Nhà sản xuất

Phốt cơ khí MG9

Mã sản phẩm: Mechanical seal MG9
Phí vận chuyển:
Liên hệ báo giá
Mô tả ngắn
Sealtech Vietnam chuyên cung cấp các loại phốt cơ khí Mechanical seals: John Crane, Eagle Burgmann, Roten, FlowServe, US seal, Vulcan seal, AES seal…và các loại phốt bơm, phốt máy nén theo bản vẽ của

Phớt cơ khí MG9 – elastomer bellows seal cho bơm

MG9 là phớt cơ khí bellows cao su quay dành cho trục trơn, sử dụng được ở cấu hình phớt đơn hoặc phớt kép. Thiết kế nhỏ gọn, không phụ thuộc chiều quay, không gây xoắn bellows và lò xo; có kích thước hệ mét lẫn hệ inch, phù hợp nhiều bơm nước, hóa chất, dầu tuần hoàn và thiết bị xử lý nước.

Phớt cơ khí MG9 elastomer bellows
Phớt cơ khí MG9 gồm cụm quay elastomer bellows và seat tĩnh.

Thông số vận hành

Đường kính trục

d1 = 10–100 mm hoặc 0.375–4 inch.

Áp suất

p1 đến 12 bar; chân không đến 0,5 bar, hoặc 1 bar khi khóa seat.

Nhiệt độ

-20°C đến +140°C.

Vận tốc trượt

vg đến 10 m/s.

Dịch chuyển dọc trục

±0,5 mm.

Tiêu chuẩn seat

G50 Euro, G55 US và G60 EN 12756.

Lưu ý: các thông số là giá trị hướng dẫn. Điều kiện được phép thực tế phụ thuộc tổ hợp mặt phớt, elastomer, nhiệt độ, áp suất, tốc độ, môi chất và khả năng bôi trơn; cần xác nhận khi làm việc gần giới hạn.

Đặc điểm và ưu điểm của MG9

  • Dùng cho trục trơn; cấu hình phớt đơn, tandem hoặc back-to-back khi thiết kế phù hợp.
  • Bellows elastomer quay; không phụ thuộc chiều quay và không truyền mô-men xoắn bất lợi vào bellows/lò xo.
  • Lò xo côn hoặc lò xo trụ, có size hệ mét và hệ inch.
  • Đường kính ngoài nhỏ giúp lắp trong nhiều khoang phớt hạn chế không gian.
  • Chiều dài lắp linh hoạt, nhiều lựa chọn vật liệu và kích thước seat đặc biệt.
  • Ứng dụng phổ biến trong hóa chất, giấy và bột giấy, xử lý nước/nước thải, dầu áp lực, bơm tuần hoàn, bơm chìm và bơm nhiều tầng.

Vật liệu và cấu tạo theo DIN 24250

ItemP/N DIN 24250Bộ phậnVật liệu tham khảo
1.1472Seal faceCarbon graphite tẩm antimony (A), carbon tẩm resin (B), SiC (Q1)
1.2481BellowsNBR (P), EPDM (E), FKM (V), HNBR (X4)
1.3485Drive collarCrNiMo steel (G)
1.4484.1L-ringCrNiMo steel (G)
1.5474WasherKim loại theo cấu hình
2477SpringKim loại chống ăn mòn
3475SeatSiC (Q1/Q2), aluminium oxide (V)
4412Rubber cupElastomer theo môi chất

Biến thể và mã tương đương

EagleBurgmannCraneSealolHệ kích thướcBảng
MG910/d1-G501A43 CE longInch/mm hoặc mmB/A
MG920/d1-G50243 CE shortInch/mm hoặc mmB/A
MG901/d1-G55143 CU longInch – USAC
MG921/d1-G552/2143 CU shortInch – USAC
MG912/d1-G60502/521/2100-l1k43 DINmmA
MG913/d1-G602100-l1NmmA

Bảng A – kích thước MG9 hệ mét

d1d6d7d14d16dadbl1l1kl1Nl1Sl5l6l17l28l29
10172111.024.6019.613.053.032.54034.01.547.56.69.0
12192313.527.8021.615.053.032.54034.01.547.56.69.0
14212517.030.9524.018.054.535.04035.51.549.06.610.5
1517.030.9525.019.054.535.59.010.5
16232717.030.9526.520.054.535.04035.51.549.06.610.5
18273320.034.1529.022.054.537.54535.52.059.07.510.5
20293521.535.7031.524.554.537.54535.52.059.07.510.5
22313723.037.3033.027.054.537.54535.52.059.07.510.5
24333926.540.5037.029.054.540.05035.52.059.07.510.5
25344026.540.5038.030.054.540.05035.52.059.07.510.5
28374329.547.6541.034.072.042.55045.02.0510.57.512.0
30394532.550.8043.036.072.042.55045.02.0510.57.512.0
32424832.550.8045.038.072.042.55545.02.0510.57.512.0
33424836.554.0046.039.072.042.55545.02.0510.57.512.0
35445036.554.0048.041.072.042.55545.02.0510.57.512.0
38495639.557.1552.544.572.045.05545.02.0610.59.012.0
40515842.560.3555.047.572.045.05545.02.0610.59.012.0
43546146.063.5058.550.583.045.06053.02.0610.59.012.0
45566346.063.5060.552.583.045.06053.02.0610.59.012.0
48596649.066.7064.056.083.045.06053.02.0610.59.012.0
50627052.069.8566.058.084.547.56054.52.5612.09.513.5
53657355.573.0569.061.084.547.57054.52.5612.011.013.5
55677558.576.2071.063.084.547.57054.52.5612.011.013.5
58707861.579.4076.066.084.552.57054.52.5612.011.013.5
60728061.579.4078.068.084.552.57054.52.5612.011.013.5
63758365.082.5582.071.584.552.57054.52.5612.011.013.5
65778568.092.1084.073.586.052.58065.02.5614.511.016.0
68819071.095.2587.076.586.052.58065.02.5714.511.316.0
70839271.095.2589.079.086.060.08065.02.5714.511.316.0
75889777.5101.6095.085.089.060.08068.02.5714.511.316.0
809510584.0114.30101.591.599.060.09076.03.0718.512.020.0
8510011087.0117.50107.097.099.060.09076.03.0718.514.020.0
9010511593.5123.85111.5103.0103.065.09079.03.0718.514.020.0
9511012096.5127.00117.5108.0103.065.09079.03.0718.514.020.0
100115125103.0133.35122.5114.0106.065.09082.03.0718.514.020.0

Bảng B – MG9 hệ inch/mm

d1 inchd1 mmd14d16dadbl1l1Sl17l29
0.3759.5311.024.6018.812.553.034.07.59.0
0.50012.7013.527.8022.316.053.034.07.59.0
0.62515.8817.030.9526.520.054.535.59.010.5
0.75019.0520.034.1529.523.054.535.59.010.5
0.87522.2323.037.3033.027.054.535.59.010.5
1.00025.4026.540.5038.030.554.535.59.010.5
1.12528.5829.547.6541.534.572.045.010.512.0
1.25031.7532.550.8045.038.072.045.010.512.0
1.37534.9336.554.0048.041.072.045.010.512.0
1.50038.1039.557.1552.544.572.045.010.512.0
1.62541.2842.560.3557.048.572.045.010.512.0
1.75044.4546.063.5060.551.583.053.010.512.0
1.87547.6349.066.7064.055.083.053.010.512.0
2.00050.8052.069.8566.058.084.554.512.013.5
2.12553.9855.573.0571.061.584.554.512.013.5
2.25057.1558.576.2076.565.084.554.512.013.5
2.37560.3361.579.4078.568.584.554.512.013.5
2.50063.5065.082.5582.072.084.554.512.013.5
2.62566.6868.092.1084.075.086.065.014.516.0
2.75069.8571.095.2589.079.086.065.014.516.0
2.87573.0374.598.4592.582.089.068.014.516.0
3.00076.2077.5101.6095.585.589.068.014.516.0
3.12579.3880.5111.15101.591.099.076.018.520.0
3.25082.5584.0114.30104.794.099.076.018.520.0
3.37585.7387.0117.50107.098.099.076.018.520.0
3.50088.9090.5120.65111.5100.099.076.018.520.0
3.62592.0893.5123.85114.5104.0103.079.018.520.0
3.75095.2596.5127.00118.0108.0103.079.018.520.0
3.87598.43100.0130.20121.0112.0106.082.018.520.0
4.000101.60103.0133.35125.0116.0106.082.018.520.0

Bảng C – MG9 G55 hệ inch

d1d61d71dadbl14l15l41l51l61
0.3750.6250.8750.7400.4921.1251.5000.3130.0500.250
0.5000.7501.0000.8780.6301.1251.5000.3130.0500.250
0.6250.9371.2501.0430.7871.2811.7180.4060.0500.344
0.7501.0621.3751.1610.9051.2811.7180.4060.0500.344
0.8751.1871.5001.2991.0631.3431.7810.4060.0500.344
1.0001.3121.6251.4961.2001.4372.0000.4370.0500.375
1.1251.4371.7501.6341.3581.5002.0620.4370.0500.375
1.2501.5631.8751.7721.4961.5002.0620.4370.0500.375
1.3751.6872.0001.8901.6141.5622.1240.4370.0500.375
1.5001.8132.1252.0671.7521.5622.1240.4370.0500.375
1.6252.0002.3752.2441.9091.8752.5000.5000.0500.437
1.7502.1252.5002.3822.0281.8752.5000.5000.0500.437
1.8752.2502.6252.5202.1652.0002.6250.5000.0500.437
2.0002.3752.7502.5982.2832.0002.6250.5000.0500.437
2.1252.3753.0002.7952.4212.2492.9370.5620.0500.500
2.2502.4373.1252.9922.5592.2492.9370.5620.0500.500
2.3752.5633.2503.0712.6972.3753.0620.5620.0500.500
2.5002.6873.3753.2282.8342.3753.0620.5620.0500.500
2.6252.8123.3753.3072.9532.5623.3750.6250.1000.562
2.7502.9373.5003.5043.1102.5623.3750.6250.1000.562
2.8753.0623.7503.6423.2282.6873.5000.6250.1000.562
3.0003.1873.8753.7603.3662.6873.5000.6250.1000.562
3.1253.3124.0004.0003.5832.9683.9060.7810.1000.656
3.2503.4374.1254.1223.7002.9683.9060.7810.1000.656
3.3753.5624.2504.2133.8582.9683.9060.7810.1000.656
3.5003.6874.3754.3903.9372.9683.9060.7810.1000.656
3.6253.8124.5004.5084.0953.0934.0310.7810.1000.656
3.7503.9374.6254.6464.2523.0934.0310.7810.1000.656
3.8754.0624.7504.7644.4093.2184.1560.7810.1000.656
4.0004.1874.8754.9214.5673.2184.1560.7810.1000.656
Đơn vị: Bảng A dùng mm; Bảng B thể hiện d1 bằng inch và các kích thước còn lại bằng mm; Bảng C dùng inch. Dấu “—” là giá trị không áp dụng. Luôn kiểm tra seat G50/G55/G60 và chiều dài lắp tương ứng trước khi đặt hàng.

Lắp đặt, vận hành và bảo trì

  1. Xác định đúng model MG910/MG920/MG901/MG921/MG912/MG913 và seat G50, G55 hoặc G60.
  2. Đo d1 cùng toàn bộ kích thước seat và chiều dài lắp; không chọn chỉ theo đường kính trục.
  3. Kiểm tra độ đảo trục, độ đồng tâm, ổ bi, bề mặt trục và vai chặn.
  4. Làm sạch khoang, bo cạnh sắc và bôi trơn bellows bằng chất tương thích.
  5. Ép seat vuông góc; không chạm tay bẩn hoặc làm xước mặt ma sát.
  6. Lắp cụm quay đúng chiều dài; tránh kéo bellows và nén lò xo quá mức.
  7. Mồi đầy, xả khí rồi mới khởi động; tuyệt đối tránh chạy khô.
  8. Theo dõi rò rỉ, nhiệt độ, rung và tiếng ồn trong giai đoạn chạy thử.

FAQ – Câu hỏi thường gặp về MG9

1. MG9 dùng cho trục bao nhiêu?

Dải hệ mét là 10–100 mm; hệ inch từ 0.375 đến 4 inch.

2. MG9 có phụ thuộc chiều quay không?

Không. Thiết kế độc lập với chiều quay và giảm xoắn bellows/lò xo.

3. G50, G55 và G60 khác nhau thế nào?

Đây là ba chuẩn seat: G50 Euro, G55 US và G60 EN 12756, có kích thước khoang khác nhau.

4. MG9 có dùng làm phớt kép không?

Có thể dùng dạng đơn hoặc nhiều phớt theo tandem/back-to-back nếu thiết kế hệ thống phù hợp.

5. Chọn NBR, EPDM hay FKM?

NBR thường cho dầu; EPDM cho nước và một số hóa chất; FKM cho nhiệt và nhiều hydrocarbon. Phải kiểm tra tương thích cụ thể.

6. MG9 có tiêu chuẩn EN 12756 không?

Biến thể seat G60 theo EN 12756; tài liệu cũng nêu các phê duyệt vật liệu tùy cấu hình.

7. Vì sao MG9 mới lắp bị rò?

Thường do chọn sai seat/chiều dài, mặt phớt bẩn hoặc xước, trục đảo, lắp lệch, chạy khô hay elastomer không tương thích.

8. Cần cung cấp gì để báo giá?

Gửi mã MG9, d1, loại seat, kích thước lắp, ảnh phớt cũ, môi chất, nhiệt độ, áp suất, tốc độ, vật liệu và số lượng.

Tư vấn và báo giá phớt cơ khí MG9

Sealtech Vietnam hỗ trợ đối chiếu MG9 hệ mét và hệ inch, lựa chọn seat G50/G55/G60, mặt phớt và elastomer theo điều kiện bơm. Hãy gửi ảnh phớt cũ và số đo để kiểm tra đúng cấu hình trước khi đặt hàng.

SEALTECH VIETNAM

LANGUAGE

FANPAGE

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Đối tác

📍 Zalo 💬
📍
Tìm đường
Gọi điện
Zalo
Chat Zalo
Messenger
💬
SMS