-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Phốt Cơ Khí MG1 – Mechanical Seal Elastomer Bellows Cho Máy Bơm
Phốt cơ khí MG1 là dòng mechanical seal dạng elastomer bellows seal, chuyên dùng để làm kín trục máy bơm trong các hệ thống nước, nước thải, dầu nhẹ, hóa chất trung tính và nhiều ứng dụng công nghiệp khác. Đây là một trong những kiểu phớt cơ khí phổ biến nhờ cấu tạo gọn, dễ lắp, không phụ thuộc chiều quay và phù hợp cho nhiều dòng bơm tiêu chuẩn.
Với thiết kế bellows cao su quay cùng trục, phốt MG1 giúp bảo vệ trục trong toàn bộ chiều dài làm kín, giảm ảnh hưởng của sai lệch trục và hỗ trợ làm kín ổn định trong điều kiện vận hành thông thường. Sản phẩm phù hợp cho bơm nước, bơm tuần hoàn, bơm hóa chất nhẹ, bơm thực phẩm, bơm dầu, bơm nước thải và các thiết bị quay cần kiểm soát rò rỉ tại vị trí trục.
Mô tả ngắn: Phốt cơ khí MG1 là mechanical seal dạng elastomer bellows cho máy bơm, dùng làm kín trục bơm nước, nước thải, dầu nhẹ, hóa chất trung tính và bơm công nghiệp.
1. Phốt cơ khí MG1 là gì?
MG1 mechanical seal là loại phốt cơ khí dùng cho máy bơm, có cụm làm kín quay gồm mặt chà, bellows đàn hồi, lò xo, vòng chặn và các chi tiết phụ trợ. Khi máy bơm hoạt động, hai mặt chà của phốt tiếp xúc với nhau theo một lực ép nhất định, tạo ra màng làm kín mỏng để ngăn môi chất rò rỉ dọc theo trục.
Điểm đặc trưng của phốt MG1 là sử dụng elastomer bellows thay cho kết cấu O-ring trượt trên trục. Thiết kế này giúp hạn chế hiện tượng kẹt O-ring, bảo vệ trục tốt hơn và phù hợp với các ứng dụng bơm có yêu cầu thay phớt nhanh, dễ bảo trì.
2. Cấu tạo cơ bản của phốt cơ khí MG1
Phốt cơ khí MG1 gồm các bộ phận chính như: mặt chà động, mặt chà tĩnh, bellows cao su, lò xo, vòng chặn lò xo, seat và O-ring hoặc cup rubber. Tùy điều kiện làm việc, vật liệu mặt chà và elastomer có thể thay đổi để phù hợp với môi chất, nhiệt độ và yêu cầu vận hành thực tế.
| Bộ phận | Chức năng | Vật liệu thường gặp |
|---|---|---|
| Seal face / Mặt chà động | Quay theo trục, tạo bề mặt làm kín chính | Carbon graphite, Silicon carbide, Tungsten carbide |
| Seat / Mặt chà tĩnh | Cố định trong buồng bơm, tiếp xúc với mặt chà động | Ceramic, Silicon carbide, Tungsten carbide, Carbon graphite |
| Bellows / Secondary seal | Tạo đàn hồi phụ, bù sai lệch và làm kín trục | NBR, EPDM, FKM/Viton, HNBR |
| Spring / Lò xo | Duy trì lực ép giữa hai mặt chà | Thép không gỉ hoặc hợp kim phù hợp |
| Metal parts | Giữ kết cấu, truyền lực và cố định cụm phớt | Inox, CrNiMo steel, Hastelloy C-4 |
3. Thông số kỹ thuật phốt cơ khí MG1
| Hạng mục | Thông tin kỹ thuật |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Phốt cơ khí MG1 / Mechanical seal MG1 |
| Nhóm sản phẩm | Mechanical seals for pumps / Elastomer bellows seals |
| Kiểu trục | Dùng cho trục trơn / plain shafts |
| Kiểu seal | Single seal hoặc dual seal tùy thiết kế |
| Chiều quay | Không phụ thuộc chiều quay |
| Đường kính trục d1 | 10 – 100 mm |
| Áp suất làm việc | p1 = 16 bar; chân không đến 0.5 bar, có thể đến 1 bar với seat locking theo điều kiện phù hợp |
| Nhiệt độ làm việc | -20°C đến +140°C tùy vật liệu elastomer và môi chất |
| Vận tốc trượt | vg = 10 m/s |
| Dịch chuyển dọc trục | ±2.0 mm |
| Seat thay thế | G4, G9, G6, G60, G50, G606 tùy thiết kế lắp đặt |
4. Bảng kích thước chi tiết phốt cơ khí MG1 từ size 10 đến 100 mm
Bảng dưới đây thể hiện các kích thước lắp đặt tham khảo của phốt cơ khí MG1 theo đường kính trục d1. Chiều cao hàng đã được tối ưu nhỏ lại theo đúng font chữ để dễ copy vào web Sapo và không làm bảng bị quá cao.
| d1 | d3 | d6 | d7 | d8 | d11 | d12 | d14 | d16 | da | db* | dm* | ds* | dST | l | l1 | l1K | l1N | l1S | l2 | l3 | l5 | l6 | l7 | l8 | l9 | l10 | l12 | l14 | l15 | l16 | l17 | l28 | l29 | R |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 | 15.7 | 17 | 21 | 3 | 15.5 | 19.2 | 11.0 | 24.60 | 22.5 | 20.5 | 18 | 18 | 24 | 14.5 | 25.9 | 32.5 | 40 | 34.0 | 33.4 | 25 | 1.5 | 4 | 8.5 | 17.5 | 10.0 | 7.5 | 7.5 | 6.6 | 1.2 | 3.8 | 7.5 | 6.6 | 9.0 | 1.2 |
| 12 | 17.7 | 19 | 23 | 3 | 17.5 | 21.6 | 13.5 | 27.80 | 25.0 | 22.5 | 20 | 20 | 26 | 15.0 | 25.9 | 32.5 | 40 | 34.0 | 33.4 | 25 | 1.5 | 4 | 8.5 | 17.5 | 10.0 | 7.5 | 6.5 | 5.6 | 1.2 | 3.8 | 7.5 | 6.6 | 9.0 | 1.2 |
| 14 | 19.7 | 21 | 25 | 3 | 20.5 | 24.6 | 17.0 | 30.95 | 28.5 | 26.5 | 22 | 22 | 30 | 17.0 | 28.4 | 35.0 | 40 | 35.5 | 33.4 | 25 | 1.5 | 4 | 8.5 | 17.5 | 10.0 | 7.5 | 6.5 | 5.6 | 1.2 | 3.8 | 9.0 | 6.6 | 10.5 | 1.2 |
| 15 | 20.8 | – | – | – | 20.5 | 24.6 | 17.0 | 30.95 | 28.5 | 26.5 | 22 | 22 | 30 | 17.0 | 28.4 | – | – | 35.5 | 33.4 | 25 | – | – | – | – | – | – | 7.5 | 6.6 | 1.2 | 3.8 | 9.0 | – | 10.5 | 1.2 |
| 16 | 21.0 | 23 | 27 | 3 | 22.0 | 28.0 | 17.0 | 30.95 | 28.5 | 26.5 | 22 | 22 | 30 | 17.0 | 28.4 | 35.0 | 40 | 35.5 | 33.4 | 25 | 1.5 | 4 | 8.5 | 17.5 | 10.0 | 7.5 | 8.5 | 7.5 | 1.5 | 5.0 | 9.0 | 6.6 | 10.5 | 1.5 |
| 18 | 23.7 | 27 | 33 | 3 | 24.0 | 30.0 | 20.0 | 34.15 | 32.0 | 29.0 | 29 | 26 | 33 | 19.5 | 30.0 | 37.5 | 45 | 35.5 | 37.5 | 25 | 2.0 | 5 | 9.0 | 19.5 | 11.5 | 8.5 | 9.0 | 8.0 | 1.5 | 5.0 | 9.0 | 7.5 | 10.5 | 1.5 |
| 19 | 26.7 | – | – | – | – | – | 20.0 | 34.15 | 37.0 | 33.0 | 33 | 28 | 38 | 21.5 | 30.0 | – | – | 35.5 | 37.5 | 25 | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | 9.0 | – | 10.5 | – |
| 20 | 26.7 | 29 | 35 | 3 | 29.5 | 35.0 | 21.5 | 35.70 | 37.0 | 33.0 | 33 | 28 | 38 | 21.5 | 30.0 | 37.5 | 45 | 35.5 | 37.5 | 25 | 2.0 | 5 | 9.0 | 19.5 | 11.5 | 8.5 | 8.5 | 7.5 | 1.5 | 5.0 | 9.0 | 7.5 | 10.5 | 1.5 |
| 22 | 27.7 | 31 | 37 | 3 | 29.5 | 35.0 | 23.0 | 37.30 | 37.0 | 33.0 | 33 | 28 | 38 | 21.5 | 30.0 | 37.5 | 45 | 35.5 | 37.5 | 25 | 2.0 | 5 | 9.0 | 19.5 | 11.5 | 8.5 | 8.5 | 7.5 | 1.5 | 5.0 | 9.0 | 7.5 | 10.5 | 1.5 |
| 24 | 31.2 | 33 | 39 | 3 | 32.0 | 38.0 | 26.5 | 40.50 | 42.5 | 38.0 | 38 | 32 | 44 | 22.5 | 32.5 | 40.0 | 50 | 35.5 | 42.5 | 25 | 2.0 | 5 | 9.0 | 19.5 | 11.5 | 8.5 | 8.5 | 7.5 | 1.5 | 5.0 | 9.0 | 7.5 | 10.5 | 1.5 |
| 25 | 31.2 | 34 | 40 | 3 | 32.0 | 38.0 | 26.5 | 40.50 | 42.5 | 38.0 | 38 | 32 | 44 | 23.0 | 32.5 | 40.0 | 50 | 35.5 | 42.5 | 25 | 2.0 | 5 | 9.0 | 19.5 | 11.5 | 8.5 | 8.5 | 7.5 | 1.5 | 5.0 | 9.0 | 7.5 | 10.5 | 1.5 |
| 28 | 35.0 | 37 | 43 | 3 | 36.0 | 42.0 | 29.5 | 47.65 | 49.0 | 44.0 | 37 | 37 | 50 | 26.5 | 35.0 | 42.5 | 50 | 45.0 | 42.5 | 33 | 2.0 | 5 | 9.0 | 19.5 | 11.5 | 8.5 | 10.0 | 9.0 | 1.5 | 5.0 | 10.5 | 7.5 | 12.0 | 1.5 |
| 30 | 37.0 | 39 | 45 | 3 | 39.2 | 45.0 | 32.5 | 50.80 | 49.0 | 44.0 | 37 | 37 | 50 | 26.5 | 35.0 | 42.5 | 50 | 45.0 | 42.5 | 33 | 2.0 | 5 | 9.0 | 19.5 | 11.5 | 8.5 | 11.5 | 10.5 | 1.5 | 5.0 | 10.5 | 7.5 | 12.0 | 1.5 |
| 32 | 40.2 | 42 | 48 | 3 | 42.2 | 48.0 | 32.5 | 50.80 | 53.5 | 46.0 | 41 | 41 | 55 | 27.5 | 35.0 | 42.5 | 55 | 45.0 | 47.5 | 33 | 2.0 | 5 | 9.0 | 19.5 | 11.5 | 8.5 | 11.5 | 10.5 | 1.5 | 5.0 | 10.5 | 7.5 | 12.0 | 1.5 |
| 33 | 40.2 | 42 | 48 | 3 | 44.2 | 50.0 | 36.5 | 54.00 | 53.5 | 46.0 | 41 | 41 | 55 | 27.5 | 35.0 | 42.5 | 55 | 45.0 | 47.5 | 33 | 2.0 | 5 | 9.0 | 19.5 | 11.5 | 8.5 | 12.0 | 11.0 | 1.5 | 5.0 | 10.5 | 7.5 | 12.0 | 1.5 |
| 35 | 43.2 | 44 | 50 | 3 | 46.2 | 52.0 | 36.5 | 54.00 | 57.0 | 50.0 | 44 | 44 | 59 | 28.5 | 35.0 | 42.5 | 55 | 45.0 | 47.5 | 33 | 2.0 | 5 | 9.0 | 19.5 | 11.5 | 8.5 | 12.0 | 11.0 | 1.5 | 5.0 | 10.5 | 7.5 | 12.0 | 1.5 |
| 38 | 46.2 | 49 | 56 | 4 | 49.2 | 55.0 | 39.5 | 57.15 | 59.0 | 53.0 | 53 | 47 | 61 | 30.0 | 36.0 | 45.0 | 55 | 45.0 | 46.0 | 33 | 2.0 | 6 | 9.0 | 22.0 | 14.0 | 10.0 | 11.3 | 10.3 | 1.5 | 5.0 | 10.5 | 9.0 | 12.0 | 1.5 |
| 40 | 48.8 | 51 | 58 | 4 | 52.2 | 58.0 | 42.5 | 60.35 | 62.0 | 55.0 | 55 | 49 | 64 | 30.0 | 36.0 | 45.0 | 55 | 45.0 | 46.0 | 33 | 2.0 | 6 | 9.0 | 22.0 | 14.0 | 10.0 | 11.8 | 10.8 | 1.5 | 5.0 | 10.5 | 9.0 | 12.0 | 1.5 |
| 42 | 51.8 | – | – | – | 53.3 | 62.0 | 46.0 | 63.50 | 65.5 | 58.0 | 53 | 53 | 67 | 30.0 | 36.0 | – | – | 53.0 | 51.0 | 41 | – | – | – | – | – | – | 13.2 | 12.0 | 2.0 | 6.0 | 10.5 | – | 12.0 | 2.5 |
| 43 | 51.8 | 54 | 61 | 4 | 53.3 | 62.0 | 46.0 | 63.50 | 65.5 | 58.0 | 53 | 53 | 67 | 30.0 | 36.0 | 45.0 | 60 | 53.0 | 51.0 | 41 | 2.0 | 6 | 9.0 | 22.0 | 14.0 | 10.0 | 13.2 | 12.0 | 2.0 | 6.0 | 10.5 | 9.0 | 12.0 | 2.5 |
| 45 | 53.8 | 56 | 63 | 4 | 55.3 | 64.0 | 46.0 | 63.50 | 68.0 | 60.0 | 55 | 55 | 70 | 30.0 | 36.0 | 45.0 | 60 | 53.0 | 51.0 | 41 | 2.0 | 6 | 9.0 | 22.0 | 14.0 | 10.0 | 12.8 | 11.6 | 2.0 | 6.0 | 10.5 | 9.0 | 12.0 | 2.5 |
| 48 | 56.8 | 59 | 66 | 4 | 59.7 | 68.4 | 49.0 | 66.70 | 70.5 | 63.0 | 58 | 58 | 74 | 30.5 | 36.0 | 45.0 | 60 | 53.0 | 51.0 | 41 | 2.0 | 6 | 9.0 | 22.0 | 14.0 | 10.0 | 12.8 | 11.6 | 2.0 | 6.0 | 10.5 | 9.0 | 12.0 | 2.5 |
| 50 | 58.8 | 62 | 70 | 4 | 60.8 | 69.3 | 52.0 | 69.85 | 74.0 | 65.0 | 60 | 60 | 77 | 30.5 | 38.0 | 47.5 | 60 | 54.5 | 50.5 | 41 | 2.5 | 6 | 9.0 | 23.0 | 15.0 | 10.5 | 12.8 | 11.6 | 2.0 | 6.0 | 12.0 | 9.5 | 13.5 | 2.5 |
| 53 | 62.2 | 65 | 73 | 4 | 63.8 | 72.3 | 55.5 | 73.05 | 78.5 | 70.0 | 63 | 63 | 81 | 33.0 | 36.5 | 47.5 | 70 | 54.5 | 59.0 | 41 | 2.5 | 6 | 9.0 | 23.0 | 15.0 | 12.0 | 13.5 | 12.3 | 2.0 | 6.0 | 12.0 | 11.0 | 13.5 | 2.5 |
| 55 | 64.2 | 67 | 75 | 4 | 66.5 | 75.4 | 58.5 | 76.20 | 81.0 | 72.0 | 65 | 65 | 83 | 35.0 | 36.5 | 47.5 | 70 | 54.5 | 59.0 | 41 | 2.5 | 6 | 9.0 | 23.0 | 15.0 | 12.0 | 14.5 | 13.3 | 2.0 | 6.0 | 12.0 | 11.0 | 13.5 | 2.5 |
| 58 | 67.2 | 70 | 78 | 4 | 69.5 | 78.4 | 61.5 | 79.40 | 85.5 | 75.0 | 68 | 68 | 88 | 37.0 | 41.5 | 52.5 | 70 | 54.5 | 59.0 | 41 | 2.5 | 6 | 9.0 | 23.0 | 15.0 | 12.0 | 14.5 | 13.3 | 2.0 | 6.0 | 12.0 | 11.0 | 13.5 | 2.5 |
| 60 | 70.0 | 72 | 80 | 4 | 71.5 | 80.4 | 61.5 | 79.40 | 88.5 | 79.0 | 70 | 70 | 91 | 38.0 | 41.5 | 52.5 | 70 | 54.5 | 59.0 | 41 | 2.5 | 6 | 9.0 | 23.0 | 15.0 | 12.0 | 14.5 | 13.3 | 2.0 | 6.0 | 12.0 | 11.0 | 13.5 | 2.5 |
| 65 | 75.0 | 77 | 85 | 4 | 76.5 | 85.4 | 68.0 | 92.10 | 93.5 | 84.0 | 77 | 77 | 96 | 40.0 | 41.5 | 52.5 | 80 | 65.0 | 69.0 | 49 | 2.5 | 6 | 9.0 | 23.0 | 15.0 | 12.0 | 14.2 | 13.0 | 2.0 | 6.0 | 14.5 | 11.0 | 16.0 | 2.5 |
| 68 | 78.0 | 81 | 90 | 4 | 82.7 | 91.5 | 71.0 | 95.25 | 96.5 | 88.0 | 80 | 80 | 100 | 40.0 | 41.2 | 52.5 | 80 | 65.0 | 68.7 | 49 | 2.5 | 7 | 9.0 | 26.0 | 18.0 | 12.5 | 14.9 | 13.7 | 2.0 | 6.0 | 14.5 | 11.3 | 16.0 | 2.5 |
| 70 | 80.0 | 83 | 92 | 4 | 83.0 | 92.0 | 71.0 | 95.25 | 99.5 | 90.0 | 82 | 82 | 103 | 40.0 | 48.7 | 60.0 | 80 | 65.0 | 68.7 | 49 | 2.5 | 7 | 9.0 | 26.0 | 18.0 | 12.5 | 14.2 | 13.0 | 2.0 | 6.0 | 14.5 | 11.3 | 16.0 | 2.5 |
| 75 | 85.5 | 88 | 97 | 4 | 90.2 | 99.0 | 77.5 | 101.60 | 107.0 | 95.0 | 87 | 87 | 110 | 40.0 | 48.7 | 60.0 | 80 | 68.0 | 68.7 | 52 | 2.5 | 7 | 9.0 | 26.0 | 18.0 | 12.5 | 15.2 | 14.0 | 2.0 | 6.0 | 14.5 | 11.3 | 16.0 | 2.5 |
| 80 | 90.5 | 95 | 105 | 4 | 95.2 | 104.0 | 84.0 | 114.30 | 112.0 | 100.0 | 92 | 92 | 116 | 40.0 | 48.0 | 60.0 | 90 | 76.0 | 78.0 | 56 | 3.0 | 7 | 9.0 | 26.2 | 18.2 | 13.0 | 16.2 | 15.0 | 2.0 | 6.0 | 18.5 | 12.0 | 20.0 | 2.5 |
| 85 | 96.0 | 100 | 110 | 4 | 100.2 | 109.0 | 87.0 | 117.50 | 120.0 | 107.0 | 97 | 97 | 124 | 41.0 | 46.0 | 60.0 | 90 | 76.0 | 76.0 | 56 | 3.0 | 7 | 9.0 | 26.2 | 18.2 | 15.0 | 16.0 | 14.8 | 2.0 | 6.0 | 18.5 | 14.0 | 20.0 | 2.5 |
| 90 | 102.0 | 105 | 115 | 4 | 105.2 | 114.0 | 93.5 | 123.85 | 127.0 | 114.0 | 104 | 104 | 131 | 45.0 | 51.0 | 65.0 | 90 | 79.0 | 76.0 | 59 | 3.0 | 7 | 9.0 | 26.2 | 18.2 | 15.0 | 16.0 | 14.8 | 2.0 | 6.0 | 18.5 | 14.0 | 20.0 | 2.5 |
| 95 | 107.0 | 110 | 120 | 4 | 111.6 | 120.3 | 96.5 | 127.00 | 132.0 | 119.0 | 109 | 109 | 136 | 46.0 | 51.0 | 65.0 | 90 | 79.0 | 76.0 | 59 | 3.0 | 7 | 9.0 | 25.2 | 17.2 | 15.0 | 17.0 | 15.8 | 2.0 | 6.0 | 18.5 | 14.0 | 20.0 | 2.5 |
| 100 | 112.0 | 115 | 125 | 4 | 114.5 | 123.3 | 103.0 | 133.35 | 137.0 | 124.0 | 114 | 114 | 140 | 47.0 | 51.0 | 65.0 | 90 | 82.0 | 76.0 | 62 | 3.0 | 7 | 9.0 | 25.2 | 17.2 | 15.0 | 17.0 | 15.8 | 2.0 | 6.0 | 18.5 | 14.0 | 20.0 | 2.5 |
Đơn vị: mm. Dấu “–” nghĩa là kích thước không áp dụng hoặc không có trong cấu hình seat tương ứng. Các kích thước có dấu * là đường kính tối thiểu của vòng tựa/mating collar.
5. Quy ước mã vật liệu phốt cơ khí MG1 theo EN 12756
Theo quy ước vật liệu của phốt cơ khí, mã vật liệu cho single seal thường được thể hiện theo 5 vị trí. Mỗi vị trí đại diện cho một nhóm vật liệu trong cụm phốt: mặt chà quay, mặt chà tĩnh, gioăng phụ, lò xo và vật liệu kim loại khác trong seal.
| Vị trí | Ý nghĩa | Diễn giải tiếng Việt | Ví dụ mã vật liệu |
|---|---|---|---|
| 1 | Material of the rotating seal ring | Vật liệu mặt chà quay / seal face | A, B, Q1, Q2, U3 |
| 2 | Material of the stationary seat | Vật liệu mặt chà tĩnh / stationary seat | Q1, Q2, U3, V |
| 3 | Material of the secondary seals | Vật liệu gioăng phụ, bellows, O-ring, cup rubber | P, E, V, N, X4 |
| 4 | Material of the spring | Vật liệu lò xo | G, M |
| 5 | Other construction materials in the seal | Vật liệu kim loại khác trong cụm seal | G, M |
Bảng mã vật liệu thường dùng cho MG1
| Mã | Vật liệu | Nhóm sử dụng | Ghi chú kỹ thuật |
|---|---|---|---|
| A | Carbon graphite antimony impregnated | Mặt chà quay | Carbon tẩm antimony, dùng cho yêu cầu ổn định mặt chà tốt hơn carbon thường. |
| B | Carbon graphite resin impregnated | Mặt chà quay / seat tùy cấu hình | Carbon tẩm resin, dùng phổ biến trong nước, dầu nhẹ và môi trường trung tính. |
| Q1 | Silicon carbide | Mặt chà / seat | Kháng mài mòn, kháng hóa chất tốt, dùng nhiều cho nước thải, hóa chất nhẹ, môi chất có hạt mịn. |
| Q2 | Silicon carbide | Mặt chà / seat | Biến thể silicon carbide, chọn theo cấu hình vật liệu của nhà sản xuất. |
| U3 | Tungsten carbide | Mặt chà / seat | Chịu mài mòn tốt, phù hợp môi trường cơ khí nặng hoặc chất lỏng có tính mài mòn. |
| V | Aluminium oxide / FKM tùy vị trí mã | Seat hoặc gioăng phụ | Nếu ở vị trí seat: Aluminium oxide. Nếu ở vị trí gioăng phụ: FKM/Viton. |
| P | EPDM | Gioăng phụ / bellows | Phù hợp nước nóng, nước sạch, một số hóa chất nhẹ; không ưu tiên cho dầu khoáng. |
| E | FKM / Viton | Gioăng phụ / bellows | Phù hợp dầu nóng, nhiên liệu, hóa chất nhẹ và nhiệt độ cao hơn NBR. |
| N | NBR | Gioăng phụ / bellows | Phù hợp nước, dầu nhẹ, dầu khoáng, ứng dụng bơm thông dụng. |
| X4 | HNBR | Gioăng phụ / bellows | Bền hơn NBR trong một số điều kiện dầu, nhiệt và cơ học. |
| G | CrNiMo steel | Lò xo / chi tiết kim loại | Thép không gỉ hợp kim CrNiMo, dùng phổ biến cho chi tiết kim loại của seal. |
| M | Hastelloy C-4 | Lò xo / chi tiết kim loại | Hợp kim chống ăn mòn cao, dùng cho môi trường hóa chất khắt khe hơn. |
6. Cách đặt mã phốt cơ khí MG1 theo đường kính trục và vật liệu
Để đặt hàng phốt cơ khí MG1 rõ ràng, có thể dùng cấu trúc mã sau:
MG1 - d1 - [1][2][3][4][5]
Trong đó: d1 là đường kính trục; [1] là mặt chà quay; [2] là seat tĩnh; [3] là gioăng phụ/bellows; [4] là lò xo; [5] là chi tiết kim loại khác.
Trong đó: d1 là đường kính trục; [1] là mặt chà quay; [2] là seat tĩnh; [3] là gioăng phụ/bellows; [4] là lò xo; [5] là chi tiết kim loại khác.
| Mã đặt hàng mẫu | Đường kính trục | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Diễn giải |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| MG1-25-Q1Q1VGG | 25 mm | Q1 | Q1 | V | G | G | MG1 size 25, mặt chà SiC/SiC, gioăng phụ FKM/Viton, lò xo và kim loại CrNiMo steel. |
| MG1-30-BQ1NGG | 30 mm | B | Q1 | N | G | G | MG1 size 30, mặt chà carbon resin / SiC, gioăng phụ NBR, lò xo và kim loại CrNiMo steel. |
| MG1-40-AU3EGG | 40 mm | A | U3 | E | G | G | MG1 size 40, mặt chà carbon antimony / tungsten carbide, gioăng phụ FKM, kim loại CrNiMo steel. |
| MG1-50-Q1Q1PGG | 50 mm | Q1 | Q1 | P | G | G | MG1 size 50, mặt chà SiC/SiC, gioăng phụ EPDM, phù hợp ứng dụng nước/nước nóng tùy điều kiện. |
| MG1-65-Q1Q1X4GG | 65 mm | Q1 | Q1 | X4 | G | G | MG1 size 65, mặt chà SiC/SiC, gioăng phụ HNBR, dùng khi cần độ bền cao hơn NBR. |
Lưu ý khi ghi mã đặt hàng: Với các mã vật liệu có 2 ký tự như Q1, Q2, U3, X4, nên ghi rõ từng vị trí hoặc dùng dấu gạch chéo khi cần tránh nhầm lẫn. Ví dụ: MG1-25-Q1/Q1/V/G/G. Cách viết liền MG1-25-Q1Q1VGG ngắn gọn hơn nhưng cần người đọc hiểu đúng quy ước vật liệu.
7. Đặc điểm nổi bật của phốt cơ khí MG1
- Dùng cho trục trơn, không cần vai trục phức tạp.
- Có thể dùng cho single seal hoặc dual seal tùy thiết kế máy bơm.
- Bellows cao su quay cùng trục, không gây xoắn bellows.
- Thiết kế không cân bằng, phù hợp nhiều ứng dụng bơm thông dụng.
- Không phụ thuộc chiều quay, thuận tiện khi lắp cho nhiều dòng bơm khác nhau.
- Bảo vệ trục trong toàn bộ chiều dài làm kín.
- Ít nhạy với sai lệch trục nhờ khả năng dịch chuyển dọc trục của bellows.
8. Ứng dụng của phốt cơ khí MG1
Phốt cơ khí MG1 có phạm vi ứng dụng rộng trong nhiều ngành công nghiệp. Sản phẩm phù hợp cho các loại bơm tiêu chuẩn, bơm nước sạch, bơm nước thải, bơm tuần hoàn, bơm dầu nhẹ, bơm hóa chất trung tính và một số ứng dụng có chất lỏng chứa lượng bùn nhẹ trong giới hạn cho phép.
- Máy bơm nước sạch, nước tuần hoàn và nước thải.
- Máy bơm trong ngành hóa chất và xử lý nước.
- Máy bơm ngành giấy, bột giấy, thực phẩm và đồ uống.
- Bơm dầu, bơm hóa chất tiêu chuẩn và bơm tuần hoàn.
- Bơm nước nóng, bơm nước thải, bơm chìm theo điều kiện phù hợp.
- Ứng dụng trong dầu, latex, dairy, beverages, sulfide slurry và slurry nhẹ theo giới hạn kỹ thuật.
9. Các biến thể liên quan của MG1
Bên cạnh MG1 tiêu chuẩn, tài liệu kỹ thuật còn có các biến thể như MG12, MG13, MG1S20 và RMG12. Các biến thể này thường khác nhau ở chiều dài bellows, kiểu seat lắp kèm hoặc điều kiện ứng dụng đặc biệt. Khi thay thế phớt, cần kiểm tra đúng mã, chiều dài lắp đặt, kiểu seat và kích thước trục để tránh chọn nhầm.
| Biến thể | Đặc điểm | Khi cần kiểm tra |
|---|---|---|
| MG12 | Tương tự MG1 nhưng có chiều dài bellows mở rộng để đạt chiều dài lắp đặt theo EN 12756 với seat G6 hoặc G60. | Khi bơm yêu cầu chiều dài lắp đặt tiêu chuẩn EN 12756. |
| MG13 | Tương tự MG1, dùng extended bellows tail theo cấu hình seat lắp kèm. | Khi thay thế theo mã MG13 hoặc yêu cầu chiều dài đặc biệt. |
| MG1S20 | Dạng MG1 với chiều dài lắp đặt đặc biệt khi dùng seat G50. | Khi bơm sử dụng seat G50 hoặc yêu cầu chiều dài lắp riêng. |
| RMG12 | Tương tự MG12 nhưng có bề mặt bellows đặc biệt phía trục, dùng cho một số ứng dụng nước nóng. | Khi tài liệu bơm hoặc mẫu cũ ghi RMG12. |
10. Hướng dẫn chọn phốt cơ khí MG1 đúng kỹ thuật
Để chọn đúng phốt cơ khí MG1, cần xác định chính xác đường kính trục d1, chiều dài lắp đặt, đường kính seat, kiểu seat, vật liệu mặt chà, vật liệu bellows và điều kiện làm việc của bơm. Không nên chọn phớt chỉ theo hình dạng bên ngoài vì nhiều dòng MG1, MG12, MG13 hoặc eMG1 có thể nhìn tương tự nhưng khác chiều dài hoặc kiểu seat.
Khi thay thế, khách hàng nên cung cấp mẫu cũ, hình ảnh phớt, kích thước trục, môi chất bơm, nhiệt độ, áp suất, tốc độ quay và model máy bơm. Với các ứng dụng có bùn, hạt mài mòn, hóa chất, dầu nóng hoặc nước nóng, cần chọn đúng cặp mặt chà và elastomer để tránh cháy phớt, nứt bellows hoặc mòn mặt chà quá nhanh.
Lưu ý kỹ thuật: Khi lắp phốt MG1, cần vệ sinh sạch trục và buồng phớt, tránh chạm tay bẩn vào mặt chà, kiểm tra đúng chiều lắp seat, không ép lệch bellows và không chạy khô nếu môi chất chưa vào buồng bơm.
11. Sản phẩm liên quan cùng nhóm Mechanical Seal
Để khách hàng dễ so sánh và chọn đúng dòng phớt cơ khí, Sealtech Vietnam khuyến nghị xem thêm các nhóm sản phẩm và mã phớt liên quan dưới đây:
| Sản phẩm / Danh mục | Liên kết | Gợi ý sử dụng |
|---|---|---|
| Mechanical Seal | Danh mục phốt cơ khí | Xem tổng hợp các dòng phốt cơ khí cho bơm, máy nén, thiết bị quay và ứng dụng công nghiệp. |
| Rubber Bellow Seals | Phốt cơ khí bellows cao su | Nhóm phốt cơ khí dùng bellows cao su, phù hợp khi cần phớt dễ lắp, linh hoạt và phổ biến cho máy bơm. |
| Phốt cơ khí eMG1 | Phốt cơ khí eMG1 | Dòng elastomer bellows seal liên quan, nên so sánh khi thay thế theo model bơm hoặc mẫu cũ. |
| Phốt cơ khí MG9 | Phốt cơ khí MG9 | Dòng mechanical seal cùng nhóm bellows, cần đối chiếu kích thước và vật liệu trước khi thay thế. |
| Mechanical Seal Faces | Mặt chà phốt cơ khí | Tham khảo mặt chà carbon, ceramic, silicon carbide, tungsten carbide cho các cụm phớt cơ khí. |
12. Khi nào nên dùng phốt cơ khí MG1?
Nên sử dụng phốt cơ khí MG1 khi máy bơm dùng trục trơn, yêu cầu phớt bellows cao su dễ lắp, không phụ thuộc chiều quay và làm việc trong điều kiện áp suất, nhiệt độ, tốc độ phù hợp. Đây là lựa chọn tốt cho nhiều máy bơm nước, bơm tuần hoàn, bơm tiêu chuẩn, bơm nước thải và bơm công nghiệp thông dụng.
Với môi trường hóa chất mạnh, nhiệt độ cao, áp suất cao, chất lỏng có hạt mài mòn nhiều hoặc bơm chạy khô, cần kiểm tra thêm vật liệu và có thể phải chọn dòng phớt khác như cartridge seal, balanced seal, metal bellows seal hoặc phớt cơ khí chuyên dụng theo điều kiện vận hành.
13. Sealtech Vietnam cung cấp phốt cơ khí MG1
Sealtech Vietnam cung cấp phốt cơ khí MG1, phớt bơm, mechanical seal cho máy bơm và các loại phốt theo mẫu hoặc bản vẽ. Ngoài MG1, Sealtech Vietnam còn hỗ trợ nhiều dòng phớt cơ khí khác như M2N, M3N, M7N, H7N, eMG1, eMG, MG9, EA560, ED560 và các dòng phớt cartridge, metal bellows, split seal theo yêu cầu kỹ thuật.
Với kinh nghiệm trong lĩnh vực vật liệu làm kín, Sealtech Vietnam hỗ trợ khách hàng chọn đúng phốt theo mẫu cũ, kích thước trục, kiểu seat, môi chất, nhiệt độ, áp suất và model máy bơm. Việc chọn đúng phốt giúp giảm rò rỉ, hạn chế cháy phớt, bảo vệ trục bơm và giảm thời gian dừng máy.
14. Câu hỏi thường gặp về phốt cơ khí MG1
Phốt cơ khí MG1 dùng cho thiết bị nào?
MG1 dùng chủ yếu cho máy bơm, đặc biệt là các loại bơm nước, bơm tuần hoàn, bơm công nghiệp, bơm nước thải, bơm dầu nhẹ và bơm hóa chất trung tính trong điều kiện phù hợp.
MG1 có phụ thuộc chiều quay không?
Không. MG1 là dòng phốt cơ khí không phụ thuộc chiều quay, thuận tiện khi lắp cho nhiều loại máy bơm khác nhau.
Phốt MG1 chịu áp suất bao nhiêu?
Theo thông số tham khảo, MG1 có áp suất làm việc p1 đến 16 bar trong điều kiện phù hợp. Khi dùng thực tế cần kiểm tra thêm môi chất, nhiệt độ, tốc độ và vật liệu.
Mã đặt hàng MG1 nên ghi như thế nào?
Có thể ghi theo cấu trúc MG1 - đường kính trục - mã vật liệu 5 vị trí. Ví dụ: MG1-25-Q1Q1VGG hoặc viết rõ hơn là MG1-25-Q1/Q1/V/G/G.
Cần cung cấp thông tin gì khi mua phốt cơ khí MG1?
Nên cung cấp mẫu cũ, hình ảnh, đường kính trục, đường kính seat, chiều dài lắp đặt, vật liệu, môi chất bơm, nhiệt độ, áp suất, tốc độ quay và model máy bơm nếu có.
15. Kết luận
Phốt cơ khí MG1 là dòng mechanical seal elastomer bellows phổ biến cho máy bơm, có ưu điểm dễ lắp, không phụ thuộc chiều quay, phù hợp trục trơn và ứng dụng rộng trong nước, nước thải, dầu nhẹ, hóa chất trung tính và nhiều hệ thống công nghiệp. Khi chọn phớt, cần đối chiếu đúng kích thước trục, kiểu seat, vật liệu và điều kiện vận hành để đạt độ kín và tuổi thọ tốt nhất.
Nếu cần thay thế phốt cơ khí MG1 hoặc cần tư vấn chọn mechanical seal theo mẫu cũ, khách hàng có thể liên hệ Sealtech Vietnam để được hỗ trợ kỹ thuật và báo giá phù hợp.
Thông tin liên hệ Sealtech Vietnam
Công ty: CÔNG TY TNHH VẬT LIỆU LÀM KÍN SEALTECH VIỆT NAM
Hotline/Zalo: 0946 265 720
Email: info@sealtech.com.vn
Website: https://sealtech.vn/









