trơn, cần single seal dạng pusher, kích thước trục từ 6 đến 80 mm và làm việc trong điều kiện áp suất, nhiệt độ, tốc độ phù hợp. M3N là lựa chọn tốt cho bơm nước, bơm nước thải, bơm hóa chất nhẹ, bơm tuần hoàn, bơm chìm và nhiều ứng dụng công nghiệp cơ bản.

Với môi trường có hạt mài mòn nhiều, hóa chất mạnh, nhiệt độ cao hoặc áp suất lớn hơn giới hạn của M3N, cần kiểm tra lại vật liệu và có thể chọn dòng phốt khác như M7N, H7N, HJ92N, cartridge seal hoặc phốt cơ khí chuyên dụng theo điều kiện vận hành thực tế.

14. Sealtech Vietnam cung cấp phốt cơ khí M3N

Sealtech Vietnam cung cấp phốt cơ khí M3N, phớt bơm, mechanical seal pusher seal cho máy bơm và các loại phốt theo mẫu hoặc bản vẽ. Ngoài M3N, Sealtech Vietnam còn hỗ trợ nhiều dòng phốt cơ khí khác như M2N, M7N, M74-D, H7N, HJ92N, H12N, MG1, EA560, ED560, cartridge seal, metal bellows seal và split seal theo yêu cầu kỹ thuật.

Với kinh nghiệm trong lĩnh vực vật liệu làm kín, Sealtech Vietnam hỗ trợ khách hàng chọn đúng phốt theo mẫu cũ, kích thước trục, kiểu seat, môi chất, nhiệt độ, áp suất và model máy bơm. Việc chọn đúng phốt giúp giảm rò rỉ, hạn chế cháy phốt, bảo vệ trục bơm và giảm thời gian dừng máy.

15. Câu hỏi thường gặp về phốt cơ khí M3N

Phốt cơ khí M3N dùng cho thiết bị nào?

M3N dùng chủ yếu cho máy bơm nước, bơm nước thải, bơm hóa chất nhẹ, bơm tuần hoàn, bơm chìm, bơm thực phẩm, bơm giấy và các ứng dụng công nghiệp cơ bản trong điều kiện phù hợp.

M3N có phụ thuộc chiều quay không?

Có. M3N dùng lò xo côn quay nên phụ thuộc chiều quay. Khi đặt hàng hoặc lắp đặt cần kiểm tra chiều quay của trục bơm.

Phốt M3N chịu áp suất bao nhiêu?

Theo thông số tham khảo, M3N có áp suất làm việc p1 đến 10 bar trong điều kiện phù hợp. Khi sử dụng thực tế cần kiểm tra thêm môi chất, nhiệt độ, tốc độ và vật liệu.

M3N khác M2N ở điểm nào?

M3N có dải kích thước rộng hơn, nhiều biến thể và lựa chọn vật liệu hơn so với M2N. Khi thay thế cần đối chiếu mẫu cũ, kiểu seat, chiều dài lắp đặt và vật liệu để tránh chọn nhầm.

Mã đặt hàng M3N nên ghi như thế nào?

Có thể ghi theo cấu trúc M3N - đường kính trục - mã vật liệu. Ví dụ: M3N-25-SQ1VGG hoặc viết rõ hơn là M3N-25-S/Q1/V/G/G.

Cần cung cấp thông tin gì khi mua phốt cơ khí M3N?

Nên cung cấp mẫu cũ, hình ảnh, đường kính trục, đường kính seat, chiều dài lắp đặt, chiều quay, vật liệu, môi chất bơm, nhiệt độ, áp suất, tốc độ quay và model máy bơm nếu có.

16. Kết luận

Phốt cơ khí M3N là dòng mechanical seal pusher seal phổ biến cho máy bơm, phù hợp trục 6–80 mm, dùng cho nước, nước thải, hóa chất nhẹ và nhiều hệ thống công nghiệp. Với thiết kế single seal, không cân bằng và lò xo côn quay, M3N cần được chọn đúng chiều quay, kích thước trục, kiểu seat và vật liệu để đạt hiệu quả làm kín tốt nhất.

Nếu cần thay thế phốt cơ khí M3N hoặc cần tư vấn chọn mechanical seal theo mẫu cũ, khách hàng có thể liên hệ Sealtech Vietnam để được hỗ trợ kỹ thuật và báo giá phù hợp.

Thông tin liên hệ Sealtech Vietnam

Công ty: CÔNG TY TNHH VẬT LIỆU LÀM KÍN SEALTECH VIỆT NAM

Hotline/Zalo: 0946 265 720

Email: info@sealtech.com.vn

Website: https://sealtech.vn/

Phốt cơ khí M2N
Phốt cơ khí M7N
Phốt cơ khí M74-D
Phốt cơ khí H7N
Phốt cơ khí HA211
Phốt cơ khí LB500
Phốt cơ khí H74-D
Phốt cơ khí EK700
Phốt cơ khí Pulace
Phốt cơ khí HRN
Phốt cơ khí H75VN
Phốt cơ khí H75VK
Phốt cơ khí HJ92N
Phốt cơ khí H12N
Phốt cơ khí H3B
Phốt cơ khí H10
Phốt cơ khí H8
Phốt cơ khí eMG1
Phốt cơ khí eMG
Phốt cơ khí MG1

SEALTECH VIETNAM

GIỎ HÀNG

LANGUAGE

FANPAGE

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN


HOTLINE
ĐT: 0946 265 720
Email: info@sealtech.com.vn


ĐT:
Email:

Mr. Long
ĐT: 0918 834 615
Email:

LƯỢT TRUY CẬP

Đối tác