-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Mechanical Seal ROTEN Type 875DT – Phớt cơ khí hai chiều compact, mặt chà thay thế
ROTEN Type 875DT là dòng Mechanical Seal bidirectional kết hợp những đặc tính quan trọng của ROTEN Type 85 và ROTEN Type 7K. Theo catalog, thiết kế sử dụng massive interchangeable faces, truyền động cơ khí, có kết cấu rất compact và có thể bố trí cả phía trong hoặc phía ngoài môi chất. Kích thước lắp compact được phát triển theo EN 12756 phiên bản “K”.
Bidirectional
Massive Faces
Interchangeable Faces
Mechanical Drive
Internal / External
EN 12756 K
P ≤ 16 bar
-45 → +200°C
v ≤ 15 m/s
ROTEN Type 875DT là Mechanical Seal gì?
ROTEN mô tả Type 875DT là model kết hợp các đặc tính của Type 85 và Type 7K .
Điều này tạo ra một Mechanical Seal có nhiều đặc điểm cùng lúc:
- Massive interchangeable faces – mặt chà dạng solid/massive và có thể thay thế.
- Bidirectional – làm việc không phụ thuộc một chiều quay duy nhất.
- Mechanical drive – truyền động cơ khí.
- Very compact – chiều dài lắp được tối ưu.
- Internal mounting – có thể bố trí trong môi chất.
- External mounting – có thể bố trí ngoài môi chất.
- EN 12756 K version – kích thước lắp compact theo cấu hình K được catalog nêu rõ.
Xem thêm nhóm tổng Mechanical Seal – phớt cơ khí cho máy bơm và thiết bị quay .
Điểm đặc biệt: Type 875DT kết hợp Type 85 và Type 7K
Đặc tính từ Type 85
Type 85 nổi bật với mặt chà có khả năng thay thế, bidirectional và kết cấu compact. Type 875DT tiếp tục khai thác nhóm đặc tính này.
Type 85 nổi bật với mặt chà có khả năng thay thế, bidirectional và kết cấu compact. Type 875DT tiếp tục khai thác nhóm đặc tính này.
Đặc tính từ Type 7K
Type 7K nổi bật với chiều dài lắp ngắn và khả năng bố trí internal hoặc external. Type 875DT kết hợp định hướng compact này trong một cấu hình riêng.
Type 7K nổi bật với chiều dài lắp ngắn và khả năng bố trí internal hoặc external. Type 875DT kết hợp định hướng compact này trong một cấu hình riêng.
Điểm nhận dạng quan trọng:
875DT không nên được xem đơn thuần là Type 85 đổi tên
hay Type 7K thay mã.
Catalog trình bày nó như một model riêng kết hợp các đặc tính của hai dòng.
Massive Interchangeable Faces – lợi thế khi bảo trì
Catalog sử dụng trực tiếp cụm từ “massive, interchangeable faces”.
Trong một mechanical seal, mặt chà là vùng chịu ma sát và ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng làm kín. Việc thiết kế face dưới dạng chi tiết có thể thay thế tạo thuận lợi khi kiểm tra hoặc đại tu cụm seal, thay vì mặc định xem toàn bộ assembly là một chi tiết duy nhất.
Việc một mặt chà “interchangeable” không có nghĩa mọi face có cùng đường kính đều thay lẫn được.
Cần đối chiếu geometry, material code, kích thước lắp và cấu hình ROTEN/UNITEN thực tế.
Bidirectional – không phụ thuộc chiều quay của trục
ROTEN xác định Type 875DT là bidirectional mechanical seal.
Đây là đặc tính hữu ích trong các hệ thống mà chiều quay cần được kiểm tra kỹ hoặc khi muốn tránh nhầm giữa seal thiết kế riêng cho rotation R và L.
Tuy nhiên, bidirectional không có nghĩa có thể lắp tùy ý. Stationary seat, seal plate, pressure side, drive sleeve và vị trí retaining components vẫn phải được lắp theo drawing.
Mechanical Drive – truyền động cơ khí
Catalog nêu rõ Type 875DT sử dụng mechanical drive. Đồng thời, rotating ring được positive drive bởi một frame tooth.
Điều này có nghĩa cơ cấu truyền mô-men tới rotating ring được tạo bằng liên kết hình học của frame, thay vì chỉ phụ thuộc ma sát giữa các chi tiết.
Rotating ring positive drive:
frame tooth là chi tiết cần được kiểm tra khi tháo seal cũ.
Nếu tooth, frame hoặc vùng engagement bị hư,
chỉ thay mặt chà có thể chưa giải quyết được nguyên nhân.
Internal hoặc External Mounting
Type 875DT có thể được bố trí:
Internal Mounting
Cụm seal được bố trí phía trong vùng môi chất theo thiết kế của equipment.
Cụm seal được bố trí phía trong vùng môi chất theo thiết kế của equipment.
External Mounting
Cụm seal có thể bố trí phía ngoài môi chất khi cấu hình thiết bị và seal plate phù hợp.
Cụm seal có thể bố trí phía ngoài môi chất khi cấu hình thiết bị và seal plate phù hợp.
Đặc tính này liên hệ trực tiếp với Type 7K, dòng mà ROTEN cũng xác định có khả năng bố trí cả internal và external mounting.
Không lựa chọn internal/external chỉ dựa trên việc “lắp vừa”.
Phải kiểm tra pressure direction,
seal plate,
stationary ring
và drawing của thiết bị.
Điều kiện làm việc tối đa của ROTEN Type 875DT
| Thông số | Giới hạn theo catalog |
|---|---|
| Áp suất p | ≤ 16 bar |
| Nhiệt độ t | -45°C → +200°C |
| Tốc độ trượt v | ≤ 15 m/s |
Đây là giới hạn tối đa của dòng seal theo catalog, không phải điều kiện mặc định cho mọi size và mọi vật liệu.
Tài liệu ghi rõ điều kiện thực tế còn phụ thuộc vào
đường kính trục,
áp suất,
tốc độ,
nhiệt độ
và môi chất cần làm kín.
So sánh Type 875DT, Type 85 và Type 7K
| Đặc điểm | Type 875DT | Type 85 | Type 7K |
|---|---|---|---|
| Bidirectional | Có | Có | Có |
| Interchangeable faces | Catalog nhấn mạnh massive interchangeable faces | Có đặc tính mặt chà thay thế | Không phải đặc tính chính được nhấn mạnh |
| Compact | Rất compact | Compact | Short axial length |
| Internal / External | Cả hai | Tùy configuration | Cả hai theo catalog |
| Drive | Mechanical drive, frame tooth | Positive drive arrangement | Driving sleeve / grub screws |
| Điều kiện tối đa trong tài liệu | 16 bar / -45…200°C / 15 m/s | 16 bar / -45…200°C / 15 m/s | 12 bar / -35…180°C / 15 m/s |
EN 12756 “K” version có ý nghĩa gì với Type 875DT?
Catalog ghi: “His compact fitting dimensions are according to EN 12 756 ‘K’ version.”
Điểm này cho thấy Type 875DT được thiết kế quanh một bộ kích thước lắp compact theo cấu hình K của EN 12756. Trong bảng phía UNITEN, cột l1K cũng được thể hiện riêng.
Khi thay một mechanical seal theo EN 12756,
không nên chỉ so sánh d1.
Cần đối chiếu đồng thời các kích thước lắp quan trọng như
d6, d7, d3, l1/l1K, L, l4, l6, l5, d8, l7 và lP.
Cấu tạo ROTEN Type 875DT
| Vị trí | Chi tiết | Standard Materials theo catalog |
|---|---|---|
| 1 | Spring | L1, X1 |
| 2 | Shaft gasket | B1, E1, F1, N1, P1, W1, Y1 |
| 3 | Frame | L1, X1 |
| 4 | Rotary gasket | B1, C1, E1, F1, N1, P1, W1, Y1 |
| 5 | Rotary seal ring | K1, K4, R1, Z1 |
| 6 | Stationary seal ring | C4, K1, R1, V1, V2, V3 |
| 7 | Stationary gasket | B1, C1, E1, F1, N1, P1, W1, Y1 |
| 8* | Retaining screws | L1, H1, X1 |
| 9 | Drive sleeve | L1, X1 |
| 10 | Grub screws | H1, L1, X1 |
| 11 | Retainer ring | L1, X1 |
Chú thích vị trí 8:
catalog ghi các retaining screws này,
khi seal đã được đặt trên shaft,
phải được cố định để giải phóng axial movement.
Khi lắp thực tế cần tuân theo đúng hướng dẫn assembly của ROTEN.
Rotary Seal Ring và Stationary Seal Ring
Catalog cho nhiều mã material khác nhau cho hai mặt seal:
- Rotary seal ring: K1, K4, R1, Z1.
- Stationary seal ring: C4, K1, R1, V1, V2, V3.
Hai danh sách này cho thấy Type 875DT không bị giới hạn ở một cặp mặt chà duy nhất. Việc lựa chọn combination phải theo fluid, temperature, pressure và yêu cầu của application cụ thể.
Tham khảo thêm cấu tạo và nguyên lý làm kín của Mechanical Seal để hiểu vai trò của rotary face và stationary face.
CL và CC – hai kiểu Stationary Seal Ring
Bản vẽ Type 875DT tiếp tục sử dụng hai configuration stationary seat:
CL
Stationary seal ring with extended tail and slot.
Stationary seal ring with extended tail and slot.
CC
Stationary seal ring with short tail.
Stationary seal ring with short tail.
Do đó khi xác định seal từ mẫu cũ, không nên chỉ đo đường kính seat. Cần chụp rõ phần tail, slot và chiều dài seat.
Retaining Flange của Type 875DT
Trên drawing có ghi: “For retaining flange installation see page 58”.
Hai trang tài liệu hiện tại không bao gồm page 58.
Vì vậy bài này không tự suy đoán kích thước retaining flange.
Nếu cần gia công gland hoặc flange giữ,
phải đối chiếu đúng drawing lắp tương ứng.
Bảng kích thước ROTEN Type 875DT
Đơn vị: mm. Dải ROTEN trong tài liệu từ d1 = 20 đến 80 mm.
| d1 | d6 | d7 | d3 | l1 | L | l4 | l6 | l5 | d8 | l7 | lP |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20 | 25 | 30.9 | 35 | 35.5 | 27.5 | 8 | 3.7 | 1.3 | 3 | 8.5 | 4.5 |
| 22 | 30 | 35.4 | 37 | 35.5 | 27.5 | 8 | 3.7 | 1.8 | 3.5 | 8.5 | 5 |
| 24 | 30 | 35.4 | 39 | 38 | 30 | 8 | 3.7 | 1.8 | 3.5 | 8.5 | 5 |
| 25 | 33 | 38.2 | 40 | 38.5 | 30 | 8.5 | 3.7 | 1.8 | 4 | 9.1 | 5 |
| 28 | 38 | 43.3 | 43 | 41.5 | 32.5 | 9 | 3.7 | 1.8 | 4 | 9.6 | 6 |
| 30 | 38 | 43.3 | 45 | 41.5 | 32.5 | 9 | 3.7 | 1.8 | 4 | 9.6 | 6 |
| 32 | 38 | 43.3 | 47 | 41.5 | 32.5 | 9 | 3.7 | 1.8 | 4 | 9.6 | 6 |
| 33 | 45 | 53.5 | 48 | 44 | 32.5 | 11.5 | 5.4 | 2.1 | 5 | 12 | 7.5 |
| 35 | 45 | 53.5 | 50 | 44 | 32.5 | 11.5 | 5.4 | 2.1 | 5 | 12 | 7.5 |
| 38 | 52 | 60.5 | 57 | 43.5 | 32 | 11.5 | 5.4 | 2.1 | 5 | 12 | 7.5 |
| 40 | 52 | 60.5 | 59 | 43.5 | 32 | 11.5 | 5.4 | 2.1 | 5 | 12 | 7.5 |
| 43 | 52 | 60.5 | 62 | 43.5 | 32 | 11.5 | 5.4 | 2.1 | 5 | 12 | 7.5 |
| 45 | 57 | 65.5 | 64 | 43.5 | 32 | 11.5 | 5.4 | 2.1 | 5 | 13 | 8.5 |
| 48 | 57 | 65.5 | 67 | 43.5 | 32 | 11.5 | 5.4 | 2.1 | 5 | 13 | 8.5 |
| 50 | 64 | 72.5 | 69 | 45 | 33.5 | 11.5 | 5.4 | 2.1 | 5 | 13 | 8.5 |
| 55 | 64 | 72.5 | 74 | 45 | 33.5 | 11.5 | 5.4 | 2.1 | 5 | 13 | 8.5 |
| 60 | 72 | 79.3 | 84 | 50 | 38.5 | 11.5 | 5.4 | 2.1 | 5 | 13.5 | 8.5 |
| 65 | 77 | 84.5 | 89 | 50 | 38.5 | 11.5 | 5.4 | 2.1 | 5 | 13.5 | 8.5 |
| 70 | 82 | 89.5 | 94 | 55.5 | 44 | 11.5 | 5.4 | 2.1 | 5 | 13.5 | 8.5 |
| 75 | 87 | 94.5 | 103 | 55.5 | 44 | 11.5 | 5.4 | 2.1 | 5 | 13.5 | 8.5 |
| 80 | 92 | 99.5 | 108 | 53.5 | 42 | 11.5 | 5.4 | 2.1 | 5 | 13.5 | 8.5 |
Bảng kích thước UNITEN Type 875DT – EN 12756 K
Đơn vị: mm. UNITEN sử dụng cột l1K trong bảng.
| d1 | d6 | d7 | d3 | l1K | L | l4 | l6 | l5 | d8 | l7 | lP |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20 | 29 | 35 | 35 | 37.5 | 27.5 | 10 | 5 | 2 | 3 | 9 | 5 |
| 22 | 31 | 37 | 37 | 37.5 | 27.5 | 10 | 5 | 2 | 3 | 9 | 5 |
| 24 | 33 | 39 | 39 | 40 | 30 | 10 | 5 | 2 | 3 | 9 | 5 |
| 25 | 34 | 40 | 40 | 40 | 30 | 10 | 5 | 2 | 3 | 9 | 5 |
| 28 | 37 | 43 | 43 | 42.5 | 32.5 | 10 | 5 | 2 | 3 | 9 | 5 |
| 30 | 39 | 45 | 45 | 42.5 | 32.5 | 10 | 5 | 2 | 3 | 9 | 5 |
| 32 | 42 | 48 | 47 | 42.5 | 32.5 | 10 | 5 | 2 | 3 | 9 | 5 |
| 33 | 42 | 48 | 48 | 42.5 | 32.5 | 10 | 5 | 2 | 3 | 9 | 5 |
| 35 | 44 | 50 | 50 | 42.5 | 32.5 | 10 | 5 | 2 | 3 | 9 | 5 |
| 38 | 49 | 56 | 57 | 45 | 32 | 13 | 6 | 2 | 4 | 9 | 5 |
| 40 | 51 | 58 | 59 | 45 | 32 | 13 | 6 | 2 | 4 | 9 | 5 |
| 43 | 54 | 61 | 62 | 45 | 32 | 13 | 6 | 2 | 4 | 9 | 5 |
| 45 | 56 | 63 | 64 | 45 | 32 | 13 | 6 | 2 | 4 | 9 | 5 |
| 48 | 59 | 66 | 67 | 45 | 32 | 13 | 6 | 2 | 4 | 9 | 5 |
| 50 | 62 | 70 | 69 | 47.5 | 33.5 | 14 | 6 | 2.5 | 4 | 9 | 5 |
| 53 | 65 | 73 | 72 | 47.5 | 33.5 | 14 | 6 | 2.5 | 4 | 9 | 5 |
| 55 | 67 | 75 | 74 | 47.5 | 33.5 | 14 | 6 | 2.5 | 4 | 9 | 5 |
| 58 | 70 | 78 | 82 | 52.5 | 38.5 | 14 | 6 | 2.5 | 4 | 9 | 5 |
| 60 | 72 | 80 | 84 | 52.5 | 38.5 | 14 | 6 | 2.5 | 4 | 9 | 5 |
| 63 | 75 | 83 | 87 | 52.5 | 38.5 | 14 | 6 | 2.5 | 4 | 9 | 5 |
| 65 | 77 | 85 | 89 | 52.5 | 38.5 | 14 | 6 | 2.5 | 4 | 9 | 5 |
| 68 | 81 | 90 | 92 | 52.5 | 36.5 | 16 | 7 | 2.5 | 4 | 9 | 5 |
| 70 | 83 | 92 | 94 | 60 | 44 | 16 | 7 | 2.5 | 4 | 9 | 5 |
| 75 | 88 | 97 | 103 | 60 | 44 | 16 | 7 | 2.5 | 4 | 9 | 5 |
| 80 | 95 | 105 | 108 | 60 | 42 | 18 | 7 | 3 | 4 | 9 | 5 |
ROTEN và UNITEN Type 875DT có cùng kích thước không?
Không nên mặc định. Hai bảng có cùng d1 ở nhiều size, nhưng các kích thước như d6, d7, l1/l1K, l4, l6 và l5 có thể khác nhau.
Ví dụ tại d1 = 50 mm:
| Version | d1 | d6 | d7 | d3 | l1 / l1K | L | l4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ROTEN | 50 | 64 | 72.5 | 69 | 45 | 33.5 | 11.5 |
| UNITEN | 50 | 62 | 70 | 69 | 47.5 | 33.5 | 14 |
Do đó khi khách hàng chỉ cung cấp câu
“Mechanical Seal 875DT shaft 50 mm”,
thông tin vẫn chưa đủ.
Cần xác định ROTEN/UNITEN
và đo thêm các kích thước seat cùng chiều dài lắp.
Cách đọc bản vẽ Type 875DT
d1
Đường kính trục danh nghĩa.
d3
Đường kính ngoài phía rotating assembly.
d6
Kích thước vùng stationary seat.
d7
Đường kính seat/gland theo drawing.
l1 / l1K
Chiều dài lắp tổng liên quan tới ROTEN hoặc EN 12756 K.
L
Chiều dài working/fitting chính của seal.
l4
Kích thước axial phía stationary ring.
l5 / l6
Thông số machining cho vùng seat/gland.
d8
Đường kính pin/drive feature theo drawing.
l7
Chiều dài engagement của drive pin/slot.
lP
Kích thước vị trí pin.
20°
Góc machining được thể hiện tại vùng gland/seat.
Khi nào nên cân nhắc ROTEN Type 875DT?
Từ những đặc điểm catalog công bố, Type 875DT đặc biệt đáng xem xét khi thiết bị cần đồng thời nhiều yêu cầu:
- Mechanical Seal làm việc hai chiều.
- Không gian axial hạn chế.
- Cần mặt chà dạng massive và có thể thay thế.
- Cần truyền động cơ khí rõ ràng tới rotating ring.
- Có yêu cầu bố trí internal hoặc external.
- Cần fitting dimensions compact theo EN 12756 K.
- Điều kiện vận hành nằm trong envelope của Type 875DT.
Thông tin cần gửi khi yêu cầu báo giá Type 875DT
Shaft d1
Đường kính trục.
ROTEN / UNITEN
Xác nhận version nếu biết.
d6 & d7
Kích thước stationary seat.
d3
Kích thước outer rotating assembly.
L
Chiều dài lắp.
l1 / l1K
Kiểm tra chiều dài fitting.
Seat Type
CL hay CC.
Face Material
Mã vật liệu hoặc vật liệu thực tế nếu biết.
Secondary Seal
Loại gasket/O-ring và môi chất.
Fluid
Nước, dầu, hóa chất hoặc process fluid.
Operating Data
Pressure, temperature, speed.
Old Sample
Ảnh tổng thể và ảnh tháo rời nếu có.
FAQ – Mechanical Seal ROTEN Type 875DT
1. ROTEN Type 875DT là loại phớt gì?
Đây là mechanical seal bidirectional, compact, sử dụng massive interchangeable faces và mechanical drive.
2. Type 875DT kết hợp từ những dòng nào?
Catalog ghi trực tiếp model này kết hợp đặc tính của Type 85 và Type 7K.
3. Type 875DT có làm việc hai chiều không?
Có. Catalog xác định đây là bidirectional mechanical seal.
4. Type 875DT có thể lắp trong không?
Có. Catalog cho biết seal có thể bố trí phía trong hoặc phía ngoài môi chất. Cấu hình thực tế phải theo drawing của thiết bị.
5. Type 875DT chịu áp suất bao nhiêu?
Maximum working condition trong tài liệu là p ≤ 16 bar. Giới hạn thực tế phụ thuộc thêm shaft diameter, speed, temperature và fluid.
6. Nhiệt độ Type 875DT là bao nhiêu?
Catalog ghi -45°C đến +200°C.
7. Tốc độ tối đa là bao nhiêu?
v ≤ 15 m/s theo bảng maximum working conditions.
8. Dải shaft ROTEN Type 875DT là bao nhiêu?
Bảng ROTEN đính kèm có d1 từ 20 đến 80 mm.
9. Type 875DT có theo EN 12756 không?
Catalog ghi compact fitting dimensions theo EN 12756 “K” version.
10. ROTEN và UNITEN 875DT có hoàn toàn giống nhau không?
Không nên mặc định. Bảng dimensional data cho thấy một số kích thước fitting khác nhau dù cùng d1.
11. Mặt chà Type 875DT có thay được không?
Catalog mô tả “massive, interchangeable faces”. Tuy nhiên replacement face vẫn phải đúng geometry và material configuration.
12. Type 875DT truyền động như thế nào?
Catalog ghi mechanical drive, và rotating ring được positive drive bởi một frame tooth.
13. Type 875DT có stationary seat CL và CC không?
Có. Drawing thể hiện CL với extended tail and slot và CC với short tail.
14. Chỉ có shaft 50 mm có xác định được 875DT không?
Chưa đủ. Cần đo thêm d6, d7, d3, L, l1/l1K và xác định ROTEN hay UNITEN.
15. Type 875DT có thể thay trực tiếp Type 85 không?
Không nên kết luận chỉ từ tên dòng hoặc d1. 875DT là model riêng và kích thước fitting phải được đối chiếu trước.
16. Có thể thay Type 7K trực tiếp bằng Type 875DT không?
Không mặc định. 875DT kế thừa một số đặc tính của Type 7K nhưng geometry và assembly khác.
Sản phẩm và nội dung liên quan tại Sealtech Vietnam
- ROTEN Type 85 / 85M / 85N – Mechanical Seal bidirectional compact
- ROTEN Type 7K / 7KH – Mechanical Seal short axial length
- Mechanical Seal – phớt cơ khí máy bơm và thiết bị quay
- Cấu tạo và nguyên lý làm kín của phớt cơ khí
Liên hệ tư vấn và báo giá
Sealtech Vietnam hỗ trợ đối chiếu ROTEN Type 875DT / UNITEN Type 875DT theo mẫu cũ, đường kính trục, stationary seat, chiều dài lắp, vật liệu mặt chà và điều kiện vận hành thực tế.






