-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Bảng tra khả năng chống chịu hóa chất của vật liệu cao su
Bảng Tra Khả Năng Chống Chịu Hóa Chất Của Vật Liệu Cao Su
Bảng tra khả năng chống chịu hóa chất của vật liệu cao su giúp kỹ sư, bộ phận bảo trì và người mua hàng lựa chọn đúng vật liệu làm kín cho từng môi trường làm việc như dầu, nước nóng, axit, kiềm, dung môi, hơi hóa chất và nhiên liệu.
Vật liệu được so sánh trong bảng: NBR, CR, MVQ, FKM, PU, NR, SBR, EPDM và PTFE.
1. Ý Nghĩa Các Mức Đánh Giá
| Mức | Đánh giá | Ý nghĩa sử dụng |
|---|---|---|
| 1 | Excellent | Rất tốt, ưu tiên sử dụng |
| 2 | Good | Tốt, có thể sử dụng |
| 3 | Limited | Chỉ dùng khi cần thiết |
| 4 | Test Before Using | Nên thử nghiệm trước khi dùng |
| 5 | Not Recommended | Không nên sử dụng |
| 6 | Ask For Advice | Cần tư vấn kỹ thuật thêm |
2. Bảng Tra Khả Năng Chống Chịu Hóa Chất
Lưu ý: Bảng dưới đây nên được dùng làm tài liệu tham khảo kỹ thuật. Kết quả thực tế còn phụ thuộc nồng độ hóa chất, nhiệt độ, áp suất, thời gian tiếp xúc và điều kiện làm việc động/tĩnh.
| Chemical | °C | NBR | CR | MVQ | FKM | PU | NR | SBR | EPDM | PTFE |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Acetic Acid | 60 | 3 | 3 | 5 | 3 | 3 | 3 | 3 | 2 | 1 |
| Acetone | 20 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Ammonia, Aqueous | 40 | 1 | 5 | 2 | 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| ASTM Fuel A | 60 | 1 | 2 | 3 | 1 | 1 | 3 | 3 | 3 | 1 |
| Benzene | 20 | 3 | 3 | 3 | 2 | 3 | 3 | 3 | 3 | 1 |
| Diesel Fuel | 60 | 1 | 2 | 2 | 1 | 2 | 3 | 3 | 3 | 1 |
| Ethanol | 60 | 3 | 1 | 4 | 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Ethylene Glycol | 100 | 1 | 2 | 2 | 1 | 3 | 3 | 1 | 1 | 1 |
| Hydraulic Oils DIN 51 524 | 80 | 1 | 2 | 2 | 1 | 1 | 3 | 3 | 3 | 1 |
| Ozone | 20 | 5 | 2 | 1 | 1 | 4 | 5 | 5 | 1 | 1 |
| Petrol | 60 | 1 | 2 | 3 | 1 | 1 | 3 | 3 | 3 | 1 |
| Sea Water | 20 | 1 | 2 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Sulphuric Acid, Dilute | 20 | 2 | 3 | 5 | 1 | 5 | 2 | 2 | 1 | 1 |
| Toluene | 20 | 3 | 3 | 3 | 2 | 3 | 3 | 3 | 3 | 1 |
| Water | 100 | 1 | 2 | 2 | 1 | 3 | 2 | 1 | 1 | 1 |
| Xylene | 20 | 3 | 3 | 3 | 2 | 3 | 3 | 3 | 3 | 1 |
3. Gợi Ý Chọn Vật Liệu Theo Ứng Dụng
| Môi trường làm việc | Vật liệu nên ưu tiên | Ghi chú kỹ thuật |
|---|---|---|
| Dầu thủy lực, dầu máy, dầu khoáng | NBR / FKM / PTFE | NBR kinh tế, FKM dùng khi nhiệt cao |
| Nước nóng, hơi nước, ozone, ngoài trời | EPDM / Silicone / PTFE | Không nên dùng NBR cho ozone lâu dài |
| Axit, kiềm, hóa chất mạnh | PTFE / FKM / EPDM | Cần xét nồng độ và nhiệt độ thực tế |
| Dung môi thơm như Toluene, Xylene, Benzene | PTFE / FKM | Cao su thông thường thường không bền |
| Thực phẩm, nước uống, y tế | Silicone FDA / EPDM FDA / PTFE | Cần kiểm tra chứng chỉ vật liệu |
4. Kết Luận
Bảng tra khả năng chống chịu hóa chất là tài liệu quan trọng khi lựa chọn gioăng phớt, O-ring, oil seal, gasket, phớt thủy lực và vật liệu làm kín. Chọn đúng vật liệu giúp giảm rò rỉ, tăng tuổi thọ thiết bị và hạn chế sự cố trong quá trình vận hành.
Sealtech Vietnam – Tư Vấn Vật Liệu Làm Kín Theo Môi Trường Hóa Chất
Website: https://sealtech.vn
Email: info@sealtech.com.vn
Hotline: +84 946 265 720






