Nhà sản xuất

SDR-Wipers

Mã sản phẩm: SDR-Wipers
Phí vận chuyển:
Liên hệ báo giá
Mô tả ngắn
SDR Wipers là phớt gạt bụi dành cho ty xi lanh của Sakagami, có thể lắp trong rãnh liền. Môi gạt ngăn bụi và tạp chất từ bên ngoài bám theo ty đi vào hệ thống, nhờ đó bảo vệ phớt ty, bề mặt trục và dầu thủy lực. Vật liệu tiêu chuẩn là NBR mã RN906; catalogue còn nêu tùy chọn FKM RF905 và HNBR ở những quy cách được hỗ trợ.

SDR Wipers Sakagami – Phớt chắn bụi cho ty xi lanh

SDR Wipers là phớt gạt bụi dành cho ty xi lanh của Sakagami, có thể lắp trong rãnh liền. Môi gạt ngăn bụi và tạp chất từ bên ngoài bám theo ty đi vào hệ thống, nhờ đó bảo vệ phớt ty, bề mặt trục và dầu thủy lực. Vật liệu tiêu chuẩn là NBR mã RN906; catalogue còn nêu tùy chọn FKM RF905 và HNBR ở những quy cách được hỗ trợ.

Thông số làm việc của SDR Wipers

Vật liệu chuẩnNBR RN906.
Tùy chọn chịu nhiệtFKM RF905 theo mã có hậu tố F.
Tốc độ lớn nhất1 m/s với NBR; 0,5 m/s với FKM.
Nhiệt độ NBR−25 đến +100 °C.
Nhiệt độ FKM−5 đến +150 °C.
Dải trục d10–600 mm theo bảng catalogue.

SDR được Sakagami xếp vào nhóm wiper dùng cho xi lanh trong nhà, xi lanh thủy lực, khí–thủy lực, khí nén và thủy lực áp thấp. Đây là phớt chống bụi phổ thông, không nên mặc định sử dụng cho bùn đất, đá vụn, tải va đập hoặc môi trường ngoài trời khắc nghiệt; những trường hợp đó cần đánh giá dòng scraper chịu tải nặng hơn.

Bảng đầy đủ kích thước SDR Wipers – mã hàng ở cột 1

Mã hàng NBR RN906 d (mm) D (mm) H (mm) t (mm) G (mm) C (mm) B min (mm)
SDR-10-1* 10 16 4.8 3.7 4.2 13.2 2
SDR-12-1* 12 20 6 4.5 5 16.3 2
SDR-12.5 12.5 20.5 6 4.5 5 16.8 2
SDR-14 14 22 6 4.5 5 18.3 2
SDR-16 16 24 6 4.5 5 20.3 2
SDR-18 18 26 6 4.5 5 22.3 2
SDR-20 20 28 6 4.5 5 24.3 2
SDR-22 22 30 6 4.5 5 26.3 2
SDR-22.4 22.4 30.4 6 4.5 5 26.7 2
SDR-25 25 33 6 4.5 5 29.3 2
SDR-25.4-4* 25.4 33.4 6 4.5 5 29.7 2
SDR-26-1* 26 34 6 4.5 5 30.3 2
SDR-28 28 36 6 4.5 5 32.3 2
SDR-30 30 38 6.5 5 6 34 2
SDR-31.5 31.5 39.5 6.5 5 6 35.5 2
SDR-32 32 40 6.5 5 6 36 2
SDR-35 35 43 6.5 5 6 39 2
SDR-35.5 35.5 43.5 6.5 5 6 39.5 2
SDR-36 36 44 6.5 5 6 40 2
SDR-38-1* 38 46 6.5 5 6 42 2
SDR-40 40 48 6.5 5 6 44 2
SDR-45 45 53 6.5 5 6 49 2
SDR-50 50 58 6.5 5 6 54 2
SDR-53 53 61 6.5 5 6 57 2
SDR-55 55 63 6.5 5 6 59 2
SDR-56 56 64 6.5 5 6 60 2
SDR-60 60 68 6.5 5 6 64 2
SDR-63 63 71 6.5 5 6 67 2
SDR-65 65 73 6.5 5 6 69 2
SDR-67 67 75 6.5 5 6 71 2
SDR-70 70 80 8 6 7 75 3
SDR-71 71 81 8 6 7 76 3
SDR-75 75 85 8 6 7 80 3
SDR-80 80 90 8 6 7 85 3
SDR-85 85 95 8 6 7 90 3
SDR-90 90 100 8 6 7 95 3
SDR-95 95 105 8 6 7 100 3
SDR-100 100 110 8 6 7 105 3
SDR-105-2* 105 115 8 6 7 110 3
SDR-106 106 116 8 6 7 111 3
SDR-110-2* 110 120 8 6 7 115 3
SDR-112 112 122 8 6 7 117 3
SDR-115-2* 115 125 8 6 7 120 3
SDR-118 118 128 8 6 7 123 3
SDR-120-1* 120 133 9.5 7 8 127 3
SDR-125 125 138 9.5 7 8 132 3
SDR-127-3* 127 140 9.5 7 8 134 3
SDR-130-2* 130 143 9.5 7 8 137 3
SDR-132 132 145 9.5 7 8 139 3
SDR-140 140 153 9.5 7 8 147 3
SDR-145 145 158 9.5 7 8 152 3
SDR-150 150 163 9.5 7 8 157 3
SDR-153-1* 153 166 9.5 7 8 160 3
SDR-155-1* 155 168 9.5 7 8 162 3
SDR-160 160 173 9.5 7 8 167 3
SDR-165 165 178 9.5 7 8 172 3
SDR-170-1* 170 183 9.5 7 8 177 3
SDR-175 175 188 9.5 7 8 182 3
SDR-180 180 193 9.5 7 8 187 3
SDR-180A 180 194 9.5 7 8 187 3
SDR-190-1* 190 203 9.5 7 8 197 3
SDR-195-1* 195 207 9.5 7 8 201.5 3
SDR-200 200 213 9.5 7 8 207 3
SDR-205-2 205 218 9.5 7 8 212 3
SDR-210-2* 210 223 9.5 7 8 217 3
SDR-215-1* 215 228 9.5 7 8 222 3
SDR-224 224 237 9.5 7 8 231 3
SDR-225-1* 225 238 9.5 7 8 232 3
SDR-230-1* 230 243 9.5 7 8 237 3
SDR-250 250 266 13 10 11 258 4
SDR-280 280 296 13 10 11 288 4
SDR-285-1* 285 301 13 10 11 293 4
SDR-290-1* 290 306 13 10 11 298 4
SDR-295-1* 295 311 13 10 11 303 4
SDR-300-2* 300 316 13 10 11 308 4
SDR-315 315 331 13 10 11 323 4
SDR-320-1* 320 336 13 10 11 328 4
SDR-335-1* 335 351 13 10 11 343 4
SDR-355 355 371 13 10 11 363 4
SDR-360-2* 360 380 13 10 11 368 4
SDR-400-1* 400 416 13 10 11 408 4
SDR-415-1* 415 435 13 10 11 423 4
SDR-420-1* 420 436 13 10 11 428 4
SDR-450 450 466 13 10 11 458 4
SDR-475-1* 475 491 13 10 11 483 4
SDR-480-1* 480 496 13 10 11 488 4
SDR-500-1* 500 520 15.5 11.5 12.5 510 5
SDR-505-1* 505 521 13 10 11 513 4
SDR-508-1* 508 528 16 12 13 518 5
SDR-560-1 560 580 15.5 11.5 12.5 570 5
SDR-600-1* 600 616 13 10 11 608 4
Ký hiệu: d là đường kính ty; D là đường kính ngoài/rãnh; H là chiều cao phớt; t và G là kích thước lắp; C là đường kính bậc; B là chiều rộng tối thiểu. Dấu * biểu thị mã cần xác nhận tình trạng khuôn hoặc khả năng cung ứng theo catalogue. Đặt hàng phải dùng đúng mã hàng, không suy ra mã chỉ từ d × D.

Vật liệu và cách nhận diện mã SDR

Mã không hậu tố trong bảng là cấu hình tiêu chuẩn NBR RN906. Với một số cỡ, cấu hình chịu nhiệt FKM RF905 dùng hậu tố F, chẳng hạn SDR-80F; cấu hình nhiệt độ thấp RN903 dùng hậu tố N ở các mã được công bố. HNBR RP902/RP903 là vật liệu đặt hàng theo yêu cầu và cần ghi thêm mã vật liệu. Khả năng sản xuất không giống nhau ở mọi kích thước, vì vậy phải xác nhận trước khi thay đổi vật liệu.

Vật liệu Mã vật liệu Tốc độ tối đa Nhiệt độ Ghi chú
NBR RN906 1 m/s −25…+100 °C Tiêu chuẩn.
FKM RF905 0,5 m/s −5…+150 °C Mã F khi có sẵn.
NBR nhiệt độ thấp RN903 Theo xác nhận hãng Mã N ở cỡ được hỗ trợ.
HNBR RP902 / RP903 Theo xác nhận hãng Đặt hàng riêng.

Hướng dẫn lựa chọn SDR Wiper

  1. Lấy đường kính ty d làm thông số đầu tiên và tìm đúng dòng trong bảng.
  2. Đối chiếu toàn bộ D, H, t, G, C và B; không chọn theo d × D riêng lẻ.
  3. Xác nhận SDR làm việc cùng loại phớt thủy lực nào để bố trí chiều dài rãnh ℓ phù hợp.
  4. Kiểm tra môi trường trong nhà hay ngoài trời, lượng bụi, nước, bùn và tải va đập.
  5. Chọn vật liệu theo nhiệt độ, môi chất và tốc độ ty; không đổi NBR sang FKM chỉ dựa trên nhiệt độ.
  6. Gửi đúng mã có hậu tố, ví dụ SDR-100, SDR-100F hoặc SDR-100N.

Lắp đặt và bảo trì đúng kỹ thuật

  • Lắp đúng chiều môi gạt theo hướng bụi từ bên ngoài.
  • Vệ sinh rãnh, loại bỏ ba via và cạnh sắc trước khi ép phớt.
  • Bảo vệ môi gạt khi đi qua ren, lỗ ngang hoặc rãnh khóa trên ty.
  • Không kéo giãn, xoắn hoặc dùng tua vít nhọn cạy phớt.
  • Bề mặt ty cần được mạ cứng và đánh bóng phù hợp; xước dọc sẽ làm hỏng môi.
  • Thay SDR khi môi bị mẻ, chai, lật, mất lực gạt hoặc bụi bắt đầu lọt vào khoang phớt ty.

Kích thước ℓ của cụm rãnh phụ thuộc loại packing lắp chung. Nếu chỉ dùng dust seal riêng, Sakagami khuyến nghị tham chiếu kích thước của dòng SKY. Rãnh chia đôi có thể được cân nhắc khi rãnh liền khó thi công.

Sản phẩm và danh mục liên quan

FAQ – Câu hỏi thường gặp về SDR Wipers

1. SDR Wiper dùng để làm gì?

SDR gạt bụi khỏi ty xi lanh trước khi ty thu vào, bảo vệ phớt ty và bề mặt trong xi lanh.

2. Vật liệu tiêu chuẩn của SDR là gì?

NBR RN906, dải nhiệt công bố −25 đến +100 °C.

3. Mã SDR có hậu tố F nghĩa là gì?

Hậu tố F chỉ tùy chọn FKM RF905 chịu nhiệt, nhưng chỉ có ở các cỡ được catalogue hỗ trợ.

4. Có thể dùng SDR ngoài trời và trong bùn đất không?

SDR được khuyến nghị cho môi trường trong nhà, không phải lựa chọn mặc định cho tải nặng hoặc bùn đất khắc nghiệt.

5. Mã hàng có dấu * cần lưu ý gì?

Cần xác nhận khuôn và khả năng cung ứng trước khi đặt vì tình trạng sản xuất có thể thay đổi.

6. Tốc độ ty tối đa là bao nhiêu?

1 m/s với NBR RN906 và 0,5 m/s với FKM RF905 theo bảng service range.

7. Có thể thay SDR bằng phớt cùng d × D không?

Không nên nếu H, t, G, C, B và biên dạng môi không trùng khớp.

8. Cần gửi gì để nhận báo giá?

Gửi mã SDR, kích thước d/D/H, vật liệu, số lượng và ảnh phớt cũ hoặc rãnh lắp.

Tư vấn và báo giá SDR Wipers Sakagami

Sealtech Vietnam hỗ trợ đối chiếu mã SDR theo đường kính ty, toàn bộ kích thước rãnh và điều kiện vận hành. Gửi ảnh phớt cũ cùng số đo qua Zalo để kiểm tra trước khi đặt.

SEALTECH VIETNAM

LANGUAGE

FANPAGE

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Đối tác

📍 Zalo 💬
📍
Tìm đường
Gọi điện
Zalo
Chat Zalo
Messenger
💬
SMS