-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Mechanical Seal ROTEN Type 7K / 7KH – Phớt cơ khí hai chiều có chiều dài trục ngắn
ROTEN Type 7K là dòng mechanical seal bidirectional – phớt cơ khí làm việc hai chiều nổi bật với short axial length, giúp giảm đáng kể chiều dài cần thiết theo phương trục. Khác với ROTEN Type 7 vốn được nhấn mạnh cho external mounting, Type 7K có thể bố trí cả lắp trong lẫn lắp ngoài, đồng thời vẫn có khả năng làm việc chống lại áp suất theo nguyên lý được ROTEN phát triển từ Type 7. Dòng này đặc biệt phù hợp để xem xét với counterpressure cao hoặc dao động, chất lỏng nhớt và chất lỏng dính.
BIDIRECTIONAL Short Axial Length Internal / External Mounting P ≤ 12 bar -35 → +180°C v ≤ 15 m/s
ROTEN Type 7K là Mechanical Seal gì?
ROTEN Type 7K, thường được tra cứu với các cụm từ phớt cơ khí ROTEN Type 7K, ROTEN 7K mechanical seal, mechanical seal bidirectional, phớt cơ khí hai chiều, ROTEN Type 7KH hoặc mechanical seal chiều dài ngắn, là một thiết kế riêng trong hệ ROTEN Type 7.
Catalog xác định hai đặc tính ngay từ phần giới thiệu: BIDIRECTIONAL và short axial length.
Điều đó làm Type 7K có giá trị trong các thiết bị cần giảm không gian lắp dọc trục hoặc có yêu cầu làm việc không phụ thuộc một chiều quay cố định.
Có thể tham khảo toàn bộ các model cùng hãng tại ROTEN Seal – phớt cơ khí ROTEN hoặc nhóm tổng Mechanical Seal – phớt cơ khí máy bơm .
Bidirectional
Type 7K được ROTEN xác định rõ là mechanical seal hai chiều, tạo khác biệt trực tiếp so với nhiều cấu hình phụ thuộc chiều quay.
Type 7K được ROTEN xác định rõ là mechanical seal hai chiều, tạo khác biệt trực tiếp so với nhiều cấu hình phụ thuộc chiều quay.
Short Axial Length
Chiều dài lắp theo phương trục được rút ngắn đáng kể so với Type 7 tiêu chuẩn ở nhiều size tương ứng.
Chiều dài lắp theo phương trục được rút ngắn đáng kể so với Type 7 tiêu chuẩn ở nhiều size tương ứng.
Internal hoặc External
Catalog cho phép Type 7K sử dụng cả bố trí lắp trong và lắp ngoài.
Catalog cho phép Type 7K sử dụng cả bố trí lắp trong và lắp ngoài.
7KH Shrunk-in Seal Ring
Phiên bản 7KH được ROTEN trình bày riêng với cấu hình seal ring lắp kiểu shrink-fit.
Phiên bản 7KH được ROTEN trình bày riêng với cấu hình seal ring lắp kiểu shrink-fit.
Bidirectional – điểm nhận dạng quan trọng nhất của ROTEN Type 7K
Trong tài liệu ROTEN, từ BIDIRECTIONAL được viết nổi bật ngay trong mô tả Type 7K. Đây không chỉ là một đặc tính phụ mà là một trong những yếu tố định vị chính của dòng seal này.
Về thực tế lựa chọn, nếu thiết bị có yêu cầu chiều quay có thể thay đổi hoặc không muốn phụ thuộc một cấu hình seal đơn hướng, Type 7K là model cần được đưa vào quá trình đối chiếu.
Không nên suy ngược rằng mọi model thuộc “Type 7” đều bidirectional. Ở catalog trước, phiên bản 7R mới được ghi riêng là Bidirectional; còn ở Type 7K, đặc tính này được công bố cho chính dòng 7K.
Short Axial Length – vì sao chiều dài ngắn là lợi thế?
Một trong những vấn đề khi thay mechanical seal là không gian dọc trục trong housing hoặc seal chamber bị giới hạn. Nếu assembly quá dài, seal có thể không đạt đúng working position dù đường kính trục phù hợp.
ROTEN Type 7K được thiết kế với short axial length, giúp giảm chiều dài cần thiết giữa stationary assembly và phần driving sleeve.
So với Type 7, sự khác biệt này thể hiện rất rõ ngay trong bảng kích thước. Ví dụ ROTEN size Ø50:
| Model | d1 | l1 | L |
|---|---|---|---|
| ROTEN Type 7 | 50 | 65,5 mm | 54 mm |
| ROTEN Type 7K | 50 | 32,6 mm | 21,1 mm |
Trong ví dụ trên, chiều dài l1 của Type 7K chỉ khoảng một nửa Type 7 thông thường. Đây là khác biệt hình học rất lớn và có giá trị thực tế khi không gian lắp bị hạn chế.
ROTEN Type 7K cho phép cả Internal và External Mounting
Catalog Type 7K ghi rõ dòng seal này cho phép:
- Internal mounting – lắp trong.
- External mounting – lắp ngoài.
Đây là một điểm khác rất đáng chú ý so với ROTEN Type 7 tiêu chuẩn, vốn được catalog định nghĩa trực tiếp là thiết kế cho external mounting.
Type 7
Catalog định hướng cho external mounting.
Catalog định hướng cho external mounting.
Type 7K
Cho phép cả internal và external mounting.
Cho phép cả internal và external mounting.
Tuy nhiên lựa chọn vị trí lắp phải dựa trên seal plate, hướng áp suất, môi chất và kết cấu thiết bị thực tế.
Type 7K vẫn có khả năng làm việc chống lại áp suất
Tài liệu ghi Type 7K có thể sử dụng cho cả hai kiểu lắp “even against pressure just like Type 7”.
Điều này rất quan trọng vì thiết kế ngắn không đồng nghĩa với việc bỏ đi khả năng làm việc dưới chênh áp.
Tuy nhiên áp suất tối đa công bố vẫn là 12 bar và phải được đánh giá cùng đường kính trục, nhiệt độ, tốc độ và môi chất.
High hoặc Pulsing Counterpressure – ứng dụng quan trọng của Type 7K
ROTEN mô tả Type 7K là lựa chọn lý tưởng để xem xét trong hệ thống có:
- High counterpressure.
- Pulsing counterpressure.
Đây là điều kiện mà áp suất phía đối diện mặt seal có thể cao hoặc biến động liên tục.
Khi báo giá hoặc chọn Type 7K cho hệ có counterpressure, không nên chỉ cung cấp áp suất bơm danh định. Cần có áp suất phía seal, giá trị cực đại và mức dao động nếu biết.
Type 7K cho chất lỏng nhớt và chất lỏng dính
Tương tự Type 7, catalog Type 7K nhấn mạnh hai nhóm: viscous fluids và sticky fluids.
Đây là nhóm môi chất dễ gây khó khăn cho mechanical seal vì có thể:
- Bám vào vùng mặt chà.
- Tăng ma sát thủy động.
- Bám vào chi tiết truyền động.
- Tạo lớp màng hoặc cặn khi nhiệt độ thay đổi.
- Ảnh hưởng tới khả năng dịch chuyển của cụm seal.
Khi lựa chọn cho môi chất đặc, có thể tham khảo thêm Mechanical Seal theo môi chất và ứng dụng .
Catalog không cung cấp giá trị độ nhớt tối đa theo cP trong hai trang tài liệu này. Không nên tự gán giới hạn độ nhớt cho ROTEN 7K nếu chưa có tài liệu bổ sung.
Điều kiện làm việc tối đa của ROTEN Type 7K
| Thông số | Giới hạn catalog | Lưu ý kỹ thuật |
|---|---|---|
| Áp suất p | ≤ 12 bar | Phụ thuộc d1, tốc độ, nhiệt độ và môi chất |
| Nhiệt độ t | -35 đến +180°C | Phải kiểm tra gasket và face materials |
| Tốc độ trượt v | ≤ 15 m/s | Không phải tốc độ motor theo rpm |
| Dải ROTEN | 10–100 mm | Type 7K / 7KH |
| Dải UNITEN | 10–100 mm | Dùng bảng kích thước riêng |
Các giới hạn 12 bar, 180°C và 15 m/s là các giá trị tối đa catalog. Không nên mặc định một cấu hình Type 7K có thể làm việc đồng thời tại cả ba giới hạn cực đại.
Vật liệu của ROTEN Type 7K
Tài liệu mô tả Type 7K có thể được sản xuất bằng:
- All steels.
- Special alloys.
- Hard facings.
- Hard metals.
- Silicon Carbide.
Như vậy Type 7K không bị giới hạn ở một cấu hình vật liệu cố định. Khi môi chất ăn mòn hoặc mài mòn, việc chọn kim loại và mặt chà phải thực hiện song song.
Nếu cần tra các loại mặt seal, tham khảo Mechanical Seal Faces – Carbon, Ceramic, Silicon Carbide và Tungsten Carbide .
Cấu tạo ROTEN Type 7K / 7KH
| Vị trí | Chi tiết | Standard Materials |
|---|---|---|
| 1 | Spring | X1 |
| 2 | Shaft gasket | B1, E1, F1, N1, P1, W1, Y1 |
| 3 | Rotary seal ring | D5, D6, J1, L1, X1, X3, X7 |
| 4 | Stationary seal ring | C4, K1, R1, V1, V2, V3, X3 |
| 5 | Stationary gasket | B1, C1, E1, F1, N1, P1, W1, Y1 |
| 6 | Grub screws | H1, L1, X1 |
| 7 | Driving sleeve | L1, X1 |
Cấu trúc sử dụng driving sleeve và grub screws, phù hợp với đặc điểm assembly ngắn và bố trí drive phía trục.
Type 7KH – phiên bản có Shrunk-in Seal Ring
Trang catalog trình bày riêng: TYPE 7KH – with shrunk-in seal ring.
Do đó Type 7KH không nên được xem đơn giản là Type 7K đổi mã. Điểm khác biệt cần kiểm tra trực tiếp nằm ở cấu trúc seal ring được lắp kiểu shrink-fit.
Khi mẫu cũ có mã 7KH hoặc hình dạng ring đặc biệt, nên chụp rõ phần rotary/seal ring từ cạnh bên trước khi đặt hàng.
CL và CC – Stationary Seal Ring của Type 7K
Bản vẽ Type 7K tiếp tục sử dụng hai kiểu stationary ring:
- CL: stationary seal ring có extended tail và slot.
- CC: stationary seal ring có short tail.
Không nên nhận dạng seat chỉ theo d7. Hình dạng tail là một phần quan trọng trong khả năng lắp vào seal plate hoặc retaining flange.
Retaining Flange của ROTEN Type 7K
Bản vẽ Type 7K có chú thích: “For retaining flange installation see page 58”.
Điều này cho thấy cách lắp retaining flange có hướng dẫn riêng trong catalog ROTEN.
Hai trang tài liệu hiện tại không bao gồm page 58, vì vậy không nên tự suy đoán kích thước retaining flange. Nếu cần gia công seal plate hoặc flange giữ, phải đối chiếu đúng bản vẽ tương ứng.
Bảng đầy đủ kích thước ROTEN Type 7K / 7KH
Đơn vị: mm. Dải kích thước ROTEN trong tài liệu từ d1 = 10 đến 100 mm.
| d1 | d6 | d7 | d3 | l1 | L | l4 | l6 | l5 | d8 | l7 | lP |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 | 14 | 18,1 | 21 | 23,5 | 18 | 5,5 | 2,8 | 1,2 | 2 | 6,2 | 3,5 |
| 11÷12 | 16,5 | 20,6 | 23 | 23,5 | 18 | 5,5 | 2,8 | 1,2 | 2 | 6,2 | 3,5 |
| 13 | 19 | 23,1 | 25 | 24 | 18 | 6 | 2,8 | 1,2 | 2 | 6,7 | 4 |
| 14 | 19 | 23,1 | 25 | 24 | 18 | 6 | 2,8 | 1,2 | 2 | 6,7 | 4 |
| 15 | 21 | 26,9 | 26 | 26,1 | 19,1 | 7 | 3,7 | 1,3 | 2,5 | 7,6 | 4 |
| 16÷17 | 21 | 26,9 | 29 | 26,1 | 19,1 | 7 | 3,7 | 1,3 | 2,5 | 7,6 | 4 |
| 18 | 25 | 30,9 | 29 | 27,1 | 19,1 | 8 | 3,7 | 1,3 | 3 | 8,5 | 4,5 |
| 19 | 25 | 30,9 | 32 | 27,1 | 19,1 | 8 | 3,7 | 1,3 | 3 | 8,5 | 4,5 |
| 20 | 25 | 30,9 | 32 | 27,1 | 19,1 | 8 | 3,7 | 1,3 | 3 | 8,5 | 4,5 |
| 21÷22 | 30 | 35,4 | 35 | 27,1 | 19,1 | 8 | 3,7 | 1,8 | 3,5 | 8,5 | 5 |
| 23 | 30 | 35,4 | 37 | 27,1 | 19,1 | 8 | 3,7 | 1,8 | 3,5 | 8,5 | 5 |
| 24 | 30 | 35,4 | 37 | 27,1 | 19,1 | 8 | 3,7 | 1,8 | 3,5 | 8,5 | 5 |
| 25÷27 | 33 | 38,2 | 41 | 27,6 | 19,1 | 8,5 | 3,7 | 1,8 | 4 | 9,1 | 5 |
| 28 | 38 | 43,3 | 41 | 28,1 | 19,1 | 9 | 3,7 | 1,8 | 4 | 9,6 | 6 |
| 29÷32 | 38 | 43,3 | 47 | 28,1 | 19,1 | 9 | 3,7 | 1,8 | 4 | 9,6 | 6 |
| 33 | 45 | 53,5 | 48 | 30,6 | 19,1 | 11,5 | 5,4 | 2,1 | 5 | 12 | 7,5 |
| 35 | 45 | 53,5 | 49 | 30,6 | 19,1 | 11,5 | 5,4 | 2,1 | 5 | 12 | 7,5 |
| 38 | 52 | 60,5 | 53 | 32,6 | 21,1 | 11,5 | 5,4 | 2,1 | 5 | 12 | 7,5 |
| 40 | 52 | 60,5 | 55 | 32,6 | 21,1 | 11,5 | 5,4 | 2,1 | 5 | 12 | 7,5 |
| 43 | 52 | 60,5 | 60 | 32,6 | 21,1 | 11,5 | 5,4 | 2,1 | 5 | 12 | 7,5 |
| 44 | 57 | 65,5 | 60 | 32,6 | 21,1 | 11,5 | 5,4 | 2,1 | 5 | 13 | 8,5 |
| 45 | 57 | 65,5 | 60 | 32,6 | 21,1 | 11,5 | 5,4 | 2,1 | 5 | 13 | 8,5 |
| 48 | 57 | 65,5 | 65 | 32,6 | 21,1 | 11,5 | 5,4 | 2,1 | 5 | 13 | 8,5 |
| 50 | 64 | 72,5 | 65 | 32,6 | 21,1 | 11,5 | 5,4 | 2,1 | 5 | 13 | 8,5 |
| 55 | 64 | 72,5 | 74 | 33,6 | 22,1 | 11,5 | 5,4 | 2,1 | 5 | 13 | 8,5 |
| 60 | 72 | 79,3 | 79 | 37,3 | 25,8 | 11,5 | 5,4 | 2,1 | 5 | 13,5 | 8,5 |
| 65 | 77 | 84,5 | 87 | 37,3 | 25,8 | 11,5 | 5,4 | 2,1 | 5 | 13,5 | 8,5 |
| 70 | 82 | 89,5 | 93 | 37,3 | 25,8 | 11,5 | 5,4 | 2,1 | 5 | 13,5 | 8,5 |
| 75 | 87 | 94,5 | 98 | 37,3 | 25,8 | 11,5 | 5,4 | 2,1 | 5 | 13,5 | 8,5 |
| 80 | 92 | 99,5 | 104 | 37,3 | 25,8 | 11,5 | 5,4 | 2,1 | 5 | 13,5 | 8,5 |
| 85 | 98 | 105,5 | 108 | 39,3 | 25,8 | 13,5 | 5,4 | 2,6 | 5 | 13,5 | 8,5 |
| 90 | 105 | 111,5 | 113 | 39,3 | 25,8 | 13,5 | 5,4 | 2,6 | 5 | 13,5 | 8,5 |
| 95 | 110 | 116,5 | 118 | 39,3 | 25,8 | 13,5 | 5,4 | 2,6 | 5 | 13,5 | 8,5 |
| 100 | 114 | 119,5 | 123 | 39,3 | 25,8 | 13,5 | 5,4 | 2,6 | 5 | 13,5 | 8,5 |
ROTEN Type 7K size 45 – dòng được đánh dấu trong catalog
Catalog gốc đánh dấu nổi bật ROTEN Type 7K d1 = 45 mm. Kích thước:
- d1 = 45 mm.
- d6 = 57 mm.
- d7 = 65,5 mm.
- d3 = 60 mm.
- l1 = 32,6 mm.
- L = 21,1 mm.
- l4 = 11,5 mm.
- l6 = 5,4 mm.
- l5 = 2,1 mm.
- d8 = 5 mm.
- l7 = 13 mm.
- lP = 8,5 mm.
Size 44 và 45 trong bảng ROTEN sử dụng cùng toàn bộ kích thước phụ ngoài d1. Vì vậy khi phớt đã tháo khỏi trục, cần đo lại chính xác d1 để phân biệt hai size.
Bảng đầy đủ kích thước UNITEN Type 7K / 7KH
Đơn vị: mm. UNITEN có dải từ d1 = 10 đến 100 mm với kích thước assembly riêng.
| d1 | d6 | d7 | d3 | l1 | L | l4 | l6 | l5 | d8 | l7 | lP |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 | 17 | 21 | 21 | 25 | 18 | 7 | 4 | 1,5 | 3 | 8,5 | 5 |
| 12 | 19 | 23 | 23 | 25 | 18 | 7 | 4 | 1,5 | 3 | 8,5 | 5 |
| 14 | 21 | 25 | 25 | 25 | 18 | 7 | 4 | 1,5 | 3 | 8,5 | 5 |
| 16 | 23 | 27 | 26 | 26,1 | 19,1 | 7 | 4 | 1,5 | 3 | 8,5 | 5 |
| 18 | 27 | 33 | 29 | 29,1 | 19,1 | 10 | 5 | 2 | 3 | 9 | 5 |
| 20 | 29 | 35 | 32 | 29,1 | 19,1 | 10 | 5 | 2 | 3 | 9 | 5 |
| 22 | 31 | 37 | 35 | 29,1 | 19,1 | 10 | 5 | 2 | 3 | 9 | 5 |
| 24 | 33 | 39 | 37 | 29,1 | 19,1 | 10 | 5 | 2 | 3 | 9 | 5 |
| 25 | 34 | 40 | 37 | 29,1 | 19,1 | 10 | 5 | 2 | 3 | 9 | 5 |
| 28 | 37 | 43 | 41 | 29,1 | 19,1 | 10 | 5 | 2 | 3 | 9 | 5 |
| 30 | 39 | 45 | 43 | 29,1 | 19,1 | 10 | 5 | 2 | 3 | 9 | 5 |
| 32 | 42 | 48 | 47 | 29,1 | 19,1 | 10 | 5 | 2 | 3 | 9 | 5 |
| 33 | 42 | 48 | 48 | 29,1 | 19,1 | 10 | 5 | 2 | 3 | 9 | 5 |
| 35 | 44 | 50 | 49 | 29,1 | 19,1 | 10 | 5 | 2 | 3 | 9 | 5 |
| 38 | 49 | 56 | 53 | 34,1 | 21,1 | 13 | 6 | 2 | 4 | 9 | 5 |
| 40 | 51 | 58 | 55 | 34,1 | 21,1 | 13 | 6 | 2 | 4 | 9 | 5 |
| 43 | 54 | 61 | 60 | 34,1 | 21,1 | 13 | 6 | 2 | 4 | 9 | 5 |
| 45 | 56 | 63 | 60 | 34,1 | 21,1 | 13 | 6 | 2 | 4 | 9 | 5 |
| 48 | 59 | 66 | 65 | 34,1 | 21,1 | 13 | 6 | 2 | 4 | 9 | 5 |
| 50 | 62 | 70 | 65 | 35,1 | 21,1 | 14 | 6 | 2,5 | 4 | 9 | 5 |
| 53 | 65 | 73 | 74 | 36,1 | 22,1 | 14 | 6 | 2,5 | 4 | 9 | 5 |
| 55 | 67 | 75 | 74 | 36,1 | 22,1 | 14 | 6 | 2,5 | 4 | 9 | 5 |
| 58 | 70 | 78 | 79 | 39,8 | 25,8 | 14 | 6 | 2,5 | 4 | 9 | 5 |
| 60 | 72 | 80 | 79 | 39,8 | 25,8 | 14 | 6 | 2,5 | 4 | 9 | 5 |
| 63 | 75 | 83 | 87 | 39,8 | 25,8 | 14 | 6 | 2,5 | 4 | 9 | 5 |
| 65 | 77 | 85 | 87 | 39,8 | 25,8 | 14 | 6 | 2,5 | 4 | 9 | 5 |
| 68 | 81 | 90 | 93 | 41,8 | 25,8 | 16 | 7 | 2,5 | 4 | 9 | 5 |
| 70 | 83 | 92 | 93 | 41,8 | 25,8 | 16 | 7 | 2,5 | 4 | 9 | 5 |
| 75 | 88 | 97 | 98 | 41,8 | 25,8 | 16 | 7 | 2,5 | 4 | 9 | 5 |
| 80 | 95 | 105 | 104 | 43,8 | 25,8 | 18 | 7 | 3 | 4 | 9 | 5 |
| 85 | 100 | 110 | 108 | 43,8 | 25,8 | 18 | 7 | 3 | 4 | 9 | 5 |
| 90 | 105 | 115 | 113 | 43,8 | 25,8 | 18 | 7 | 3 | 4 | 9 | 5 |
| 95 | 110 | 120 | 118 | 43,8 | 25,8 | 18 | 7 | 3 | 4 | 9 | 5 |
| 100 | 115 | 125 | 123 | 43,8 | 25,8 | 18 | 7 | 3 | 4 | 9 | 5 |
So sánh ROTEN Type 7K Ø45 và UNITEN Type 7K Ø45
Size Ø45 là ví dụ rất tốt để thấy cùng đường kính trục và cùng working length nhưng không đồng nghĩa cùng assembly.
| Thông số | ROTEN Type 7K Ø45 | UNITEN Type 7K Ø45 |
|---|---|---|
| d1 | 45 | 45 |
| d6 | 57 | 56 |
| d7 | 65,5 | 63 |
| d3 | 60 | 60 |
| l1 | 32,6 | 34,1 |
| L | 21,1 | 21,1 |
| l4 | 11,5 | 13 |
| l6 | 5,4 | 6 |
| d8 | 5 | 4 |
| l7 | 13 | 9 |
ROTEN và UNITEN Ø45 có cùng d1, d3 và L, nhưng khác nhiều kích thước quan trọng khác. Vì vậy không nên đặt hàng bằng tên chung “Type 7K size 45”.
Cách đọc bản vẽ ROTEN Type 7K
d1 – đường kính trục Size chính của mechanical seal, bản vẽ chỉ dung sai h6.
d6 Đường kính vùng seal, tham chiếu H11.
d7 Đường kính stationary seal ring, tham chiếu H8.
d3 Đường kính ngoài vùng rotating assembly.
l1 Chiều dài tổng theo phương trục của seal.
L Working length – thông số đặc biệt quan trọng của thiết kế short axial length.
l4 Chiều dài vùng stationary ring / seal plate.
l6 / l5 Các kích thước phụ của phần lắp stationary assembly.
d8 / l7 / lP Kích thước vùng chốt, slot và stationary ring.
ROTEN Type 7K khác ROTEN Type 7 ở đâu?
| Đặc điểm | ROTEN Type 7 | ROTEN Type 7K |
|---|---|---|
| Định hướng lắp đặt | External mounting | Internal hoặc External mounting |
| Chiều quay | Có các biến thể riêng, 7R được ghi Bidirectional | Type 7K được ghi trực tiếp Bidirectional |
| Axial length | Dài hơn | Short axial length |
| Counterpressure | High / pulsing | High / pulsing |
| Viscous / sticky fluids | Phù hợp theo catalog | Phù hợp theo catalog |
| Phiên bản face đặc biệt | 7H – shrunk-in faces | 7KH – shrunk-in seal ring |
Type 7K và 7KH không nên lựa chọn chỉ bằng kích thước
Bảng dimension được dùng chung cho TYPE 7K – 7KH. Do đó chỉ đo d1, d6, d7 và L vẫn chưa chắc phân biệt được 7K với 7KH.
Cần quan sát cấu tạo seal ring và xác định xem cụm có cấu hình shrunk-in seal ring theo hình Type 7KH hay không.
Quy trình nhận dạng ROTEN Type 7K khi mất mã
- Chụp nguyên bộ mechanical seal trước khi tháo rời.
- Ghi rõ seal đang lắp phía trong hay phía ngoài.
- Đo đường kính trục d1.
- Đo d6 và d7 của vùng stationary assembly.
- Đo d3 của rotating assembly.
- Đo chiều dài tổng l1.
- Đo chính xác working length L.
- Đo l4, l6, l5 nếu cần đối chiếu housing.
- Đo d8, l7 và lP khi cần xác định seat.
- Phân biệt CL và CC stationary ring.
- Kiểm tra seal ring có kiểu shrunk-in của 7KH hay không.
- Kiểm tra driving sleeve và grub screws.
- Ghi lại material code nếu còn đọc được.
- Xác nhận yêu cầu bidirectional.
- Cung cấp internal/external mounting hiện tại.
- Cung cấp pressure, counterpressure, temperature và speed.
- Mô tả môi chất có độ nhớt cao hoặc tính bám dính hay không.
Những lỗi thường gặp khi thay ROTEN Type 7K
| Hiện tượng | Nguyên nhân cần kiểm tra | Hướng xử lý |
|---|---|---|
| Seal mới quá dài | Nhầm Type 7 với Type 7K | So sánh l1 và working length L |
| Đúng d1 nhưng assembly không khớp | Nhầm ROTEN với UNITEN | Đối chiếu d6, d7, l1, l4 và d8 |
| Không phù hợp chiều quay | Không kiểm tra yêu cầu Bidirectional | Xác định đúng Type 7K và điều kiện máy |
| Stationary ring không vào flange | Sai CL/CC hoặc d7 | Đo lại tail, slot và housing |
| Seal ring 7KH không khớp | Nhầm 7KH với 7K tiêu chuẩn | Kiểm tra cấu hình shrunk-in seal ring |
| Rò khi áp suất dao động | Counterpressure chưa được xác định | Cung cấp dải áp suất thực tế |
| Face mòn nhanh | Hard metal / SiC hoặc cặp vật liệu chưa phù hợp | Kiểm tra lại face materials |
| Seal làm việc kém với chất đặc | Ứ đọng hoặc bám dính quanh face | Đánh giá môi chất và điều kiện lắp |
Chọn vật liệu cho Type 7K trong môi chất khó
Catalog cho phép sử dụng steels, special alloys, hard facings, hard metals và Silicon Carbide. Điều đó tạo phạm vi cấu hình rộng, nhưng không có nghĩa mọi vật liệu đều phù hợp cho mọi chất lỏng.
Khi lựa chọn nên xác định:
- Tính ăn mòn của môi chất.
- Độ nhớt.
- Khả năng kết tinh.
- Hạt rắn.
- Khả năng bôi trơn mặt seal.
- Nhiệt độ.
- Chênh áp.
Có thể tra thêm mặt chà Mechanical Seal và giải pháp làm kín cho ngành hóa chất .
O-ring và Shaft Gasket của Type 7K
Bảng standard materials cho Shaft Gasket sử dụng các code B1, E1, F1, N1, P1, W1 và Y1. Stationary gasket còn bổ sung code C1.
Tài liệu hiện tại không cung cấp bảng giải mã toàn bộ các code này, vì vậy khi mẫu cũ còn mã vật liệu nên giữ nguyên để đối chiếu.
Có thể tham khảo nhóm O-ring và gioăng cao su làm kín khi cần đánh giá elastomer theo nhiệt độ và môi chất.
Khi nào nên phục hồi ROTEN Type 7K / 7KH?
Nếu seal cũ có kích thước đặc biệt hoặc thời gian cung cấp mới dài, có thể đánh giá riêng:
- Rotary seal ring.
- Stationary seal ring.
- Shaft gasket.
- Stationary gasket.
- Spring.
- Grub screws.
- Driving sleeve.
- Seal plate và retaining flange.
Sealtech Vietnam hỗ trợ gia công, sửa chữa và phục hồi Mechanical Seal theo mẫu khi phớt mất mã hoặc cần kiểm tra khả năng thay face, gasket hay sleeve riêng.
Checklist yêu cầu báo giá ROTEN Type 7K / 7KH
1. Series ROTEN hay UNITEN.
2. Phiên bản 7K hay 7KH.
3. d1 Đường kính trục.
4. d6 / d7 Các đường kính seal chính.
5. d3 Đường kính rotating assembly.
6. l1 / L Chiều dài tổng và working length.
7. CL / CC Kiểu stationary ring.
8. Shrunk-in Có phải Type 7KH hay không.
9. Mounting Internal hay External.
10. Rotation Xác nhận yêu cầu Bidirectional.
11. Môi chất Tên, độ nhớt, độ bám dính, tính ăn mòn.
12. Điều kiện máy P, counterpressure, temperature và speed.
Sản phẩm và nhóm hàng liên quan trên Sealtech Vietnam
- ROTEN Seal – phớt cơ khí ROTEN để tra Type 7, Type 7K và các series ROTEN khác.
- Mechanical Seal – phớt cơ khí máy bơm cho toàn bộ nhóm làm kín trục quay.
- Mechanical Seal Faces cho Carbon, Ceramic, Silicon Carbide và Tungsten Carbide.
- O-ring và gioăng cao su để lựa chọn gasket theo môi chất và nhiệt độ.
- Gioăng phớt ngành hóa chất cho hóa chất và chất lỏng ăn mòn.
- Mechanical Seal theo ứng dụng để lựa chọn theo môi chất và điều kiện vận hành.
- Mechanical Seal theo nhà sản xuất để phân biệt ROTEN với các hãng khác.
- Gia công và sửa chữa Mechanical Seal khi cần phục hồi phớt theo mẫu hoặc bản vẽ.
FAQ – Câu hỏi thường gặp về ROTEN Type 7K
1. ROTEN Type 7K có phải mechanical seal hai chiều không?
Có. Catalog ghi rõ Type 7K là BIDIRECTIONAL.
2. Type 7K có ưu điểm gì nổi bật?
Hai điểm nổi bật là khả năng làm việc hai chiều và short axial length – chiều dài theo phương trục rất ngắn.
3. Type 7K có lắp trong được không?
Có. Catalog cho biết Type 7K có thể sử dụng cả internal và external mounting.
4. Type 7K có lắp ngoài được không?
Có. External mounting cũng nằm trong phạm vi bố trí được tài liệu nêu.
5. ROTEN Type 7K chịu áp suất bao nhiêu?
Giới hạn catalog là p ≤ 12 bar.
6. Nhiệt độ Type 7K là bao nhiêu?
Tài liệu công bố khoảng -35 đến +180°C.
7. Tốc độ trượt tối đa của Type 7K là bao nhiêu?
v ≤ 15 m/s theo catalog.
8. Type 7K có phù hợp chất lỏng nhớt không?
Có. Catalog mô tả Type 7K là lựa chọn lý tưởng để xem xét với viscous hoặc sticky fluids.
9. Type 7K có phù hợp counterpressure dao động không?
Catalog nêu rõ ứng dụng với high hoặc pulsing counterpressure.
10. Type 7KH khác Type 7K như thế nào?
Type 7KH được tài liệu mô tả là phiên bản with shrunk-in seal ring.
11. CL và CC khác nhau thế nào?
CL có extended tail và slot, còn CC có short tail.
12. ROTEN Type 7K có dải size bao nhiêu?
Bảng ROTEN trong tài liệu có d1 từ 10 đến 100 mm.
13. UNITEN Type 7K có dải size bao nhiêu?
Bảng UNITEN cũng bao phủ d1 từ 10 đến 100 mm.
14. ROTEN Type 7K Ø45 có kích thước bao nhiêu?
ROTEN Ø45 có d6 = 57, d7 = 65,5, d3 = 60, l1 = 32,6, L = 21,1, l4 = 11,5 và d8 = 5 mm.
15. UNITEN Type 7K Ø45 có giống ROTEN Ø45 không?
Không. UNITEN Ø45 có d6 = 56, d7 = 63, l1 = 34,1 và l4 = 13 mm, dù d1, d3 và L giống ROTEN Ø45.
16. Type 7K ngắn hơn Type 7 bao nhiêu?
Mức chênh phụ thuộc size. Ví dụ Ø50, ROTEN Type 7 có l1 = 65,5 và L = 54 mm, trong khi Type 7K có l1 = 32,6 và L = 21,1 mm.
17. Type 7K có cần retaining flange không?
Bản vẽ có hướng dẫn tham chiếu retaining flange installation tại page 58 của catalog. Kích thước flange không có trong hai trang tài liệu hiện tại.
18. Type 7K sử dụng vật liệu mặt seal nào?
Catalog đề cập steels, special alloys, hard facings, hard metals và Silicon Carbide; bảng component còn cung cấp các material code riêng.
19. Có thể mua Type 7K chỉ theo đường kính trục không?
Không nên. Cần xác định ROTEN/UNITEN, 7K/7KH, d6, d7, d3, l1, L, CL/CC, mounting và điều kiện vận hành.
20. Cần gửi gì để báo giá ROTEN Type 7K?
Nên gửi ảnh nguyên bộ, d1, d6, d7, d3, l1, L, kiểu CL/CC, phiên bản 7K/7KH, internal/external mounting, môi chất, counterpressure, nhiệt độ và tốc độ.
Tư vấn và báo giá ROTEN Type 7K / 7KH
Gửi ảnh mechanical seal cũ cùng các kích thước d1 – d6 – d7 – d3 – l1 – L. Sealtech Vietnam hỗ trợ đối chiếu ROTEN Type 7K, 7KH và UNITEN Type 7K, kiểm tra Bidirectional, short axial length, internal/external mounting, CL/CC, shrunk-in seal ring và cấu hình phù hợp với counterpressure, chất lỏng nhớt hoặc chất lỏng dính trước khi báo giá.






