-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Phớt cơ khí 120B ST120B – Burgmann M3N, Vulcan Type 8
Phớt cơ khí ST120B là dòng mechanical seal cho máy bơm tương đương Burgmann M3N sử dụng seat G4/G13 và Vulcan Type 8. Phớt có lò xo côn, O-ring làm kín phụ, nhiều kiểu đế tĩnh và dải đường kính trục từ 12 đến 80 mm.
Đặc điểm thiết kế ST120B
ST120B thuộc nhóm phớt đơn, lò xo côn và không cân bằng. Lò xo vừa tạo lực đóng mặt chà vừa truyền mô-men, vì vậy cần xác nhận chiều quay để chọn lò xo trái hoặc phải. Cụm quay có thể ghép với seat T3G4, T15G4 hoặc T8G13 tùy buồng lắp và vật liệu.
Tương đương M3NCấu hình phù hợp Burgmann M3N dùng seat G4/G13.
Tương đương Vulcan 8Có thể đối chiếu Vulcan Type 8 theo kích thước và vật liệu.
Trục 12–80 mmĐầy đủ 30 mã kích thước phục vụ bảo trì.
Điều kiện vận hành tham khảo
| Thông số | Giá trị | Lưu ý |
|---|---|---|
| Áp suất | 0 đến 1,0 MPa | Giới hạn thực tế phụ thuộc đường kính, tốc độ và vật liệu. |
| Nhiệt độ | −20°C đến +180°C | Chọn NBR, EPDM hoặc FKM/Viton theo môi chất. |
| Vận tốc trượt | ≤ 15 m/s | Không chạy khô; cần duy trì màng bôi trơn mặt chà. |
| Kiểu phớt | Phớt đơn, lò xo côn | Chọn đúng chiều lò xo trái/phải. |
| Tương đương | M3N G4/G13; Vulcan 8 | Đối chiếu d1, d3, d11, d12, L3, L14 và L13. |
Vật liệu và kiểu seat
| Vị trí | Bộ phận | Vật liệu/kiểu tùy chọn |
|---|---|---|
| 1 | Mặt quay | Reaction-bonded SiC, nickel-bonded WC/TC, carbon tẩm nhựa hoặc Cr-Ni-Mo steel |
| 2 | Đế tĩnh | T3G4 SiC/Cr-Ni-Mo; T15G4 SiC/WC; T8G13 carbon tẩm nhựa |
| 3 | Gioăng phụ | FKM/Viton, EPDM hoặc NBR |
| 4 | Lò xo | Thép Chromium-Nickel; trái hoặc phải |
| 5 | Chi tiết kim loại | Thép Chromium-Nickel |
Đối với nước sạch, Carbon/Ceramic thường đáp ứng tốt. Với hóa chất hoặc mài mòn, có thể chọn SiC/SiC hay WC/TC. Nếu cần cấu hình bellows cao su không dùng lò xo côn, hãy so sánh phớt MG1, phớt eMG1 hoặc phớt MG9.
Bảng đầy đủ kích thước và mã hàng ST120B
Mã sản phẩm đã chuyển sang tiền tố ST120B. Đơn vị: mm.
| Mã hàng ST120B | d1 (h6) | d3 Max | d11 | d12 (H8) | L3 ±0,5 | L14 | L13 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ST120B-12 | 12 | 21 | 17,5 | 21,6 | 15,5 | 5,6 | 7,6 |
| ST120B-14 | 14 | 23 | 20,5 | 24,6 | 15,5 | 5,6 | 7,6 |
| ST120B-15 | 15 | 24 | 20,5 | 24,6 | 15,5 | 6,6 | 8,6 |
| ST120B-16 | 16 | 26 | 22,0 | 28,0 | 17,5 | 7,5 | 9,0 |
| ST120B-18 | 18 | 29 | 24,0 | 30,0 | 18,5 | 8,0 | 10,0 |
| ST120B-19 | 19 | 31 | 25,0 | 31,0 | 20,0 | 7,5 | 9,5 |
| ST120B-20 | 20 | 31 | 29,5 | 35,0 | 20,0 | 7,5 | 9,5 |
| ST120B-22 | 22 | 33 | 29,5 | 35,0 | 21,5 | 7,5 | 9,5 |
| ST120B-24 | 24 | 35 | 32,0 | 38,0 | 23,0 | 7,5 | 9,5 |
| ST120B-25 | 25 | 36 | 32,0 | 38,0 | 24,5 | 7,5 | 9,5 |
| ST120B-26 | 26 | 37 | 34,0 | 40,0 | 24,5 | 8,0 | 10,0 |
| ST120B-28 | 28 | 40 | 36,0 | 42,0 | 24,5 | 9,0 | 11,0 |
| ST120B-30 | 30 | 43 | 39,2 | 45,0 | 24,5 | 10,5 | 11,0 |
| ST120B-32 | 32 | 46 | 42,2 | 48,0 | 28,0 | 10,5 | 11,0 |
| ST120B-35 | 35 | 49 | 46,2 | 52,0 | 28,0 | 11,0 | 11,5 |
| ST120B-38 | 38 | 53 | 49,2 | 55,0 | 31,0 | 10,3 | 11,5 |
| ST120B-40 | 40 | 56 | 52,2 | 58,0 | 34,0 | 10,8 | 11,5 |
| ST120B-42 | 42 | 59 | 53,3 | 62,0 | 35,0 | 12,0 | 14,3 |
| ST120B-43 | 43 | 59 | 54,3 | 62,0 | 35,0 | 12,0 | 14,3 |
| ST120B-45 | 45 | 61 | 55,3 | 64,0 | 36,5 | 11,6 | 14,3 |
| ST120B-48 | 48 | 64 | 59,7 | 68,4 | 42,0 | 11,6 | 14,3 |
| ST120B-50 | 50 | 66 | 60,8 | 69,3 | 43,0 | 11,6 | 14,3 |
| ST120B-55 | 55 | 71 | 66,5 | 75,4 | 47,0 | 13,3 | 15,3 |
| ST120B-58 | 58 | 76 | 69,5 | 78,4 | 50,0 | 13,3 | 15,3 |
| ST120B-60 | 60 | 78 | 71,5 | 80,4 | 51,0 | 13,3 | 15,3 |
| ST120B-65 | 65 | 84 | 76,5 | 85,4 | 52,0 | 13,0 | 15,3 |
| ST120B-68 | 68 | 88 | 82,7 | 91,5 | 53,0 | 13,7 | 16,0 |
| ST120B-70 | 70 | 90 | 83,0 | 92,0 | 54,0 | 13,0 | 15,3 |
| ST120B-75 | 75 | 98 | 90,2 | 99,0 | 55,0 | 14,0 | 15,3 |
| ST120B-80 | 80 | 100 | 95,2 | 104,0 | 58,0 | 15,0 | 16,3 |
Ứng dụng, lựa chọn và lắp đặt
ST120B được dùng cho bơm nước, bơm tuần hoàn, dầu nhẹ và một số bơm hóa chất. Khi áp suất cao hơn, tham khảo phớt nhiều lò xo cân bằng; với nhiệt độ đặc biệt, xem phớt bellows kim loại.
- Đo d1, d3, d11, d12, L3, L14, L13 và xác định đúng seat.
- Chọn đúng chiều lò xo theo chiều quay của trục.
- Thay mới O-ring đúng vật liệu NBR, EPDM hoặc FKM.
- Ép seat vuông góc, vệ sinh mặt chà và tránh chạy khô.
- Kiểm tra độ đảo trục, rung, nhiệt và tình trạng ổ bi nếu phớt rò sớm.
Sản phẩm và danh mục liên quan
FAQ – Câu hỏi thường gặp
1. ST120B tương đương dòng phớt nào?
ST120B tương đương Burgmann M3N dùng seat G4/G13 và Vulcan Type 8 khi kích thước phù hợp.
2. ST120B-25 dùng cho trục bao nhiêu?
Mã ST120B-25 dùng cho trục danh nghĩa 25 mm.
3. T3G4, T15G4 và T8G13 khác nhau thế nào?
Đây là các seat khác nhau về kết cấu, vật liệu và kích thước L14/L13; cần đối chiếu buồng phớt.
4. Vì sao phải xác nhận chiều lò xo?
Lò xo côn truyền mô-men theo chiều quay; chọn sai chiều có thể làm lò xo nới lỏng.
5. Khi nào nên chọn SiC hoặc WC?
SiC phù hợp kháng hóa chất, mài mòn; WC/TC có khả năng chịu tải cơ học tốt.
6. ST120B có chạy khô được không?
Không nên vì chạy khô gây quá nhiệt, nứt mặt chà và hỏng O-ring.
7. Vì sao phớt mới vẫn bị rò?
Có thể do sai seat, sai chiều lò xo, sai kích thước, lắp nghiêng, trục đảo, rung hoặc chạy khô.
8. Cần gửi gì để báo giá?
Gửi mã hoặc kích thước, kiểu seat, chiều quay, vật liệu, môi chất, điều kiện vận hành, số lượng và ảnh phớt cũ.
Tư vấn và báo giá phớt ST120B
Sealtech Vietnam hỗ trợ đối chiếu ST120B theo mẫu, seat, kích thước và điều kiện vận hành. Gửi ảnh phớt cũ cùng thông tin máy bơm qua Zalo để kiểm tra cấu hình.






