-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
SCB Wipers Sakagami – Phớt gạt bụi khung kim loại cho ty xi lanh
SCB Wipers là dòng phớt gạt bụi dạng khung kim loại bọc cao su của Sakagami. Chi tiết được ép vào rãnh nắp xi lanh, tạo vị trí lắp chắc và quét bụi, đất cát, bùn cùng nước mưa khỏi bề mặt ty trước khi tạp chất tiếp cận phớt ty thủy lực. Nội dung dưới đây dùng đúng bảng SCB chính thức; đường dẫn SDR do người dùng cung cấp chỉ là trang tham khảo cùng nhóm wiper, không được dùng làm bảng kích thước SCB.
Thông số và đặc điểm kỹ thuật SCB Wipers
Vật liệu tiêu chuẩnNBR RN807.
Nhiệt độ tham khảo−30 đến +100 °C.
Tốc độ ty tối đa1 m/s.
Kết cấuCao su liên kết với vòng kim loại.
Cách lắpÉp chặt vào rãnh nắp xi lanh.
Dải đường kính ty d8–250 mm.
Khác với wiper đàn hồi lắp trong rãnh kín, SCB có vòng kim loại gia cường giúp hạn chế xô lệch khi máy làm việc ngoài trời hoặc thường xuyên chịu đất cát. Môi gạt hướng ra ngoài, làm sạch bề mặt ty ở hành trình thu về, qua đó giảm nguy cơ xước ty, phá hỏng phớt thủy lực và kéo tạp chất vào dầu. Dòng này phù hợp cho máy công trình, thiết bị nông nghiệp, xe công nghiệp, thiết bị hàng hải và các xi lanh cần chống bụi – bùn – mưa.
Lưu ý nhận dạng: SCB và SDR không dùng chung bảng rãnh. Khi thay phớt cũ, cần đối chiếu đủ d, D, H, G, C, B, D1 và m; mã vòng chặn DSP được ghi riêng ở cột cuối.
Bảng kích thước SCB Wipers – mã hàng ở cột 1
| Mã hàng SCB (RN807) | d | D | H | G | C | B | D1 | m | Vòng chặn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SCB-8 | 8 | 18 | 8 | 5 | 14 | 3 | 18.8±0.1 | 0.7 | DSP-8 |
| SCB-10 | 10 | 20 | 8 | 5 | 16 | 3 | 21±0.1 | 0.7 | DSP-10 |
| SCB-12-1* | 12 | 22 | 8 | 5 | 17 | 3 | 23±0.1 | 0.7 | DSP-12 |
| SCB-12.5 | 12.5 | 23 | 8 | 5 | 19 | 3 | 24±0.1 | 0.7 | DSP-12.5 |
| SCB-14 | 14 | 24 | 8 | 5 | 19 | 3 | 25±0.1 | 0.7 | DSP-14 |
| SCB-15 | 15 | 25 | 8 | 5 | 21 | 3 | 26±0.1 | 0.7 | DSP-15 |
| SCB-16 | 16 | 26 | 8 | 5 | 21 | 3 | 27±0.1 | 0.7 | DSP-16 |
| SCB-18 | 18 | 30 | 9 | 6 | 24 | 3 | 31.5±0.1 | 0.8 | DSP-18 |
| SCB-20 | 20 | 32 | 9 | 6 | 26 | 3 | 33.5±0.1 | 0.8 | DSP-20 |
| SCB-22-1* | 22 | 32 | 9 | 6 | 28 | 3 | 33.5±0.1 | 0.8 | DSP-20 |
| SCB-22 | 22 | 34 | 9 | 6 | 28 | 3 | 35.5±0.1 | 0.8 | DSP-22 |
| SCB-22.4 | 22.4 | 34.4 | 9 | 6 | 29.4 | 3 | 35.9±0.1 | 0.8 | DSP-22.4 |
| SCB-25 | 25 | 37 | 9 | 6 | 31 | 3 | 38.5±0.1 | 0.8 | DSP-25 |
| SCB-28 | 28 | 40 | 9 | 6 | 34 | 3 | 41.5±0.1 | 0.8 | DSP-28 |
| SCB-30 | 30 | 42 | 9 | 6 | 36 | 3 | 43.5±0.1 | 0.8 | DSP-30 |
| SCB-31.5 | 31.5 | 44 | 10 | 7 | 39 | 3 | 45.5±0.1 | 0.8 | DSP-31.5 |
| SCB-32 | 32 | 44 | 10 | 7 | 39 | 3 | 45.5±0.1 | 0.8 | DSP-32 |
| SCB-34-1* | 34 | 46 | 10 | 7 | 41 | 3 | 47.5±0.1 | 0.8 | DSP-34 |
| SCB-35 | 35 | 47 | 10 | 7 | 41 | 3 | 49±0.15 | 1 | DSP-35 |
| SCB-35.5 | 35.5 | 47.5 | 10 | 7 | 42.5 | 3 | 49.5±0.15 | 1 | DSP-35.5 |
| SCB-40 | 40 | 52 | 10 | 7 | 46 | 3 | 54±0.15 | 1 | DSP-40 |
| SCB-45 | 45 | 57 | 10 | 7 | 51 | 3 | 59±0.15 | 1 | DSP-45 |
| SCB-50 | 50 | 62 | 10 | 7 | 56 | 3 | 64±0.15 | 1 | DSP-50 |
| SCB-55 | 55 | 69 | 11 | 8 | 62 | 4 | 71.5±0.15 | 1.1 | DSP-55 |
| SCB-56 | 56 | 70 | 11 | 8 | 64 | 4 | 72.5±0.15 | 1.1 | DSP-56 |
| SCB-60 | 60 | 74 | 11 | 8 | 67 | 4 | 76.5±0.15 | 1.1 | DSP-60 |
| SCB-63 | 63 | 77 | 11 | 8 | 71 | 4 | 79.5±0.15 | 1.1 | DSP-63 |
| SCB-65 | 65 | 79 | 11 | 8 | 72 | 4 | 81.5±0.15 | 1.1 | DSP-65 |
| SCB-70 | 70 | 84 | 11 | 8 | 77 | 4 | 86.5±0.15 | 1.1 | DSP-70 |
| SCB-71 | 71 | 85 | 11 | 8 | 79 | 4 | 87.5±0.15 | 1.1 | DSP-71 |
| SCB-75 | 75 | 89 | 11 | 8 | 82 | 4 | 91.5±0.15 | 1.1 | DSP-75 |
| SCB-78-1* | 78 | 92 | 11 | 8 | 86 | 4 | 94.5±0.15 | 1.1 | DSP-78 |
| SCB-80 | 80 | 94 | 11 | 8 | 87 | 4 | 96.5±0.15 | 1.1 | DSP-80 |
| SCB-85 | 85 | 99 | 11 | 8 | 92 | 4 | 101.5±0.15 | 1.1 | DSP-85 |
| SCB-90 | 90 | 104 | 11 | 8 | 97 | 4 | 106.5±0.15 | 1.1 | DSP-90 |
| SCB-95 | 95 | 109 | 11 | 8 | 102 | 4 | 111.5±0.15 | 1.1 | DSP-95 |
| SCB-98-1* | 98 | 112 | 11 | 8 | 106 | 4 | 114.5±0.15 | 1.1 | DSP-98 |
| SCB-100 | 100 | 114 | 11 | 8 | 107 | 4 | 116.5±0.15 | 1.1 | DSP-100 |
| SCB-105A | 105 | 121 | 12 | 9 | 113 | 5 | 125±0.15 | 1.3 | DSP-105A |
| SCB-106 | 106 | 120 | 11 | 8 | 114 | 5 | 124±0.15 | 1.3 | DSP-106 |
| SCB-110 | 110 | 126 | 12 | 9 | 118 | 5 | 130±0.15 | 1.3 | DSP-110 |
| SCB-112 | 112 | 128 | 12 | 9 | 121 | 5 | 132±0.15 | 1.3 | DSP-112 |
| SCB-115 | 115 | 131 | 12 | 9 | 123 | 5 | 135±0.15 | 1.3 | DSP-115 |
| SCB-118 | 118 | 134 | 12 | 9 | 127 | 5 | 138±0.15 | 1.3 | DSP-118 |
| SCB-120 | 120 | 136 | 12 | 9 | 128 | 5 | 140±0.15 | 1.3 | DSP-120 |
| SCB-125 | 125 | 141 | 12 | 9 | 133 | 5 | 145±0.15 | 1.3 | DSP-125 |
| SCB-130 | 130 | 146 | 12 | 9 | 138 | 5 | 150±0.15 | 1.3 | DSP-130 |
| SCB-132 | 132 | 148 | 12 | 9 | 141 | 5 | 152±0.2 | 1.3 | DSP-132 |
| SCB-135 | 135 | 155 | 14 | 10 | 145 | 5 | 159±0.2 | 1.3 | DSP-135 |
| SCB-140 | 140 | 160 | 14 | 10 | 150 | 5 | 164±0.2 | 1.3 | DSP-140 |
| SCB-145 | 145 | 165 | 14 | 10 | 155 | 5 | 169±0.2 | 1.3 | DSP-145 |
| SCB-150 | 150 | 170 | 14 | 10 | 160 | 6 | 174±0.2 | 1.3 | DSP-150 |
| SCB-160 | 160 | 180 | 14 | 10 | 170 | 6 | 184±0.2 | 1.3 | DSP-160 |
| SCB-170 | 170 | 190 | 14 | 10 | 180 | 6 | 194±0.2 | 1.3 | DSP-170 |
| SCB-175 | 175 | 195 | 14 | 10 | 185 | 6 | 199±0.2 | 1.3 | DSP-175 |
| SCB-180 | 180 | 200 | 14 | 10 | 190 | 6 | 204±0.2 | 1.3 | DSP-180 |
| SCB-190A | 190 | 215 | 16 | 12 | 202.5 | 6 | 219.5±0.2 | 1.6 | DSP-190A |
| SCB-200A | 200 | 225 | 16 | 12 | 212.5 | 6 | 229.5±0.2 | 1.6 | DSP-200A |
| SCB-250 | 250 | 274 | 16 | 12 | 262 | 6 | 278.5±0.2 | 1.6 | DSP-250 |
Đơn vị: mm. Dấu * biểu thị quy cách cần xác nhận tình trạng cung ứng trước khi đặt. Với mã SCB-22-1*, vòng chặn tương ứng là DSP-20 theo bảng hãng. Sakagami khuyến cáo không thay vòng DSP bằng vòng C thông dụng.
Cách đọc bảng và chọn đúng mã SCB
Cột đầu là mã đặt hàng. d là đường kính ty; D, H, G, C, B mô tả kích thước phớt và rãnh; D1 là đường kính lắp có dung sai; m là thông số mép/vị trí lắp theo bản vẽ hãng. Ví dụ, ty 40 mm cần kiểm tra mã SCB-40, rãnh D 52 mm, H 10 mm, G 7 mm và vòng chặn DSP-40. Nếu chỉ biết đường kính ty mà chưa biết rãnh, không nên đặt hàng ngay.
Hướng dẫn lắp đặt SCB Wipers
- Làm sạch rãnh, loại bỏ ba via, gỉ và cạnh sắc có thể làm bong lớp cao su.
- Kiểm tra hướng môi gạt: môi làm việc phải quay về phía môi trường ngoài.
- Dùng dụng cụ ép phẳng, tác lực đều quanh chu vi vòng kim loại; không đóng lệch một phía.
- Không bôi mỡ lên mặt ngoài phớt hoặc thành lỗ ép nếu nhà sản xuất không chỉ định.
- Lắp vòng DSP đúng mã và xác nhận phớt đã ngồi hết vai rãnh trước khi đưa ty qua.
- Bôi một lớp dầu tương thích lên môi gạt và bề mặt ty để tránh cắt môi trong lần lắp đầu.
Chọn SCB hay loại phớt gạt bụi khác?
Chọn SCBKhi cần kết cấu khung kim loại ép rãnh, làm việc ngoài trời và chống bụi bùn tốt.
Cân nhắc SDRKhi thiết kế rãnh và yêu cầu hệ thống đúng với tiết diện SDR đàn hồi.
Cân nhắc SDBKhi cần kiểu bọc cao su ngoài và khả năng gạt màng chất lỏng mạnh hơn.
Việc thay thế tương đương phải dựa trên rãnh thực tế, vật liệu, nhiệt độ, tốc độ và môi trường. Sealtech có thể hỗ trợ đối chiếu SDR Wipers, SCB Wipers, O-ring và các dòng phớt xi lanh thủy lực theo mẫu hoặc số đo.
Sản phẩm và danh mục liên quan
FAQ – Câu hỏi thường gặp về SCB Wipers
1. SCB Wipers là gì?
SCB là phớt gạt bụi khung kim loại bọc cao su, được ép trực tiếp vào rãnh nắp xi lanh để ngăn bụi, đất cát và nước mưa đi vào cụm làm kín.
2. Vật liệu tiêu chuẩn của SCB là gì?
Catalogue Sakagami quy định NBR RN807 là vật liệu tiêu chuẩn, phù hợp nhiều hệ thống thủy lực dùng dầu khoáng.
3. SCB làm việc ở nhiệt độ và tốc độ nào?
Giới hạn tham khảo của NBR RN807 là −30 đến +100 °C và tốc độ ty tối đa 1 m/s; cần xét thêm môi chất, hành trình và điều kiện bôi trơn.
4. Chọn mã SCB theo kích thước nào?
Bắt đầu từ đường kính ty d, sau đó đối chiếu D, H, G, C, B, đường kính lắp D1 và m. Không chọn chỉ theo d nếu rãnh cũ chưa được đo.
5. SCB có cần vòng chặn DSP không?
Thiết kế catalogue đi kèm mã retaining ring DSP tương ứng. Chỉ dùng đúng kiểu vòng chặn được chỉ định; không tự thay bằng vòng C thông dụng.
6. Dấu sao sau mã SCB có ý nghĩa gì?
Mã có dấu * cần kiểm tra tình trạng cung ứng trước khi đặt vì có thể là quy cách hỗ trợ theo xác nhận hoặc cần thời gian sản xuất.
7. Có thể thay SCB bằng SDR không?
Không nên thay trực tiếp. SCB là kiểu khung kim loại ép rãnh và có bộ kích thước riêng; SDR là kiểu wiper khác về tiết diện, rãnh và vật liệu.
8. Cần gửi gì để Sealtech báo giá?
Gửi mã SCB hoặc các số đo d/D/H/G, ảnh rãnh lắp, môi chất, nhiệt độ, tốc độ ty và số lượng; nếu có, gửi cả mã vòng chặn DSP.
Tư vấn và báo giá SCB Wipers theo mã hoặc kích thước rãnh
Gửi mã SCB, kích thước d/D/H/G, ảnh phớt cũ và điều kiện vận hành. Sealtech Vietnam hỗ trợ đối chiếu đúng mã phớt, vòng chặn DSP và tình trạng cung ứng.






