-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Mechanical Seal ROTEN Type 8E / 8EH – Balanced, Compact và Bidirectional
ROTEN Type 8E là dòng balanced mechanical seal có thiết kế compact, làm việc hai chiều – bidirectional và sử dụng mechanical drive của phần quay bằng driving screw. Dải vật liệu component rộng giúp dòng seal này có khả năng đáp ứng nhiều cấu hình ứng dụng khác nhau. Phiên bản UNITEN được thiết kế theo EN 12756 l1K, trong khi catalog cũng xác nhận phần rotating của ROTEN sử dụng cùng thiết kế rotating part với UNITEN.
Balanced
Bidirectional
Compact Design
Mechanical Drive
Driving Screw
EN 12756 l1K
P ≤ 40 bar
-35 → +180°C
v ≤ 15 m/s
ROTEN Type 8E là Mechanical Seal gì?
Catalog ROTEN mô tả Type 8E bằng bốn đặc tính chính: compact, balanced, bi-directional và mechanical drive of the rotating part by driving screw.
Như vậy Type 8E không đơn thuần là một mechanical seal có kích thước axial ngắn. Thiết kế kết hợp đồng thời:
- Balanced hydraulic geometry.
- Kết cấu compact.
- Không phụ thuộc một chiều quay duy nhất.
- Rotating assembly có mechanical drive.
- Dải material codes rộng cho các component.
- Phiên bản UNITEN theo EN 12756 l1K.
Xem toàn bộ nhóm Mechanical Seal – phớt cơ khí cho máy bơm và thiết bị quay tại Sealtech Vietnam.
Điểm khác biệt quan trọng của ROTEN Type 8E
Balanced Design
Type 8E thuộc balanced seal series, được ROTEN định hướng cho các điều kiện áp suất cao hơn nhiều dòng seal thông dụng.
Type 8E thuộc balanced seal series, được ROTEN định hướng cho các điều kiện áp suất cao hơn nhiều dòng seal thông dụng.
Compact
Kết cấu axial được tối ưu, giúp Type 8E phù hợp với nhiều seal chamber có không gian lắp hạn chế.
Kết cấu axial được tối ưu, giúp Type 8E phù hợp với nhiều seal chamber có không gian lắp hạn chế.
Bidirectional
Seal có thể làm việc không phụ thuộc chiều quay trái hoặc phải của shaft theo mô tả catalog.
Seal có thể làm việc không phụ thuộc chiều quay trái hoặc phải của shaft theo mô tả catalog.
Driving Screw
Catalog xác định rotating part nhận mechanical drive thông qua driving screw.
Catalog xác định rotating part nhận mechanical drive thông qua driving screw.
Balanced Mechanical Seal – vì sao quan trọng ở Type 8E?
Trong mechanical seal, áp suất môi chất tạo tải thủy lực lên các mặt làm kín. Balanced geometry được thiết kế để kiểm soát tải này nhằm giúp seal hoạt động trong vùng pressure cao phù hợp hơn.
Điều này đặc biệt đáng chú ý ở Type 8E vì catalog đưa ra:
Maximum pressure
p ≤ 40 bar
p ≤ 40 bar
Maximum surface speed
v ≤ 15 m/s
v ≤ 15 m/s
40 bar không phải pressure rating mặc định cho mọi cấu hình Type 8E.
Catalog ghi rõ giới hạn thực tế còn phụ thuộc vào
shaft diameter,
pressure,
speed,
temperature
và fluid to be sealed.
Điều kiện làm việc tối đa của ROTEN Type 8E / 8EH
| Thông số | Giới hạn catalog | Ghi chú kỹ thuật |
|---|---|---|
| Áp suất p | ≤ 40 bar | Balanced seal series |
| Nhiệt độ t | -35 → +180°C | Phụ thuộc vật liệu secondary seal và faces |
| Tốc độ trượt v | ≤ 15 m/s | Surface velocity tại vùng mặt chà |
| Dải d1 ROTEN | 10–100 mm | Theo bảng kích thước đính kèm |
| Dải d1 UNITEN | 10–100 mm | Version theo EN 12756 l1K |
Type 8E và Type E khác nhau ở điểm nào?
Hai dòng đều thuộc nhóm balanced mechanical seal và đều có maximum pressure trong catalog tới 40 bar, nhưng không nên xem 8E là Type E có mã khác.
| Đặc điểm | Type 8E | Type E |
|---|---|---|
| Balanced | Có | Có |
| Bidirectional | Catalog xác định rõ | Không phải đặc tính chính được mô tả trong trang Type E |
| Thiết kế | Compact | Balanced high-pressure series |
| Mechanical drive | Driving screw | Self-driving spring trong cấu hình tiêu chuẩn |
| Maximum pressure | 40 bar | 40 bar |
| Maximum surface speed | 15 m/s | 10 m/s theo catalog Type E |
| UNITEN | EN 12756 l1K | Có các version EK/EKH... |
Đặc biệt, Type 8E có maximum surface speed trong catalog
15 m/s,
cao hơn mức 10 m/s được ghi cho Type E.
Đây là một trong những khác biệt kỹ thuật đáng chú ý khi tra hai family.
Mechanical Drive bằng Driving Screw
Catalog ghi trực tiếp: “mechanical drive of the rotating part by driving screw.”
Trong component list, Type 8E cũng có:
- Grub screws.
- Drive ring.
Hai chi tiết này là những thành phần cần kiểm tra khi nhận dạng hoặc đại tu seal. Nếu rotating assembly không còn nguyên trạng, chỉ đo mặt chà có thể chưa đủ để xác định đúng Type 8E.
ROTEN và UNITEN Type 8E – mối quan hệ giữa hai version
Tài liệu nêu hai thông tin quan trọng:
- UNITEN version is full according to EN 12756 l1K.
- ROTEN model has the same rotating part of the UNITEN model.
Điều này hỗ trợ việc cross-reference hai version, nhưng không có nghĩa toàn bộ kích thước lắp ROTEN và UNITEN giống nhau.
Khi thay thế ROTEN ↔ UNITEN,
vẫn phải kiểm tra toàn bộ
d2, d6, d7, d4, l1/l1K, l2, L, LE, l4, l6, l5, d8, l7 và lP.
ROTEN Type 8EH CA là gì?
Catalog thể hiện riêng: TYPE 8EH CA – with open cave and shrunk-in rotary seal ring.
Đây là biến thể có:
- Open Cave – CA.
- Shrunk-in Rotary Seal Ring.
- Bổ sung washer trong component arrangement.
- Có thứ tự component khác bản Standard.
Nếu mẫu cũ có open cave và rotary ring dạng shrunk-in,
không nên đặt đơn giản là “Type 8E”.
Cần xác nhận khả năng đây là
Type 8EH CA.
Cấu tạo ROTEN Type 8E / 8EH – Standard
| Vị trí | Component | Standard Material Codes |
|---|---|---|
| 1 | Spring | L1, X1 |
| 2 | Shaft gasket | B1, E1, F1, N1, P1, W1, Y1 |
| 3 | Rotary seal ring | D5, D6, G1, J1, L1, X1, X3, X7 |
| 4 | Stationary seal ring | C4, K1, R1, V1, V2, V3, X3 |
| 5 | Stationary gasket | B1, C1, E1, F1, N1, P1, W1, Y1 |
| 6 | Grub screws | H1, L1, X1 |
| 7 | Drive ring | L1, X1 |
Cấu tạo Type 8EH CA – Open Cave
| Vị trí | Component | Standard Material Codes |
|---|---|---|
| 1 | Spring | L1, X1 |
| 2 | Washer | G1, L1, X1 |
| 3 | Shaft gasket | B1, E1, F1, N1, P1, W1, Y1 |
| 4 | Rotary seal ring | D5, D6, G1, J1, L1, X1, X3, X7 |
| 5 | Stationary seal ring | C4, K1, R1, V1, V2, V3, X3 |
| 6 | Stationary gasket | B1, C1, E1, F1, N1, P1, W1, Y1 |
| 7 | Grub screws | H1, L1, X1 |
| 8 | Drive ring | L1, X1 |
Material Codes – cần giữ nguyên khi chưa có bảng giải mã
Catalog Type 8E cung cấp các material code:
- B1, C1, C4
- D5, D6
- E1, F1
- G1, H1
- J1, K1
- L1, N1
- P1, R1
- V1, V2, V3
- W1, X1, X3, X7
- Y1
Hai trang nguồn hiện tại không giải mã toàn bộ những code này thành tên vật liệu thương mại. Vì vậy bài này giữ nguyên designation và không tự quy đổi sang Carbon, SiC, Tungsten Carbide, NBR hay FKM.
Khi cần gia công hoặc thay riêng Mechanical Seal Faces – mặt chà phớt cơ khí , nên gửi kèm mẫu thực tế hoặc material specification.
Stationary Seal Ring CL và CC
Bản vẽ Type 8E tiếp tục sử dụng hai dạng stationary ring:
CL
Stationary seal ring with extended tail and slot.
Stationary seal ring with extended tail and slot.
CC
Stationary seal ring with short tail.
Stationary seal ring with short tail.
Do đó cùng d1 và cùng d7 vẫn chưa đủ để kết luận hai stationary rings thay thế trực tiếp cho nhau. Phải kiểm tra profile phần tail và slot.
Balance Step trên ROTEN Type 8E
Bản vẽ thể hiện vùng balance step đặc trưng của balanced seal, bao gồm các thông số hình học:
- Radius tham chiếu R = 1.6 mm.
- Kích thước axial tham chiếu 3 mm.
- Transition angle khoảng 10°.
Balance step là một phần của geometry cân bằng áp suất.
Không nên tự ý tiện sửa hoặc thay đổi vùng này khi phục hồi rotating component
nếu chưa có drawing kỹ thuật phù hợp.
Bảng kích thước ROTEN Type 8E / 8EH
Đơn vị: mm. Dải shaft trong catalog: d1 = 10–100 mm.
| d1 | d2 | d6 | d7 | d4 | l1 | l2 | L | LE | l4 | l6 | l5 | d8 | l7 | lP |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 | 14 | 14 | 18.1 | 26 | 38.5 | 16.5 | 33 | 22 | 5.5 | 2.8 | 1.2 | 2 | 6.2 | 3.5 |
| 12 | 16 | 16.5 | 20.6 | 28 | 38.5 | 16.5 | 33 | 22 | 5.5 | 2.8 | 1.2 | 2 | 6.2 | 3.5 |
| 14 | 18 | 19 | 23.1 | 34 | 41.5 | 17 | 35.5 | 24.5 | 6 | 2.8 | 1.2 | 2 | 6.7 | 4 |
| 16 | 20 | 21 | 26.9 | 36 | 42.5 | 18 | 35.5 | 24.5 | 7 | 3.7 | 1.3 | 2.5 | 7.6 | 4 |
| 18 | 22 | 25 | 30.9 | 38 | 43 | 18 | 35 | 25 | 8 | 3.7 | 1.3 | 3 | 8.5 | 4.5 |
| 20 | 24 | 25 | 30.9 | 40 | 43 | 18 | 35 | 25 | 8 | 3.7 | 1.3 | 3 | 8.5 | 4.5 |
| 22 | 26 | 30 | 35.4 | 42 | 43 | 18 | 35 | 25 | 8 | 3.7 | 1.8 | 3.5 | 8.5 | 5 |
| 24 | 28 | 30 | 35.4 | 44 | 45.5 | 18 | 37.5 | 27.5 | 8 | 3.7 | 1.8 | 3.5 | 8.5 | 5 |
| 25 | 30 | 33 | 38.2 | 46 | 46 | 18.5 | 37.5 | 27.5 | 8.5 | 3.7 | 1.8 | 4 | 9.1 | 5 |
| 28 | 33 | 38 | 43.3 | 49 | 49 | 19 | 40 | 30 | 9 | 3.7 | 1.8 | 4 | 9.6 | 6 |
| 30 | 35 | 38 | 43.3 | 51 | 49 | 19 | 40 | 30 | 9 | 3.7 | 1.8 | 4 | 9.6 | 6 |
| 32 | 38 | 38 | 43.3 | 58 | 49 | 19 | 40 | 30 | 9 | 3.7 | 1.8 | 4 | 9.6 | 6 |
| 33 | 38 | 45 | 53.5 | 58 | 51.5 | 21.5 | 40 | 30 | 11.5 | 5.4 | 2.1 | 5 | 12 | 7.5 |
| 35 | 40 | 45 | 53.5 | 60 | 51.5 | 21.5 | 40 | 30 | 11.5 | 5.4 | 2.1 | 5 | 12 | 7.5 |
| 38 | 43 | 52 | 60.5 | 63 | 51 | 21.5 | 39.5 | 29.5 | 11.5 | 5.4 | 2.1 | 5 | 12 | 7.5 |
| 40 | 45 | 52 | 60.5 | 65 | 51 | 21.5 | 39.5 | 29.5 | 11.5 | 5.4 | 2.1 | 5 | 12 | 7.5 |
| 43 | 48 | 52 | 60.5 | 68 | 51 | 21.5 | 39.5 | 29.5 | 11.5 | 5.4 | 2.1 | 5 | 12 | 7.5 |
| 45 | 50 | 57 | 65.5 | 70 | 51 | 21.5 | 39.5 | 29.5 | 11.5 | 5.4 | 2.1 | 5 | 13 | 8.5 |
| 48 | 53 | 57 | 65.5 | 73 | 51 | 21.5 | 39.5 | 29.5 | 11.5 | 5.4 | 2.1 | 5 | 13 | 8.5 |
| 50 | 55 | 64 | 72.5 | 75 | 55 | 22.5 | 43.5 | 32.5 | 11.5 | 5.4 | 2.1 | 5 | 13 | 8.5 |
| 55 | 60 | 64 | 72.5 | 85 | 55 | 22.5 | 43.5 | 32.5 | 11.5 | 5.4 | 2.1 | 5 | 13 | 8.5 |
| 60 | 65 | 72 | 79.3 | 90 | 60 | 22.5 | 48.5 | 37.5 | 11.5 | 5.4 | 2.1 | 5 | 13.5 | 8.5 |
| 65 | 70 | 77 | 84.5 | 95 | 60 | 22.5 | 48.5 | 37.5 | 11.5 | 5.4 | 2.1 | 5 | 13.5 | 8.5 |
| 70 | 75 | 82 | 89.5 | 104 | 65.5 | 23.5 | 54 | 42 | 11.5 | 5.4 | 2.1 | 5 | 13.5 | 8.5 |
| 75 | 80 | 87 | 94.5 | 109 | 65.5 | 23.5 | 54 | 42 | 11.5 | 5.4 | 2.1 | 5 | 13.5 | 8.5 |
| 80 | 85 | 92 | 99.5 | 114 | 63.5 | 21.5 | 52 | 42 | 11.5 | 5.4 | 2.1 | 5 | 13.5 | 8.5 |
| 85 | 90 | 98 | 105.5 | 119 | 70.5 | 23.5 | 57 | 47 | 13.5 | 5.4 | 2.6 | 5 | 13.5 | 8.5 |
| 90 | 95 | 105 | 111.5 | 124 | 70.5 | 23.5 | 57 | 47 | 13.5 | 5.4 | 2.6 | 5 | 13.5 | 8.5 |
| 95 | 100 | 110 | 116.5 | 129 | 70.5 | 23.5 | 57 | 47 | 13.5 | 5.4 | 2.6 | 5 | 13.5 | 8.5 |
| 100 | 105 | 114 | 119.5 | 134 | 70.5 | 23.5 | 57 | 47 | 13.5 | 5.4 | 2.6 | 5 | 13.5 | 8.5 |
Bảng kích thước UNITEN Type 8E / 8EH – EN 12756
Đơn vị: mm. Cột chiều dài chính của UNITEN sử dụng l1K.
| d1 | d2 | d6 | d7 | d4 | l1K | l2 | L | LE | l4 | l6 | l5 | d8 | l7 | lP |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 | 14 | 17 | 21 | 26 | 40 | 18 | 33 | 22 | 7 | 4 | 1.5 | 3 | 8.5 | 5 |
| 12 | 16 | 19 | 23 | 28 | 40 | 18 | 33 | 22 | 7 | 4 | 1.5 | 3 | 8.5 | 5 |
| 14 | 18 | 21 | 25 | 34 | 42.5 | 18 | 35.5 | 24.5 | 7 | 4 | 1.5 | 3 | 8.5 | 5 |
| 16 | 20 | 23 | 27 | 36 | 42.5 | 18 | 35.5 | 24.5 | 7 | 4 | 1.5 | 3 | 8.5 | 5 |
| 18 | 22 | 27 | 33 | 38 | 45 | 20 | 35 | 25 | 10 | 5 | 2 | 3 | 9 | 5 |
| 20 | 24 | 29 | 35 | 40 | 45 | 20 | 35 | 25 | 10 | 5 | 2 | 3 | 9 | 5 |
| 22 | 26 | 31 | 37 | 42 | 45 | 20 | 35 | 25 | 10 | 5 | 2 | 3 | 9 | 5 |
| 24 | 28 | 33 | 39 | 44 | 47.5 | 20 | 37.5 | 27.5 | 10 | 5 | 2 | 3 | 9 | 5 |
| 25 | 30 | 34 | 40 | 46 | 47.5 | 20 | 37.5 | 27.5 | 10 | 5 | 2 | 3 | 9 | 5 |
| 28 | 33 | 37 | 43 | 49 | 50 | 20 | 40 | 30 | 10 | 5 | 2 | 3 | 9 | 5 |
| 30 | 35 | 39 | 45 | 51 | 50 | 20 | 40 | 30 | 10 | 5 | 2 | 3 | 9 | 5 |
| 32 | 38 | 42 | 48 | 58 | 50 | 20 | 40 | 30 | 10 | 5 | 2 | 3 | 9 | 5 |
| 33 | 38 | 42 | 48 | 58 | 50 | 20 | 40 | 30 | 10 | 5 | 2 | 3 | 9 | 5 |
| 35 | 40 | 44 | 50 | 60 | 50 | 20 | 40 | 30 | 10 | 5 | 2 | 3 | 9 | 5 |
| 38 | 43 | 49 | 56 | 63 | 52.5 | 23 | 39.5 | 29.5 | 13 | 6 | 2 | 4 | 9 | 5 |
| 40 | 45 | 51 | 58 | 65 | 52.5 | 23 | 39.5 | 29.5 | 13 | 6 | 2 | 4 | 9 | 5 |
| 43 | 48 | 54 | 61 | 68 | 52.5 | 23 | 39.5 | 29.5 | 13 | 6 | 2 | 4 | 9 | 5 |
| 45 | 50 | 56 | 63 | 70 | 52.5 | 23 | 39.5 | 29.5 | 13 | 6 | 2 | 4 | 9 | 5 |
| 48 | 53 | 59 | 66 | 73 | 52.5 | 23 | 39.5 | 29.5 | 13 | 6 | 2 | 4 | 9 | 5 |
| 50 | 55 | 62 | 70 | 75 | 57.5 | 25 | 43.5 | 32.5 | 14 | 6 | 2.5 | 4 | 9 | 5 |
| 53 | 58 | 65 | 73 | 83 | 57.5 | 25 | 43.5 | 32.5 | 14 | 6 | 2.5 | 4 | 9 | 5 |
| 55 | 60 | 67 | 75 | 85 | 57.5 | 25 | 43.5 | 32.5 | 14 | 6 | 2.5 | 4 | 9 | 5 |
| 58 | 63 | 70 | 78 | 88 | 62.5 | 25 | 48.5 | 37.5 | 14 | 6 | 2.5 | 4 | 9 | 5 |
| 60 | 65 | 72 | 80 | 90 | 62.5 | 25 | 48.5 | 37.5 | 14 | 6 | 2.5 | 4 | 9 | 5 |
| 63 | 68 | 75 | 83 | 93 | 62.5 | 25 | 48.5 | 37.5 | 14 | 6 | 2.5 | 4 | 9 | 5 |
| 65 | 70 | 77 | 85 | 95 | 62.5 | 25 | 48.5 | 37.5 | 14 | 6 | 2.5 | 4 | 9 | 5 |
| 70 | 75 | 83 | 92 | 104 | 70 | 28 | 54 | 42 | 16 | 7 | 2.5 | 4 | 9 | 5 |
| 75 | 80 | 88 | 97 | 109 | 70 | 28 | 54 | 42 | 16 | 7 | 2.5 | 4 | 9 | 5 |
| 80 | 85 | 95 | 105 | 114 | 70 | 28 | 52 | 42 | 18 | 7 | 3 | 4 | 9 | 5 |
| 85 | 90 | 100 | 110 | 119 | 75 | 28 | 57 | 47 | 18 | 7 | 3 | 4 | 9 | 5 |
| 90 | 95 | 105 | 115 | 124 | 75 | 28 | 57 | 47 | 18 | 7 | 3 | 4 | 9 | 5 |
| 95 | 100 | 110 | 120 | 129 | 75 | 28 | 57 | 47 | 18 | 7 | 3 | 4 | 9 | 5 |
| 100 | 105 | 115 | 125 | 134 | 75 | 28 | 57 | 47 | 18 | 7 | 3 | 4 | 9 | 5 |
Ghi chú UNITEN – EN 12756
- d4 được catalog xem là kích thước tối thiểu của đường kính stuffing box.
- Khi có thể, catalog khuyến nghị dùng kích thước lớn hơn hoặc stuffing box dạng côn.
Ví dụ đối chiếu ROTEN và UNITEN Type 8E – shaft 50 mm
Hai version đều có d1 = 50 mm, nhưng dimensional data không hoàn toàn giống nhau:
| Version | d1 | d2 | d6 | d7 | d4 | l1 / l1K | l2 | L | LE | l4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ROTEN | 50 | 55 | 64 | 72.5 | 75 | 55 | 22.5 | 43.5 | 32.5 | 11.5 |
| UNITEN | 50 | 55 | 62 | 70 | 75 | 57.5 | 25 | 43.5 | 32.5 | 14 |
Hai dòng cùng d1, d2, d4, L và LE ở ví dụ này, nhưng khác d6, d7, l1/l1K, l2 và l4.
Vì vậy yêu cầu
“ROTEN Type 8E shaft 50 mm”
chưa đủ để xác định seal replacement.
Nên đo thêm stationary seat và chiều dài lắp.
Cách đọc bản vẽ ROTEN Type 8E
d1
Đường kính shaft danh nghĩa.
d2
Đường kính vùng rotating/balanced geometry.
d6
Kích thước vùng stationary ring.
d7
Kích thước seat/gland theo drawing.
d4
Kích thước liên quan stuffing box.
l1 / l1K
Chiều dài tổng ROTEN hoặc UNITEN EN 12756.
l2
Chiều dài axial của rotating section.
L
Working/fitting length chính.
LE
Chiều dài đặc trưng của balanced assembly.
l4
Axial dimension tại stationary seat.
l5 / l6
Kích thước machining phụ của gland.
d8 / l7 / lP
Các kích thước liên quan anti-rotation/seat feature.
Khi nào nên xem xét ROTEN Type 8E?
Từ đặc tính mà catalog công bố, Type 8E đặc biệt đáng xem xét khi ứng dụng cần kết hợp:
- Balanced mechanical seal.
- High-pressure service trong envelope phù hợp.
- Bidirectional rotation.
- Compact axial arrangement.
- Mechanical drive cho rotating assembly.
- Surface speed tương đối cao, tới 15 m/s theo catalog.
- Nhiều material combinations.
- UNITEN fitting theo EN 12756 l1K.
ROTEN cũng khuyến nghị tham khảo technical department
đối với các application liên quan balanced seals.
Do đó với pressure cao,
chemical service
hoặc duty quan trọng,
không nên chọn chỉ bằng shaft diameter.
Những lỗi thường gặp khi thay ROTEN Type 8E
| Hiện tượng / lỗi | Nguyên nhân cần kiểm tra | Hướng đối chiếu |
|---|---|---|
| Đúng d1 nhưng seal không vào housing | Nhầm ROTEN / UNITEN hoặc sai d6, d7 | Tra toàn bộ dimensional table |
| Working length không đúng | Nhầm l1 với l1K hoặc sai L | Đo chiều dài assembly trước khi đặt |
| Rotating part không phù hợp | Sai drive arrangement | Kiểm tra driving screw, grub screws và drive ring |
| Stationary ring không vào gland | Nhầm CL / CC | Kiểm tra extended tail, short tail và slot |
| 8EH CA không khớp seal tiêu chuẩn | Bỏ qua open cave / shrunk-in rotary ring | Xác định đúng Type 8EH CA |
| Seal rò dù kích thước đúng | Material hoặc operating condition không phù hợp | Kiểm tra fluid, P, T, speed và face materials |
| Seal nóng bất thường | Dry running, preload hoặc lubrication film | Kiểm tra điều kiện bơm và installation |
Thông tin cần gửi khi yêu cầu báo giá ROTEN Type 8E / 8EH
Model
Type 8E, 8EH hay 8EH CA.
d1
Đường kính shaft.
d2
Kích thước rotating section.
d6 / d7
Stationary seat dimensions.
d4
Stuffing-box dimension.
l1 / l1K
Chiều dài tổng.
l2
Rotating assembly length.
L / LE
Working length.
CL / CC
Kiểu stationary ring.
Materials
Face và secondary seal nếu biết.
Operating Data
Pressure, temperature, speed.
Fluid
Môi chất thực tế cần làm kín.
FAQ – Mechanical Seal ROTEN Type 8E / 8EH
1. ROTEN Type 8E là loại mechanical seal gì?
Type 8E là compact balanced mechanical seal, bidirectional và sử dụng mechanical drive của rotating part bằng driving screw.
2. Type 8E có phải balanced seal không?
Có. Catalog xác định rõ đây là balanced mechanical seal.
3. Type 8E có làm việc hai chiều không?
Có. Type 8E được catalog mô tả là bi-directional.
4. Type 8E chịu áp suất bao nhiêu?
Maximum working condition được catalog nêu là p ≤ 40 bar. Giới hạn thực tế còn phụ thuộc đường kính trục, speed, temperature và fluid.
5. Type 8E chịu nhiệt bao nhiêu?
Catalog ghi -35°C đến +180°C.
6. Tốc độ Type 8E tối đa bao nhiêu?
Surface speed tối đa được catalog ghi là 15 m/s.
7. Dải shaft Type 8E là bao nhiêu?
Bảng ROTEN và UNITEN trong tài liệu đều bao phủ d1 từ 10 đến 100 mm.
8. Type 8EH CA là gì?
Đây là cấu hình có open cave và shrunk-in rotary seal ring. Component arrangement cũng bổ sung washer.
9. UNITEN Type 8E theo tiêu chuẩn nào?
Catalog ghi UNITEN version fully according to EN 12756 l1K.
10. ROTEN và UNITEN có cùng rotating part không?
Catalog xác định ROTEN model có cùng rotating part với UNITEN model. Tuy nhiên các kích thước fitting khác vẫn phải được đối chiếu.
11. Type 8E truyền động rotating part như thế nào?
Catalog mô tả mechanical drive bằng driving screw. Component table đồng thời có grub screws và drive ring.
12. Type 8E có CL và CC không?
Có. CL là stationary ring với extended tail và slot; CC là stationary ring với short tail.
13. Chỉ biết d1 có đặt Type 8E được không?
Không nên. Cần kiểm tra thêm d2, d6, d7, d4, l1/l1K, l2, L, LE và stationary seat.
14. Type 8E và Type 82 có giống nhau không?
Không. Dù cả hai có thể là compact và bidirectional, Type 8E là balanced series có pressure envelope và geometry riêng.
15. Type 8E và Type 85 có thay thế trực tiếp được không?
Không nên. Hai model có cấu tạo và dimensional data riêng. Phải đối chiếu drawing trước khi replacement.
16. Vì sao catalog khuyến nghị technical consultation cho Type 8E?
Vì đây là balanced seal; khả năng làm việc phụ thuộc đồng thời pressure, speed, shaft size, temperature, fluid và material combination.
Sản phẩm và tài liệu liên quan tại Sealtech Vietnam
- Mechanical Seal – phớt cơ khí máy bơm và thiết bị quay
- ROTEN Type 82 / 84 – Mechanical Seal bidirectional compact
- ROTEN Type 85 / 85M / 85N – Mechanical Seal bidirectional compact
- Mechanical Seal Faces – mặt chà phớt cơ khí
- Catalog, Datasheet và tài liệu kỹ thuật Sealtech Vietnam
Liên hệ tư vấn và báo giá
Sealtech Vietnam hỗ trợ nhận dạng và đối chiếu ROTEN Type 8E / 8EH / 8EH CA và UNITEN Type 8E / 8EH theo mẫu cũ, bản vẽ, đường kính shaft, stationary seat, working length, vật liệu mặt chà và điều kiện vận hành thực tế.






