Nhà sản xuất

Phớt cơ khí 120HB ST120HB

Mã sản phẩm: ST120HB
Phí vận chuyển:
Liên hệ báo giá
Mô tả ngắn
Phớt cơ khí ST120HB là dòng mechanical seal chịu áp tương đương Burgmann H12N/H17GN. Sản phẩm dùng lò xo côn, O-ring làm kín phụ, seat T7G9 hoặc T4G9 và có áp suất tham khảo đến 2,5 MPa, cao hơn nhiều dòng phớt lò xo đơn phổ thông.
Phớt cơ khí 120HB ST120HB – Burgmann H12N/H17GN
Phớt cơ khí ST120HB là dòng mechanical seal chịu áp tương đương Burgmann H12N/H17GN. Sản phẩm dùng lò xo côn, O-ring làm kín phụ, seat T7G9 hoặc T4G9 và có áp suất tham khảo đến 2,5 MPa, cao hơn nhiều dòng phớt lò xo đơn phổ thông.
Phớt cơ khí ST120HB Burgmann H12N H17GN
Tài liệu kỹ thuật nguyên bản phớt cơ khí ST120HB

Đặc điểm thiết kế ST120HB

ST120HB là phớt đơn có cụm quay dạng O-ring pusher và lò xo côn. Thiết kế chịu áp tốt, dải nhiệt rộng và nhiều lựa chọn mặt chà. Lò xo côn truyền mô-men theo chiều quay nên phải đặt đúng lò xo trái hoặc phải; sai chiều có thể làm lò xo nới lỏng khi vận hành.

Áp suất đến 2,5 MPaPhù hợp hệ thống có tải áp cao hơn phớt phổ thông.
Tương đương H12N/H17GNĐối chiếu theo mẫu và toàn bộ kích thước lắp.
Trục 12–80 mmĐầy đủ 28 mã kích thước phục vụ bảo trì.

Điều kiện vận hành tham khảo

Thông số Giá trị Lưu ý
Áp suất 0 đến 2,5 MPa Giới hạn thực tế phụ thuộc đường kính trục, tốc độ và vật liệu.
Nhiệt độ −40°C đến +220°C Chọn đúng elastomer và vật liệu mặt chà theo môi chất.
Vận tốc trượt ≤ 15 m/s Phải duy trì bôi trơn, làm mát; không để phớt chạy khô.
Kiểu phớt O-ring pusher, lò xo côn Xác nhận chiều quay và chiều lò xo.
Tương đương Burgmann H12N/H17GN Đối chiếu d1, d2, d3, d6, d7, L2, L3 và L4.

Vật liệu và kiểu đế tĩnh

Vị trí Bộ phận Vật liệu/kiểu tùy chọn
1 Mặt quay Carbon tẩm antimony, carbon tẩm nhựa hoặc reaction-bonded SiC
2 Đế tĩnh T7G9: SiC/Cr-Ni-Mo steel/Aluminium Oxide; T4G9: carbon tẩm nhựa
3 Gioăng phụ FKM/Viton, EPDM hoặc Silicone Rubber
4 Lò xo Thép Chromium-Nickel; lò xo trái hoặc phải
5 Chi tiết kim loại Thép Chromium-Nickel

Carbon tẩm antimony phù hợp điều kiện chịu tải và nhiệt tốt hơn carbon thông thường; SiC tăng khả năng kháng hóa chất và mài mòn. Để so sánh dòng cùng họ, xem phớt MG1, phớt eMG1phớt MG9.

Bảng đầy đủ kích thước và mã hàng ST120HB

Mã hàng đã chuyển sang tiền tố ST120HB. Đơn vị: mm.

Mã hàng ST120HB d1 d2 (h6) d3 Max d6 d7 (H8) L2 L3 ±0,5 L4
ST120HB-12 12 16 26 19 23 18 26,5 10,0
ST120HB-14 14 18 31 21 25 18 29,5 10,0
ST120HB-16 16 20 34 23 27 18 31,0 10,0
ST120HB-18 18 22 36 27 33 20 32,5 11,5
ST120HB-20 20 24 38 29 35 20 32,5 11,5
ST120HB-22 22 26 40 31 37 20 32,5 11,5
ST120HB-24 24 28 42 33 39 20 32,5 11,5
ST120HB-25 25 30 44 34 40 20 33,5 11,5
ST120HB-28 28 33 47 37 43 20 35,5 11,5
ST120HB-30 30 35 49 39 45 20 35,5 11,5
ST120HB-32 32 38 54 42 48 20 39,5 11,5
ST120HB-33 33 38 54 42 48 20 39,5 11,5
ST120HB-35 35 40 56 44 50 20 43,5 11,5
ST120HB-38 38 43 59 49 56 23 46,0 14,0
ST120HB-40 40 45 61 51 58 23 48,0 14,0
ST120HB-43 43 48 64 54 61 23 51,0 14,0
ST120HB-45 45 50 66 56 63 23 55,0 14,0
ST120HB-48 48 53 69 59 66 23 55,0 14,0
ST120HB-50 50 55 71 62 70 25 58,0 15,0
ST120HB-53 53 58 78 65 73 25 60,0 15,0
ST120HB-55 55 60 79 67 75 25 60,0 15,0
ST120HB-58 58 63 83 70 78 25 60,0 15,0
ST120HB-60 60 65 85 72 80 25 60,0 15,0
ST120HB-63 63 68 88 75 83 25 60,0 15,0
ST120HB-65 65 70 90 77 85 25 61,0 15,0
ST120HB-70 70 75 98 83 92 28 63,0 18,0
ST120HB-75 75 80 103 88 97 28 68,0 18,0
ST120HB-80 80 85 109 95 105 28 68,0 18,2

Ứng dụng, lựa chọn và lắp đặt

ST120HB phù hợp bơm nước, dầu, bơm tuần hoàn, bơm công nghiệp và hệ thống cần áp suất cao hơn. Nếu điều kiện vượt phạm vi phớt lò xo đơn, tham khảo phớt nhiều lò xo cân bằng hoặc phớt bellows kim loại.

  • Đo d1, d2, d3, d6, d7, L2, L3 và L4; xác nhận seat T7G9 hay T4G9.
  • Chọn chiều lò xo theo chiều quay của trục.
  • Thay mới O-ring đúng vật liệu và tránh làm xước khi lắp.
  • Ép seat vuông góc, vệ sinh mặt chà, mồi đầy bơm và không chạy khô.
  • Kiểm tra độ đảo trục, rung, ổ bi và áp suất buồng phớt sau khi khởi động.

Sản phẩm và danh mục liên quan

FAQ – Câu hỏi thường gặp

1. ST120HB tương đương dòng nào?

ST120HB tương đương Burgmann H12N/H17GN khi kích thước và vật liệu phù hợp.

2. ST120HB-25 dùng cho trục bao nhiêu?

Mã ST120HB-25 dùng cho đường kính trục d1 bằng 25 mm.

3. ST120HB chịu áp bao nhiêu?

Tài liệu nêu áp suất đến 2,5 MPa; giá trị thực tế phải xác nhận theo kích thước, tốc độ và vật liệu.

4. T7G9 và T4G9 khác nhau thế nào?

Hai seat khác nhau về kết cấu và vật liệu; cần đối chiếu kích thước buồng phớt và mẫu cũ.

5. Khi nào chọn carbon antimony hoặc SiC?

Carbon antimony phù hợp tải và nhiệt tốt; SiC phù hợp yêu cầu kháng hóa chất, mài mòn cao hơn.

6. Phớt có chạy khô được không?

Không nên vì chạy khô làm quá nhiệt, phá hỏng mặt chà và O-ring.

7. Vì sao phớt mới vẫn rò?

Có thể do sai seat, chiều lò xo, kích thước, lắp nghiêng, trục đảo, rung, quá áp hoặc chạy khô.

8. Cần gửi gì để báo giá?

Gửi mã hoặc kích thước, seat, chiều quay, vật liệu, môi chất, áp suất, nhiệt độ, số lượng và ảnh phớt cũ.

Tư vấn và báo giá phớt ST120HB

Sealtech Vietnam hỗ trợ đối chiếu ST120HB theo mẫu, seat, kích thước và áp suất vận hành. Gửi ảnh phớt cũ cùng thông tin máy bơm qua Zalo để kiểm tra cấu hình.

SEALTECH VIETNAM

LANGUAGE

FANPAGE

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Đối tác

📍 Zalo 💬
📍
Tìm đường
Gọi điện
Zalo
Chat Zalo
Messenger
💬
SMS