-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Phốt Cơ Khí MFLCT – Metal Bellows Mechanical Seal Cho Môi Chất Lạnh, Hóa Chất Và Dầu Khí
Phốt cơ khí MFLCT là dòng metal bellows mechanical seal được thiết kế cho các ứng dụng nhiệt độ lạnh sâu, bơm hóa chất, bơm dầu khí, bơm lọc hóa dầu, bơm hóa dầu, môi chất lạnh, môi chất nóng và dung dịch có độ nhớt cao. Dòng MFLCT sử dụng cụm bellows kim loại quay, thiết kế balanced, không phụ thuộc chiều quay và có khả năng làm việc tốt trong môi trường khắc nghiệt hơn so với nhiều dòng phốt cơ khí thông thường.
Điểm mạnh của MFLCT là phù hợp với extreme cold temperature ranges, không có O-ring tải động, có hiệu ứng tự làm sạch và có thể sử dụng pumping screw cho môi chất có độ nhớt cao tùy biến thể. Đây là dòng phốt cơ khí phù hợp cho các hệ thống bơm trong ngành process industry, oil and gas, refining technology, petrochemical industry, chemical industry và special rotating equipment.
Mô tả ngắn: MFLCT là phốt cơ khí metal bellows cho trục 24–150 mm, nhiệt độ -100°C đến +100°C, phù hợp bơm hóa chất, dầu khí, lọc hóa dầu, môi chất lạnh sâu và môi chất nhớt.
1. Phốt cơ khí MFLCT là gì?
MFLCT mechanical seal là phốt cơ khí dạng metal bellows, trong đó cụm ống xếp kim loại tạo lực đàn hồi cho mặt chà làm kín. Khác với các dòng rubber bellows seal, MFLCT không phụ thuộc vào bellows cao su tại vùng làm việc chính, nhờ đó phù hợp hơn với môi trường nhiệt độ thấp, nhiệt độ thay đổi mạnh, hóa chất và các hệ thống công nghiệp có điều kiện vận hành khắt khe.
Dòng MFLCT được thiết kế cho trục không bậc, dạng single seal, balanced, rotating bellows và không phụ thuộc chiều quay. Trong các ứng dụng có môi chất nhớt, biến thể có pumping screw giúp cải thiện điều kiện làm việc tại vùng làm kín, hỗ trợ tuần hoàn môi chất và tăng độ ổn định khi vận hành.
2. Cấu tạo cơ bản của phốt cơ khí MFLCT
| Item | Bộ phận | Chức năng |
|---|---|---|
| 1.1 | Seal face with bellows unit / Mặt chà kèm cụm bellows | Tạo bề mặt làm kín chính, đồng thời nhận lực đàn hồi từ cụm bellows kim loại. |
| 1.2 | Sealing ring / Vòng làm kín | Làm kín phụ tại cụm quay, hỗ trợ chống rò rỉ ngoài cặp mặt chà chính. |
| 1.3 | Drive collar / Vòng truyền động | Truyền mô-men xoắn từ trục đến cụm mặt chà, giúp phốt quay ổn định. |
| 1.4 | HSH cap screw / Vít lục giác | Cố định cụm phốt trên trục, giữ đúng vị trí và chiều dài làm việc. |
| 1.5 | Set screw / Vít định vị | Hỗ trợ định vị, chống trượt và giữ cụm quay đúng vị trí. |
| 2 | Seat / Mặt chà tĩnh | Lắp cố định trong buồng phốt, tạo cặp ma sát làm kín với mặt chà quay. |
| 3 | Sealing ring / Vòng làm kín seat | Làm kín phụ cho mặt chà tĩnh trong housing. |
3. Thông số kỹ thuật phốt cơ khí MFLCT
| Hạng mục | Thông tin kỹ thuật |
|---|---|
| Tên sản phẩm | MFLCT mechanical seal / Phốt cơ khí MFLCT |
| Nhóm sản phẩm | Mechanical seals for pumps / Metal bellows seals |
| Kiểu seal | Single seal, rotating bellows, metal bellows |
| Thiết kế | Balanced, independent of direction of rotation |
| Đường kính trục d1 | 24 – 150 mm, tương đương 0.94" – 6" |
| Externally pressurized | p1 = 25 bar |
| Internally pressurized | p1 = 10 bar, stationary seat lock necessary |
| Nhiệt độ làm việc | -100°C đến +100°C |
| Vận tốc trượt | vg = 20 m/s |
| Ứng dụng chính | Bơm hóa chất, dầu khí, lọc hóa dầu, hóa dầu, môi chất lạnh, môi chất nóng, môi chất nhớt, bơm công nghiệp. |
4. Bảng kích thước phốt cơ khí MFLCT hệ mét
| d1 | d3 | d32) | d6 | d7 | d8 | l1 | l3 | l5 | l6 | l7 | l8 | l9 | f | k | mx |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16 | 38 | - | 29.0 | 35.0 | 3 | 58.0 | 46.5 | 2.0 | 5 | 9 | 19.5 | 11.5 | 6 | 6 | M5 |
| 18 | 40 | - | 31.0 | 37.0 | 3 | 58.0 | 46.5 | 2.0 | 5 | 9 | 19.5 | 11.5 | 5 | 5 | M5 |
| 20 | 42 | - | 34.0 | 40.0 | 3 | 58.0 | 46.5 | 2.0 | 5 | 9 | 19.5 | 11.5 | 5 | 5 | M5 |
| 22 | 44 | - | 37.0 | 43.0 | 3 | 58.0 | 46.5 | 2.0 | 5 | 9 | 19.5 | 11.5 | 5 | 5 | M5 |
| 24 | 46 | 49.8 | 37.0 | 43.0 | 3 | 58.0 | 46.5 | 2.0 | 5 | 9 | 19.5 | 11.5 | 5 | 5 | M5 |
| 25 | 47 | 51.7 | 39.0 | 45.0 | 3 | 58.0 | 46.5 | 2.0 | 5 | 9 | 19.5 | 11.5 | 5 | 5 | M5 |
| 28 | 50 | 54.5 | 42.0 | 48.0 | 3 | 58.0 | 46.5 | 2.0 | 5 | 9 | 19.5 | 11.5 | 5 | 5 | M6 |
| 30 | 52 | 56.6 | 44.0 | 50.0 | 3 | 58.0 | 46.5 | 2.0 | 5 | 9 | 19.5 | 11.5 | 5 | 5 | M6 |
| 32 | 54 | 59.5 | 49.0 | 56.0 | 4 | 60.5 | 46.5 | 2.0 | 6 | 9 | 22.0 | 14.0 | 5 | 5 | M6 |
| 33 | 55 | 59.5 | 49.0 | 56.0 | 4 | 60.5 | 46.5 | 2.0 | 6 | 9 | 22.0 | 14.0 | 6 | 6 | M6 |
| 35 | 57 | 62.5 | 51.0 | 58.0 | 4 | 60.5 | 46.5 | 2.0 | 6 | 9 | 22.0 | 14.0 | 5 | 5 | M6 |
| 38 | 60 | 65.7 | 54.0 | 61.0 | 4 | 61.5 | 47.5 | 2.0 | 6 | 9 | 22.0 | 14.0 | 5 | 6 | M6 |
| 40 | 66 | 65.7 | 56.0 | 63.0 | 4 | 61.5 | 47.5 | 2.0 | 6 | 9 | 22.0 | 14.0 | 5 | 6 | M6 |
| 43 | 69 | 68.6 | 59.0 | 66.0 | 4 | 61.5 | 47.5 | 2.0 | 6 | 9 | 22.0 | 14.0 | 5 | 6 | M6 |
| 45 | 71 | 71.5 | 62.0 | 70.0 | 4 | 62.5 | 47.5 | 2.5 | 6 | 9 | 23.0 | 15.0 | 5 | 6 | M6 |
| 48 | 74 | 75.1 | 65.0 | 73.0 | 4 | 62.5 | 47.5 | 2.5 | 6 | 9 | 23.0 | 15.0 | 5 | 6 | M6 |
| 50 | 76 | 76.1 | 67.0 | 75.0 | 4 | 62.5 | 47.5 | 2.5 | 6 | 9 | 23.0 | 15.0 | 5 | 6 | M6 |
| 53 | 79 | 80.8 | 70.0 | 78.0 | 4 | 62.5 | 47.5 | 2.5 | 6 | 9 | 23.0 | 15.0 | 5 | 6 | M6 |
| 55 | 81 | 80.8 | 72.0 | 80.0 | 4 | 62.5 | 47.5 | 2.5 | 6 | 9 | 23.0 | 15.0 | 6 | 6 | M6 |
| 58 | 85 | 84.0 | 75.0 | 83.0 | 4 | 68.0 | 53.0 | 2.5 | 6 | 9 | 23.0 | 15.0 | 6 | 6 | M8 |
| 60 | 87 | 92.3 | 77.0 | 85.0 | 4 | 68.0 | 53.0 | 2.5 | 6 | 9 | 23.0 | 15.0 | 6 | 6 | M8 |
| 63 | 90 | 95.5 | 81.0 | 90.0 | 4 | 71.0 | 53.0 | 2.5 | 7 | 9 | 26.0 | 18.0 | 6 | 6 | M8 |
| 65 | 92 | 95.5 | 83.0 | 92.0 | 4 | 71.0 | 53.0 | 2.5 | 7 | 9 | 26.0 | 18.0 | 6 | 6 | M8 |
| 68 | 95 | 101.3 | 88.0 | 97.0 | 4 | 71.0 | 53.0 | 2.5 | 7 | 9 | 26.0 | 18.0 | 6 | 6 | M8 |
| 70 | 97 | 101.3 | 88.0 | 97.0 | 4 | 71.0 | 53.0 | 2.5 | 7 | 9 | 26.0 | 18.0 | 6 | 6 | M8 |
| 75 | 102 | 105.0 | 95.0 | 105.0 | 4 | 71.0 | 52.8 | 3.0 | 7 | 9 | 26.2 | 18.2 | 6 | 6 | M8 |
| 80 | 107 | 110.6 | 100.0 | 110.0 | 4 | 71.0 | 52.8 | 3.0 | 7 | 9 | 26.2 | 18.2 | 6 | 6 | M8 |
| 85 | 112 | 117.0 | 105.0 | 115.0 | 4 | 71.0 | 52.8 | 3.0 | 7 | 9 | 26.2 | 18.2 | 6 | 6 | M8 |
| 90 | 117 | 120.2 | 110.0 | 120.0 | 4 | 71.0 | 53.8 | 3.0 | 7 | 9 | 25.2 | 17.2 | 6 | 6 | M8 |
| 95 | 122 | 125.2 | 115.0 | 125.0 | 4 | 71.0 | 53.8 | 3.0 | 7 | 9 | 25.2 | 17.2 | 6 | 6 | M8 |
| 100 | 127 | 130.2 | 122.2 | 134.3 | 5 | 74.0 | 54.0 | 3.0 | 9 | 11 | 30.0 | 20.0 | 6 | 6 | M8 |
Đơn vị: mm. Ghi chú: d3 có thể vượt quá trong phiên bản I-Installation. Bảng dùng để tham khảo kỹ thuật, cần kiểm tra lại bản vẽ lắp, mẫu cũ và điều kiện vận hành thực tế.
5. Vật liệu phốt cơ khí MFLCT
| Nhóm vật liệu | Lựa chọn thường gặp | Gợi ý sử dụng |
|---|---|---|
| Seal face | Carbon graphite antimony impregnated A, Silicon carbide Q12 | Carbon phù hợp nhiều môi chất công nghiệp; Silicon carbide dùng khi cần chống mài mòn và độ bền mặt chà cao hơn. |
| Seat | Silicon carbide Q1 | Phù hợp hóa chất, môi chất lạnh, môi chất nóng và môi trường công nghiệp khắt khe. |
| Bellows | Inconel 718 hardened M6, Hastelloy C-276 M5 | Bellows kim loại chịu nhiệt, chịu lạnh, chịu ăn mòn và phù hợp hệ thống dầu khí – hóa chất. |
| Metal parts | CrNiMo steel G, Hastelloy C-4 M | Chọn theo mức độ ăn mòn, nhiệt độ, áp suất và yêu cầu cơ khí của hệ thống. |
6. Biến thể sản phẩm MFLCT90
| Biến thể | Thông số nổi bật | Gợi ý sử dụng |
|---|---|---|
| MFLCT90 | Shaft diameter d1 = 20–150 mm. Internally pressurized p1 = 16 bar, stationary seat lock necessary. Externally pressurized p1 = 10 bar. Temperature -100°C đến +100°C. Sliding velocity vg = 20 m/s. | Phù hợp các hệ thống yêu cầu biến thể áp suất khác, đặc biệt khi cần kiểm tra áp suất tác động bên trong/bên ngoài và cấu hình seat lock. |
7. Quy ước mã vật liệu và cách đặt hàng MFLCT
MFLCT - d1 - [1][2][3][4]
Trong đó: d1 là đường kính trục; [1] là seal face; [2] là seat; [3] là bellows; [4] là phần kim loại.
Trong đó: d1 là đường kính trục; [1] là seal face; [2] là seat; [3] là bellows; [4] là phần kim loại.
| Mã đặt hàng mẫu | Đường kính trục | Cấu hình vật liệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| MFLCT-24-AQ1-M6G | 24 mm | Carbon / SiC / Inconel 718 / CrNiMo steel | MFLCT size 24 mm cho bơm hóa chất, môi chất lạnh hoặc hệ thống công nghiệp. |
| MFLCT-40-Q12Q1-M6G | 40 mm | SiC / SiC / Inconel 718 / CrNiMo steel | Cấu hình tăng độ bền mặt chà cho môi chất khắt khe hoặc có nguy cơ mài mòn. |
| MFLCT-65-AQ1-M5M | 65 mm | Carbon / SiC / Hastelloy C-276 / Hastelloy C-4 | Phù hợp môi trường ăn mòn hoặc yêu cầu vật liệu cao hơn. |
| MFLCT90-100-Q12Q1-M6G | 100 mm | SiC / SiC / Inconel 718 / CrNiMo steel | Biến thể MFLCT90 cho hệ thống cần kiểm tra áp suất tác động và seat lock. |
Lưu ý khi ghi mã: Cần ghi rõ model MFLCT, đường kính trục, vật liệu mặt chà, seat, vật liệu bellows, vật liệu kim loại, môi chất, nhiệt độ, áp suất và tốc độ quay. Với ứng dụng nhiệt độ lạnh sâu, cần kiểm tra vật liệu gioăng, độ co ngót vật liệu và khe hở lắp đặt theo điều kiện thực tế.
8. Ưu điểm nổi bật của phốt cơ khí MFLCT
- Thiết kế metal bellows phù hợp môi trường nhiệt độ lạnh sâu.
- Không có O-ring tải động, giảm nguy cơ kẹt do nhiệt độ, cặn hoặc môi chất nhớt.
- Hiệu ứng tự làm sạch tốt trong quá trình vận hành.
- Chiều dài lắp đặt ngắn, thuận tiện cho nhiều cụm bơm công nghiệp.
- Có thể dùng pumping screw cho môi chất có độ nhớt cao tùy biến thể.
- Thiết kế balanced giúp giảm tải mặt chà trong điều kiện áp suất cao.
- Không phụ thuộc chiều quay ở cấu hình tiêu chuẩn.
- Phù hợp dầu khí, lọc hóa dầu, hóa chất, môi chất lạnh và thiết bị quay đặc biệt.
9. Ứng dụng của phốt cơ khí MFLCT
- Process industry – ngành quy trình công nghiệp.
- Oil and gas industry – ngành dầu khí.
- Refining technology – nhà máy lọc dầu.
- Petrochemical industry – ngành hóa dầu.
- Chemical industry – bơm hóa chất.
- Cold media – môi chất lạnh, môi chất nhiệt độ thấp.
- Hot media – môi chất nóng tùy điều kiện vận hành.
- Highly viscous media – môi chất có độ nhớt cao.
- Pumps – bơm công nghiệp.
- Special rotating equipment – thiết bị quay đặc biệt.
10. Hướng dẫn chọn phốt cơ khí MFLCT đúng kỹ thuật
Để chọn đúng phốt cơ khí MFLCT, cần xác định đường kính trục d1, kích thước buồng phốt, chiều dài lắp đặt, áp suất bên trong hoặc bên ngoài, nhiệt độ làm việc, tốc độ quay, môi chất và yêu cầu vật liệu. Với dòng phốt làm việc trong môi trường lạnh sâu, cần chú ý đến sự co ngót vật liệu, khả năng tương thích hóa chất và độ ổn định của mặt chà.
Nếu môi chất có độ nhớt cao, cần xem xét cấu hình có pumping screw và xác nhận chiều quay. Nếu môi chất ăn mòn mạnh, nên cân nhắc bellows Hastelloy C-276 và chi tiết kim loại Hastelloy C-4. Nếu môi chất có hạt mài hoặc yêu cầu tuổi thọ mặt chà cao, cấu hình SiC/SiC thường được ưu tiên.
Lưu ý kỹ thuật: Khi lắp MFLCT, cần kiểm tra độ sạch trục, độ đảo trục, độ vuông góc của seat, chiều dài nén và tình trạng bề mặt mặt chà. Không chạy khô phốt. Với ứng dụng nhiệt độ lạnh sâu, nên kiểm tra quy trình chạy thử, làm lạnh và tăng nhiệt theo đúng yêu cầu của hệ thống.
11. Sản phẩm liên quan cùng nhóm Mechanical Seal
| Sản phẩm / Danh mục | Liên kết | Gợi ý sử dụng |
|---|---|---|
| Mechanical Seal | Danh mục phốt cơ khí | Xem tổng hợp các dòng phốt cơ khí cho bơm và thiết bị quay. |
| Phốt cơ khí MFL85N | Phốt cơ khí MFL85N | Dòng metal bellows seal cho hóa chất, dầu khí, lọc hóa dầu và môi chất nhớt. |
| Phốt cơ khí MBS100 | Phốt cơ khí MBS100 | Dòng metal bellows seal cho bơm nhiệt độ cao, hóa chất và dầu nóng. |
| Phốt cơ khí M7N | Phốt cơ khí M7N | Dòng pusher seal dùng cho bơm công nghiệp, hóa chất và môi chất có độ nhớt. |
| Phốt cơ khí H7N | Phốt cơ khí H7N | Dòng pusher seal cho trục bậc, áp suất cao và ứng dụng công nghiệp nặng. |
| Mechanical Seal Faces | Mặt chà phốt cơ khí | Tham khảo mặt chà carbon, silicon carbide, tungsten carbide cho phốt cơ khí. |
12. Khi nào nên dùng MFLCT?
Nên dùng MFLCT khi hệ thống bơm làm việc với môi chất lạnh sâu, hóa chất, dầu khí, lọc hóa dầu, hóa dầu, môi chất có độ nhớt cao hoặc điều kiện vận hành có yêu cầu cao về độ ổn định của cụm làm kín. Dòng này phù hợp hơn nhiều phốt cao su trong những môi trường có nhiệt độ thấp hoặc biến thiên nhiệt lớn.
Nếu ứng dụng là bơm nước sạch, bơm gia dụng hoặc bơm hồ bơi, có thể chọn các dòng BT-PN, BT-A2, BT-AR hoặc MG9 để tối ưu chi phí. Nếu hệ thống làm việc với môi chất nhiệt độ cao hơn hoặc yêu cầu cartridge seal, nên kiểm tra thêm MBS100, MFL85N hoặc các dòng cartridge seal phù hợp.
13. Sealtech Vietnam cung cấp phốt cơ khí MFLCT
Sealtech Vietnam cung cấp phốt cơ khí MFLCT, metal bellows mechanical seal, phốt cơ khí cho bơm hóa chất, bơm dầu khí, bơm lọc hóa dầu, bơm hóa dầu, môi chất lạnh sâu, môi chất nóng, môi chất nhớt và bơm công nghiệp. Ngoài MFLCT, Sealtech Vietnam còn hỗ trợ nhiều dòng phốt cơ khí khác như MFL85N, MBS100, M7N, H7N, H12N, MG1, MG9, BT-PN, BT-AR, EA100, EH700, Unitex, Mtex, APItex và mechanical seal theo mẫu hoặc bản vẽ.
Với kinh nghiệm trong lĩnh vực vật liệu làm kín, Sealtech Vietnam hỗ trợ khách hàng chọn đúng phốt theo đường kính trục, kích thước buồng phốt, vật liệu mặt chà, vật liệu bellows, vật liệu kim loại, môi chất, nhiệt độ, áp suất, tốc độ quay và model máy bơm.
14. Câu hỏi thường gặp về phốt cơ khí MFLCT
MFLCT dùng cho thiết bị nào?
MFLCT dùng cho bơm hóa chất, bơm dầu khí, bơm lọc hóa dầu, bơm hóa dầu, bơm môi chất lạnh sâu, môi chất nhớt và thiết bị quay công nghiệp.
MFLCT dùng cho trục bao nhiêu?
Theo thông số tham khảo, MFLCT dùng cho trục 24–150 mm. Bảng kích thước thường thể hiện các size tiêu chuẩn đến 100 mm; size lớn hơn cần kiểm tra theo bản vẽ hoặc yêu cầu riêng.
MFLCT chịu nhiệt độ bao nhiêu?
MFLCT được thiết kế cho dải nhiệt độ -100°C đến +100°C, phù hợp các ứng dụng môi chất lạnh sâu và hệ thống công nghiệp đặc biệt.
MFLCT khác MFL85N ở điểm nào?
Cả hai đều là metal bellows seal, nhưng MFLCT được nhấn mạnh cho dải nhiệt độ lạnh sâu và điều kiện cold media, trong khi MFL85N thường dùng rộng cho hóa chất, dầu khí, môi chất nóng và môi chất nhớt.
Cần cung cấp thông tin gì khi mua MFLCT?
Nên cung cấp mẫu cũ, hình ảnh, đường kính trục, kích thước buồng phốt, vật liệu yêu cầu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, tốc độ quay, chiều quay nếu dùng pumping screw, model bơm và bản vẽ nếu có.
15. Kết luận
Phốt cơ khí MFLCT là dòng metal bellows mechanical seal chuyên dùng cho môi chất lạnh sâu, hóa chất, dầu khí, lọc hóa dầu, hóa dầu và các hệ thống bơm công nghiệp khắt khe. Với thiết kế balanced, rotating bellows, không phụ thuộc chiều quay, dải trục đến 150 mm và khả năng làm việc trong dải -100°C đến +100°C, MFLCT là giải pháp phù hợp cho các ứng dụng cần phốt cơ khí ổn định, bền và có khả năng làm việc trong môi trường đặc biệt.
Nếu cần thay thế MFLCT hoặc cần tư vấn chọn mechanical seal cho bơm hóa chất, dầu khí, môi chất lạnh sâu hoặc môi chất nhớt, khách hàng có thể liên hệ Sealtech Vietnam để được hỗ trợ kỹ thuật và báo giá phù hợp.
Thông tin liên hệ Sealtech Vietnam
Công ty: CÔNG TY TNHH VẬT LIỆU LÀM KÍN SEALTECH VIỆT NAM
Hotline/Zalo: 0946 265 720
Email: info@sealtech.com.vn
Website: https://sealtech.vn/






